Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Tĩnh đề 8 có lời giải
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Trang /4 Mã đề 008SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG HPT N.T. MINH KHAI Đề thi có trang ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN INĂM HỌC 2016-2017Môn thi: Hóa học. Thời gian làm bài: 50phút (40 câu trắc nghiệm)Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............Mã đề 008Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :H 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl 35,5;K= 39; Fe 56; Cu 64; Ag=108; Ba 137.Câu 1: Công thức cấu tạo thu gọn của etyl axetat làA. CH3 COOC2 H5 B. HCOOCH3 C. HCOOC2 H5 D. CH3 COOCH3 .Câu 2: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch H2 SO4 loãng .C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch H2 SO4 đặc nguội.Câu 3: Chất nào sau đây không bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?A. FeO. B. Fe(NO3 )2 C. Fe3 O4 D. CuO.Câu 4: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại làA. tính khử. B. tính dẫn điện. C. tính oxi hóa. D. tính dẻo.Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh kim loại Al và Fe?A. Al và Fe đều bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội.B. Al và Fe khi phản ứng đều chỉ tạo ra số oxi hóa trong các hợp chất là +3.C. Al và Fe là kim loại phổ biến nhất trên vỏ Trái Đất.D. Al có tính khử mạnh hơn Fe.Câu 6: Khi nướ th các nhà máy có ch nhi các ion: Cu 2+, Fe 3+, Pb 2+ thì có th lí ng ch nào trong các ch sau?A. Giấm ăn. B. Nước vôi trong. C. Nước. D. Muối ăn.Câu 7: Aminoaxit NH2 -CH2 -COOH có tên gọi làA. valin. B. alanin. C. lysin. D. glyxin.Câu 8: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh điều kiện thường làA. C6 H5 NH2 B. C2 H5 OH. C. CH3 NH2 D. H2 NCH2 COOH.Câu 9: Để khử ion Fe 3+ trong dung dịch Fe2 (SO4 )3 có thể dùng kim loạiA. Zn. B. Ag. C. Au. D. Pt.Câu 10: Dãy các kim loại đều phản ứng với nước nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm làA. K, Na, Al. B. Ca, K, Cs. C. Ca, Sr, Be. D. Mg, Na, Ba.Câu 11: Tơ nilon được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng monome nào sau đây?A. H2 N-(CH2 )3 -COOH. B. H2 N-(CH2 )4 -COOH.C. H2 N-(CH2 )6 -COOH. D. H2 N-(CH2 )5 -COOH.Câu 12: Cho dãy các chất: H2 NCH(CH3 )COOH, CH3 COOCH3 NH3 CH3 NH3 Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng làA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 13: Cho hỗn hợp gồm kim loại Al, Mg.Nếu cho gam hỗn hợp vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 2V lít khí. Mặt khác, nếucho gam hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được lít khí (biết thể tích các khí đoở cùng điều kiện). Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp làA. 52,82%. B. 59,88%. C. 50%. D. 57,14%.Trang /4 Mã đề 008Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn lít hỗn hợp gồm metylamin, đimetylamin bằng oxi vừa đủ được V1 líthỗn hợp gồm khí và hơi. Dẫn toàn bộ qua bình H2 SO4 đặc dư thấy thoát ra V2 lít hỗn hợp khí (cácthể tích đo cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa V, V1 V2 làA. V2 V1 B. 2V V1 V2 C. V1 2V2 D. 2V2 V1 .Câu 15: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:A. Fe, Cu, Al. B. Ba, Ag, Au. C. Fe, Zn, Cu. D. Mg, Fe, Cr.Câu 16: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, với thuốc thử được ghi bảng sau:Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượngZ Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanhX, Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sángY Cu(OH)2 Dung dịch xanh lamT Nước brom Kết tủa trắngCác chất lần lượt làA. etyl fomat, glucozơ, etylamin, anilin. B. etyl fomat, fructozơ, anilin, phenol.C. etyl axetat, glucozơ, etyl amin, alanin. D. etyl axetat, glucozơ, etyl amin, anilin.Câu 17: Cho các polime sau: tơ nilon 6,6; poli(vinyl clorua); tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điề ch ng ph ứng trùng ngưng làA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 18: Cho các chuyển hóa sau:X H2 YY Br2 H2 Axit gluconic HBrAxit gluconic NaHCO3 Natri gluconat H2 H2 ECác chất X, lần lượt làA. xenl ulozơ, glucozơ. B. saccarozơ, glucozơ. C. tinh bột, glucozơ. D. tinh bột, fructozơ.Câu 19: Cho dãy các chất sau: Cu, NaOH, nước brom, KMnO4 /H +, HCl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch Fe(NO3 )3 làA. 3. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 20: Một cốc nước có chứa: 0,03 mol Na +, 0,02 mol Ca 2+, 0,01 mol Mg 2+, 0,06 mol HCO3 và 0,012-mol Cl -, 0,01 mol SO4 .Trong số dung dịch các chất sau: HCl, Na2 CO3 NaHCO3 Ca(OH)2 Na3 PO4 Số dung dịch có thể làm mềm cốc nước trên làA. 4. B. 5. C. 3. D. 2.Câu 21: Thuỷ phân hoàn toàn 9,62 gam este no, đơn chức, mạch hở với 100ml dung dịch NaOH 1,3 (vừa đủ) thu được 10,66 gam một muối Y. Công thức cấu tạo của làA. CH3 COOCH3 B. CH3 COOC2 H5 C. HCOOC2 H5 D. CH3 CH2 COOCH3 .Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóaFe(NO3 )3t 0 XCOdu ddFeCl3 ZT Fe(NO3)3Các chất và lần lượt là :A. Fe2 O3 và AgNO3 B. Fe và AgNO3 C. Fe2 O3 và Cu(NO3 )2 D. Fe và NaNO3 .Câu 23: Cho viên Zn nguyên chất vào hỗn hợp dung dịch gồm các ion Cu 2+, Fe 3+, Ag +, Pb 2+Mg 2+,NO3 điều kiện thường đến dư Zn, thứ tự các ion kim loại lần lượt bị khử là:A. Fe 3+, Ag +, Cu 2+, Pb 2+. B. Ag +, Fe 3+, Cu 2+, Mg 2+.C. Ag +, Fe 3+, Cu 2+, Pb 2+. D. Cu 2+, Fe 3+, Ag +, Mg 2+.Câu 24: Cho các nhận định sau:(a) Kim loại Al có tính lưỡng tính vì Al tan được trong các dung dịch axit mạnh và kiềm.(b) Na2 CO3 được dùng để chế thuốc đau dạ dày.(c) Thạch cao sống dùng để bó bột khi bị gãy xương.(d) Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính, trong đó tính bazơ trội hơn tính axit. ,a ol (M 50) it cac bo lic nh ong ng ng thu 1,65 mol và 1,275 mol kh to bộ ợng rê ph ng 300 ml dung NaO 1,5 thu dung Cô dung thu kh iá ủa là(e) Bột nhôm oxit và bột sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hànđường ray.Số nhận định sai làA. 4. B. 3. C. 1. D. 3.Câ 25: ốt ho to 34,35 ste đơn ạc hở bởi ùng mộtA. 40,35. B. 35,85. C. 28,5. D. 30,6.Câu 26: Thủy phân hoàn toàn gam hỗn hợp gồm peptit và peptit bằng dung dịch NaOH thu được378 gam hỗn hợp gồm các muối natri của Gly, Ala và Val. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn gam hỗnhợp X, trên cần 268,8 lít khí O2 (đktc) và thu được 162 gam H2 O. Giá trị của làA. 242,5. B. 256,0. C. 231,25. D. 269,5.Câu 27: Chất có công thức phân tử là C2 H7 O2 N. Cho 7,7 gam tác dụng với 200 ml dung dịch NaOHx thu được dung dịch và khí (làm xanh quỳ ẩm), tỉ khối của so với H2 lớn hơn 10. Cô cạn dungdịch thu được 12,2 gam chất rắn. Giá trị của làA. 0,5. B. 1. C. 1,175. D. 1,5.Câu 28: Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và hỗn hợp hai axitbéo gồm axit oleic và axit linoleic. Đốt cháy hoàn toàn gam cần vừa đủ 2,385 mol O2 thu được1,71 mol CO2 Mặt khác, gam phản ứng tối đa với ml dung dịch Br2 M. Giá trị của làA. 40. B. 70. C. 60. D. 50.Câu 29: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm mol HCl và molAlCl3 kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sauTỉ lệ và iá trị của (mol) lần lượt là :A. và 0,3. B. và 0,4. C. và 0,4. D. và 0,3.Câu 30: Cho 0,1 mol α- aminoaxit có mạch cacbon không phân nhánh tác dụng với 50 ml dung dịchHCl thu được dung dịch A, dung dịch tác dụng đủ với 250 ml dung dịch NaOH thu đượcdung dịch B, cô cạn dung dịch còn lại 22,025 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của là:A. CH3 CH(NH2 )COOH. B. NH2 CH2 COOH.C. HOOCCH2 CH2 CH(NH2 )COOH. D. HOOCCH2 CH(NH2 )COOH.Câ 31: hi th hi :(a) Đốt dây sắt dư trong khí clo .(b) ốt nóng hỗn hợp bột và ong đi ki không ).(c) Cho dung HN O3 lo ng ).(d) Cho dư dung HN O3 .(e) Cho dung H2 O4 lo ng, dư .Có nhi thí hi khi ph ng ho to thu ợc mu )?A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 32: Cho rất từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2 CO3 (M) và NaHCO3 (M) vào 100 mldung dịch HCl thu được 2,688 lit CO2 (đktc). Nếu làm ngược lại thu được 2, 24 lit O2 (đktc) Giá trịx, lần lượt là:A. 0,5M và 1M. B. 1,5M và 1,5M. C. 1M và 2M. D. 1M và 0,5M.Câu 33: Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100%. Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:Thời gian điện phân (giây) 2895 2tTổng số mol khí điện cực 0,03 2,1 aSố mol Cu catot 0,02 0,02Nếu dừng điện phân thời điểm 597 giây rồi nhúng thanh sắt dư vào dung dịch, sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng thanh sắt thay đổi như thế nào?A. Giảm 0,464 gam. B. Giảm 0,432 gam. C. Tăng 0,016 gam. D. Giảm 0,448 gam.Câu 34: Cho gam bột Al tan trong 200 ml dung dịch HNO3 2,5 thu được 0,04 mol khí NO duy nhấtvà dung dịch Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch đun nhẹ thu được kết tủa keotrắng và 0,672 lit khí mùi khai( đktc). Giá trị của làA. 4,68 gam. B. 3,9 gam. C. 0,78 gam. D. 6,76 gam.Câu 35: Lên men kg glucozơ chứa trong nước quả nho được 200 lít rượu vang 10 0. Biết hiệu suấtphản ứng lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml. Giả thiết rằngtrong nước quả nho chỉ có đường glucozơ. Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây?A. 34,0. B. 35,0. C. 30,0. D. 33,0.Câu 36: Cho các phát biểu sau:(a) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.(b) Tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp.(c) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len” đan áo rét.(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.(e) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò là chất khử.Số phát biểu đúng làA. 2. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 37: Hòa tan hết 46,8 gam hỗn hợp gồm FeS2 và CuS trong dung dịch có chứa mol HNO3 (đặcnóng) thu được 104,16 lít NO2 (đo đktc, sản phẩm khử duy nhất của +5) và dung dịch Y. Pha loãngY bằng nước được dung dịch Z. Biết phản ứng tối đa với 7,68 gam Cu giải phóng khí NO (sản phẩmkhử duy nhất) và tạo kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) khi thêm dung dịch BaCl2 vào Giá trịcủa làA. 4,65. B. 4,62. C. 4,82. D. 4,68.Câu 38: Hợp chất có thành phần gồm C, H, chứa vòng benzen. Cho 10,32 gam vào 240 ml dungdịch NaOH 1M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Côcạn thu được gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 10,32 gam cần vừa đủ 12,544 lítO2 (đktc), thu được 24,64 gam CO2 Biết có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giátrị của làA. 17,76. B. 18,48. C. 16,16. D. 19,2.Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:(a) Cho lá kẽm vào dung dịch HCl có thêm vài giọt dung dịch ZnSO4 .(b) Cho lá sắt vào dung dịch FeCl3 .(c) Cho lá thép vào dung dịch CuSO4 .(d) Cho lá sắt vào dung dịch H2 SO4 .(e) Cho thanh Zn tiếp xúc với thanh Fe rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa làA. 5. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 40: Cho gam Mg vào dung ịc ch 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3 )2 sau ột th gianthu đượ 18,88 gam ủa và dung ịc ch uố i. Tách lấ a, thêm tiế 8,4 gam bột sắ tvào dung ịc X, sau khi các ph ng hoàn toàn hu đượ 9,44 gam a. Giá tr ủa làA. 4,4. B. 4,08. C. 4,64. D. 4,48.----------- HẾT ----------ĐÁP ÁN KÌ THI THỬ THPTQG LẦN NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: .... Hóa họcmã mã mã mã mã mã mã mã mã mã mã mãCÂU 1011 121 DA AA CC D2 AC DA CD B3 CD DD DC B4 DB AB DC D5 DC BB CA B6 AB BC DB D7 BD DD BD B8 BD DA AD A9 DB AB BD D10 CA BA BC A11 BA CD AD D12 CC AB AB A13 BC DC AA A14 AC CC BB C15 AA CC AA C16 DA AA CC D17 AB CD DC C18 CA CC BC C19 BB DD CC C20 CB CB DC B21 DC AD BD C22 CA BA AD C23 AC CB CB D24 CB AA AD A25 CD AD AA C26 AD BB DA A27 DB CA DB A28 DD AD BB B29 CB BD BD B30 BC CA DA A31 CA BB DB D32 BA DB CC A33 BC BD CB B34 AD BC CB D35 AD DC AA D36 DB BC AB C37 BC DA BA A38 BD AB CB B39 AA CC BA C40 DD DC DA

