Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Tĩnh đề 5 có lời giải

baa201c649b30547444981e1f9c4238e
Gửi bởi: hoangkyanh0109 1 tháng 4 2017 lúc 4:17:44 | Update: 25 tháng 5 lúc 3:25:41 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 456 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang /4 Mã đề 005SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG HPT N.T. MINH KHAI Đề thi có trang ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1NĂM HỌC 2016-2017Môn thi: đề Thời gian làm bài: ...phút (40 câu trắc nghiệm)Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............Mã đề 005Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :H 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl 35,5;K= 39; Fe 56; Cu 64; Ag=108; Ba 137.Câu 1: Polietilen (PE) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?A. CH2 =CH2 B. CH2 =CHCH3 C. C6 H5 CH=CH2 D. CH2 =CH-CH=CH2 .Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại làA. tính oxi hóa. B. tính dẫn điện. C. tính khử. D. tính dẻo.Câu 3: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chấtgây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá làA. cafein. B. moocphin. C. aspirin. D. nicotin.Câu 4: Trong điều kiện thường, chất trạng thái khí làA. anilin. B. metylamin. C. glyxin. D. etanol.Câu 5: Công thức cấu tạo thu gọn của metyl axetat làA. CH3 COOC2 H5 B. CH3 COOC2 H3 C. CH3 COOCH3 D. HCOOCH3 .Câu 6: Chất rắn không tan trong dung dịch NaOH làA. Al B. Mg. C. Al. D. Al(OH) .2 3Câu 7: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch H2 SO4 loãng C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch H2 SO4 đặc nguội.Câu 8: Chất nào sau đây không bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?A. Fe(OH)2 B. Fe3 O4 C. FeO. D. Fe2 O3 .Câu 9: Trong số các kim loại nhóm IIA, dãy các kim loại đều phản ứng với nước nhiệt độ thường tạo thànhdung dịch kiềm là:A. Be, Mg, Ba. B. Ca, Sr, Ba. C. Mg, Ca, Ba. D. Ca, Sr, Mg.Câu 10: Để khử ion Cu 2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loạiA. Fe. B. Ag. C. Au. D. Cu.Câu 11: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 -CH2 COOH (X), ta cho tác dụng vớiA. HCl, NaOH. B. HNO3 CH3 COOH.C. Na2 CO3 HCl. D. NaOH, NH3 .Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn lít hỗn hợp gồm metyl amin, đi metyl amin bằng oxi vừa đủ được V1 lít hỗnhợp gồm khí và hơi. Dẫn toàn bộ qua bình H2 SO4 đặc dư thấy thoát ra V2 lít hỗn hợp khí (các thể tíchđo cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa V, V1 V2 làA. 2V2 V1 B. 2V V1 V2 C. V1 2V2 D. V2 V1 .Câu 13: Cho các polime sau: tơ nilon 6,6; poli(vinyl clorua); tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polimeđược điề ch ng ph ng trùng làA. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Câu 14: Cho dãy các chất: H2 NCH(CH3 )COOH, anilin, CH3 COOC2 H5 CH3 NH3 Cl. Số chất trong dãy phảnứng với dung dịch KOH đun nóng làA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Trang /4 Mã đề 005Câu 15: Cho dãy các chất sau: Cu, Al, nước brom, FeCl3 HCl. Số chất trong dãy tác dụng được với dungdịch Fe(NO3 )2 làA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóaFe(NO3 )3t 0 XCOdu ddFeCl3 ZT Fe(NO3)3Các chất và lần lượt là :A. Fe và AgNO3 B. Fe2 O3 và AgNO3 C. Fe2 O3 và Cu(NO3 )2 D. Fe và NaNO3 .Câu 17: Cho các chuyển hóa sau:X H2 Y;Y Br2 H2 Axit gluconic HBrAxit gluconic NaHCO3 Natri gluconat H2 H2 ECác chất X, lần lượt là :A. saccarozơ, glucozơ. B. tinh bột, glucozơ. C. xenlulozơ, glucozơ. D. tinh bột, fructozơ.Câu 18: Cho các nhận định sau:(a) Kim loại Al có tính lưỡng tính vì Al tan được trong các dung dịch axit mạnh và kiềm.(b) NaHCO3 là chất lưỡng tính.(c) Công thức của phèn chua là: Na2 SO4 Al2 (SO4 )3 .24H2 O.(d) Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính, trong đó tính bazơ trội hơn tính axit.(e) Bột nhôm oxit và bột sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đườngray.Số nhận định sai làA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 19: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, với thuốc thử được ghi bảng sau:Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượngZ Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanhX, Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sángY Cu(OH)2 Dung dịch xanh lamT Nước brom Kết tủa trắngCác chất lần lượt làA. etyl axetat, glucozơ, etyl amin, anilin. B. etyl fomat, glucozơ, etylamin, anilin.C. etyl axetat, glucozơ, etyl amin, alanin. D. etyl fomat, fructozơ, anilin, phenol.Câu 20: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở với 100ml dung dịch NaOH 1,3 M(vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Công thức cấu tạo của làA. HCOOC2 H5 B. CH3 COOC2 H5 C. CH3 CH2 COOCH3 D. CH3 COOCH3Câu 21: Một cốc nước có chứa: 0,03 mol Na +, 0,02 mol Ca 2+, 0,01 mol Mg 2+, 0,06 mol HCO3 và 0,01 molCl -, 0,01 mol SO4 2-. Đun nóng cốc nước trên hồi lâu thì sẽ thu đượcA. nước cứng toàn phần. B. nước cứng vĩnh cửu.C. nước mềm. D. nước cứng tạm thời.Câu 22: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúnglà:A. Fe, Cu, Ag. B. Al, Fe, Cr. C. Mg, Zn, Cu. D. Ba, Ag, Au.Câu 23: Cho hỗn hợp gồm kim loại Al, Fe.Nếu cho gam vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 1,5V ít khí. Mặt khác, nếu cho gam Xvào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được ít khí (biết thể tích khí đo cùng điều kiện)Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp làA. 75,68%. B. 59,09%. C. 60,87%. D. 39,13%.( 32) it cac bo ic nh ong ng ng thu 1,1 mol CO và 0,85 mol kh to bộ ợng rê ph ng với 300 ml dung NaO thu dung Cô nCâu 24: Cho viên Zn nguyên chất vào hỗn hợp dung dịch gồm các ion Cu 2+, Ni 2+, Ag +, Pb 2+ NO điều kiện, 3thường đến dư Zn, thứ tự các ion kim loại lần lượt bị khử là:A. Cu 2+, Ni 2+, Ag +, Pb 2+. B. Ag +, Cu 2+, Pb 2+, Ni 2+.C. Cu 2+, Ag +, Pb 2+, Ni 2+. D. Ag +, Cu 2+, Ni 2+, Pb 2+.Câu 25: Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béogồm axit oleic và axit linoleic. Đốt cháy hoàn toàn gam cần vừa đủ 2,385 mol O2 thu được 1,71 molCO2 Mặt khác, gam phản ứng tối đa với ml dung dịch Br2 M. Giá trị của làA. 75. B. 90. C. 100. D. 60.Câu 26: Thủy phân hoàn toàn gam hỗn hợp gồm peptit và peptit bằng dung dịch NaOH thu được151,2 gam hỗn hợp gồm các muối natri của Gly, Ala và Val. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn gam hỗn hợpX, trên cần 107,52 lít khí O2 (đktc) và thu được 64,8 gam H2 O.Giá trị của làA. 107,8. B. 92,5. C. 97,0. D. 102,4.Câu 27: Hợp chất có thành phần gồm C, H, chứa vòng benzen. Cho 5,16 gam vào 120 ml dung dịchNaOH (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Ythu được gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 5,16 gam cần vừa đủ 6,272 lít O2 (đktc), thuđược 12,32 gam CO2 Biết có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của làA. 9,6 B. 8,88 C. 8,08 D. 9,24.Câ 28: ốt ho to 22,9 ste đơn ạc hở bởi ùng một olYdung thu kh iá ủa làA. 26,9. B. 23,9. C. 19,0. D. 20,4.Câu 29: Cho rất từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2 CO3 (M) và NaHCO3 (M) vào 100 ml dung dịchHCl thu được 2,688 ít CO2 (đktc). Nếu làm ngược lại thu được 2,24 ít CO2 (đktc). Giá trị x, lần lượt là :A. 1,5M và 1,5M. B. 1M và 0,5M. C. 0,5M và 1M. D. 1M và 2M.Câ 30: hi th hi :(a) Đốt dây sắt dư trong khí clo .(b) ốt nóng hỗn hợp bột và ong đi ki không ).(c) Cho dung HN O3 lo ng dư .(d) Cho Mg dư dung e2 (S O4 )3 .(e) Cho dung H2 O4 lo ng, dư .Có bao nhiêu thí nghiệm sau khi phản ứng hoàn toàn thu được muối sắt (II)?A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 31: Cho gam Mg vào dung ịc ch 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3 )2 sau ột th gian thuđượ 19,44 gam ủa và dung ịc ch uố i. Tách lấ a, thêm tiế 8,4 gam bột sắ vào dungd ịc X, sau khi các ph ng hoàn toàn hu đượ 9,36 gam a. Giá tr ủa làA. 4,64. B. 4,32. C. 4,8. D. 5,28.Câu 32: Hòa tan hết 46,8 gam hỗn hợp gồm FeS2 và CuS trong dung dịch có chứa mol HNO3 (đặc nóng)thu được 104,16 lít NO2 (đo đktc, sản phẩm khử duy nhất của +5) và dung dịch Y. Pha loãng bằng nướcđược dung dịch Z. Biết phản ứng tối đa với 7,68 gam Cu giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và Ztạo kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) khi thêm dung dịch BaCl2 vào Giá trị của làA. 4,68. B. 4,65. C. 4,62. D. 4,82.Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:(a) Cho lá sắt vào dung dịch HCl có thêm vài giọt CuSO4 .(b) Cho lá sắt vào dung dịch FeCl3 .(c) Cho lá thép vào dung dịch CuSO4 .(d) Cho lá sắt vào dung dịch CuSO4 .(e) Cho thanh Zn tiếp xúc với thanh Fe rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa làA. 5. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 34: Cho các phát biểu sau:(a) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.(b) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.(c) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len” đan áo rét.(d) Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được fructozơ.(e) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa.Số phát biểu đúng làA. 3. B. 5. C. 4. D. 2.Câu 35: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm mol H2 SO4 và mol AlCl3 ,kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:Tỉ lệ và giá trị của (mol) lần lượt là :A. và 0,3. B. và 0,3. C. và 0,4. D. và 0,4.Câu 36: Cho 0,2 mol α-aminoaxit có mạch cacbon không phân nhánh tác dụng với 100 ml dung dịch HCl1M thu được dung dịch A, dung dịch tác dụng đủ với 250 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch B,cô cạn dung dịch còn lại 41,25 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của làA. CH3 CH(NH2 )COOH. B. HOOCCH2 CH(NH2 )COOH.C. NH2 CH2 COOH. D. HOOCCH2 CH2 CH(NH2 )COOH.Câu 37: Chất có công thức phân tử là C2 H7 O2 N. Cho 7,7 gam tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1Mthu được dung dịch và khí (làm xanh quỳ ẩm), tỉ khối của so với H2 nhỏ hơn 10. Cô cạn dung dịch thuđược am chất rắn. Giá trị của làA. 10,70. B. 8,2. C. 12,20. D. 14,60.Câu 38: Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệusuất 100%. Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:Thời gian điện phân (giây) 2895 2tTổng số mol khí điện cực 0,03 2,1 aSố mol Cu catot 0,02 0,02Nếu dừng điện phân thời điểm 5404 giây rồi nhúng thanh sắt dư vào dung dịch, sau khi phản ứng hoàntoàn, khối lượng thanh sắt thay đổi như thế nào?A. Giảm 0,56 gam. B. Tăng 0,032 gam. C. Giảm 0,256 gam. D. Giảm 0,304 gam.Câu 39: Lên men kg glucozơ chứa trong nước quả nho được 100 lít rượu vang 10 0. Biết hiệu suất phản ứnglên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml. Giả thiết rằng trong nước quả nhochỉ có đường glucozơ. Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây ?A. 16,5. B. 17,5. C. 17,0. D. 15,0.Câu 40: Cho gam bột Al tan trong 200 ml dung dịch HNO3 3M thu được 0,04 mol NO 0,03 mol N2 vàdung dịch (không có NH4 NO3 ). Thêm 200 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch thu được kết tủa cókhối lượng làA. 2,34 gam. B. 9,36 gam. C. 2,43 gam. D. 6,76 gam.----------- HẾT ----------ĐÁP ÁN KÌ THI THỬ THPTQG LẦN INĂM HỌC 2016-2017 MÔN: .... Hóa họcmã mã mã mã mã mã mã mã mã mã mã mãCÂU 1011 121 DA AA CC D2 AC DA CD B3 CD DD DC B4 DB AB DC D5 DC BB CA B6 AB BC DB D7 BD DD BD B8 BD DA AD A9 DB AB BD D10 CA BA BC A11 BA CD AD D12 CC AB AB A13 BC DC AA A14 AC CC BB C15 AA CC AA C16 DA AA CC D17 AB CD DC C18 CA CC BC C19 BB DD CC C20 CB CB DC B21 DC AD BD C22 CA BA AD C23 AC CB CB D24 CB AA AD A25 CD AD AA C26 AD BB DA A27 DB CA DB A28 DD AD BB B29 CB BD BD B30 BC CA DA A31 CA BB DB D32 BA DB CC A33 BC BD CB B34 AD BC CB D35 AD DC AA D36 DB BC AB C37 BC DA BA A38 BD AB CB B39 AA CC BA C40 DD DC DA