Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường THPT Thanh Miện, Hải Dương (Lần 2)

bc0abc86ababecf90039daf44a1cd97f
Gửi bởi: Khánh Linh 6 tháng 3 2019 lúc 16:31:28 | Update: 29 tháng 5 lúc 6:38:58 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 422 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT NGỞ ƯƠTR NG THPT THANH MI NƯỜ THI TH THPTQG HAIỀ NĂM 2016 2017ỌMôn: Hoá ọTh gian làm bài: 50 phút; ờ(Đ thi 04 trang, 40 câu tr nghi m)ề ệH và tên thí sinh: …………………………………. BD: ……………………….ọ ốMã thi 132ềCho nguyên kh i: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5, Ca=40, Fe=56,ử ốCu=64, Zn=65, Ag=108, Ba=137.Câu 1: Cho 5,6 gam vào 100 ml dung ch AgNOộ ồ3 1M và Cu(NO3 )2 1M; khi các ph ngả ứx ra hoàn toàn thu gam ch X. Giá tr làả ượ ủA. 14,0 B. 17,2. C. 6,4. D. 10,8.Câu 2: Chia 16,68 gam Fe và kim lo (hoá tr không i) thành ba ph ng nhau.ỗ ằPh cho vào dung ch HCl ch thu dung ch và 3,136 lít Hầ ượ ị2 .Ph cho vào HNOầ3 loãng, thu 2,688 lít NO (s ph kh duy nh t). ượ ấPh cho vào ml dung ch CuSOầ ị4 1M, thu 8,64 gam ch n. ượ ắCác th tích khí đo đktc, các ph ng ra hoàn toàn. ảGiá tr nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 99,48. B. 105,6. C. 118,5. D. 135,8Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam Al, Mg vào dung ch HCl 2M, thu 4,48 lít khíỗ ượ(đktc). Ph trăm kh ng Mg trong làầ ượ ủA. 61,54%. B. 38,46%. C. 30,77%. D. 69,23%.Câu 4: Trong các ch t: Alấ2 O3 K, Al(OH)3 Mg(OH)2 ch tan trong dung ch NaOH, aố ượ ừtan trong dung ch HCl làượ ịA. 4. B. C. 1. D. 2.Câu 5: Tên amin: CHủ3 CH2 -NH- CH3 làA. metyletanamin B. metyletylamin C. etylmetylamin D. PropylaminCâu 6: làm (ể ng hóa ch t) 1,0 lít ng ch a: Ca(HCOằ ướ ứ3 )2 0,02M; Mg(HCO3 )2 0,01Mvà NaHCO3 0,03M ng gam vôi ng. Giá tr làầ ủA. 2,24 gam B. 2,96 gam. C. 1,68 gam D. 2,52 gam.Câu 7: Khi cho ch vào dung ch ch mol ch thu Z. qu thí nghi mừ ượ ệđ bi di th sau:ượ 0Đ th trên bi di qu thí nghi nào sau đây?ồ ệA. Nh dung ch HCl vào dung ch NaAlOỏ ị2 .B. Nh dung ch NaOH vào dung ch ZnClỏ ị2 .C. Nh dung ch NaOH vào dung ch AlClỏ ị3 .D. khí COụ ừ2 vào vôi trong.ướ Trang Mã thi 132ềs mol gam ZCâu 8: Cho X, (là hai axit thu dãy ng ng axit acrylic, Mộ ủX MY ); là ancol có cùng sốnguyên cacbon X; là este hai ch X, và Z. cháy hoàn toàn 11,16 gam Eử ợg X, Y, Z, 13,216 lít khí Oồ ủ2 (đktc), thu khí COượ2 và 9,36 gam c. khácướ ặ22,32 gam làm màu 200ml Brấ ướ2 0,4 M. Cho 11,16 gam vào dung ch KOH ,ị ưđun nóng thu gam mu i. Giá tr ượ nh tầ làớA. 4,65 gam B. 4,92 gam C. 5,16 gam D. 5,54 gamCâu 9: Trong công nghi p, NaOH đi ch ng cách nào đây?ệ ượ ướA. Cho Na vào c.ướ B. Đi phân dung ch NaCl.ệ ịC. Đi phân dungệ ch NaCl có màng ngăn.ị D. Đi phân nóng ch NaCl.ệ ảCâu 10: là tetrapeptit ch ra amino axit (no, ch có –COOH ;ộ ượ ở1 –NH2 ). Trong A, chi 15,73% kh ng. Th phân gam trong môi tr ng axit thuế ượ ườđ 41,58 gam tripeptit 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá tr làượ ủA. 149 gam. B. 161 gam. C. 143,45 gam D. 159 gam.Câu 11: Cho gam Ba, BaO, Al vào thu 3,024 lít khí (đktc), dung ch Yỗ ướ ượ ịvà ch không tan Z. Cho toàn vào dung ch CuSOấ ị4 thúc thí nghi thu dungư ượd ch có kh ng gi đi 1,38 gam. Cho 55 ml dung ch HCl 2M vào thu 5,46 gamị ượ ượch n. Giá tr làấ ủA. 8,2 gam B. 7,21 gam C. 8,58 gam D. 8,74 gamCâu 12: Cho 5,68 gam axit stearic và 2,19 gam butylamin vào Ala-Gly thu 22,47 gam X.ượ ợCho 250ml NaOH 1M vào và đun nóng nh ph ng hoàn toàn (các ch bay không đángẹ ơk thu dung ch Y. ph ng mol HCl. Giá tr làể ượ ủA. 0,27 B. 0,48 C. 0,46 D. 0,38Câu 13: ch ch 32% C; 6,667% H; 42,667% O; 18,666% và có tính ng tính. Xợ ưỡlàA. Glyxin. B. Alanin C. HCOONH3 CH3 D. CH3 COONH4 .Câu 14: thu cao su cao su thiên nhiên ng ta làm cách nào sau đây?ể ượ ườA. hóaư B. Hidrat hóa C. hidro hóa D. brom hóaCâu 15: amin ng công th phân Cố ử3 H9 làA. 4. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 16: Quá trình gang ra ph nào lò cao?ạ ủA. thân lò B. phía trên lòủ C. lòồ D. ng lòụCâu 17: ngu khí th SOộ ả2 có HCl. thu SOẫ ượ2 ch làm ch màu trong côngạ ẩnghi p: gi y, và xu ng kính tr ng, ng ta cho khí qua dung chệ ườ ườ ịnào sau đây là nh t?ố ấA. NaHSO3 B. Ca(OH)2 C. H2 SO4 cặ D. Na2 SO3 .Câu 18: Phát bi nào sau đâyể đúng ?A. Saccaroz không làm màu brom nh ng hòa tan CuO đi ki th ng.ơ ướ ườB. Có th phân bi glucoz và fructoz ng ph ng tráng c.ể ạC. Glucoz có tên khác là ng ongơ ườ ậD. Th phân hoàn toànủ glicogen thu glucoz .ượ ơCâu 19: Phát bi nào sau đây không đúng?1. NaHCO3 ng ng xu th tinh, gi t, ...ượ ặ2. Na2 CO3 dùng làm thu mu ch nh dày, .ượ ở3. NaOH ng ng trong: tinh ch qu ng ch bi ...ượ ỏ4. CaSO4 .H2 ng bó t, làm khuôn, ng, ...ượ ượ5. Mg, Na nh nhômề ơA. (3), (4), (5). B. (1), (2), (3). C. (1), (2). D. (4), (5).Câu 20: Ph ng pháp đi phân nóng ch dùng đi ch các kim lo iươ ạA. ho ng trung bình. VD: Fe, Zn.ạ B. ho ng nhạ VD: Ca, Na.C. kim lo i. VDọ Cu, Na, Fe, Al D. kém ho ng. VD: Ag, Au. Trang Mã thi 132ềCâu 21: Cho ng thép vào dung ch NaCl. Phát bi nào sau đây là đúng?ậ ểA. anot ra quá trình oxi hóa Fe thành Feạ 3+.B. catot ra quá trình kh thành COạ ử2 .C. anot ra quá trình oxi hóa Clạ thành Cl2 .D. catot yạ ra quá trình kh Oử2 thành OH -.Câu 22: oxi hóa Cuể có th dùng dung chể ịA. FeCl2 B. AgNO3 C. CuSO4 D. HCl.Câu 23: Cho các ch ấX H2 CH2 COOH CH3 CH2 COOH H3 NH CH2 CH3Z C6 H5 CH(NH2 )COOH HOOCCH2 CH(NH2 )COOH H2 (CH2 )3 CH(NH2 )COOH Aminoaxit là :A. B. X, Y, G, C. X, Y, Z, D. X, Z, G, P.Câu 24: Tên CHủ3 COOC2 H5 làA. etyl axetat B. etyl fomat. C. metyl axetat. D. metyl propionat.Câu 25: xà phòng hóa hoàn toàn mol triaxylglixerol dùngể ầA. mol KOH B. mol NaOH C. mol H2 O. D. mol H2 OCâu 26: theo chi tăng kh năng hòa tan trong các ch t: (1) Cắ ướ ấ2 H5 COOH,(2) HCOOC2 H5 và (3) C2 H5 CH2 OH ta có th làứ ựA. (2), (3), (1). B. (1), (3), (2). C. (1), (2), (3). D. (3), (2), (1).Câu 27: Cho 28,18 gam m: Al, Zn, Cu và FeCOỗ ồ3 vào ng 400,625 mlộ ượ ủHNO3 4M khi ph ng hoàn toàn thu dung ch và khí m: 0,12 mol NO; 0,05 mol Nế ượ ồ2và 0,03 mol CO2 Cô th thu gam mu khan. Giá tr làạ ượ ủA. 111,596. B. 111,86. C. 109,796. D. 110,06 .Câu 28: triglixerit tác ng Hộ ớ2 theo mol ph ng là ứ2: 3X Hn n= có th làểA. trilinolein B. tristearin. C. tripanmitin D. triolein Câu 29: Cho 150 ml dung ch Ba(OH)ị2 0,2M vào 250 ml dung ch Alị2 (SO4 )3 x(M) thu 8,55 gamượk a. Thêm ti 200 ml dung ch Ba(OH)ế ị2 0,2M vào ph ng thì ng thu cỗ ượ ượlà 18,8475 gam. Giá tr làị ủA. B. 12 C. 0,06 D. 0,09Câu 30: Cho 100 ml AlCl3 2M vào 200 ml NaOH 3,3M thu gam ch n. Giá tr làừ ượ ủA. 14,04 gam B. 10,92 gam C. 15,6 gam D. 17,16 gamCâu 31: là este có CTPT là C4 H8 O2 Khi th phân 4,4 gam trong 150 ml NaOH 1M, đun nóng. Côủc dung ch sau ph ng thu 7,4 gam ch n. CTCT làạ ượ ủA. CH3 COOC2 H5 B. C2 H5 COOCH3 C. HCOOC3 H7 D. HCOOC2 H5Câu 32: Cho gam Fe vào ng 109,5 gam HCl 10%. Giá tr làộ ượ ủA. 5,6 gam B. 8,4 gam C. 16,8 gam D. 11,2 gamCâu 33: ng phân glucoz làồ ơA. amilozơ B. pentozơ C. fructozơ D. saccarozơCâu 34: Cho FeO vào dung ch Hị2 SO4 loãng, thu dung ch X. ượ khôn tác ng iụ ượ ớch nào sau đây?ấA. NaOH B. Na2 CO3 C. Cl2 D. NaClCâu 35: Phát bi nào sau đây là đúng?ể1. Alanin và benzylamin tác ng brom sinh ra tr ng.ề ướ ắ2. axit oleic ng ng phân hình cisở ọ3. Các peptit có ph ng màu Cu(OH)ề ớ2 .4. Tinh và xenluloz th phân nh xúc tác axit hay enzim thích p. ợ5. Cao su ng ra trùng ng ng amino axit.ổ ượ ưA. (1), (2), (4). B. (1), (3), (5). C. (2), (4), (5). D. (2), (4). Trang Mã thi 132ềCâu 36: cháy hoàn toàn 13,2 gam m: HCOOCố ồ3 H7 CH3 COOC2 H5 C2 H5 COOCH3 iồcho toàn ph cháy vào dung ch Ca(OH)ộ ị2 Kh ng dung ch Ca(OH) thay làư ượ ổA. tăng 37,2 gam B. gi 22,8 gamả C. tăng 60 gam D. gi 26,4 gamảCâu 37: ng ph ng pháp hóa c, phân bi hai dung ch riêng bi t: saccaroz glucoz có thằ ươ ểdùngA. dung ch CuClị2 B. H2 SO4 .ặ C. bromướ D. Cu(OH)2 .Câu 38: dung ch làm quì tím hoá xanh trong các dung ch sau:ố ị(1) glixerol; (2) Cl NH3 -CH(CH3 )COOH (3) H2 NCH2 COOK(4) Lysin; (5) phenylamin; (6) CH3 OOC-COONaA. B. 3. C. D. 2Câu 39: tráng chi ng soi, ng ta ph đun nóng dung ch ch 36 gam glucozể ươ ườ ơv ng dung ch AgNOớ ượ ị3 trong amoniac. Kh ng (theo gam) đã sinh ra bám vào tố ượ ặkính ng và kh ng AgNOủ ươ ượ3 dùng là (bi các ph ng ra hoàn toàn)ầ ượ ảA. 43,2; 34,0. B. 43,2; 68,0. C. 21,6; 68,0. D. 68,0; 43,2.Câu 40: ch hai peptit ch và các amino axit (no ch phân ch aỗ ứ1 nhóm -COOH, nhóm -NH2 ). ng nguyên và trong phân X, là 24. Trong ho Yổ ặđ có nhóm peptit không nh 4. Đun nóng 0,7 mol trong KOH th có 3,9 mol KOHề ấph ng thu gam mu i. khác, cháy hoàn toàn 66,075 gam cho ph pả ượ ấth vào bình ch Ca(OH)ụ ứ2 th kh ng bình tăng 147,825 gam. Giá tr ượ nh tầ làớA. 490 B. 560 C. 470 D. 520---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 132ề