Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường THPT Ngô Gia Tự, Vĩnh Phúc (Lần 3)

d8063309a37fba9be0361e767c424289
Gửi bởi: Khánh Linh 6 tháng 3 2019 lúc 17:06:09 | Update: 26 tháng 5 lúc 10:27:48 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 421 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT NGÔ GIA TƯỜ KÌ THI KSCL ÔN THI THPT QU GIA IIIỐ ẦNĂM 2016 2017ỌĐ thi môn: Hóa cề ọTh gian làm bài 50 phút, không th gian giao đờ ề(Đ thi 40 câu tr nghi m; câu 41 80)ề ếMã thi: 169ềSBD: ………………… và tên thí sinh: ọ………………………………………………………………..Cho các giá tr nguyên kh i: H=1; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; ốS=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137.Câu 1: pentapeptit có xích Gly, xích Ala và xích Val trong phân làố ửA. 10. B. 20. C. 30. D. 40.Câu 2: Th phân este có công th Củ ứ2 H5 COOCH3 thu ancol làượA. C2 H5 OH. B. C3 H5 OH. C. C3 H7 OH. D. CH3 OH.Câu 3: Polime nào sau đây thu lo polime thiên nhiên?ộ ạA. Cao su isopren. B. visco.ơ C. Keratin. D. Nh novolac.ựCâu 4: Cho 2,8 gam Fe tác ng dung ch HNOụ ị3 ph ng hoàn toàn. Kh ng mu iư ượ ốthu làượA. 12,1 gam. B. 9,0 gam. C. 8,225 gam. D. 10,2 gam.Câu 5: cháy hoàn toàn 19,3 gam metyl fomat, metyl axetat và trimetyl amin. nố ẫtoàn ph cháy qua bình ng dung ch Hộ ị2 SO4 c, th kh ng bình tăng 17,1 gam. Khíặ ượđi ra kh bình Hỏ2 SO4 có th tích 19,04 lít (đktc). Thành ph ph trăm kh ng aặ ượ ủtrimetyl amin trong làA. 30,57%. B. 38,95%. C. 69,43%. D. 61,05%.Câu 6: Nhôm trong môi tr ng không khí và là doề ườ ướA. nhôm là kim lo kém ho ng.ạ B. có màng oxit Al2 O3 ng .ề ệC. có màng hiđroxit Al(OH)3 ng .ề D. nhôm có tính th ng không khí và c.ụ ướCâu 7: Ch dùng làm thu ch nh đau dày làấ ượ ạA. NaHCO3 B. Na2 CO3 C. CaCO3 D. Ca(HCO3 )2 .Câu 8: nhi th ng, ch nào đây có tan trong cao nh t?Ở ườ ướ ướ ấA. Metyl axetat. B. Tristearin. C. Tinh t.ộ D. Alanin.Câu 9: Metanamin có công th phân làứ ửA. CH5 N. B. CH4 N. C. C2 H7 N. D. C2 H6 N.Câu 10: Tính ch hóa chung kim lo làấ ạA. tác ng dung ch mu i.ụ B. tác ng dung ch axit.ụ ịC. tính kh .ử D. tác ng phi kim.ụ ớCâu 11: Cho dãy các kim lo i: Na, Ca, Cu, Fe, K. kim lo trong dãy tác ng Hạ ớ2 O, dungạd ch baz làị ơA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 12: Th ch cao ng có công th làạ ứA. CaSO4 B. 2CaSO4 .H2 O. C. CaSO4 .H2 O. D. CaSO4 .2H2 O.Câu 13: Th khí CO qua oxit MgO, Alổ ồ2 O3 CuO, Fe2 O3 nóng ph ng hoànố ứtoàn. Ch thu sau ph ng mấ ượ ồA. MgO, Al2 O3 CuO, Fe. B. MgO, Al2 O3 Cu, Fe.C. MgO, Al, Cu, Fe. D. Mg, Al, Cu, Fe.Câu 14: Ch th phân khi đun dung ch axit làấ ịA. glyxerol. B. glyxylalanin. C. axit glutamic. D. glucoz .ơCâu 15: Este có mùi chu chín làốA. isoamyl axetat. B. etyl butirat. C. benzyl axetat. D. geranyl axetat. Trang Mã thi 169ềCâu 16: Xà phòng hóa hoàn toàn ch béo X, thu glixerol và hai mu là natri oleat và natri stearat.ấ ượ ốS công th làố ủA. 5. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 17: Cho 7,8 gam Al và Alỗ ồ2 O3 tác ng dung ch NaOH thu 3,36 lítụ ượ(đktc) H2 Kh ng Alố ượ2 O3 trong làỗ ợA. 4,05 gam. B. 3,75 gam. C. 2,7 gam. D. 5,1 gam.Câu 18: Cho gam kim lo Zn, Cu vào dung ch HCl (d ). Sau khi các ph ng raỗ ảhoàn toàn, thu 4,48 lít Hượ2 (đktc) và 2,0 gam kim lo không tan. Giá tr làạ ủA. 15,0. B. 18,0. C. 16,0. D. 8,5.Câu 19: Cho các kim lo i: Na, Al, Mg, Fe, Cu. kim lo tan trong dung ch NaOH làạ ượ ưA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 20: Amino axit có trong nhiên, phân có nhóm –NHự ộ2 và nhóm -COOH. Cho 17,55 gamX vào 200 ml dung ch HCl 1M, thu dung ch Y. Trung hòa axit trong dung ch 50 mlị ượ ầdung ch NaOH 1M. Công th làị ủA. CH3 -CH(NH2 )-CH2 -COOH. B. CH3 -CH(CH3 )-CH(NH2 )-COOH.C. CH3 -CH(NH2 )-CH(CH3 )-COOH. D. CH3 -CH2 -CH(NH2 )-COOH.Câu 21: Phát bi nào đây đúng?ể ướA. Th phân xenluloz thu glucoz .ủ ượ ơB. Th phân tinh thu fructoz và glucoz .ủ ượ ơC. xenluloz và tinh có ph ng tráng c.ả ạD. Fructoz có ph ng tráng c, ch ng phân fructoz có nhóm ch CHO.ơ ứCâu 22: Kim lo ng nh làạ ấA. Cr. B. W. C. Ag. D. Pt.Câu 23: Cho các ch sau: vinyl axetat, glucoz saccaroz metyl acrylat, tinh t. ch làm tấ ấmàu dung ch brom làị ướA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 24: cháy mol axit thu mol ng ph m. Công th làố ượ ủA. HCOOH. B. CH3 COOH. C. CH3 CH2 COOH. D. CH2 (COOH)2 .Câu 25: Cho ch riêng bi các dung ch sau: t, ng th i, ngố ướ ướ ướ ứvĩnh u, ng toàn ph n. Thu th dùng phân bi trên làử ướ ượ ốA. ch dùng dung ch HCl.ỉ B. ch dùng Naỉ2 CO3 .C. đun sôi c, dùng dung ch Naướ ị2 CO3 D. đun sôi c, dùng dung ch NaCl.ướ ịCâu 6: Có thanh ti xúc nh ng kim lo khác nhau và nhúng trong các dung ch HClố ượ ịnh hình đâyư ướ .Thanh hòa tan ch nh là thanh ti xúc ượ ớA. Sn. B. Cu. C. Ni. D. Zn.Câu 7: Hòa tan 3,264 gam FeSỗ ồ2 FeS, Fe, CuS và Cu trong 00 ml dung ch HNOị31M đun nóng sau khi thúc các ph ng thu dung ch và ượ 1,8816 lít (đktc) ch khíộ ấthoát ra. Cho tác ng ng dung ch BaClụ ượ ị2 thu ượ 5,592 gam a. khác, dungế ặd ch có th hòa tan đa gam Fe Bi trong các quá trình trên, ph kh duy nh Nế +5 làNO. Giá tr làị ủA. 11,712. B. 9,760 C. 9,120 D. 11,256.Câu 8: ch (ch C, H, O, N) có công th phân trùng công th gi nh t, aợ ừtác ng axit tác ng ki m. Trong X, thành ph ph trăm kh ng nguyên tụ ượ Trang Mã thi 169ềC, H, là 40,449% 7,865% 15,73%. Khi cho 4,45 gầ ượ am ph ng hoàn toàn NaOHả ớ(đun nóng) 4,85 gượ am mu khan. Nh nh nào sau đây không đúng?ố ềA. tan trong alanin.ễ ướ ơB. là ch no, ch c.ợ ứC. Phân ch nhóm esteử .D. tác ng dung ch HCl, tác ng dung ch NaOHừ .Câu 29: Feồ2 O3 FeO và Cu (trong đó chi 52,5% kh ng). Cho gamắ ượX tác ng 420 ml dung ch HCl 2M thu dung ch ượ và còn 0,2m gam ch nạ ắkhông tan. Cho dung ch AgNOị3 vào Y, thu khí NO và 141,6 gam a. Bi các ph nượ ảng ra hoàn toàn. Giá tr làA. 20. B. 32. C. 36. D. 24.Câu 30: hai ch no, ch c, ch Đun 20,6 gam dung chỗ ịNaOH thu 20,5 gam mu cacboxylat và 10,1 gam hai ancol là ngủ ượ ồđ ng ti p. cháy hoàn toàn 10,1 gam Z, thu 8,96 lít (đktc) COẳ ượ2 Thành ph ph trăm vầ ềkh ng ch có kh ng phân nh trong làố ượ ượ ơA. 35,92%. B. 53,88%. C. 64,08%. D. 46,12%.Câu 31: Khu 7,85 kim lo Zn và Al vào 100 ml dd FeClấ ồ2 1M và CuCl2 0,75M thìth ph ng nhau Vì kh ng Al trong làấ ượ ợA. 27,1%. B. 12,7%. C. 21,7%. D. 17,2%.Câu 32: valin và đipeptit glyxylalanin. Cho gam vào 100 ml dung ch Hỗ ị2 SO40,5M (loãng), thu dung ch Y. Cho toàn ph ng 100 ml dung ch NaOHượ ồ1M và KOH 1,75M đun nóng, thu dung ch ch 30,725 gam mu i. Ph trăm kh ng aượ ượ ủvalin trong làA. 54,588. B. 65,179. C. 45,412. D. 34,821.Câu 33: là amino axit no, ch phân ch ch nhóm NHạ ộ2 và nhóm COOH. là tộ ộaxit cacboxylic no, ch c, ch X, và peptit có công th Ala-X-X-X.ơ ứĐun nóng 0,25 mol 200 ml dung ch NaOH 2M, thu dung ch ch ch mu i. cháyớ ượ ốh mu trong 24,64 lít (đktc) Oế ủ2 thu ph trong đó có ng kh ng COượ ượ2và H2 là 49,2 gam. Thành ph ph trăm kh ng trong có giá tr ượ nh iầ giátr nào sau đây?ịA. 28%. B. 26%. C. 27%. D. 25%.Câu 34: Cho các phát bi sau: ể(a) cháy hoàn toàn este no, ch c, ch luôn thu mol COố ượ ố2 ng mol Hằ ố2 O. (b) Lipit là trieste glyxerol các axit béo. ớ(c) đi ki th ng, các amino axit là ch ng và tan trong c. ườ ướ(d) Dung ch glucoz kh AgNOị ở3 trong NH3 ra Ag. ạ(e) Saccaroz ch có ch vòng. ạS phát bi đúng làố ểA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 35: là este ch c, không có ph ng tráng c. Axit cacboxylic là ng phân X. Trongơ ủphân và có vòng benzen. Cho 0,2 mol X, tác ng 350 ml dung chử ịNaOH 1M, thu dung ch ch ba mu i. cháy hoàn toàn mu trong Z, khí thoát ra vàoượ ẫdung ch vôi trong thu 142,5 gam a. Kh ng mu cacboxylat trong dungị ướ ượ ượ ốd ch làịA. 20,2 gam. B. 18,1 gam. C. 27,8 gam. D. 27,1 gam.Câu 36: Cho phư ng trìnhơ hóa c: BaClọ2 Na2 SO4 BaSO4 2NaCl. Phư ng trìnhơ hóa nào sauọđây có cùng phư ng trìnhơ ion thu phọ ng trìnhơ hóa trên?ọA. Ba(OH)2 Na2 SO4 BaSO4 2NaOH.B. Ba(OH)2 H2 SO4 BaSO4 2H2 O.C. Ba(HCO3 )2 H2 SO4 BaSO4 2CO2 2H2 O.D. BaCO3 H2 SO4 BaSO4 CO2 H2 O.Câu 37: Th phân ng pentapeptit trong môi tr ng axit, thu 32,88 gam Ala–Gly–ủ ượ ườ ượAla–Gly; 10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28 gam Ala–Gly; 8,9 gam Alanin còn iạlà Gly–Gly và Glyxin. mol Gly–Gly:Gly là 10:1. ng kh ng Gly–Gly và Glyxin trongỉ ượh ph làỗ Trang Mã thi 169ềA. 29,7 gam. B. 28,8 gam. C. 13,95 gam. D. 27,9 gam.Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam Al, Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung ch KNOỗ ồ3 1M vàH2 SO4 2M, thu dung ch ch 43,25 gam mu trung hòa và khí (trong đó Hượ ợ2 chi mế4% kh ng Y). Cho ng KOH vào X, thu dung ch ch ch ch tan và Zố ượ ượ ượ ủ(không có khí thoát ra). Nung trong không khí kh ng không 12,6 gam ch n.ế ượ ượ ắN ng ph trăm FeSOồ ủ4 trong có giá tr giá tr nào nh sau đây?A. 7,25% B. 7,50%. C. 7,75%. D. 7,00%.Câu 39: Hoà tan hoàn toàn ng Ba vào dung ch ch ượ mol HCl thu dung ch và ượ molH2 Trong các ch sau: Naấ2 SO4 Na2 CO3 Al, Al2 O3 AlCl3 Mg, NaOH, NaHCO3 ch tác ng cố ượv dung ch làớ ịA. 7. B. 4. C. 6. D. 5.Câu 40: Cho các dung ch không màu sau: CHị3 COOC2 H5 /CCl4 C6 H12 O6 /H2 (glucoz ), Cơ12 H22 O11 /H2 O(saccaroz ), glyxylalanylvalin/Hơ2 O. Thu th dùng phân bi các dung ch trên làố ượ ịA. dung ch AgNOị3 /NH3 B. dung ch HNOị3 c.ặC. Cu(OH)2 D. brom.ướ----------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm.ượ ảĐÁP ÁN1 11 21 31 D2 12 22 32 A3 13 23 33 C4 14 24 34 C5 15 25 35 A6 16 26 36 A7 17 27 37 D8 18 28 38 B9 19 29 39 A10 20 30 40 Trang Mã thi 169ề