Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai (Lần 1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Giáo Đào Đng Naiở ồTr ng THPT chuyên ng Th Vinhườ ươ ếĐ THI TH (L 1)Ề ầ(Đ thi có trang)ề THI TH TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2017Ử ỐBài thi: Khoa nhiên; Môn: Sinh cọ ọNgày thi: 02/4/2017Th gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềMã thi 132ềCâu 1: Nh ng bi pháp đc dùng gen loài ng i:ữ ượ ườ(1) môi tr ng ch.ạ ườ ạ(2) Tránh và ch tác các tác nhân gây đt bi n.ạ ế(3) ng kĩ thu nhân vô tính ra nhi cá th gi ng nhau.ử ố(4) ng li pháp gen.ử ệS bi pháp đúng:ố ệA. B. C. D. 3Câu Mã di truy có tính đc hi u, làề ứA. mã đu là AUG, mã thúc là UAA, UAG, UGA.ở ếB. nhi ba cùng xác đnh axit amin.ề ộC. ba mã hoá ch mã hoá cho lo axit amin.ộ ạD. các loài đu dùng chung mã di truy n.ấ ềCâu nhi th có các đo khác nhau theo trình ABCDEG.HKM đã ịđtộ bi n. Nhi th đt bi có trình ABCDCDEG.HKM. ng đt bi nàyế ếA. th ng làm thay đi nhóm gen liên loài.ườ ủB. th ng làm tăng ho gi ng bi hi tính tr ng.ườ ườ ạC. th ng làm xu hi nhi gen trong qu th .ườ ểD. th ng gây ch cho th mang nhi th đt bi n.ườ ếCâu phân nguyên sung đc th hi trong các quá trìnhỞ ượ ệA. nhân đôi ADN, ch mã. B. nhân đôi ADN, phiên mã.C. nhân đôi ADN, phiên mã, ch mã. D. phiên mã, ch mã.ịCâu 5: ng ch ng nào sau đây không đc xem là ng ch ng sinh phân ?ằ ượ ửA. Xác côn trùng trong phách hàng nghìn năm.ổB. ADN các loài sinh đu đc lo nuclêôtit.ủ ượ ạC. Mã di truy có tính ph bi n.ề ếD. Prôtêin các loài sinh đu đc kho ng 20 lo axit amin.ủ ượ ạCâu Theo quan đi ti hóa hi đi, khi nói ch nhiên, phát bi nào sau ểđây sai?HOC24.VN 1A. Ch nhiên không th lo hoàn toàn alen gây ch ra kh qu th .ọ ểB. Ch nhiên ch ng alen tr có th nhanh chóng làm thay đi alen ủqu nầ th .ểC. Ch nhiên tác đng tr ti lên ki hình và gián ti làm bi đi ki gen.ọ ểD. Ch nhiên làm xu hi các alen và các ki gen trong qu th .ọ ểCâu Kho ng giá tr xác đnh nhân sinh thái mà trong kho ng đó sinh có th ểt nồ và phát tri đnh theo th gian đc làạ ượ ọA. gi sinh thái. B. môi tr ng. ườ C. sinh thái. D. kho ng thu i.ả ợCâu 8: Cho các thành sau:ự(1) gi ng cà chua có gen làm chín qu ho t.ạ ạ(2) gi ng dâu tam 3n.ạ ộ(3) gi ng cây bông kháng sâu i.ạ ạ(4) gi ng nho không t.ạ ạ(5) Đôly.ạ ừ(6) vi khu xu insulin ng i.ạ ườCó bao nhiêu thành trên đc ra ng ph ng pháp gây đt bi n?ự ượ ươ ếA. B. C. D. 4Câu 9: ng đt bi đi nào sau đây ra trên gen không làm thay đi ng ượnuclêôtit còn liên hidro gen thì gi m?ố ảA. Thay nuclêôtit GX ng AT. B. Thêm nuclêôtit.ộ ặC. Thay nuclêôtit AT ng GX. D. Thay nuclêôtit AT ng TA.ặ ặCâu 10 Tính đa hi gen đc phát hi ch qua nghiên uệ ượ ứA. di truy ph B. thay đi ki hình do đt bi n.ự ếC. ki hình phép lai. D. trúc gen.ấ ủCâu 11: ng ph ng pháp bào c, ng ta xác đnh đc trong các bào sinh ng ươ ườ ượ ưỡc aủ cây đu có 40 nhi th và kh ng đnh cây này là th (4n). khoa ọc aủ kh ng đnh trên làẳ ịA. nhi th trong bào là nên nhi th 1n 10 và 4n 40.ố ểB. các nhi th thành ng đng chi có hình ng, kích th cễ ươ ướ gi ng ốnhau.C. các nhi th thành ng nhóm, nhóm nhi th gi ng nhau ốvề hình ng và kích th c.ạ ướD. cây này sinh tr ng nhanh, phát tri nh và có kh năng ch ng ch t.ưở ốCâu 12: Khi nói đt bi nhi th phát bi nào sau đây sai?ề ểHOC24.VN 2A. Đt bi trúc nhi th th ch là nh ng kh gen trên và gi ữcác NST.B. Đt bi đo đo có th làm cho gi kh năng sinh th đt bi n.ộ ếC. Đt bi chuy đo có th không làm thay đi ng và thành ph gen tộ ượ nhi mễs th .ắ ểD. Có th ng đt bi đa xác đnh trí gen trên nhi th .ể ểCâu 13: Cho các sau:ướ(1) Chuy ADN tái vào bào xôma u.ể ừ(2) Ch và nhân dòng bào xôma có ch ADN tái p.ọ ợ(3) Kích thích bào tr ng phát tri thành phôi.ế ể(4) ADN tái ch gen ng i.ạ ườ(5) nhân bào xôma chuy vào bào tr ng đã lo nhân.ấ ỏ(6) phôi vào cung mang thai sinh ra con mang gen ảsinh prôtêin ng i.ủ ườTrình các trong quy trình mang gen ng prôtêin ng làự ướ ườA. (4) (2) (1) (5) (3) (6). B. (4) (1) (2) (5) (3) (6).→ →C. (2) (1) (5) (4) (3) (6). D. (4) (1) (5) (2) (3) (6).→ →Câu 14: ng i, XỞ ườ quy đnh máu khó đông; Xị quy đnh máu bình th ng. và con trai ườ ốm cắ nh máu khó đông, bình th ng. Nh xét nào đây là đúng nh t?ệ ườ ướ ấA. Con trai nh gen nh ông i. B. Con trai đã nh Xậ .ừ ốC. có ki gen Xẹ AX D. Con trai đã nh Xậ .ừ ẹCâu 15: đo phân ADN mang thông tin mã hoá cho chu pôlipeptit hay ỗm tộ phân ARN đc làử ượ ọA. anticodon. B. gen. C. mã di truy n. D. codon.Câu 16: Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng đt bi đo đo nhi th ?ể ể(1) Làm thay đi trình phân gen trên nhi th .ổ ể(2) Làm gi ho tăng ng gen trên nhi th .ả ượ ể(3) Làm thay đi thành ph gen trong nhóm gen liên t.ổ ế(4) Có th làm gi kh năng sinh th đt bi n.ể ế(5) Có th làm gen trên nhi th ho đng nh lên.ể ạA. B. 2. C. D. 3.Câu 17: Cho ch ng đt bi trúc NST:ơ ấHOC24.VN 3M sinh khi quan sát trên đã đa ra các lu sauộ ậ(1) Đt bi này làm thay đi nhóm gen liên t.ộ ế(2) Đt bi này có vai trò quan tr ng trong quá trình hình thành loài i.ộ ớ(3) Có th ng các dòng côn trùng mang lo đt bi này làm công phòng tr sâu i.ể ạ(4) Các cá th mang đt bi này th ng gi kh năng sinh n.ể ườ ả(5) Đt bi này làm thay đi ng gen trong bào.ộ ượ ếCó bao nhiêu lu trên đúng?ế ậA. B. C. D. 5Câu 18: Quá trình hình thành loài khác khu đa lý, không có đc đi nào sau đây?ự ểA. Di ra ch m, qua nhi giai đo trung gian.ễ ạB. li quá trình hình thành qu th thích nghi.ắ ểC. Th ng các đng có kh năng phát tán nh.ườ ạD. Không ra đi th t.ả ậCâu 19: Cho các nhân :ố(1) Đt bi n. (2) Giao ph ng nhiên. (3) Ch nhiên.ọ ự(4) Di nh gen. (5) Các ng nhiên.ế ẫCó bao nhiêu nhân trên có th làm tăng tính đa ng di truy qu th ?ố ểA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 20: Trong tr ng không ra đt bi n, các alen trên các nhi ườ ễs cắ th ng đng khác nhau thì chúngể ươ ồA. phân li đc trong quá trình gi phân hình thành giao .ẽ ửB. có ng, thành ph và tr các nuclêôtit gi ng nhau.ố ượ ốC. ng tác nhau cùng quy đnh tính tr ng.ẽ ươ ạD. di truy cùng nhau thành nhóm gen liên t.ề ếCâu 21: các loài vi khu n, các nhà khoa th ng dùng tiêu chu nào phân bi loài?Ở ườ ệA. tiêu chu hình thái. B. tiêu chu hóa sinh .ẩC. tiêu chu hình thái và cách li sinh n. D. cách li sinh n.ảCâu 22 Trong nghiên ch phát tri sinh gi i, hóa th ch có vai trò làứ ạHOC24.VN 4A. xác đnh tu hoá th ch ng đng phóng .ị ạB. ng ch ng gián ti ch phát tri sinh gi i.ằ ớC. xác đnh tu hoá th ch có th xác đnh tu qu đt.ị ấD. ng ch ng tr ti ch phát tri sinh gi i.ằ ớCâu 23: Ngu nguyên li gi ng làồ ớA. các bi đt bi n. B. các bi p.ế ợC. các bi di truy n. D. các ADN tái p.ổ ợCâu 24: Các ng ch ng sinh cho th y, trong ch phát tri ng trên trái ốđt,ấ đng có vú xu hi đu tiên kộ ỉA. Ph tr ng đi Trung sinh. B. th ba đi Tân sinh.ỉ ạC. th đi Tân sinh. D. Tam đi đi Trung sinhỉ ạCâu 25: ng nhi đi châu Phi, Mu Aedes afrieanus (loài A) ng vòm ng, còn ừmu iỗ Anophenles gambiae (loài B) ng ng sát đt. Kh ng đnh nào sau đây là đúng?ố ịA. hai loài đu ng nhi nh nhau. B. Loài là loài ng nhi so loài B.ộ ớC. Loài là loài nhi so loài B. D. hai loài đu nhi nh nhau.ả ưCâu 26: NST loài th có (kí hi I, II, III, IV, V). Kh sát qu th ểloài này phát hi th th đt bi (kí hi a,b,c). Phân tích bào th đt bi đó thu ếđcượ quế ảThể đột biến Số lượng NST đếm được từng cặpI II III IV Va 3b 2c 2Tên các th đt bi a,b,c làủ ượA. th 3, th 4, th 1. B. th 3, th 1, th 0.ể ểC. tam i, th 1, th 3. D. tam i, th 3, th 1.ộ ểCâu 27: loài chim, xét gen trên nhi th khác nhau, gen ỗquy đnh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn so alen n. Th hi phép lai ệP: AaBbDdX MX aaBbddX MY. Theo lý thuy t, trong ng cá th F1, con đc có ki ểhình gi ng chi lố ệA. 3/16. B. 3/32. C. 3/64 D. 9/64.Câu 28: Phân đng đu gi các cá th trong qu th th ng khiố ườ ặA. đi ki ng phân cách đng đu và có nh tranh gay gi các cá thề trong qu th .ầ ểB. đi ki ng phân không đu và không có nh tranh gay gi các cá th ểHOC24.VN 5trong qu th .ầ ểC. đi ki ng trong môi tr ng phân đng đu và không có nh tranh gay ườ ắgi aữ các cá th trong qu th .ể ểD. các cá th qu th ng thành đàn nh ng có ngu ng dào nh t.ể ấCâu 29 loài th t, cho các cây th ba và cây ng giao ph ng nhiên. Bi ưỡ ếcác cây th ba có kh năng gi phân hình thành giao trong đó ph (n+1) không có kh ảnăng th tinh nh ng noãn (n+1) có kh năng th tinh bình th ng. Trong các phép lai sau có ườbao nhiêu phép lai có th cho ra lo ki gen đi con?ể ờ(1) Aa Aaa (2) Aaa Aaa (3) AAa Aaa♀ ♂(4) AAa Aa (5) AAa AAa (6) Aaa Aa♀ ♂A. B. C. D. 5Câu 30 ph đây cho bi tơ ướ nh ng do trong hai alen genệ ườ quy đnh. ch ng (1) và (2) th thị II mong mu sinh hai ng con có trai, gáiố ườ và đu không nh trên. Cho ng không cóề đt bi ra, kh năng th hi ệđcượ mong mu là bao nhiêu?ốA. 2/9 B. 1/9 C. 1/12 D. 1/18Câu 31 Cho ng sau đây đc đi hình th ng ng di truy trong ọt oạ gi ng.ốLoại ứng dụng Đặc điểm(1) Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa (a) Tạo ra các cá thể có kiểu gen giống nhau(2) Nuôi cấy mô thực vật. (b) Tạo sinh vật biến đổi gen.(3) Tách phôi động vật thành nhiều phần, mỗi phần phát triển thành một phôi riêng biệt. (c) Có sự dung hợp giữa nhân tế bào sinh dưỡng với tế bào chất của trứng.(4) Nhân bản vô tính (d) Tạo được các dòng đồng hợp về tất cả các cặp gen.(5) Công nghệ gen (e) Cơ thể lai mang bộ NST của hai loài bố mẹT ghép đúng là:ổ ợHOC24.VN 6A. 1d, 2a, 3a, 4c, 5b. B. 1d, 2a, 3a, 4e, 5b.C. 1d, 2b, 3a, 4c, 5e. D. 1e, 2a, 3b, 4c, 5a.Câu 32: Gi trình đo ADN thu gen mã hóa enzym amylaza đc dùng ượ ểcướ ng quan ngu gi các loài. ng đây li kê trình đo ADN này ượ ướ ạc 4ủ loài khác nhau. Hai loài nhau nh là ..(I).. và xa nhau nh là..(II)...ầ ấA. (I) và B; (II) và D. B. (I) và D; (II) và CC. (I) và D; (II) và D. (I) và C; (II) và DCâu 33: kích th qu th xu ng thi thì qu th suy thoái và dế ướ ướ ễbị di vong vì nguyên nhân chính là:ệA. không ki ăn. B. sinh gi m.ứ ảC. gen có bi hi n. D. hi qu nhóm.ấ ảCâu 34: loài đng t, khi cho cá th cái (XX) tr ng giao ph cá th đc (XY) ựm tắ đ, th F1 toàn đ, F1 giao ph ng nhiên, th F2 thu đcỏ ượ Gi cái: tr ngớ ắ Gi đc: tr ngớ ắN đem các con F2 giao ph nhau thu đc F3. Tính theo lí thuy t, con ượ ệcái đng F3 làắ ẽA. 3/8 B. 1/9 C. 1/18 D. 9/128Câu 35: loài thú, alen quy đnh lông đen tr hoàn toàn so quy đnh màu tr ng, alenỞ Bquy đnh lông dài tr hoàn toàn so quy đnh lông ng n. Cho con đc lông tr ng, dài ắgiao ph con cái lông đen, ng thu đc F1 có ki hình phân li theo cái lông đen, ượ ệdài: đc đen, ng n. Cho các con F1 giao ph nhau thu đc F2 có ki hình phân li theo ượ ỉl 1ệ cái đen, ng n: cái đen, dài: đc đen, ng n: đc tr ng, dài. Theo lí thuy t, nh xét nào ậsau đây sai?A. Hai gen quy đnh tính tr ng trên NST X.ị ằB. F2, con cái lông đen, ng có ki gen đng p.Ở ợC. phân li ki hình F2: 1: 2: 1ỉ ởD. Hai gen quy đnh tính tr ng di truy liên t.ị ếHOC24.VN 7Câu 36 qu th th th ph n, alen quy đnh hoa tr hoàn toàn so alen ớa quy đnh hoa tr ng, alen quy đnh thân cao tr hoàn toàn so thân th p. Hai gen ặnày cùng trên NST và liên hoàn toàn. Qu th ban đu có trúc di ấtruy n:ề 0,3AB/ab: 0,3Ab/aB: 0,4ab/ab. Bi ng các cá th có ki hình hoa tr ng, thân th ấkhông có kh năng sinh n. Theo lí thuy t, sau th cây hoa tr ng, thân th là:ả ấA. 12,5% B. 7,5% C. 2,25% D. 6,25%Câu 37: Có bao nhiêu phát bi đây là đúng khi nói các đc tr ng qu th ?ể ướ ể(1) Các nh ng đn kích th qu th sinh n, vong, sế ưở ướ pháttán.(2) Kích th đa qu th ph thu vào kh năng cung ngu ng ướ ủmôi tr ng.ườ(3) Nguyên nhân làm cho ng cá th qu th luôn thay đi và nhi qu th ượ ểkhông tăng tr ng theo ti năng sinh c: thi ngu ng, ch nh, nh tranh gay tưở ắ→ cứ sinh gi m, vong tăng.ả ử(4) Kích th qu th là ng cá th trên đn di tích hay th tích ướ ượ ủqu nầ th .ể(5) Tăng tr ng th th ng các loài có kích th th nh tu th th nh ưở ườ ướ ưvi khu n, m, đv nguyên sinh, năm...ẩ ỏA. 3. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 38: loài đng t, tình tr ng màu do gen trên NST th ng có alen ườqui đnh.Ng ta ti hành phép lai nh sau:ị ườ ưPhép lai 1: vàng thu đc đ: vàng: ng: tr ng.ắ ượ ắPhép lai 2: ng tr ng thu đc vàng.ắ ượ ắN cho các cá th giao ph các cá th ng thì ki hình ởđiờ con làA. 75% B. 25%. C. 100% D. 50%.Câu 39 loài thú, màu lông đc quy đnh gen trên nhi th th ng ượ ườcó alen: alen Cb quy đnh lông đen, alen Cy quy đnh lông vàng, alen Cg quy đnh lông xám ịvà alen Cw quy đnh lông tr ng. Trong đó alen Cb tr hoàn toàn so các alen Cy Cg và ớCw; alen Cy tr hoàn toàn so alen Cg và Cw; alen Cg tr hoàn toàn so alen Cw. Ti ếhành các phép lai ra đi con. Cho bi không ra đt bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu ếk tế lu sau đây đúng?ậ(1) Phép lai gi hai cá th có cùng ki hình ra đi con có đa lo ki gen và ểlo iạ ki hình.ểHOC24.VN 8(2) Phép lai gi hai cá th có ki hình khác nhau luôn ra đi con có nhi lo ki genữ và nhi lo ki hình phép lai gi hai cá th có cùng ki hình.ề ể(3) Phép lai gi cá th lông đen cá th lông vàng ho phép lai gi cá th lông vàng iữ cá th lông xám có th ra đi con có đa lo ki gen có ng nhau và lo ạki uể hình có 1:2:1.ỷ ệ(4) Có phép lai (không tính phép lai thu ngh ch) gi hai cá th lông đen cho đi con cóậ ki ểgen phân li theo 1.ỉ ệ(5) Phép lai gi hai cá th có ki hình khác nhau cho đi con có lo ki hình ít nh là ấ1 và đa là 4.ốA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 40: Nghiên trúc di truy qu th đng có vú, ng ta phát hi ườ ệgen th nh có alen, gen th hai có alen, quá trình ng ph đã ra trong qu th đa ố42 ki gen hai gen này. Cho bi không phát sinh thêm đt bi i.ể Có bao nhiêu phát bi ểđúng trong các phát bi sau?ố ể(1) Có ki gen hai gen trên.ể ả(2) ki gen đa gi cái nhi ki gen gi đc là 6.ố ự(3) Hai gen này phân li đc trong quá trình gi phân.ộ ả(4) Gen th hai trên NST đo ng đng Y.ứ ươ ớA. B. C. D. 3Đp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Sinh cấ ọ1, D2, C3, B4, 5, A6, D7, A8, 9, A10, B11, C12, 13, B14, D15, B16, 17, C18, D19, B20, 21, B22, D23, C24, 25, B26, D27, B28, 29, D30, C31, A32, 33, B34, C35, C36, 37, A38, D39, C40, AHOC24.VN

