Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Tĩnh đề 6 có lời giải
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Trang /4 Mã đề 006SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG HPT N.T. MINH KHAI Đề thi có trang ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN INĂM HỌC 2016-2017Môn thi: Hóa học. Thời gian làm bài: 50phút (40 câu trắc nghiệm)Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............Mã đề 006Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :H 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl 35,5;K= 39; Fe 56; Cu 64; Ag=108; Ba 137.Câu 1: Công thức cấu tạo thu gọn của etyl axetat làA. CH3 COOC2 H3 B. CH3 COOC2 H5 C. HCOOCH3 D. CH3 COOCH3 .Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại làA. tính khử. B. tính dẫn điện. C. tí nh dẻo. D. tính oxi hóa.Câu 3: Mưa axit chủ yếu là do những chất thải sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng khôngđược xử lí triệt để. Đó là những chất nào sau đây?A. CO2 SO2 B. SO2 NO2 C. H2 S, Cl2 D. NH3 HCl.Câu 4: Aminoaxit NH2 -CH(CH3 )- COOH có tên gọi làA. lysin. B. alanin. C. valin. D. glyxin.Câu 5: Dãy các kim loại đều phản ứng với nước nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm là:A. Ca, Sr, Be. B. Mg, Na, Ba. C. K, Ca, Ba. D. Ca, K, Mg.Câu 6: Polibuta-1,3- đien (Cao su buna) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?A. C6 H5 CH=CH2 B. CH2 =CH2 C. CH2 =CH-CH=CH2 D. CH2 =CHCH3 .Câu 7: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH.C. Dung dịch H2 SO4 loãng D. Dung dịch H2 SO4 đặc nguội.Câu 8: Chất rắn không tan trong dung dịch NaOH làA. Fe. B. Al. C. Al2 O3 D. Al(OH) .Câu 9: Để khử ion Fe 2+ trong dung dịch Fe(NO3 )2 có thể dùngA. Cu. B. Au. C. Ag. D. Zn.Câu 10: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh điều kiện thườ ng làA. C2 H5 OH. B. H2 NCH2 COOH. C. CH3 NH2 D. C6 H5 NH2 .Câu 11: Chất nào sau đây không bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?A. FeO. B. Fe3 O4 C. Fe(NO3 )2 D. CuO.Câu 12: Cho các nhận định sau:(a) NaHCO3 được dùng để chế thuốc đau dạ dày.(b) Thạch cao sống dùng để bó bột khi bị gãy xương.(c) Công thức của phèn chua là: Na2 SO4 Al2 (SO4 )3 .24H2 O.(d) Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính, trong đó tính bazơ trội hơn tính axit.(e) Bột nhôm và bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đườngray.Số nhận định sai làA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóaFe(NO3 )3t 0 XCOdu 3Trang /4 Mã đề 006Y ddFeCl3 ZT Fe(NO3)3Các chất và lần lượt là :A. Fe và AgNO3 B. Fe2 O3 và Cu(NO3 )2 C. Fe và NaNO3 D. Fe2 O3 và AgNO3 .Câu 14: Cho các polime sau: polietilen, poli(vinylclorua), tơ nitron, nilon -6,6. Trong đó, số polime đượ cđiề ch ng ph ng trùng làA. 4. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 15: Một cốc nước có chứa: 0,01 mol Na +, 0,03 mol Ca 2+, 0,01 mol Mg 2+, 0,06 mol HCO3 và 0,01 mol Cl -, 0,01 mol SO4 2-. Đun nóng cốc nước trên hồi lâu thì sẽ thu đượcA. nước mềm. B. nước cứng toàn phần.C. nước cứng vĩnh cửu. D. nước cứng tạm thời.Câu 16: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:A. Zn, Ag, Cu. B. Mg, Zn, Cu. C. Al, Cu, Ag. D. Ca, Fe, Cr.Câu 17: Cho hỗn hợp gồm kim loại Al, Mg.Nếu cho gam hỗn hợp vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 1,5V lít khí. Mặt khác, nếu chom gam hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được lít khí (biết thể tích khí đo cùngđiều kiện). Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp làA. 22,86%. B. 40%. C. 30,77%. D. 60% .Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn lít hỗn hợp gồm metyl amin, đi metyl amin bằng oxi vừa đủ được V1 lít hỗnhợp gồm khí và hơi. Dẫn toàn bộ qua bình H2 SO4 đặc dư thấy thoát ra V2 lít hỗn hợp khí (các thể tíchđo cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa V, V1 V2 làA. 2V V1 V2 B. 2V2 V1 C. V1 2V2 D. V2 V1 .Câu 19: Cho các chuyển hóa sau:X H2 YY Br2 H2 Axit gluconic HBrAxit gluconic NaHCO3 Natri gluconat H2 H2 ECác chất X, lần lượt là :A. tinh bột, fructozơ. B. saccarozơ, glucozơ. C. xenlulozơ, glucozơ. D. tinh bột, glucozơ.Câu 20: Cho dãy các chất: H2 NCH(CH3 )COOH, CH3 NH2 saccarozơ, CH3 NH3 Cl. Số chất trong dãy phảnứng với dung dịch KOH đun nóng làA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 21: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, với thuốc thử được ghi bảng sau:Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượngZ Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanhX, Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sángY Cu(OH)2 Dung dịch xanh lamT Nước brom Kết tủa trắngCác chất lần lượt làA. etyl axetat, glucozơ, etyl amin, anilin. B. etyl axetat, glucozơ, etyl amin, alanin.C. etyl fomat, fructozơ, anilin, phenol. D. etyl fomat, glucozơ, etylamin, anilin.Câu 22: Cho viên Zn nguyên chất vào hỗn hợp dung dịch gồm các ion Cu 2+, Ag +, Ni 2+, Fe 3+ NO điều, 3kiện thường đến dư Zn, thứ tự các ion kim loại lần lượt bị khử là:A. Cu 2+, Ag +, Fe 3+, Ni 2+B. Ag +, Fe 3+, Cu 2+, Ni 2+.C. Ag +, Cu 2+, Fe 3+, Ni 2+. D. Fe 3+, Ag +,Cu 2+, Ni 2+.Câu 23: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 4,16 gam một ancol Y. Công thức cấu tạo của là.A. CH3 COOCH3 B. CH3 COOC2 H5 C. HCOOC2 H5 D. CH3 CH2 COOCH3 .Câu 24: Cho dãy các chất sau: Cu, Al, NaOH, Fe, AgNO3 HCl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch Fe(NO3 )2 làA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 25: Hòa tan hết 46,8 gam hỗn hợp gồm FeS2 và CuS trong dung dịch có chứa mol HNO3 (đặcnóng) thu được 104,16 lít NO2 (đo đktc, sản phẩm khử duy nhất của +5) và dung dịch Y. Pha loãng Ybằng nước được dung dịch Z. Biết phản ứng tối đa với 7,68 gam Cu giải phóng khí NO (sản phẩm khửduy nhất) và tạo kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) khi thêm dung dịch BaCl2 vào. Giá trị của là:A. 4,65. B. 4,62. C. 4,68. D. 4,82.Câu 26: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm mol NaOH và molNaAlO2 kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:Số molAl(OH)3asố mol HCl0 0,4 0,6 1Tỉ lệ và giá trị của (mol) lần lượt làA. 1:3 và 0,2. B. 2:3 và 0,3. C. 1:1 và 0,3. D. 4:3 và 0,2.Câu 27: Lên men kg glucozơ chứa trong nước quả nho được 120 lít rượu vang 10 0. Biết hiệu suất phảnứng lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml. Giả thiết rằng trong nướcquả nho chỉ có đường glucozơ. Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây?A. 21,0. B. 18,0. C. 20,4. D. 19,8.Câu 28: Hợp chất có thành phần gồm C, H, chứa vòng benzen. Cho 7,74 gam vào 120 ml dung dịchNaOH 1,5M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Ythu được gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 7,74 gam cần vừa đủ 9,408 lít O2 (đktc), thuđược 18,48 gam CO2 Biết có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của làA. 13,32. B. 13,86. C. 12,12. D. 14,4.Câu 29: Cho rất từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2 CO3 (M) và NaHCO3 (M) vào 100 ml dungdịch HCl thu được 2,688 lít CO2 (đktc). Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Giá trị x, lầnlượt là:A. 1,5M và 1,5M. B. 1M và 2M. C. 0,5M và 1M. D. 1M và 0,5M.Câu 30: Chất có công thức phân tử là C2 H7 O2 N. Cho 7,7 gam tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH1M thu được dung dịch và khí (làm xanh quỳ ẩm), tỉ khối của so với H2 lớn hơn 10. Cô cạn dung dịchX thu được gam chất rắn. Giá trị của làA. 12,20. B. 10,8. C. 6,8. D. 10,70.Câu 31: Cho gam bột Al tan trong 200 ml dung dịch HNO3 2,5 thu được 0,04 mol NO; 0,03 mol N2 Ovà dung dịch (không có NH4 NO3 ). Thêm 225 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch thu được kết tủacó khối lượng làA. 5,46 gam. B. 6,76 gam. C. 2,34 gam. D. 9,36 gam.Câu 32: Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A,hiệu suất 100%. Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:Thời gian điện phân (giây) 2895 2tTổng số mol khí điện cực 0,03 2,1 aSố mol Cu catot 0,02 0,02Nếu dừng điện phân thời điểm 018 giây rồi nhúng thanh sắt dư vào dung dịch, sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng thanh sắt thay đổi như thế nào?A. Giảm 0,048 gam. B. Giảm 0,176 gam. C. Tăng 0,064 gam. D. Giảm ,112 gam.Y (M 50 it cac bo lic nh ong ng ng thu 1,1 mol và 0,85 mol kh to bộ ợng rê ph ng với 300 ml dung NaO 1M thu dung Cô dung thu ợc rắ kh iá ủa làCâ 33: hi th hi :(a) Đốt dây sắt dư trong khí clo .(b) ốt nóng hỗn hợp bột và ong đi ki không ).(c) Cho dung HN O3 lo ng ).(d) Cho dư dung HN O3 .(e) Cho Fe vào dung dịch H2 SO4 loãng, dư).Có bao nhiêu thí nghiệm sau khi phản ứng hoàn toàn thu được muối sắt (II)?A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 34: Cho gam Mg vào dung ịc ch 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3 )2 sau ột th gian thuđượ 19,57 gam ủa và dung ịc ch uố i. Tách lấ a, thêm tiế 8,4 gam bột sắ vào dungd ịc X, sau khi các ph ng hoàn toàn hu đượ 9,36 gam a. Giá tr ủa làA. 4,64. B. 4,77. C. 5,28. D. 4,32.Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau:(a) Cho lá ắt vào dung dịch HCl có thêm vài giọt dung dịch ZnSO4 .(b) Cho lá sắt vào dung dịch FeCl3 .(c) Cho lá thép vào dung dịch CuSO4 .(d) Cho lá sắt vào dung dịch CuSO4 .(e) Cho thanh Zn tiếp xúc với thanh Fe rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa làA. 3. B. 5. C. 2. D. 4.Câu 36: Cho 0,2 mol α-aminoaxit có mạch cacbon không phân nhánh tác dụng với 100 ml dung dịch HCl1 thu được dung dịch A, dung dịch tác dụng đủ với 250 ml dung dịch NaOH thu được dung dịchB, cô cạn dung dịch còn lại 44,05 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của làA. HOOCCH2 CH2 CH(NH2 )COOH. B. NH2 CH2 COOH.C. CH3 CH(NH2 )COOH. D. HOOCCH2 CH(NH2 )COOH.Câ 37: ốt ho to 22,9 ste đơn ạc hở bởi ùng mộta olA. 26,9. B. 23,9. C. 19,0. D. 20,4.Câu 38: Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béogồm axit oleic và axit linoleic. Đốt cháy hoàn toàn gam cần vừa đủ 2,385 mol O2 thu được 1,71 molCO2 Mặt khác, gam phản ứng tối đa với ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của làA. 150. B. 180. C. 120. D. 200.Câu 39: Thủy phân hoàn toàn gam hỗn hợp gồm peptit và peptit bằng dung dịch NaOH thu được226,8 gam hỗn hợp gồm các muối natri của Gly, Ala và Val. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn gam hỗnhợp X, trên cần 161,28 lít khí O2 (đktc) và thu được 97,2 gam H2 O. Giá trị của làA. 145,5. B. 138,75. C. 153,6. D. 161,7.Câu 40: Cho các phát biểu sau:(a) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.(b) Tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp.(c) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len” đan áo rét.(d) Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được fructozơ.(e) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa.Số phát biểu đúng làA. 4. B. 5. C. 3. D. 2----------- HẾT ----------ĐÁP ÁN KÌ THI THỬ THPTQG LẦN NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: .... Hóa họcmã mã mã mã mã mã mã mã mã mã mã mãCÂU 1011 121 DA AA CC D2 AC DA CD B3 CD DD DC B4 DB AB DC D5 DC BB CA B6 AB BC DB D7 BD DD BD B8 BD DA AD A9 DB AB BD D10 CA BA BC A11 BA CD AD D12 CC AB AB A13 BC DC AA A14 AC CC BB C15 AA CC AA C16 DA AA CC D17 AB CD DC C18 CA CC BC C19 BB DD CC C20 CB CB DC B21 DC AD BD C22 CA BA AD C23 AC CB CB D24 CB AA AD A25 CD AD AA C26 AD BB DA A27 DB CA DB A28 DD AD BB B29 CB BD BD B30 BC CA DA A31 CA BB DB D32 BA DB CC A33 BC BD CB B34 AD BC CB D35 AD DC AA D36 DB BC AB C37 BC DA BA A38 BD AB CB B39 AA CC BA C40 DD DC DA

