Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Hóa học (mã 209) trường Lê Hồng Phong – Hà Tĩnh có đáp án
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD&ĐT HÀ TĨNHỞTR NG THPT LÊ NG PHONGƯỜ THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề MÔN: HÓA CỌTh gian làm bài: 50 phút; ờ(40 câu tr nghi m)ắ ệMã thi: ềL p: Mã thiề209Câu 1: chuy ch béo ng thành ch béo ta th ng cho ch béo ng tác ng i.ể ườ ớA. CO2 B. NaOH C. H2 D. H2Câu 2: Đn phân glucoz làồ ơA. tinh tộ B. fructozơ C. saccarozơ D. XenlulozơCâu 3: Kim lo Zn có th kh đc nh ng ion nào sau đây?ạ ượ ữA. Ca 2+B. Na +C. Mg 2+D. +Câu 4: Ch tấ nào sau đây còn có tên iọ là đng ườ nho?A. Fructoz .ơ B. Saccaroz .ơ C. Glucoz .ơ D. Tinh t.ộCâu 5: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Polime là ch có kh ng phân cao và kích th phân rát nợ ượ ướ ớB. Các polime đu khó hòa tan trong các ch cề ơC. Protit không thu lo ch polimeộ ấD. Polime là ch mà phân nhi xích liên nhauợ ớCâu 6: Cho 1,2 gam kim lo nhóm IIA tác ng dung ch HCl đc 4,75 gam mu iạ ượ ốkim lo đó là?ạA. Be B. Mg C. Ca D. BaCâu 7: Cation có hình electron phân ngoài cùng là 2pấ 6. Nguyên làửA. Cl B. C. Na D. FCâu 8: Tính ch lí nào đây kim lo không ph do các electron do gây ra?ấ ướ ựA. tính ngứ B. tính đi và nhi tẫ ệC. tính oẻ D. ánh kimCâu 9: ng th là có ch các ionướ ướ ứA. Ca 2+, Mg 2+, SO24 B. Ca 2+, Mg 2+, NO3C. Ca 2+, Mg 2+, HCO3 D. Ca 2+, Mg 2+, Cl Câu 10: Cho brom tác ng gam anilin thu đc 33 gam tr ngướ ượ ắ(ph ng hoàn toàn), giá tr thu đc làả ượA. 9,3 gam B. 8,6 gam C. 8,32 gam D. 11,2 gamCâu 11: các kim lo có tính ch lí chung là?ạ ậA. Tính déo, tính đi n, tính dãn nhi t, ánh kimẫ ệB. ánh kim, tính ng, tính đi n, tính oứ ẻC. tính đi n, tính nhi t, tính o, tính ngẫ ứD. nhi nóng ch y, ánh kim, tính đi n, tính nhi t.ệ ệCâu 12: ng công th phân CỨ ử3 H9 N, có đng phân amin nhi nh là.ồ ấA. B. C. D. 4Câu 13: Công th alanin là.ứ ủA. NH2 CH2 COOOH B. NH2 CH2 CH2 CH2 COOH Trang Mã thi 209ềC. C6 H5 NH2 D. CH3 CH(NH2 )COOHCâu 14: Th ch cao ng có công th là.ạ ứA. CaSO B. CaSO4 .2H2 C. 2CaSO4 .H2 D. CaSO4 .nH2 OCâu 15: là nguyên nhóm IA thì oxit nó công th là?ế ứA. MO2 B. MO C. M2 O3 D. M2 OCâu 16: Nhóm kim lo nào sau đây đu tác ng nh dung ch ki mạ ướ ềA. K, Na, Ca, Zn B. Ba, Na, K, Ca C. Be, Mg, Ca, Ba D. Na, K, Mg, CaCâu 17: CH2 CH COOCH3 có tên là.ọA. Metyl metacrylat B. Metyl acrylat C. Vinylaxeta D. etylaxetatCâu 18: Trong hi ng ăn mòn đi hóa ra.ệ ượ ẩA. ph ng hóa pả B. ph ng th phânả ủC. ph ng oxi hóa khả D. ph ng thả ếCâu 19: Ch cách theo chi gi ng các ch tọ ấA. saccaroz fructoz ,glucozơ B. saccaroz ,glucoz fructozơ ơC. fructoz ,saccaroz ,glucozơ D. glucoz fructoz saccarozơ ơCâu 20: Dung ch lòng tr ng tr ng là dung chị ịA. cazein insulin B. hemoglobin C. insulin D. anbuminCâu 21: Dãy các ch đc theo chi tăng baz trái sang ph là.ồ ượ ảA. C6 H5 NH2 NH3 CH3 NH2 B. CH3 NH2 NH3 C6 H5 NH2C. NH3 C6 H5 NH2 CH3 NH2 D. CH3 NH2 C6 H5 NH2 NH3Câu 22: polime nào sau đây đc ng ng ph ng pháp trùng p?ượ ươ ợA. polisaccarit B. polimetylmetacrylatC. nilon6,6 D. polipetitCâu 23: Dung ch aminoaxit nào sau đây làm qu tím hóa xanhị ỳA. valin B. alanin C. axitglutmic D. lysinCâu 24: Ngâm lá Ni trong nh ng dung ch mu sau: MgSO4, NaCl, CuSOộ ượ ố4 ,AlCl3 ZnCl2 Pb(NO3 )2 AgNO3 Ni kh đc các ion kim lo iử ượ ạA. Pb 2+, Ag +, Cu 2+B. Al 3+, Ag +, Cu 2+C. Na +, Ag +, Cu 2+D. Mg 2+, Ag+, Cu 2+Câu 25: Este CH3 COOC2 H5 ph ng dung ch NaOH(đun nóng) sinh ra các ph mả ẩh là.ữ ơA. C2 H5 ONa và CH3 COOH B. C2 H5 COOH và CH3 ONaC. C2 H5 COONa và CH3 OH D. CH3 COONa và C2 H5 OHCâu 26: Nh ng phân nào sau đây có th tham gia ph ng trùng p?ữ ợCH2 =CH2 (1); CH CH(2); CH2 =CHCl(3); CH3 CH3 (4)A. (3), (2) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (3)Câu 27: Cho các hình electron các nguyên sau:ấ ốI. 1s 22s 22p 63s II. 1s 22s 22p 63s 23p III. 1s 22s 22p 63s 23p 64s IV. 1s 22s 22p 6A. II, III, IV B. I. III C. I, II, III D. III, IVCâu 28: Dùng ph ng pháp nhi luy có th đi ch đc các kim lo nào sau đây?ươ ượ ạA. Fe, Al, Cu, Zn B. Mg, Ag, Cu, Pb C. Na, Mg, Zn, Ni D. Fe, Zn, Cu, PbCâu 29: Lo mu đc dùng ch thu đau dày và dùng trong công nghi th ph mạ ượ ẩlàm .ộ ởA. Na2 CO3 B. NaHCO3 C. NaCl D. CaCO3Câu 30: Nh ng phát bi nào sau đây là không đúng Trang Mã thi 209ềA. ăn và bôi tr có cùng thành ph nguyên tầ ốB. Ch béo không tan trong cấ ướC. Ch béo không tan trong c, nh ng tan nhi trong dung môi cấ ướ ơD. Ch béo là este glixerol và axit.ấ ủCâu 31: Hòa tan hoàn toàn 10 gam Al và Mg trong dd HCl thu đc 0,5 gam khí Hỗ ượ2(đktc) khi cô dung ch thu đc gam mu khan là.ạ ượ ốA. 27,75 gam B. 28,25 gam C. 28,75 gam D. 27,25 gamCâu 32: Glucoz có trong máu ng không đi làơ ườ ổA. 1% B. 0,1% C. 10% D. 0,01%Câu 33: Tính ch nào sau đây không ph là tính ch cao su nhiên?ấ ựA. không đi nẫ B. Tính đàn iồC. không th khí và cấ ướ D. không tan trong xăng và benzenCâu 34: Ph ng este hóa có đc đi nào sao đây?ả ểhoàn toàn; (2) nhanh; (3) Ch m; (4) có gi n; (5) nhi nhậ ạA. (2), (4) B. (3), (4) C. (1), (5) D. (3), (5)Câu 35: Th phân hoàn toàn 14,8 gam metyl axetat trong NaOH(d kh ng mu khan thuủ ượ ốđc là.ượA. 16,4 gam B. 13,6 gam C. 8,2 gam D. 19,2 gamCâu 36: Th gi ho đng hóa các kim lo ki là?ứ ềA. Na, K, Cs, Rb, Li B. Cs, Rb, K, Na, Li C. Li, Na, K, Rb, Cs D. K, Li, Na, Rb, CsCâu 37: trung hòa ng axit béo do trong 14 gam ch béo 15ml dung chể ượ ịKOH.0,1M. Ch axit ch béo làỉ ấA. 12 B. C. 14 D. 7Câu 38: ch NHợ ấ2 [CH2 ]4 COOH có tên làọA. axit aminopropionic B. axit aminoenantoicC. axit aminocaproic D. axit aminoglutaricCâu 39: Đi phân nóng ch 8,94 gam mu clorua kim lo hóa tr thì thu đc 1,344 lítệ ượkhí (đktc) anot. Muooisddem đi phân là?ở ệA. KCl B. AgCl C. NaCl D. LiClCâu 40: Có lo cacbohiđrat quan tr ng?ấ ọA. B. C. D. 1 Ế Trang Mã thi 209ềmamonHóa made dapanHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 AHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 CHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 DHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 BHÓA 132 209 357 485 Trang Mã thi 209ề

