Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam (Lần 2)

14b3643d44af5b633d4e2e21485509f3
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 19 tháng 3 2018 lúc 16:25:02 | Update: 12 giờ trước (10:26:35) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 445 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO OỞ ẠTR NG THPT CHUYÊN NGUY NH KHIÊMƯỜ THI TH THPT QU GIA IIỀ ẦNĂM 2016 2017ỌMÔN SINH CỌTh gian làm bài: 50 phútờCâu ch di truy phân sinh làậ ậA. Axit nucleic B. AND C. nhi th D. proteinCâu 2: Trong các trúc siêu hi vi nhi th đi hình sinh nhân th c, ấtrúc nào sau đây có ng kính 700 nm?ườA. nợ ảB. nhi (s ch nhi c)ợ ắC. Vùng cu siêu xo n)ế ắD. CromatitCâu 3: Khi nói bi gen, phát bi nào sau đây là sai?ề ểA. bi gen tr có th không bi hi ra ki hình th bi n.ộ ếB. Các bi gen gây ch có th di truy cho sau.ộ ờC. bi gen ra các alen i, làm tăng tính đa ng di truy cho loài.ộ ềD. bi gen có th phát sinh ngay khi trong môi tr ng không có tác nhân bi n.ộ ườ ếCâu lo nuclêôtit A, T, ng ta đã ng nên phân ADN nhân ch kép, sau đó ườ ạs ng phân ADN này làm khuôn ng phân mARN. Phân mARN này có đa bao ốnhiêu lo mã di truy n?ạ ềA. lo i. B. lo i.ạ C. lo i. D. 27 lo i.ạCâu Cho hình nh giai đo trong quá trình phân bào bào ng 2n bình th ngả ưỡ ườ(t bào A) trong th loài và nh xét ng ng nh sau:ế ươ ư(1) bào có ch ít nh là hai gen p.ế ợ(2) NST ng bình th ng loài là 2n 8.ộ ưỡ ườ ủ(3) bào có ra trao chéo trong quá trình gi phân 1.ế ả(4) bào ra đa là lo giao khác nhau các gen đang xét.ế ề(5) bào không th giao bình th ng.ế ượ ườBi bi có ch ra n, phát bi đúng là:ế ểA. B. C. D. 4Câu 6: Ng ta nuôi vi khu E.Coli có ADN vùng nhân ch ch aườ 15N trong môi tr ng ch cóườ 14N. Sau ba th (t ng ng 60 phút nuôi y), ng ta toàn vi khu thành sang nuôi ươ ươ ườ ượ ạc trong môi tr ng ch cóấ ườ 15N. Sau th gian nuôi ti đã ra trong các vi khu ng ổc ng 1936 ch ADN vùng nhân ch aộ 15N.T ng bào vi khu thu th đi này là:ổ ượ ểA. 1024 B. 970 C. 512 D. 2048Câu 7: loài th có nhi th ng 2n 12, trong tr ng trên ưỡ ườ ặnhi th ng ng xét gen p. có bi ch ng ba nhi (2n +1) yễ ươ ảra, thì ki gen ng ba nhi (2n +1) khác nhau ra đa trong qu th loài làố ượ ủA. 48 B. 24 C. 12 D. 6Câu 8: phép lai ♂AabbDd ♀aaBbDd. trong quá trình gi phân giao c, NST mang ặc gen bb và NST mang gen Dd không phân li trong gi phân và cùng đi giao ửgi phân II di ra bình th ng. Quá trình gi phân cá th cái di ra bình th ng. Quá trình th ườ ườ ụtinh ra các lo phát tri thành các th bi nào sau đây?ẽ ếA. Th ba kép và th képể B. Th và th khôngể ểC. Th và th kép D. Th không và th ba képể ểDOC24.VN 1Câu 9: ng t, nguyên li cho nghiên nh ng môi tr ng lên bi hi tính ưở ườ ệtr ng ng ta dùng ph ng pháp.ạ ườ ươA. lai xa đa hóa B. truy phôiấ ềC. nhân vô tính D. gây bi nộ ếCâu 10 loài th t, alen quy nh thân cao, alen quy nh qu màu là tr hoàn toàn so ộv alen ng ng a: thân th p, b: qu màu vàng. Cho lai th gen có ki gen khác ươ ểnhau, thu ki hình. Trong ki hình, tr ng nào sau đây có th ra?ượ ườ ảA. Cao, th p, vàngo B. Cao, th p, vàngo ấC. Th p, vàng chi 15% D. Th p, chi 5%ấ ếCâu 11: m, gen quy nh tr ng màu tr ng, gen quy nh tr ng màu xám. Phép lai nào sau đây th ểhi ng ng hi ng di truy liên gi tính?ệ ượ ớCâu 12: loài th t, A; thân cao, a: thân th p, B: tròn, b: dài, D: chín m, d: chín mu n. ộCho cây thu ch ng thân cao, tròn, chín giao ph cây thân th p, dài, chín mu thu ộđ F1. Cho F1 th ph n, F2 thu ki hình nh sau: 56,25% cây thân cao, tròn, chín ượ ượ ạs m: 18,75% thân cao, dài, chín mu n: 18,75% thân th p, tròn, chín m: 6,25% thân th p, ạdài, chín mu n. cho các cây thân cao, tròn, chín F2 th ph thì cây thân th p, ạdài, chín mu thu lai theo lý thuy là bao nhiêu? Bi ng hoán gen (n có) bé ượ ếh 50% và di bi nhi th trong quá trình gi phân giao hai gi và các th lai ệlà nh nhau.ưA. 1/4 B. 1/36 C. 1/16 D. 1/81Câu 13 Hi ng di truy nào sau đây làm ch tính đa ng sinh t?ệ ượ ậA. Liên gen.ế B. ng tác gen.ươC. Hoán gen. D. Phân li p.ộ ậCâu 14 gà, nhi th 2n 78. nhóm gen liên gà mái là:Ở ởA. 38 B. 40 C. 78 D. 39Câu 15: Cho bi gen qui nh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn. Theo lý thuy t, phép laiế ế, ra F1 có đa:ạ ốA. 13 ki gen gen gi XX.ể ớB. 10 ki gen gen gi XX.ể ớC. 72 ki gen và 28 ki hình.ể ểD. 64 ki giao .ố ửCâu 16: m, xét các phép laiỞ ằPhép lai 1: Cho sinh ra kén màu vàng, hình giao ph cái ướ ướ ằsinh ra kén màu tr ng, hình dài thu F1 50% kén màu vàng, hình dài; 50% kén màu tr ng, c.ừ ượ ụPhép lai 2: Cho cái sinh ra kén màu vàng, hình giao ph ướ ướ ựsinh ra kén màu tr ng, hình dài thu F1 672 kén màu vàng, hình dài; 672 kén màu tr ng, c; ượ ụ128 kén màu vàng, hình c; 128 kén màu tr ng, hình dài. Bi ng các tính tr ng tr là tr hoàn ộtoàn.Các nh xét đúng làậ(1) Gen quy nh màu kén trên NST gi tínhị ớ(2) Gen quy nh màu kén trên NST th ngị ườ(3) Ki gen cái trong phép lai gi ng ki gen phép lai 2ể ướ ở(4) phép lai ra hoán gen 16%ằ ị(5) phép lai 1, cho các cá th F1 giao ph ng nhiên nhau thì F2 thu ki ượ ểhình 3: 1(6) phép lai 1, cho các cá th F1 có ki gen khác nhau giao ph nhau thì F2 thu ượ ỉl ki hình 1ệ ểA. (2), (3), (5), (6) B. (1), (2), (4), (6)C. (2), (3), (4), (6) D. (1), (3), (5), (6)Câu 17: loài ng t, cho thu ch ng, con chân cao giao ph con cái chân th thu ấđ F1 có phân li ki hình: chân cao chân th p. Cho các cá th F1 giao ph ng nhiên ượ ớnhau thu F2 có ki hình chân cao chi 50% trong ng cá th Bi ng F1 và F2 phân li ượ ựki hình gi và gi cái có khác nhau, tính tr ng do gen có alen quy nh, Trong các ịnh xét sau có bao nhiêu nh xét đúng?ậ ậDOC24.VN 2(1) Tính tr ng di truy liên gi tính, gen trên vùng không ng ng NST Xạ ươ ủ(2) Gen quy nh trên NST th ng và ph thu gi tínhị ườ ớ(3) F2 phân li ki hình gi chân cao chân th p, gi cái là chân cao chân th p.Ở ấ(4) F2 phân li ki hình gi chân cao chân th p, gi cái là chân cao chân th p.Ở ấ(5) phân li ki hình chung F1 và F2 thu 1: 1ỉ ượA. B. C. D. 3Câu 18: Cho ru gi thu ch ng cánh nguyên giao ph ru tr ng, cánh thu ẻđ F1 100% cánh nguyên. Ti cho F1 giao ph nhau thu 282 ru cánh ượ ượ onguyên; 62 ru tr ng, cánh 18 ru tr ng, cánh nguyên; 18 ru cánh Cho bi ếm gen quy nh tính tr ng, các gen trên vùng không ng ng nhi th và có ươ ểm F2 có ki gen quy nh ki hình tr ng, cánh ch t. tính nh ng ửb ch thì hoán gen gi hai alen quy nh màu là bao nhiêu?ị ắA. 18% B. 20%. C. 10%. D. 28%.Câu 19: loài giao ph xét hai nhi th th ng; trên nhi th xét gen ườ ớhai alen tr hoàn toàn, gen qui nh tính tr ng và tác ng riêng không ra bi n. ếKhông xét gi tính phép lai, qu th ng có nhi nh bao nhiêu phép lai cho ki hình ưỡ con phân tính theo 1:1 ?ở ệA. 10 B. 12 C. D. 8Câu 20: Cho trúc di truy các qu th nh sau.ấ ưQu th 1: 0,48 AA 0,44Aa +0,08aa =1ầ ểQu th 2: 0,36 AA 0,48Aa +0,16aa =1ầ ểQu th 3: 0,49 AA 0,42Aa +0,09aa =1ầ ểQu th 4: 0,64 AA 0,32Aa +0,04aa =1ầ ểQu th nào ch tr ng thái cân ng theo nh lu Hacđi Vanbec?ầ ậA. Qu th B. Qu th 2ầ ểC. Qu th D. Qu th 4ầ ểCâu 21 Nghiên trúc di truy qu th ng ng ta phát hi gen th nh có ườ ấalen, gen th có alen, quá trình ng ph đã ra trong qu th đa 30 ki gen hai gen này. ềCho bi không có phát sinh bi i. Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúng?ế ể(1) Có ki gen ng alen trên.ể ặ(2) Gen th có ki gen p.ứ ợ(3) Hai gen này cùng trên nhi th th ng.ằ ườ(4) Gen th trên đo ng ng và Y.ứ ươ ặ(5) Có 216 ki giao ph khác nhau gi các cá th .ể ể(6) gi XX có lo ki gen ng p.Ở ợA. B. C. D. 1Câu 22: mèo gen quy nh màu lông trên NST X. Gen lông đen ,gen lông hung, Dd lông tam ằth Qu th cân ng có mèo lông hung chi 20% ng mèo c.Theo lý thuy phát nào sau ếđây đúng:(1) trúc di truy qu th là: Gi c: 0,8Xấ DY 0,2X dY; Gi cái: 0,64Xớ DX D:0,32X DX d: 0,04X dX d(2) Qu th có 2000 con thì có mèo tam th kho ng 320 con.ầ ả(3) ng mèo lông đen mèo cái lông đen.ố ượ ầ(4) ng mèo lông hung ng ng mèo cái lông hung.ố ượ ượA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 23 Trong ch gi ng, ng ta ti hành th ph bu và giao ph huy nh mọ ườ ằA. tăng th p. B. gi th ng p.ả ợC. tăng bi p. D. dòng thu ch ngạ ủCâu 24: ng i, ki gen IỞ ườ AI và AI quy nh nhóm máu A: Iị BI và BI quy nh nhóm mãu B: Iị OI quy nh nhóm máu và Iị AI quy nh nhóm mãu AB. qu th cân ng di truy có Iị A=0.3; B=0.2 và O=0.5. Trong qu th này,ầ ể(1). Có 62% ng có ki gen ng .ố ườ ử(2). ng ph nhóm máu ch ng nhóm máu B, xác su sinh con nhóm máu là 25/111.ộ ườ ọ(3). ng ph nhóm máu ch ng nhóm máu O, xác su sinh ra con trai nhóm máu là ườ ọ6/13.(4). ng ph nhóm máu B, ch ng nhóm máu O, xác su sinh con gái nhóm máu là ườ ọ5/24.S ph ng án đúng làố ươA. B. C. D. 4DOC24.VN 3Câu 25: Cho ph sau đây di truy nh và nh máu khó đông ng i. Bi tơ ườ ếr ng tính tr ng nh M, ng mang gen gây nh trong nh ng ng bình th ng trong ườ ườ ườqu th là 1/9. Qu th ng này đang tr ng thái cân ng di truy tính tr ng máu khó đông ườ ỉl ng nh máu khó đông nam gi là 1/10.ệ ườ ớXét các đoán sau:ự(1) Có ng trong ph trên xác nh chính xác ki gen nh máu khó đông.ườ ượ ệ(2) Có th có đa ng trong ph trên có ki gen ng tr tính tr ng nh M.ể ườ ệ(3) Xác su ch ng th 12 13 sinh con trai lòng không nh trên là 40,75%.ấ ệ(4) Kh năng ng con gái mang ki gen hai tính tr ng là 12,12%.ả ườ ạ(5) Xác su ch ng th 12 13 sinh con có ki hình khác nhau là 56,37%.ấ ểS đoán không đúng là:ố ựA. B. C. D. 4Câu 26: Các ng ch ng sinh cho th y: Trong ch phát tri ng trên Trái t, th ựv có hoa xu hi ởA. Krêta (Ph tr ng) thu Trung sinh.ỉ ạB. tam (Th ba) thu Tân sinh.ỉ ạC. Jura thu Trung sinh.ỉ ạD. Triat (Tam đi p) thu Trung sinh.ỉ ạCâu 27 Các cá th thu các loài khác nhau có quan sinh khác nhau nên chúng không giao ảph nhau. Đây là ng cách liố ạA. sinh nh B. th vờ ụC. cơ D. tínhậCâu 28 Thí nghi Mil và Urây đã ch ng minh:ệ ứA. trong đi ki khí quy nguyên th y, ch gi đã thành các ch vô .ề ượ ơB. trong đi ki khí quy nguyên th đã có trùng phân các phân gi thành các ảphân ph p.ử ạC. có hình thành các bào ng khai các phân .ự ơD. sinh tiên đã hình thành trong đi ki trái nguyên th y.ậ ượ ủCâu 29: Các trình ADN nhi gen ng gi ng các trình ng ng tinh tinh. Gi ườ ươ ảthích đúng nh cho quan sát này làấA. Tinh tinh ti hóa ng iượ ườB. Ng và tinh tinh có chung tiên.ườ ổC. Ti hóa đã gi ng nhau ADN.ế ềD. Ng ti hóa tinh tinh.ườ ượ ừCâu 30: qu th th th ph có trúc di truy 0,5AA:0,3Aa:0,2aa, ki gen AA có ểkh năng tham gia sinh ng 50%, các ki gen khác có kh năng tham gia sinh ng 100%. ằQu th này th ph liên ti qua th thì ng qua th làầ ệA. 16/47 B. 6/47 C. 18/47 D. 25/47Câu 31 Khi ngu ng trong sinh nh phân ng và có nh tranh gay gi các cá th cùngồ ểloài thì các cá th trong qu th th ng phân theo ki nào sau đây?ể ườ ểA. Theo nhóm. B. Phân ng.ầC. ng uồ D. Ng nhiên.ẫCâu 32: Nhóm vi sinh nào đây làm gi ng nit trong t:ậ ướ ượ ấA. Vi khu lam B. Vi khu amoniẩC. Vi khu nitrit hóa D. Vi khu ph nitrat hóaẩ ảCâu 33: Hình sau đây mô dòng ch và năng ng trong sinh thái.ẽ ượ ệDOC24.VN 4Trong các phát bi đây, có bao nhiêu phát bi đúng khi nói chuy hóa ch và năng ng ướ ượtrong sinh thái?ệ(1) Thành ph qu xã sinh ch bao các nhóm B, C, D.ầ ồ(2) thi nhóm thì tu hoàn ch di ra bình th ng.ế ườ(3) Năng ng th thoát a, b, c, d, cùng lo i.ượ ạ(4) Nhóm và thu nhân sinh thái vô sinh.ộ ố(5) Nhóm ch bao các loài sinh có kh năng ng.ỉ ưỡA. B. C. D. 5Câu 34 Năng ng qua xích th ăn th thoát nh do ho ng nào đây?ượ ướA. Năng ng tích tr trong các ph ngượ ụB. Năng ng tiêu hao qua hô pượ ấC. Năng ng gi phóng trong các ch th iượ ảD. Năng ng giúp ng th .ượ ểCâu 35 đi nào sau đây là đi loài tr ng qu xã?ặ ầA. Qu th có ng cá th nhi u, thích nghi môi tr ng, có hình thái th tr ng.ầ ượ ườ ưB. Qu th có kích th n, ho ng nh ho ch có qu xã đó.ầ ướ ầC. Qu th các cá th có kích th n, kh năng ho ng nh ho là qu th ch có ướ ộqu xã nào đó.ầD. Qu th các cá th sinh nh, kh năng thích nghi cao.ầ ảCâu 36 Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúng di th sinh thái?ể ế(1) nh tranh gay gi các loài trong qu xã là nhân quan tr ng gây ra quá trình di th ủqu xã.ầ(2) Di th th sinh là di th kh môi tr ng ch có sinh t.ễ ườ ậ(3) Di th nguyên sinh là di th kh môi tr ng đã có qu xã sinh ng ng.ễ ườ ố(4) Di th sinh thái là quá trình bi tu qu xã qua các giai đo n, không ng ng ươ ớs bi môi tr ng.ự ườ(5) Di th sinh thái luôn qu xã nh.ễ ị(6) Di th th sinh không làm thay thành ph loài qu xã.ễ ầ(7) Di th th sinh có th hình thành nên qu xã ng nh.ễ ươ ị(8) Di th th sinh không làm thay đi ki môi tr ng ng qu xã.ễ ườ ầA. B. C. D. 4Câu 37 Khi đánh ng nhiên loài cá ba vùng khác nhau ng ta th ng kê các lo ườ ượ ạcá theo tu ng vùng nh sau:ộ ưDOC24.VN 5M nh xét rút ra đánh này nh sau:ộ ượ ư(1) Qu th vùng đang có cá th cao nh trong ba vùng.ầ ấ(2) Qu th vùng đang có tăng tr ng kích th qu th nhanh nh t.ầ ưở ướ ấ(3) Vùng đang khai thác cách lý.ượ ợ(4) Nên th thêm cá con vào vùng giúp qu th phát tri nh.ả ịS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 4Câu 38: Loài có gi ch ng nhi 21ớ 35ế C, gi ch ng ừ74% 96%. Trong lo môi tr ng sau đây, loài sinh này có th ng môi tr ng nào?ế ườ ườA. Môi tr ng có nhi dao ng 25ườ 40ế C, 8% 95%.ộ ếB. Môi tr ng có nhi dao ng 12ườ 30ế C, 90% 100%.ộ ếC. Môi tr ng có nhi dao ng 25ườ 30ế C, 85% 95%.ộ ếD. Môi tr ng có nhi dao ng 23ườ 34ế C, 75% 95%.ộ ếCâu 39: thành ph trúc sinh thái, có bao nhiêu phát bi sau đây là sai?ề ể(1) các loài vi sinh vào nhóm sinh phân gi i.ấ ượ ả(2) Trong sinh thái, ch truy chi sinh xu qua các dinh ng ượ ưỡ ớmôi tr ng và không tái ng.ườ ượ ụ(3) Sinh đóng vai trò quan tr ng nh trong vi truy năng ng môi tr ng vô sinh vào trong ượ ườh sinh thái là nhóm sinh phân gi nh vi khu n, m.ệ ấ(4) sinh thái bao qu xã sinh và sinh nh, trong đó các cá th sinh trong qu xã có tác ầđ ng nhau và tác ng qua sinh nh.ộ ảA. B. C. D. 3Câu 40: Trên tái có 30 đo okazaki. đo cung cho tái này khi ảnó nhân đôi làự ầA. 30 B. 31 C. 32 D. 29DOC24.VN