Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc (Lần 3)

5fd252e9211d141c6729368ee6abc920
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 22 tháng 2 2017 lúc 20:10:43 | Update: hôm qua lúc 12:50:40 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 414 | Lượt Download: 7 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Doc24.vn SỞ GD ĐT VĨNH PHÚCTRƯỜNG THPT YÊN LẠC(Đề thi có 04 trang) ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN LỚP 12NĂM HỌC: 2016 2017BÀI THI MÔN: HÓA HỌCThời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian giao đềMã đề thi 111Họ, tên thí sinh:.................................................................................Số báo danh:..................Cho: 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; 31; Cl 35,5; 39; Be 9; Li 7; Ca 40; Ba 137; Cr 52; 19; Mn 55; Ni =59; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; Ba 137; 127; Si 28; Rb 85.Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau:(a) Cho Mg vào dung ịch Fe2 (S O4 )3 dư. (b) Sục khí l2 vào dung ch FeCl2 .(c) ẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng. (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.(e) Nhi phân AgN O3 .(g) ốt Fe S2 trong không khí.(h) ện phân dung ch CuSO4 với ện cực trơ.Sau khi kết thúc các hả ứng, số thí ngh ệm thu đư kim ại làA. 4. B. 3. C. 2. D. 5.Câu 2: Cho 50,0 gam hỗn hợp gồm Fe3 O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng còn lại 20,4gam chất rắn không tan. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp làA. 40,8%. B. 53,6%. C. 20,4%. D. 40,0%.Câu 3: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, với thuốc thử được ghi bảng sau:Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượngX Dung dịch I2 Có màu xanh tímY Cu(OH )2 trong môi trường kiềm Có màu tímZ Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sángT Nước Br2 Kết tủa trắngDung dịch X, Y, Z, lần lượt là:A. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ. B. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin.C. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ. D. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.Câu 4: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan nhữngchất nào sau đây?A. CaSO4 MgCl2 B. Mg(HCO3 )2 CaCl2 .C. Ca(HCO3 )2 Mg(HCO3 )2 D. Ca(HCO3 )2 MgCl2 .Câu 5: Thủy phân hoàn toàn 445 gam tristearin sinh ra gam glixerol. Giá trị của làA. 23 gam. B. 46 gam. C. 92 gam. D. 138 gam.Câu 6: Hòa tan hết 27,2 gam hỗn hợp rắn gồm Fe3 O4 Fe2 O3 và Cu trong dung dịch chứa 0,9 mol HCl(dùng dư), thu được dung dịch có chứa 13,0 gam FeCl3 Tiến hành điện phân dung dịch bằng điệncực trơ đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 13,64gam. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sảnphẩm khử duy nhất); đồng thời thu được gam kết tủa. Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây?A. 116,89. B. 118,64. C. 116,31. D. 117,39.Doc24.vnDoc24.vnCâu 7: Hỗn hợp gồm tripeptit Y, tetrapeptit và pentapeptit (đều mạch hở) chỉ tạo ra từ Gly, Ala vàVal. Đốt cháy hoàn toàn gam X, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy(chỉ gồm CO2 H2 và N2 vào bìnhđựng 140ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 840ml (đktc) một khíduy nhất thoát ra và thu được dung dịch có khối lượng tăng 11,865g so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2ban đầu. Giá trị của gần giá trị nào nhất sau đây?A. 7,26. B. 6,26. C. 8,25. D. 9,25.Câu 8: Chất nào dưới đây là polime nhân tạo?A. tơ visco. B. tơ nilon-6. C. cao su Buna. D. PVC.Câu 9: Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3 M. Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược gam chất rắn. Giá trị của làA. 32,40. B. 48,60. C. 42,12. D. 16,20.Câu 10: gam alanin tác dụng vừa hết với axit HNO2 tạo ra 8,96 lít khí (đkc). Giá trị của làA. 17,8 gam. B. 35,6 gam. C. 53,4 gam. D. 71,2 gam.Câu 11: Hỗn hợp gồm este đơn chức và axit cacboxylic hai chức (đều mạch hở, không no có mộtliên kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 molhơi nước. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thuđược phần hơi có chứa chất hữu cơ T. Dẫn toàn bộ vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lương bìnhtăng 188,85 gam đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 (đktc). Biết tỉ khối của so với H2 là 16. Phần trămkhối lượng của trong hỗn hợp có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?A. 43,5%. B. 41,3%. C. 48,0%. D. 46,3%.Câu 12: Sục khí CO2 đến dư vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 2M đến khi phản ứng hoàn toàn thu được mgam muối. Giá trị của làA. 64,8 gam. B. 32,4 gam. C. 40 gam. D. 20 gam.Câu 13: Để đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít etylamin (đkc) cần dùng vừa đủ lít oxi (đkc). Giá trị của làA. 67,2 lít. B. 25,2 lít. C. 44,8 lít. D. 89,6 lít.Câu 14: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 62,39% clo về khối lượng, trung bình phân tử clophản ứng với mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của làA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 15: Thủy phân hoàn toàn gam CH3 COOCH3 cần dùng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 1M. Giá trịcủa làA. 14,8 gam. B. 29,6 gam. C. 11,1 gam. D. 7,4 gam.Câu 16: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là vào nước (dư). Sau khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và gam chất rắn không tan. Giá trị của làA. 43,2. B. 10,8. C. 5,4. D. ,8.Câu 17: Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp gồm Mg(NO3 )2 Al2 O3 Mg và Al vào dd NaNO3 và 1,08 molHCl (đun nóng). Sau khi kết thức phản ứng thu được dd chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợpkhí gồm N2 và H2 Tỉ khối của so với He bằng 5. Dung dịch tác dụng tối đa với dd chứa 1,14 molNaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn. Phần trăm khốilượng của Al có trong hỗn hợp làA. 27,96%. B. 19,97%. C. 23,96%. D. 31,95%.Câu 18: Fe không tác dụng được với dung dịch nào dưới đây?A. CuSO4 B. FeCl3 C. AgNO3 D. MgCl2 .Câu 19: Thủy phân hoàn toàn gam triglixerit trong dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng thu đượcglixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat. Phân tử khối của làA. 886. B. 884. C. 888. D. 890.Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 8,1 gam Al trong dung dịch KOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thuđược dung dịch Y. Cô cạn thu được gam muối khan không ngậm nước. Giá trị của làA. 29,4 gam. B. 23,4 gam. C. 58,8 gam. D. 46,8 gam.Câu 21: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?A. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.Doc24.vnDoc24.vnB. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh.C. Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có ết tủa trắng.D. Nhúng quì tím vào dung dịch etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh.Câu 22: Cho các phát biểu sau:(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.(d) nhiệt độ thường, triolein trạng thái rắn.(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.Số phát biểu đúng làA. 4. B. 3. C. 5. D. .Câu 23: Cho gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc, phản ứng hoàn toàn sinh ra 64,8 gam bạc. Giá trịcủa làA. 270 gam. B. 135 gam. C. 54 gam. D. 108 gam.Câu 24: Chất nào dưới đây là đisaccarit?A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ.Câu 25: Chất béo triolein có công thức làA. (C17 H35 COO)3 C3 H5 B. (C17 H33 COO)3 C3 H5 .C. (C15 H31 COO)3 C3 H5 D. (C17 H31 COO)3 C3 H5 .Câu 26: Este CH3 COOC2 H5 có tên gọi làA. metyl fomat. B. vinyl axetat. C. etyl axetat. D. etyl fomat.C gam hỗn hợp các amin sau phản ứng thu được 26,88 lít CO2 (đktc); 37,8gam H2 và 6,72 lít N2 Giá trị cuả m?A. 27,5. B. 32. C. 27. D. 26,8.Câu 28: Chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?A. CH3 COOH. B. C6 H5 NH2 C. CH3 OH. D. CH3 NH2 .Câu 29: Cho gam hỗn hợp aminoaxit (phân tử chỉ chứa nhóm -COOH và nhóm -NH2 tác dụngvới 100 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch Để phản ứng vừa hết với các chất trong cần dùng 200gam dung dịch NaOH 8,4% được dung dịch Cô cạn được 34,37 gam chất rắn khan. Giá trị làA. 13,87. B. 19,8. C. 17,47. D. 17,83.Câu 30: Đun nóng 3,42 gam mantozơ trong môi trường axit, đun nóng. Trung hòa axit sau phản ứng rồicho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư trong dd NH3 đun nóng thu được 3,78 gam Ag. Vậy hiệusuất phản ứng thủy phân mantozơ làA. 81,0%. B. 87,5%. C. 62,5%. D. 75,0%.Câu 31: Tổng số nguyên tử trong phân tử glyxin làA. 9. B. 10. C. 13. D. 7.Câu 32: Este đơn chức có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam tác dụng với 300 ml dung dịchKOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạocủa làA. CH2 =CH-CH2 -COO-CH3 B. CH2 =CH-COO-CH2 -CH3 .C. CH3 -COO-CH=CH-CH3 D. CH3 -CH2 -COO-CH=CH2 .Câu 33: Fe nguyên chất bị ăn mòn điện hóa khi nhúng vào dung dịch nào dưới đây?A. HCl. B. ZnCl2 C. H2 SO4 loãng. D. CuCl2 .Câu 34: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3 COOC2 H5 và CH3 COOC6 H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với800 ml dung dịch NaOH 0,1M, làm khô dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn làA. 4,88 gam. B. 5,6 gam. C. 3,28 gam. D. 6,4 gam.Câu 35: Điện phân 500ml dung dịch NaCl 1M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi phản ứng hoàn toànthu được gam khí anot. Giá trị của làDoc24.vnDoc24.vnA. 0,5 gam. B. 17,75 gam. C. gam. D. 35,5 gam.Câu 36: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2 ?A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Ala-Gly-Val. D. Ala-Val.Câu 37: Cho từ từ vào dung dịch NaOH vào dung dịch gồm HCl và Al(NO3 )3 quá trình phản ứng đượcnhà khảo sát thể hiện trên đồ thị dưới đây. Biểu thức nào sau đây đúng?A. 2b 2c B. 3b 2c C. 2b 2a D. 2a 2cCâu 38: Nhúng một thanh Mg vào 200ml dung dịch AgNO3 1M đến khi phản ứng hoàn toàn. Nhấc thanhMg ra, rửa nhẹ, làm khô và cân thì thấy khối lượng thanh MgA. tăng 19,2 gam. B. giảm 19,2 gam. C. giảm 21,6 gam. D. tăng 21,6 gam.Câu 39: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng Pt, sản phẩm thu được cực âm làA. SO2 B. H2 C. O2 D. Cu.Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 0,5 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl (vừa đủ). Sau phản ứng cô cạn dungdịch thu được gam rắn khan. Giá trị của làA. 118,5gam. B. 127,5gam. C. 109,5gam. D. 127,5gam.---------------------------------------------------------- HẾT ----------Học sinh không được sử dụng tài liệu; Giám thị coi thi không giải thích gì hơn.ĐÁP ÁN1 11 21 31 B2 12 22 32 D3 13 23 33 D4 14 24 34 D5 15 25 35 B6 16 26 36 C7 17 27 37 C8 18 28 38 A9 19 29 39 D10 20 30 40 ADoc24.vn 0ma cKhối lượng (gam) kết tủaThể tích (ml) dung dịch NaOH 1M đã dùng3am/2Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.