Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường THPT Đa Phúc, Hà Nội (Lần 1)

159a74db52a1a1b297359fe59cf10c02
Gửi bởi: Khánh Linh 6 tháng 3 2019 lúc 17:07:14 | Update: 30 tháng 5 lúc 4:00:17 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 458 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO HÀỞ ẠN IỘTR NG THPTƯỜ ĐA PHÚCĐ THI TH 1Ề Ầ(Đ thi 04 trang)ề KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA 2017 ỐBài thi: Khoa nhiên; Môn: HÓA CỌTh gian: 50 phút, không th gian phát Mã thiề232H tên thí sinh:................................................................. SBD: .........................ọCho nguyên kh các nguyên :ử ốH 1; 12; 14; 16; 32; Cl 35,5; Br 80; 31; Na 23; Mg 24; Al 27; 39;Ca 40; Cr 52; Mn 55; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba 137; Pb 207; Ni 59.Câu 1: Ti hành các thí nghi sau ệ1. Cho Zn vào dung ch AgNOị3 2. Cho Fe vào dung ch Feị2 (SO4 )33. Cho Na vào dung ch CuSOị4 4. khí CO (d qua CuO nóng ộ5. Đun nóng Fe và Mg(NOỗ ồ3 )2 Các thí nghi ra oxi hóa kim lo làệ ạA. B. C. D. 5Câu 2: Cho các ng có mol trong ngo theo th ch nh sau :ỗ ư(1) Na và Al2 O3 (2:1) (2) Cu và FeCl3 (1:3)(3) Na, Ba và Al2 O3 (1:1:2) (4) Fe và FeCl3 (2:1)(5) Al và Na(1:2) (6) và Sr (1:1)Có bao nhiêu có th tan trong ?ỗ ướ ưA. B. C. D. 4Câu 3: Cho vào ng nghi ml dung ch lòng tr ng tr ng 10%, thêm ti ml dung chố ịNaOH 30% và gi dung ch CuSOọ ị4 2%. nh ng nghi m, hi ng quan sát làắ ượ ượA. Có xanh không tan ra.ế ịB. Có xanh sau đó tan ra dung ch màu tím.ế ịC. Có xanh sau đó chuy sang màu ch.ế ạD. Có xanh sau đó tan ra dung ch màu vàngế ịCâu 4: Cho 21 gam glyxin và axit axetic tác ng dung ch KOH,ỗ ịthu dung ch ch 32,4 gam mu i. Cho tác ng dung ch HCl thu cượ ượdung ch ch gam mu i. Giá tr làị :A. 22,35 B. 44,65 C. 22,30 D. 50,65Câu 5: Ch tan trong và tác ng dung ch Hấ ướ ượ ị2 SO4 loãng. Ch có th làấ ểA. Na2 CO3 B. CaCO3 C. Fe2 O3 D. FeCl2Câu 6: Cho ba ch X, Y, (m ch cacbon không phân nhánh, ch C, H, O) cóấ ềphân kh ng 82, trong đó và là ng phân nhau. Bi mol ho ph ngử ứv mol AgNOừ ớ3 trong dung ch NHị3 mol ph ng mol AgNOả ớ3trong dung ch NHị3 Phát bi nào đây đúng?ể ướA. Phân ph ng Hử ớ2 (t 0; Ni) theo mol ng ng 1:3ỉ ươ ứB. và có cùng nguyên cacbon trong phân tố ửC. là ch ch cợ ứD. và thu cùng dãy ng ngộ ẳCâu 7: Cho 18,3 gam Ba và Na vào lít dung ch CuSOỗ ị4 0,5M, sau khi cácph ng ra hoàn toàn, thu gam và 4,48 lít khí Hả ượ ủ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 45,5. B. 42,9. C. 50,8. D. 40,5.Câu 8: Ch nào sau đây ph ng dung ch NaOH loãng, ph ng iấ ượ ớdung ch HCl?ị Trang Mã thi 232ềA. NaCrO2 B. Zn(OH)2 C. CrCl3 D. Cr2 O3Câu 9: Hãy cho bi tr ng nào sau đây thu sau ph ng?ế ườ ượ ứA. khí cacbonic vào dung ch natri aluminatụ ịB. Cho dung ch axit clohidric vào dung ch natri aluminat.ị ịC. Cho dung ch natri hidroxit vào dung ch nhôm cloruaị ịD. khí cacbonic vào dung ch vôi trongụ ướCâu 10: nhi th ng, ch nào sau đây ườ tr ng thái n?ở ắA. CH3 COOC2 H5 B. (C17 H33 COO)3 C3 H5C. (C17 H35 COO)3 C3 H5 D. (C17 H31 COO)3 C3 H5Câu 11: Cho gam nỗ pợ mồ đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit và pentapeptit (đ uềm chạ )ở tác ngụ dungớ chị NaOH aừ thu củ ượ Qỗ mồ mu aố Gly, Alavà Val. tố cháy hoàn toàn ngằ tộ ngượ oxi aừ ,ủ thu yấ toàn bộ khí và iơ đem pấthụ vào bình ngự cướ vôi trong ,ư th yấ kh iố ngượ bình tăng 14,47 gam và có 0,84 lít khí(đktc) thoát ra. tặ khác, tố cháy hoàn toàn gam M, thu cượ 4,275 gam H2 O. Giá trị aủm nh giá tr nào sau đây?A. 6,26 B. 6,08 C. 6,00 D. 5,98Câu 12: Ph ng tráng ng trong công nghi su ng, ru phích.ả ượ ươ ộHóa ch dùng th hi ph ng này là:ấ ượ ứA. Saccaroz .ơ B. Andehit axetic. C. Glucoz .ơ D. Andehit fomic.Câu 13: Vinyl axetat đi ch ng ph ng gi aượ ữA. axit axetic etilen.ớ B. axit axetic vinyl clorua.ớC. axit axetic ancol vinylicớ D. axit axetic axetilen.ớCâu 14: cháy hoàn toàn ch nào sau đây thu ph có ch Nố ượ ứ2 ?A. Tinh t.ộ B. Protein. C. Ch béo.ấ D. Xenluloz .ơCâu 15: Kim lo Fe không ph ng ch nào sau đây trong dung ch ?ạ ịA. CuSO4 B. MgCl2 C. FeCl3 D. AgNO3Câu 16: Đi phân (vệ đi trệ 300 ng ch Cuị O3 )2 ng mol/l, sau tộth ian thu dung ch òn àu xanh, có ng gi mợ 48 gam so dungớd ch ban u. Cho 44,8 gamầ ào Y, sau khi các ph ng ra hoànả toàn, thu cượ20,8 gam kim lo i. Giá tỗ nh vầ :A. 2,65. B. 2,25. C. 2,85. D. 2,45.Câu 17: cháy hoàn toàn 43,1 gam axit axetic, glyxin, alanin và axitố ồglutamic thu 31,36 lit COượ2 đktc) và 26,1 gam H2 O. khác 43,1 gam tácặ ợd ng 300 ml dung ch HCl 1M. cho 21,55 gam tác ng 350ụ ớml dung ch NaOH 1M thu dung ch Y. Cô dung ch thì thu gam ch tị ượ ượ ấr khan. Bi các ph ng ra hoàn toàn, giá tr là:ắ ủA. 30,15 gam B. 31,15 gam C. 40,05 gam D. 30,05 gamCâu 18: Phát bi nào sau đây sai?A. có ch nhi ion Caướ 2+ và Mg 2+ là ngượ ướ ứB. Các kim lo ki th dàng kh đi ki th ngạ ướ ườC. Bán kính nguyên các kim lo ki th tăng theo chi tăng đi tích ạnhânD. Các kim lo ki th có nhi ki ng tinh thạ ểCâu 19: CHỗ ồ3 COOCH3 HCOOC2 H3 kh so khí He ngỷ ằ18,25. cháy hoàn toàn 0,6 mol thì ng kh ng COố ượ2 và H2 thu là:ượA. 105,2 gam B. 104,2 gam C. 106,2 gam D. 100,2 gamCâu 20: Xà phòng hóa tristearin ng NaOH, thu glixerol và ch ượ Ch là:A. CH3 [CH2 ]16 (COOH)3 B. CH3 [CH2 ]16 COOH Trang Mã thi 232ềC. CH3 [CH2 ]16 (COONa)3 D. CH3 [CH2 ]16 COONaCâu 21: Cho các dãy chuy hóa. GlyxinX1 X2 Xậ2 làA. H2 NCH2 COOH. B. H2 NCH2 COONa. C. ClH3 NCH2 COONa D. ClH3 NCH2 COOH.Câu 22: Cho các phát bi sau:ể(a) Th phân hoàn toàn vinyl axetat ng NaOH thu natri axetat và andehit fomicủ ượ(b) Polietilen đi ch ng ph ng trùng ng ng.ượ ư(c) đi ki th ng anilin là ch ng tan trong c. ườ ướ(d) Amiloz thu lo polisaccarit. ạ(e) đi ki thích triolein tham gia ph ng ng HỞ ợ2 phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 4Câu 23: Ph ng th phân este trong môi tr ng ki m, đun nóng còn là ph nả ườ ượ ảngứ ?A. Xà phòng hóa B. Hidro hóa C. Tráng ngươ D. Este hóaCâu 24: Cho 5,2 gam Al, Mg và Zn tác ng dung ch Hỗ ị2 SO410% thu dung ch ượ và 3,36 lít khí H2 (đkc). Kh ng dung ch ượ là:A. 146,7 gam B. 175,2 gam C. 152 gam D. 151,9 gamCâu 25: Đun sôi 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic xúc tácồ ớH2 SO4 c. thúc ph ng thu 11,44 gam este. Hi su ph ng este hóa là:ặ ượ ứA. 65,00%. B. 50%. C. 52,00% D. 66,67%.Câu 26: oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrClể3 thành K2 CrO4 ng Clằ2 khi có KOH, ngặ ượt thi Clố ể2 và KOH ng ng làươ ứA. 0,015 mol và 0,04 mol B. 0,015 mol và 0,08 molC. 0,03 mol và 0,04 mol D. 0,03 mol và 0,08 molCâu 27: Khi cho Feỗ ợ2 O3 và Cu vào dung ch Hị2 SO4 loãng thu ch vàư ượ ắdung ch Y. Dãy nào đây các ch tác ng dung ch Y?ị ướ ượ ịA. KI, NH3 NH4 Cl. B. NaOH, Na2 SO4 Cl2 .C. BaCl2 HCl, Cl2 D. Br2 NaNO3 KMnO4 .Câu 28: Xà phòng hóa hoàn toàn 89 gam ch béo ng dung ch KOH nóng, thuằ ưđ 9,2 gam glixerol và gam xà phòng Giá tr mượ là:A. 80,6 B. 91,8 C. 96,6 D. 85,4Câu 29: th lít khí CO2 (đktc) trong dung ch ch 0,3 mol Ba(OH)2, thu tấ ượ ết và kh ng dung ch tăng 2,3 gam. Giá tr là:ủ ượ ủA. 7,84 B. 8,96 C. 11,2 D. 3,36Câu 30: Cho 24,3 gam Mg và Zn vào 600 ml dung ch CuSOỗ ị4 0,5M. Saukhi các ph ng ra hoàn toàn thu dung ch ượ và 32,2 gam kim lo i.ỗ ạPh trăm kh ng Zn trong ban là:ầ ượ ầA. 37,58%. B. 26,74%. C. 53,50%. D. 80,25%.Câu 31: Cho lu ng khí Hồ2 qua các oxit CuO, Feư ợ2 O3 Al2 O3 MgO nung nóng ởnhi cao. Sau ph ng, ch thu ?ệ ượ ồA. Cu, Fe, Al2 O3 MgO. B. Cu, Fe, Al, Mg.C. Cu, FeO, Al2 O3 MgO. D. Cu, Fe, Al, MgO.Câu 32: Cho gam Fe vào dung ch ch 0,2 mol AgNOị ứ3 và 0,1 mol Cu(NO3 )2 Sau khi cácph ng ra hoàn toàn, thu 4m gam kim lo i. Giá tr là:ả ượ ủA. 5,40 B. 5,60 C. 3,36 D. 5,32Câu 33: Ph ng trình hóa nào sau đây ươ không đúngA. Cr O2 Cr2 O3 B. Al Fe2 O3 Al2 O3 Fe Trang Mã thi 232ềNaOHduHClC. Fe H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 H2 D. Ca H2 Ca(OH)2 H2Câu 34: Cho ch n, ch X, Y, Z, có cùng CTPT Cấ ở2 H4 O2 Bi tế- tác ng Naụ ượ ớ2 CO3 gi phóng COả2 .- tác ng Na có ph ng tráng c.ừ ạ- tác ng NaOH nh ng không tác ng Na.ụ ượ ớPhát bi nào sau đây đúngểA. có kh năng tham gia ph ng tráng cả B. có nhi sôi cao Xệ ơC. là ch ch cợ D. tan trong c.ố ướCâu 35: Ch nào sau đây dùng xu ng p?ấ ượ ợA. PoliIsopren B. PoliStirenC. Poli(metyl metacrylat) D. Poli(Vinyl xianua)Câu 36: Khi đi phân NaCl nóng ch (đi tr ), catot ra quá trình nào sauệ ảđây ?A. kh ion Clự -B. oxi hóa ion Clự -C. kh ion Naự +D. oxi hóa ion Naự +Câu 37: Hòa tan 14,88 gam Mg, Feế ồ3 O4 Fe(NO3 )2 vào dung ch ch 0,58ị ứmol HCl, sau khi các ph ng thúc thu dung ch ch 30,05 gam ch tan và th yả ượ ấthoát ra 1,344 lit khí đktc) Hỗ ồ2 NO; NO2 có kh so Hỉ ớ2 ng 14. Choằdung ch AgNOị3 vào dung ch X, sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu dungư ượd ch Z; 84,31 gam và th thoát ra 0,224 lit khí NO (đktc) là ph kh duy nh tị ấc NOủ3 -. Ph trăm kh ng Mg trong ban uầ ượ nh tầ giá tr nào sauớ ịđây?A. 16% B. 17% C. 18% D. 19%Câu 38: Poli(etylen terephtalat) đi ch ng ph ng axit terephtalic ch nàoượ ấsau đây?A. Etylen glicol B. Ancol etylic C. Etilen D. GlixerolCâu 39: Th ngân củ và bay i. Khi nhi ch th ngân chúng ta có thễ ểdùng ch nào trong các ch sau thu th ngân an toàn nh ?ấ ấA. huỳnhộ B. cướ C. thanộ D. tộ ắCâu 40: Dung ch ch nào sau đây có ph ng màu biure?ị ứA. Triolein B. Gly Ala C. Glyxin D. Anbumin----------- ----------ẾĐÁP ÁN THI TH THPT QU GIA MÔN HÓAỀ Trang Mã thi 232ềMÃ 232Ề1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. B8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. B15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. D22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. C29. 30. 31.A 32. 33. 34.A 35.D 36.C 37. 38. 39. 40. Trang Mã thi 232ề