Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường THPT Thái Phúc, Thái Bình (Lần 1)

e91ae4c6f38a0b87c37c22b0f8ae8512
Gửi bởi: Khánh Linh 6 tháng 3 2019 lúc 16:42:53 | Update: hôm qua lúc 17:28:50 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 419 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO THAÍỞ ẠBÌNHTR NG THPT THÁI PHÚCƯỜ KH SÁT CH NG NĂM 2016 -Ả ƯỢ Ầ2017MÔN: HÓA 12ỌTh gian làm bài: 50 phútờCho bi nguyên kh các nguyên 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg= 24; Al 27; 32; Cl 35,5; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Sr 88;Ag 108; Ba 137.Câu 1: Đun nóng este CH3 COOCH3 ng dd NaOH, ph thuớ ượ ẩđ là:ượA. CH3 COONa và C2 H5 OH. B. HCOONa và CH3 OH. C. HCOONa và C2 H5 OH. D. CH3 COONa và CH3 OH.Câu 2: rong các ch đây, ch nào là glixin?ấ ướ ấA. H2 N-CH2 -COOH B. CH3 –CH(NH2 )–COOH C. HOOC-CH2 CH(NH2 )COOH D. H2 N–CH2 -CH2 –COOH Câu 3: Cho 7,68 gam Cu tác ng dd HNOụ ớ3 loãng th có khí NO (là ph mấ ẩkh duy nh t) thoát ra. Kh ng mu nitrat sinh ra trong dd là: ượ ốA. 21, 56 gam. B. 21,65 gam. C. 22,56 gam. D. 22,65 gam.Câu 4: ch không ra là:ả ưA. Fe Cu(NO3 )2 B. Cu AgNO3 C. Zn Fe(NO3 )2 D. Ag Cu(NO3 )2 .Câu 5: Cho thanh vào 200 ml dd CuSOộ ắ4 aM. Sau khi hoàn toàn, thanhư ấs ra kh dd, cân th thanh tăng 1,6 g. Tính a? ắA. 1,5M B. 1M C. 2M D. 1,25MCâ xu hô on ôn nghiệp, các y:A nh nh ca kh ửA l2 O3 Dùn nhô uố on dd .C ph l2 O3 ón l3 nón .Câu 7: Cho gam H2 NCH(CH3 )COOH pư dd KOH, thu cế ượ dd ch 25,4gam mu i. Giáố tr là:A. 8,9. B. 17,8 C. 21,75 D. 37,50Câu Trong cứ ng nh ên hư có nẫ tộ ng nhỏ các iốC a(H O3 )2 hể dùng dd ào au iạ ti on rong iố rên ra kh iỏ nư c?A dd HCl. dd K2 O4 dd a2 O3 dd NO3 .Câu 9: ho các klo i: Na, Mg, Fe, Al; kim lo có tính kh nh nh là: ấA. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe.Câu 10: ai dd kim lo Fe là:ề ượ ạA. CuSO4 và ZnCl2 B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3 D. HCl và AlCl3 .Câu dd dd lCl3 pư tủ al à:A 7,8 .Câu 12: Chấ không có kh năng làm xanh quỳ tím là: ướA. Anilin B. Natri hiđroxit. C. Natri axetat. D. AmoniacCâu 13: ch khi th phân trong môi tr ng axit, đun nóng ườ không ra glucoz .ạ ơCh đó làấA. tinh tộ B. saccaroz C. Protein D. xenluloz .ơCâu 14: Cho dãy các kim lo i: Fe, Na, K, Ca. kim lo trong dãy tác ng iạ ượ ớn nhi th ng là:ướ ườA. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 15: Hai kim lo có th đi ch ng ph ng pháp nhi luy là:ạ ươ ệA. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu.Câu 16: hh 13 và 5,6 tác ng dd axit sunfuric loãng Thộ ểtích khí hidro (đktc) gi phóng sau là: ượ ưA. 2,24 lit. B. 4,48 lit. C. 6,72 lit. D. 67,2 lit. Câ 17: Trong các kim lo sau, kim lo có hình electron hóa tr 3số là:A. Na B. Cr C. Al D. CaCâu18: Nh nhậ nào sau đây sai?A. tan trong dd CuSOắ ượ4 B. tan trong dd FeClắ ượ3 .C. tan trong dd FeClắ ượ2 D. ng tan trong dd FeClồ ượ3 .Câu 19 Ti hành các thí nghi m: ệ(a) Cho kim lo Zn vào dd FeSOạ4 (b) Cho kim lo Na vào dd ZnSOạ4 .ư(c) khí CO đi qua Alẫ ộ2 O3 nung nóng.(d) Cho kim lo Fe vào dd AgNOạ3 .ư(e) Nhi phân ch Cu(OH)ệ ắ2 .(g) Nung Al, FeO không có không khí.ỗ ợSau khi thúc các thí nghi thu kim lo là:ế ượ ạA 2. 5. 3. 4.Câu 20: Khi thu phân ch béo trong môi tr ng ki thì thu mu axit béoỷ ườ ượ ủ(xà phòng) và :A. ancol ch c.ơ B. phenol. C. este ch cơ D. glixerol. Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu ng dung ch HNOằ ị3 thu mol NOượ2 (làs ph kh duy nh Nả +5). Giá tr là: ủA 0,15. 0,05. 0,25. 0,10.C :A Oơ ớ3 H3 .B iộ ớC )2 mạ ấC gố nt nử .D gở ắk cư .Câ 23 nh bi n: Al2 O3 O, Cl2 hể dùng nhóm hu cố hửn ?a. H2 và H2 O4 H2 và OH. H2 và Cl H2 và Cl .Câu 24: Cho các ch t: ancol etylic, glixerol, glucozơ đimetyl ete và axit fomic ch tố ấtác ng Cu(OH)ụ ượ ớ2 là:A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 25: Ph ng trình hóa nào sau đây bi di cách đi ch Ag AgNOươ ừ3 ngằph ng pháp thu luy n?ươ ệA 2AgNO3 Zn 2Ag Zn(NO3 )2 B. 2AgNO3 2Ag 2NO2 O2C. 4AgNO3 2H2 4Ag 4HNO3 O2 D. Ag2 CO 2Ag CO2 .Câu 26: ho 20,6 hh iố ca at aủ tộ mề tộ iạ mềt hổ ác dụ dd dư 4,48 lí khí hoát ra (đktc). nạ dd, iố khant hu đư đem nệ phân nóng ch hu đư oạ rị aủ 8,9. 8,7. 8,8. D. 8,6.Câu 27: Polivinyl clorua có công th là ứA (-CH2 -CHCl-)2 B. (-CH2 -CH2 -)n C. (-CH2 -CHBr-)n D. (-CH2 -CHF-)n Câ 28: Dd loãng (d nào sau đây tác ng kim lo thành mu iư ượ ốs t(III)?ắA. H2 SO4 B. FeCl3 C. HCl. D. HNO3 .Câu 29: Để đi uề Mg có th du ph ph ào au ?A. đi nệ ph ân MgCl2 nón dù kh Mg đi .C dùn ki lo iạ Na Mg ra khỏ dd MgC l2 đi nệ ph ân dd MgCl2 .Câu 30: Hòa tan kim Ba-Na (t mol là 1:1) vào dd vàộ ướ ượ6,72 lít khí (đktc). Trung hòa 1/10 dd thì th tích HCl 0.1M dùng là:ể ầA. 0,06 lit. B. 0,3 lit. C. 0,6 lit. D. 0,8 lit.Câu 31: đi ch etyl axetat trong phòng thí nghi m, ng ta ng nhể ườ ưhình sau:ẽHóa ch cho vào bình trong thí nghi trên làấ ượ ệA. CH3 COOH, C2 H5 OH và H2 SO4 c.ặ B. CH3 COOH và CH3 OH.C. CH3 COOH và C2 H5 OH. D. CH3 COOH, CH3 OH và H2 SO4 c.ặCâu 32: Hòa tan 10,8 gam Al trong 70 ml dd HCl thu dd X. Cho 75ượ mldd NaOH vào X, sau khi các ra hoàn toàn thu gam a. Giá trư ượ ịc là?ủA. 15 B. 11 C. 23,4 D. 31,2Câu 33 Lên men (g) glucoz (hi su 80%), thu etanol và khí cacbonic.ơ ượH th ng khí cacbonic dd vôi trong thu 50 a. ượ ượ Giá tr aị ủm là: 56,25 g. 36 g. 112,5 g. 225 g.Câu 34 Hai đo ch polime là nilon-6,6 và nitron có phân là 51980ạ ượđvC và 21730 đvC. xích trong các đo ch đó là: ượA 250 và 500. 230 và 350. C. 230 và 410. 300 và 450Câu 35: Kim lo iạ nào sau đây là kim lo ki m? ềA. Al. B. Li. C. Ca. D. Mg.Câu 36: Trong nhiên,ự canxi sunfat ngồ ướ mu ng mậ cướ(CaSO4 .2H2 O) cượ iọ là:A. boxit. B. đá vôi. C. th chạ cao ngố D. th chạ cao nung.Câu cháy hoàn toàn 26,46 ch ch hai lo nhóm ch vàố ứX không ch quá nguyên oxi, 30,576 lít oxi (đktc), thu Hứ ượ2 và N2 và49,28 gam CO2 Bi ng trong phân ch ch nguyên N. khác, cho KOHế ặd tác ng 26,46 gam X, thu hh ch hai ancol và là ng ng liênư ượ ẳti và gam mu i. Bi Mế ếZ MT và mol phân trung bình là 39. Giá tr aử ủa là:A. 28,86 B. 34,24 C. 30,18 D. 31,22 Câu 38: Cho dd ch mol FeClứ2 và mol NaCl vào dd ch 4,8a mol AgNO3 thuđ 64,62 gam và dd Y. Kh ng ch tan có trong dd là: ượ ượ ấA. 55,56 gam B. 38,60 gam C. 56,41 gam D. 40,44 gamCâu 39: Cho gam hh peptit và amino axit Mồ ộA 4MB đc tr nộtheo mol 1:1 tdung ng dd NaOH thu đc dd ch (m 12,24)ỉ ượ ứgam hh mu natri glyxin và alanin. Dd đa 360 ml dd HCl 2M thu đc ddố ớZ ch 63,72 gam hh mu i. Các ra hoàn toàn. lu nào sau đây đúng?ứ ậA. có liên peptit.ế có thành ph trăm là 20,29%.ầC có thành ph ph trăm nit là 15,73%.ầ có liên peptit.ếCâu 40: Cho 0,24 mol CuO; 0,2 mol Mg và 0,1 mol Alỗ ồ2 O3 tan hoàn toàntrong dd ch ng th 0,3 mol Hứ ờ2 SO4 (loãng) và 1,1 mol HCl, thu dd và khíượH2 Nh dd Ba(OH)ỏ ợ2 0,2M và NaOH 1,2M vào khi thu kh iế ượ ốl ng nh t, đem nung kh ng không i, thu mượ ượ ượgam ch khan. Giá tr nh giá tr nào sau đây?ấ ịA. 86,9 B. 77,44. C. 105,04. D. 97,08