Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Tĩnh đề 3 có lời giải
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Trang /4 Mã đề 003SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG HPT N.T. MINH KHAI Đề thi có trang ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC QIA LẦN INĂM HỌC 2016-2017Môn thi: Hóa học. Thời gian làm bài: 50phút (40 câu trắc nghiệm)Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............Mã đề 003Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :H 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl 35,5;K= 39; Fe 56; Cu 64; Ag=108; Ba 137.Câu 1: Để khử ion Fe 2+ trong dung dịch Fe(NO3 )2 có thể dùngA. Zn. B. Au. C. Ag. D. Cu.Câu 2: Công thức cấu tạo thu gọn của đimetylamin làA. NH3 B. CH3 NH2 C. C6 H5 NH2 D. CH3 NH–CH3 .Câu 3: Dãy các kim loại đều phản ứng với nước nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm là:A. Ca, K, Mg. B. Ca, Sr, Be. C. Rb, Na, Ba. D. K, Al, Ba.Câu 4: Tơ capron (nilon 6) được điều chế bằng cách trùng ngưng aminoaxit nào?A. H2 N-(CH2 )3 -COOH. B. H2 N-(CH2 )6 -COOH. C. H2 N-(CH2 )4 -COOH. D. H2 N-(CH2 )5 -COOH.Câu 5: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch H2 SO4 đặc nguội. C. Dung dịch H2 SO4 loãng D. Dung dịch HCl. Câu 6: Khi tiến hành thí nghiệm sinh ra khí độc SO2 Để hạn chế các khí này thoát ra từ ống nghiệm một cách cóhiệu quả nhất, chúng ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩmA. giấm ăn. B. kiềm. C. dung dịch HCl D. nước.Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của kim loại Al và Fe?A. Al và Fe đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2 SO4 đặc nguội.B. Al và Fe khi phản ứng với dung dịch HCl đều có cùng tỉ lệ về số mol kim loại so với HCl.C. Al có tính khử mạnh hơn Fe.D. Al và Fe đều tạo số oxi hóa +3 khi phản ứng với dung dịch HNO3 dư.Câu 8: Chất nào sau đây không bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?A. FeO. B. Fe2 O3 C. Fe3 O4 D. Fe(OH)2 .Câu 9: Công thức cấu tạo thu gọn của metyl fomat làA. HCOOCH3 B. CH3 COOC2 H3 C. CH3 COOC2 H5 D. CH3 COOCH3 .Câu 10: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại làA. tính oxi hóa. B. tính dẻo. C. tính dẫn điện. D. tính khử.Câu 11: Trong điều kiện thường, chất trạng thái khí làA. anilin. B. glyxin. C. metylamin. D. etanol.Câu 12: Cho dãy các chất: H2 NCH(CH3 )COOH, CH3 NH2 CH3 COOC2 H5 CH3 NH3 Cl. Số chất trong dãy phảnứng với dung dịch KOH đun nóng làA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 13: Cho các polime sau: tơ nilon 6,6; poli(vinyl clorua); tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime đượ cđiề ch ng ph ng trùng làA. 3. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóaFe(NO3 )3t 0 XCOduTrang /4 Mã đề 003Y ddFeCl3 ZT Fe(NO3)3Các chất và lần lượt làA. Fe2 O3 và Cu(NO3 )2 B. Fe và AgNO3 C. Fe và NaNO3 D. Fe2 O3 và AgNO3 .Câu 15: Cho dãy các chất sau: Cu, Ag, NaOH, KI, HCl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch Fe(NO3 )3làA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 16: Cho hỗn hợp gồm kim loại Al, Fe.Nếu cho gam hỗn hợp vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 1,75V lít khí. Mặt khác, nếu cho mgam hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được lít khí (thể tích các khí đo cùng điều kiện).Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp làA. 39,13%. B. 70%. C. 30%. D. 60,87%.Câu 17: Một cốc nước có chứa: 0,01 mol Na +, 0,03 mol Ca 2+, 0,01 mol Mg 2+, 0,06 mol HCO3 và 0,01 mol Cl -,2-0,01 mol SO4 .Trong số dung dịch các chất sau: HCl, Na2 CO3 NaHCO3 Ca(OH)2 Na3 PO4 Số dung dịch có thể dùng đểlàm mềm cốc nước trên làA. 2. B. 5. C. 3. D. 4.Câu 18: Thuỷ phân hoàn toàn 9,62 gam este no, đơn chức, mạch hở với 100 ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 8,84 gam một muối Y. Công thức cấu tạo của làA. HCOOC2 H5 B. CH3 COOC2 H5 C. CH3 CH2 COOCH3 D. CH3 COOCH3 .Câu 19: Cho các chuyển hóa sau: H2 Y;Y Br2 H2 Axit gluconic HBrAxit gluconic NaHCO3 Natri gluconat H2 H2 ECác chất X, lần lượt làA. saccarozơ, glucozơ. B. tinh bột, glucozơ. C. xenlulozơ, glucozơ. D. tinh bột, fructozơ.Câu 20: Cho các nhận định sau:(a) Kim loại Al có tính lưỡng tính vì Al tan được trong các dung dịch axit mạnh và kiềm .(b) Al2 O3 là oxit lưỡng tính.(c) Dung dịch NaOH và NaHCO3 đều có tính kiềm và làm hồng phenolphtalein.(d) Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính, trong đó tính bazơ trội hơn tính axit.(e) Bột nhôm oxit và bột sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray.Số nhận định đúng làA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn lít hỗn hợp gồm metylamin, đimetylamin bằng oxi vừa đủ được V1 lít hỗn hợpY gồm khí và hơi. Dẫn toàn bộ qua bình H2 SO4 đặc dư thấy thoát ra V2 lít hỗn hợp khí (các thể tích đo cùngđiều kiện). Mối quan hệ giữa V, V1 V2 làA. 2V2 V1 B. 2V V1 V2 C. V1 2V2 D. V2 V1 .Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, với thuốc thử được ghi bảng sau:Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượngZ Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanhX, Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sángY Cu(OH)2 Dung dịch xanh lamT Nước brom Kết tủa trắngCác chất lần lượt làA. etyl axetat, glucozơ, etyl amin, alanin. B. etyl axetat, glucozơ, etyl amin, anilin.C. etyl fomat, glucozơ, etylamin, anilin. D. etyl fomat, fructozơ, anilin, phenol.-Câu 23: Cho viên Zn nguyên chất vào hỗn hợp dung dịch gồm các ion Cu 2+, Fe 3+, Ag +, Pb 2+, NO3thường đến dư Zn, thứ tự các ion kim loại lần lượt bị khử là:A. Cu 2+, Ag +, Pb 2+, Fe 3+. B. Ag +, Cu 2+, Fe 3+, Pb 2+.C. Ag +, Fe 3+, Cu 2+, Pb 2+. D. Fe 3+ Ag +, Cu 2+, Pb 2+. điều kiện,Câu 24: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:A. Mg, Zn, Cu. B. Fe, Cu, Al. C. Ba, Ag, Au. D. Cu, Fe, Cr.Câu 25: Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồmaxit oleic và axit linoleic. Đốt cháy hoàn toàn gam cần vừa đủ 2,385 mol O2 thu được 1,71 mol CO2 Mặtkhác, gam phản ứng tối đa với Vml dung dịch Br2 1,6M. Giá trị của làA. 75. B. 112,5. C. 125. D. 93,75.Câu 26: Cho gam bột Al tan trong 200 ml dung dịch HNO3 2,5 thu được 0,04 mol khí NO duy nhất và dungdịch X. Thêm 225 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch đun nhẹ thu được gam kết tủa keo trắng và 0,672lit khí mùi khai( đktc). Giá trị của làA. 7,8. B. 4,68. C. 6,76. D. 9,36.Câu 27: Hợp chất có thành phần gồm C, H, chứa vòng benzen. Cho 2,58 gam vào 120 ml dung dịchNaOH 0,5M dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn thuđược gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 2,58 gam cần vừa đủ 3,136 lít O2 (đktc), thu được6,16 gam CO2 Biết có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của làA. 4,44. B. 4,62. C. 4,04. D. 4,8.Câ 28: hi th hi :(a) Đốt dây sắt dư trong khí clo .(b) ốt nóng hỗn hợp ong đi ki không ).(c) Cho dung HN O3 lo ng ).(d) Cho Mg dư dung e2 (S O4 )3 .(e) Cho dung H2 O4 lo ng, dư .Có bao nhiêu thí nghiệm sau khi phản ứng hoàn toàn thu được muối sắ t(II)?A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 29: Cho rất từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2 CO3 (M) và NaHCO3 (M) vào 100 ml dung dịchHCl 2M thu được 2,688 ít O2 (đktc). Nếu làm ngược lại thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Giá trị x, lần lượt làA. 0,5M và 1M. B. 1M và 2M. C. 1,5M và 1,5M. D. 1M và 0,5M.Câu 30: Hòa tan hết 46,8 gam hỗn hợp gồm FeS2 và CuS trong dung dịch có chứa mol HNO3 (đặc nóng) thuđược 104,16 lít NO2 (đo đktc, sản phẩm khử duy nhất của +5) và dung dịch Y. Pha loãng bằng nước đượcdung dịch Z. Biết phản ứng tối đa với 7,68 gam Cu giải phóng khí NO(sản phẩm khử duy nhất) và tạo kết tủatrắng không tan trong axit mạnh) khi thêm dung dịch BaCl2 vào. Giá trị của làA. 4,65. B. 4,82. C. 4,62. D. 4,68.Câu 31: Thủy phân hoàn toàn gam hỗn hợp gồm peptit và peptit bằng dung dịch NaOH thu được 181,44gam hỗn hợp gồm các muối natri của Gly, Ala và Val. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn gam hỗn hợp X, ởtrên cần 129,024 lít khí O2 (đktc) và thu được 77,76 gam H2 O. Giá trị của làA. 129,36. B. 111,0. C. 116,4. D. 122,88.Câu 32: Cho các phát biểu sau:(a) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.(b) Tơ visco, tơ axetat là tơ nhân tạo.(c) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét.(d) Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được glucozơ.(e) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa.Số phát biểu đúng làA. 4. B. 3. C. 5. D. 2.Câu 33: Chất công thức phân tử là C2 H7 O2 N. Cho 7,7 gam tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH Mthu được dung dịch và khí (làm xanh quỳ ẩm), tỉ khối của so với H2 nhỏ hơn 10. Cô cạn dung dịch thuđược 12,2 am chất rắn. Giá trị của làA. 0,5. B. 1. C. 1,175. D. 1,5.Câu 34: Lên men kg glucozơ chứa trong nước quả nho được 150 lít rượu vang 10 0. Biết hiệu suất phản ứng lênmen đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml. Giả thiết rằng trong nước quả nho chỉ cóđường glucozơ. Giá trị củ gần nhất với giá trị nào sau đây ?A. 26,25. B. 25,5. C. 24,7. D. 22,5.Y 32) it cac bo lic nh ong thu 1,65 mol và 1,275 mol kh to bộ ợng rê ph ng với 300 ml dung NaO 1,5M thu dung Cô nC. CH CH(NH )COOH. D. HOOCCH CH(NH )COOH.Câu 38: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm mol HCl và mol ZnCl kếtCâ 35: ốt ho to 34,35 ste đơn ạc hở bởi ùng một oldung thu kh iá ủa làA. 40,35. B. 35,85. C. 30,6. D. 28,5.Câu 36: Cho gam Mg vào dung ịc ch 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3 )2 sau ột th gian thu đượ c18 gam ủa và dung ịc ch uố i. Tách lấ a, thêm tiế 8,96 gam bột sắ vào dung ịc X, saukhi các ph ng hoàn toàn hu đượ 10,16 gam a. Giá tr ủa làA. 3,6. B. 3,9. C. 4,4. D. 7,2.Câu 37: Cho 0,24 mol α-aminoaxit có mạch không phân nhánh tác dụng với 120 ml dung dịch HCl 1M thuđược dung dịch Y. Dung dịch tác dụng đủ với 300 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Z, cô cạn dungdịch còn lại 49,5 gam chất rắn khan. Công thức của làA. HOOCCH2 CH2 CH(NH2 )COOH. B. NH2 CH2 COOH.quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:Số mol Zn(OH)2a0,5a0 0,4 1,6 số mol KOHTỉ lệ và giá trị của (mol) lần lượt là:A. 4:3 và 0,3. B. 2:3 và 0,6. C. 1:1 và 0,4. D. 2:1 và 0,2.Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:(a) Cho lá sắt vào dung dịch HCl có thêm vài giọt dung dịch CuSO4 .(b) Cho lá sắt vào dung dịch FeCl3 .(c) Cho lá thép vào dung dịch CuSO4 .(d) Cho lá sắt vào dung dịch H2 SO4 .(e) Cho thanh Zn tiếp xúc với thanh Fe rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp bị ăn mòn điện hóa làA. 4. B. 2. C. 5. D. 3.Câu 40: Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100%. Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:Thời gian điện phân (giây) 2895 2tTổng số mol khí điện cực 0,03 2,1 aSố mol Cu catot 0,02 0,02N ếu dừng điện phân thời điểm 211 giây rồi nhúng thanh sắt dư vào dung dịch, sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng thanh sắt thay đổi như thế nào?A. Giảm 0,176 gam. B. Giảm 0,224 gam. C. Tăng 0,048 gam. D. Giảm 0,272 gam.----------- HẾT ----------ĐÁP ÁN KÌ THI THỬ THPTQG LẦN NĂM HỌC 2016-2017MÔN: .... Hóa họcmã mã mã mã mã mã mã mã mã mã mã mãCÂU 1011 121 DA AA CC D2 AC DA CD B3 CD DD DC B4 DB AB DC D5 DC BB CA B6 AB BC DB D7 BD DD BD B8 BD DA AD A9 DB AB BD D10 CA BA BC A11 BA CD AD D12 CC AB AB A13 BC DC AA A14 AC CC BB C15 AA CC AA C16 DA AA CC D17 AB CD DC C18 CA CC BC C19 BB DD CC C20 CB CB DC B21 DC AD BD C22 CA BA AD C23 AC CB CB D24 CB AA AD A25 CD AD AA C26 AD BB DA A27 DB CA DB A28 DD AD BB B29 CB BD BD B30 BC CA DA A31 CA BB DB D32 BA DB CC A33 BC BD CB B34 AD BC CB D35 AD DC AA D36 DB BC AB C37 BC DA BA A38 BD AB CB B39 AA CC BA C40 DD DC DA

