Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai lần 2

ee539c7b88bcf42c1c54f1f34a3870ce
Gửi bởi: hoangkyanh0109 22 tháng 5 2017 lúc 15:37:44 | Update: 21 tháng 6 lúc 19:35:44 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 462 | Lượt Download: 14 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễS Giáo Đào Đng Naiở ồTr ng THPT chuyên ng Th Vinhườ ươ THI TH THPT QU GIA NĂM 2017 2Ử ẦBài thi: Khoa nhiên Môn: Sinh cọ ọNgày thi: 14/5/2017Th gian làm bài: 50 phút (không th gian phát đ)ờ ềMã 001ềCâu 81: Trong kĩ thu chuy gen, nh bi bào nào đã nh đc ADN tái p, ượ ợng ta ph iườ ảA. ch th truy có gen đt bi n.ọ ếB. ch th truy có kích th n.ọ ướ ớC. quan sát bào kính hi vi.ế ướ ểD. ch th truy có các gen đánh u.ọ ấCâu 82: Đc đi nào đây không ph là đc đi mã di truy n?ặ ướ ềA. sinh gi có chung mã di truy n.ớ ềB. nhi ba khác nhau qui đnh lo axit amin.ề ạC. ba mã hóa cho nhi lo axit amin.ộ ạD. ba ch mã hóa cho lo axit amin.ộ ạCâu 83 sinh nhân th c, cho các trúc và quá trình sau:Ở ấ(1) Phân ADN (2) Phân tARN (3) Quá trình phiên mã(4) Quá trình ch mãị(5) Phân mARNử(6) Phân rARNửNguyên sung (G X, và ng i) có trong trúc và quá trình:ắ ượ ấA. (1), (2),(3). B. (2), (4), (6). C. (3), (4), (6). D. (2), (5), (4).Câu 84: bào hi ng hoán gen là sơ ượ ựA. trao đi đo ng ng gi crômatit cùng ngu kì đu gi phân I.ổ ươ ảB. ti gi các cromatit khác ngu nhi th ng đng kì đu aế ươ ủgi phân I.ảC. trao đi chéo gi cromatit khác ngu nhi th ng đng kì đuổ ươ ầVnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễc gi phânủ ID. ti gi crômatit cùng ngu kì đu gi phân I.ế ảCâu 85: nh ung th là căn nh đe đn tính ng con ng trên th gi hi nệ ườ ệnay.Có nh ngữphát bi căn nh này:ể ệ(1) Kh mà có bào ung th di chuy theo máu đn khác trong th là lànhố ọtính.(2) nh ung th có th do đt bi gen phát sinh ng nhiên trong th cũng có th do virutệ ểxâm nh gâyậ ra.(3) nh ung th phát sinh trong bào sinh ng có kh năng di truy cho th sau quaệ ưỡ ệsinh uả tính.(4) Gen ti ung th (gen qui đnh sinh tr ng) là gen n. .ề ưở ặ(5) đt bi gen ch kh là đt bi tr i.ự ộNh ng phát bi đúng là:ữ ểA. 2, B. 1, C. 4, D. 3, 4Câu 86 Khi nói các ng nhiên theo thuy ti hóa hi đi, phát bi nào sau đâyề ểsai?A. không ra đt bi và các ng nhiên thì không th làm thay đi thành ph nế ầki gen vàể alen qu th .ầ ểB. qu th đang có kích th n, nh ng do các th ng làm gi kích th cộ ướ ườ ước qu thủ cách đáng thì nh ng cá th ng sót có th có gen khác genộ ốc qu th ban đu.ủ ầC. qu th có kích th càng nh thì các ng nhiên càng làm thay đi sớ ướ ốalen qu nủ th và ng i.ể ượ ạD. qu tác đng các ng nhiên có th đn làm nghèo gen qu nế ầth làm gi sể đa ng di truy n.ạ ềCâu 87: Các nh, và ch ng di truy nào sau đây ng có th nam và ?ệ ườ ữ(1) nh phêninkêto ni u.ệ ệ(2) nh ung th máu.ệ ư(3) có túm lông vành tai.ậ ởVnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễ(4) nh mù màu.ệ(5) ch ng cn .ộ ơ(6) nh máu khó đông.ệPh ng án đúng làươA. (1), (2), (4) (6). B. (2), (3), (5), (6). C. (1), (3), (4), (5). D. (3), (4), (5), (6).Câu 88: Khi nói qu th th ph n, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Trên th qu th th ph th ng bao các dòng thu ch ng các ki genự ườ ểkhác nhau.B. th ph qua nhi th luôn đn hi ng thoái hóa gi ng.ự ượ ốC. th ph qua nhi th làm tăng các alen n, gi các alenự ủtr i.ộD. Qu th th th ph th ng đa ng di truy các qu th giao ph ng uầ ườ ẫnhiên.Câu 89: Cho các trúc sau:ứ ấ(1) crômatit(2) nợ ả(3) ADN xo képắ(4) nhi cợ ắ(5) siêu xo nợ ắ(6) nuclêôxômTrong trúc siêu hi vi NST nhân th thì trình nào sau đây là đúng?ấ ựA. 3­6­4­2­5­1 B. 3­6­2­4­5­1 C. 3­2­6­4­5­1 D. 3­2­4­1­5­6Câu 90: Phát bi nào đây đúng khi nói ph ng?ể ướ ứA. ph ng là hi ng ki gen có th thay đi ki hình tr các đi ki nứ ượ ướ ệmôi tr ng khácườ nhau.B. ph ng là các ki hình cùng ki gen ng ng các môiứ ươ ớtr ng khác nhau.ườC. xác đnh ph ng ki gen, tr tiên ph ra các cá th có ki genể ướ ểthu ch ng.ầ ủD. ph ng không liên quan đn ki gen vì không di truy đc cho th sau.ứ ượ ệVnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễCâu 91: Có bao nhiêu nh xét sau đây đúng quá trình phiên mã sinh nhân th c?ậ ự(1) Di ra theo nguyên bán n.ễ ồ(2) Enzym tham gia vào quá trình này là enzym ARN polimeraza.(3) Di ra ch trong nhân bào.ễ ế(4) Quá trình di ra theo nguyên sung A­U, G­X).ễ ổA. B. C. D. 4Câu 92: Hình bên là nh ch nhi th th ng tả ườ ng i. Ng mang bườ ườ ộnhi th nàyễ A. ch ng cn .ắ ơB. nh ng hình li m.ắ ưỡ ềC. ch ng Đao.ắ ứD. ch ng Claiphent .ắ ơCâu 93: Đc đi nào sau đây không ph do gen trên vùng khôngặ ng đng NST quyươ ủđnh?ịA. ki hình phân không đu gi đi F1 và F2.ỉ ảB. Có hi ng di truy chéo.ệ ượ ềC. Tính tr ng xu hi nhi gi XY.ạ ớD. Lai thu cho qu khác lai ngh ch F1 và F2.ậ ảCâu 94: ki hình (th ng bi n) là lo bi giúp sinh thích nghi iự ườ ớs thay đi aự đi ki môi tr ng. dung nào sai khi nói ki hình?ề ườ ểA. ki hình không di truy đc qua các th .ự ượ ệB. Là hi ng ki hình th có th thay đi tr các đi ki môi tr ngệ ượ ướ ườkhác nhau.VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễC. Do đi ch nh sinh lý giúp sinh thích nghi môi tr ng.ự ườD. ki hình không ph thu vào ki gen.ứ ểCâu 95 Có bao nhiêu nh xét sau đúng đi quá trình ch mã sinh nhân th c?ậ ự(1) Ribôxôm gi vai trò làm khung cho mARN và ph a.a tARN.ữ ợ(2) Ribôxôm di chuy trên mARN theo chi 5' 3.(3) Di ra theo nguyên sung (A­T, G­X và ng i).ễ ượ ạ(4) ra bào ch t.ả ấ(5) phân mARN ch mã lo chu polipeptit.ử ỗ(6) quá trình ho hóa axit amin và ng chu polipeptit.ồ ỗ(7) Trong quá trình ch mã, tARN đóng vai trò nh "ng phiên ch".ị ườ ịA. B. C. D. 3Câu 96: Trong bào đng t, nhân đôi ADN ra ởA. p, nhân, trung th .ụ ểB. Ti th nhân, p.ể ạC. Nhân, trung th .ểD. Nhân, ti th .ểCâu 97: Phát bi nào sau đây đt bi gen là đúng?ể ếA. ra nhi locut gen i, cung nguyên li cho ch gi ng và ti hóa.ạ ếB. Ch ra tác đng các tác nhân gây đt bi n.ỉ ướ ếC. Xét phân ph nhi đt bi đi th ng vô (trung tính).ở ườ ạD. qu đt bi gen ph thu vào ng đ, li ng lo tác nhân gây đt bi vàậ ườ ượ ếđc đi uặ trúc gen.ủCâu 98 Khi ng virut làm th truy trong li pháp gen ch các nh di truy n, hi nử ệnay ng taườ ph khó khăn làặ ảA. virut không th xâm nh đúng vào bào nh.ể ệB. virut không xâm nh đc vào bào ng iậ ượ ườC. virut có th làm ng các gen lành.ể ỏD. không th gen ng vào virut.ể ườCâu 99: Ph ng pháp gi ng nào sau đây đc áp ng cho các đi ng ch nươ ượ ượ ọgi ng (th t,ố đng và vi sinh t)?ộ ậVnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễA. gi ng ng công ngh bào.ạ ếB. gi ng nh công ngh gen.ạ ệC. gi ng ng ph ng pháp gây đt bi n.ạ ươ ếD. gi ng trên ngu bi p.ạ ợCâu 100: Đt bi ch ra doộ ảA. ho nhi th không phân li trong phân bào.ộ ểB. nhi th không phân li trong gi phân.ộ ảC. nhi th không phân li trong nguyên phân.ộ ểD. nhi th không phân li trong gi phân.ộ ảCâu 101: Trong quá trình phát sinh và phát tri sinh gi qua các đi đa ch t, th đãể ậphát sinh ởA. Cacbon B. Ocđôvic C. Silua D. Krêta (ph tr ng)ỉ ắCâu 102: Cho chu th ăn sau: Lúa ­> châu ch ­> nhái ­> gà ­> cáo. Tiêu di xích nàoỗ ắtrong các tắ xích sau gây qu nh t?ẽ ấA. Châu ch u. B. Nhái. C. Gà. D. CáoCâu 103: Khi xu gi thuy tính tr ng do nhân di truy quy đnh, cácề ịnhân di truy trong tố bào không hoà tr vào nhau và phân li đng đu các giao .ộ ửMenđen đã ki tra gi thuy mình ng cáchể nào?A. Cho F2 th ph n. B. Cho F1 lai phân tích.C. Cho F1 th ph n. D. Cho F1 giao ph nhau.ấ ớCâu 104: Có bao nhiêu nh xét sau đây đúng khi nói quá trình gi ng?ậ ố(1) Lai xa kèm đa hóa, dung bào tr khác loài th song nh i.ộ ộ(2) ra gi ng có th dùng ph ng pháp nhân vô tính, truy phôi.ể ươ ề(3) Ph ng pháp gi ng ng gây đt bi đc áp ng ch đng và vi sinh t.ươ ượ ậ(4) Nhân vô tính đng ra cá th có ki hình gi ng ki hình cá th choả ểnhân.(5) Nhân gi ng ng ph ng pháp truy phôi ra các cá th có cùng ki gen, cùng gi iố ươ ớtính.A. B. C. D. 1Câu 105 hình thành loài theo Đacuyn:ự ớVnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễA. Là quá trình bi thành ph ki gen qu th c, ra ki gen i, cách liả ớsinh iả qu th c.ầ ốB. Loài đc hình thành qua nhi ng trung gian, thông qua vi tích lu các bi nớ ượ ếđi nhổ trong th gian dài ng ng thay đi ngo nh.ộ ươ ảC. Loài có th đc hình thành cách nhanh chóng do các đt bi n.ớ ượ ớD. Loài đc hình thành qua nhi ng trung gian tác ng ch nhiên,ớ ượ ướ ựtheo con đng phân ly tính tr ng.ườ ạCâu 106: Khi nói ch nhiên theo quan ni hi đi, phát bi nào sau đây là đúng?ề ểA. Ch nhiên làm thay đi alen qu th vi khu ch so qu nọ ầth sinh tể ng i.ưỡ ộB. Ch nhiên không bao gi đào th alen tr gây ch ra kh qu th .ọ ểC. Ch nhiên tác đng tr ti lên ki gen, đó làm thay đi alen qu nọ ầth .ểD. Ch ch ng alen làm thay đi alen ch so ch ch ng iọ ạalen tr i.ộCâu 107: nh ng loài ít có kh năng vùng ng nh th u, nai,... thì nàoỞ ươ ốsau đây nh ng rõ tả ưở ệnh đn bi đng ng cá th trong qu th ?ấ ượ ểA. ng thù ăn th t.ố ượ ịB. nh tranh gi các cá th cùng đàn.ự ộC. phát tán các cá th .ự ểD. sinh và vong.ứ ửCâu 108: Trong đi ki Trái Đt hi nay, các đi phân đc hình thànhề ượtrong nhiênự thì các ch này có th ti hóa hình thành nên các bào khai đc không?ừ ượVì sao?A. Không, vì đi ki Trái Đt hi nay không có phân trong đi ng.ề ươB. Không, vì đi ki Trái Đt hi nay ch phân ôxi do ho cề ặcác vi sinh t.ậC. Không, vì đi ki Trái Đt hi nay không có năng ng ng các ch tề ượ ấh .ữ ơVnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễD. Không, vì đi ki Trái Đt hi nay không có các ch vô nh th nguyênề ờth y.ủCâu 109 Phép lai gi th gen (Aa, Bb), các gen ng tác nhau sữ ươ ẽcho đi con sờ lo ki hình nhi nh làạ ấA. B. C. D. 5Câu 110: Khi kh sát di truy hai tính tr ng hình ng và qu loài,ả ộng ta cho thườ ph thu đc F1 có phân li ki hình: 38,25%cây qu t, ng t:ấ ượ ọ18% cây qu t, chua: 30,75% câyả qu tròn, ng t: 6,75% cây qu tròn, chua: 6% câyả ịqu dài, ng t: 0,25% cây qu dài, chua. Bi tínhả tr ng qu do gen qui đnh. uạ ếcho các cây dài, ng F1 giao ph nhau thu đc F2, theo líị ượ thuy cây qu dài, vế ịchua F2 là bao nhiêu?ởA. 1/12 B. 1/100 C. 1/36 D. 1/6Câu 111: ng gen quy đnh da bình th ng tr hoàn toàn so alen a: da ch ng,Ở ườ ườ ạc gen này trênặ NST th ng; gen quy đnh màu bình th ng tr hoàn toàn so iườ ườ ớalen m: mù màu, gen này trênặ NST không có alen ng ng trên Y. Trong gia đìnhươ ứcó bình th ng tính tr ng nh ng có con trai bố ườ nh trên và mang ch ngả ứClaiphenter. Bi ng không ra đt bi gen và đt bi trúc NST. Ki uế gen ,ủ ẹb và nguyên nhân gây nh cho con làố ệA. Aa MX AaX MY, đt bi trong gi phân .ộ ẹB. Aa MX AaX MY, đt bi trong gi phân .ộ ốC. Aa MX AaX MY, đt bi trong gi phân .ộ ẹD. Aa MX AaX MY, đt bi trong gi phân .ộ ốCâu 112 Tài nguyên nào sau đây thu tài nguyên không tái sinh?ộA. Tài nguyên sinh t. B. Tài nguyên khoáng n.ảC. Tài nguyên đt. D. Tài nguyên c.ướCâu 113: loài đng t, tính tr ng màu lông do hai gen không alen phân li đc pỞ ậquy đnh. Trongị ki gen đng th có gen và quy đnh lông đen; khi ki gen ch cóể ỉm trong hai gen ho quyộ đnh lông xám; ki gen không có hai gen và cho ki uị ểhình lông tr ng. Cho cá th lông xám giao ph iắ lông đen thu đc F1 ki hình phân li theoớ ượ ểVnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễt 50% lông đen 50% lông xám. Có bao nhiêu phép lai cóỉ th ra? Bi ng không yể ảra đt bi n, quá trình gi phân di ra bình th ng.ộ ườA. B. C. D. 6Câu 114: nh ch ng do gen trên NST th ng qui đnh, nh mù màu do genệ ườ ỏl nặ trên NST không có alen trên qui đnh. ch ng đu không hai nhằ ệnày, ng cóườ ông ngo mù màu, có ch ng. Ng ch ng có ông và bạ ườ ịb ch ng. nh ng ng khácạ ườ trong dòng này đu không nh nói trên. ch ngọ ồnày đnh sinh con, xác su đaự con đu không nh làủ ệA. 225/1024 B. 81/512 C. 225/512 D. 441/1024Câu 115: ru gi m, alen quy đnh màu đ, alen quy đnh màu tr ng trênỞ ằvùng không ng đng X. ki gen qu th th xu phátươ ấP: 0,32X AX 0,16X AX 0,02X aX 0,25X AY 0,25X aY =1.Gi qua nhi th không phát sinh đt bi n.ả ếNh xét nào sau đây đúng?ậ(1) Các cá th qu th giao ph ng nhiên nhau thì alen gi đc F2ể ởlà 0,35.(2) Qu th trên ng ph qua th đt tr ng thái cân ng di truy n.ầ ề(3) alen qu th (P) là 0,7.ầ ể(4) cho các cá th giao ph nhau thì ki hình tr ng F1 là 1/12.ế ởA. B. C. D. 3Câu 116: Trong sinh thái khu ng nhi đi, ánh sáng môi tr ng cung pệ ườ ấ10 kcal/m 2/ngày nh ngư th ch ng đc 3,5%, năng ng đi do hô 90%.ự ượ ượ ấSinh tiêu th ng đc 35ậ ượ kcal, sinh tiêu th ng đc 3,5 kcal,ậ ượsinh tiêu th ng đc 0,52kcal. Hi su tậ ượ sinh thái gi dinh ng 2ữ ưỡ ấv dinh ng và gi dinh ng dinhớ ưỡ ưỡ ng làưỡ ượA. 10% và 10%. B. 10% và 14,9%. C. 1% và 10%. D. 1% và 14,9%.Câu 117: Có nhi gi pháp giúp phát tri ng tài nguyên thiên nhiên, có bao nhiêuề ữgi pháp sauả đây đúng?(1) Tho mãn nhu hi nh ng không nh ng đn vi tho mãn nhu cácả ưở ủth ng lai.ế ươVnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễ(2) Trong khai thác ngu sinh ph duy trì đc đa ng sinh c, không gây nên tìnhồ ượ ọtr ng tạ cân ng sinh các sinh thái n.ằ ả(3) Tái ng, tái ch và ti ki tài nguyên không tái ph đc xem là nguyên c.ử ượ ắ(4) Ki soát gia tăng dân nâng cao ch ng cu ng con ng i.ể ượ ườS phát bi đúng:ố ểA. B. C. D. 1Câu 118: chu t, gen qui đnh đuôi ng cong, gen qui đnh đuôi bình th ng, gen quiỞ ườđnh thân cóị m, gen qui đnh màu thân bình th ng, các gen này liên trên NST gi iọ ườ ớtính X, chu đcộ ch hai gen và ch giai đo phôi.ứ Cho chu cái cóộki gen Xể BS bs lai chu đc có ki gen Xớ BSY thu đc F1 có 203 chu đuôiượ ng cong,ắthân có m; 53 chu có ki hình bình th ng; chu đuôi bình th ng, thân có mọ ườ ườ ẫvà chu đuôi ng cong, màu thân bình th ng. Bi hoán gen ra chu cáiộ ườ ộ(P) là 10%.Cho các nh xét sau:ậ(1) Có 15 con chu ch giai đo phôi.ộ ạ(2) F1 có ki gen qui đnh chu đuôi ng cong, thân có m.ể ẫ(3) Có ki gen F1.ể ở(4) Trong chu đuôi ng cong, thân có F1 thì chu đc chi 9/29.ố ệCó bao nhiêu nh xét trên đúng?ậA. B. C. D. 3Câu 119: Nguyên nhân phân ly sinh thái các loài trong qu xã làẫ ầA. loài ăn lo th ăn khác nhau.ỗ ứB. nh tranh khác loài.ạC. loài ki ăn trí khác nhau.ỗ ịD. loài ki ăn vào th gian khác nhau trong ngày.ỗ ờCâu 120: bên minh th ăn trong sinh thái mơ ướ các loài sinh t: A, B,ậC, D, E, G, H. Cho các lu sau th cế ướ ăn này, lu nào đúng?ế