Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Địa lý trường THPT Đoàn Thượng, Hải Dương (Lần 1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Doc24.vnSỞ GD- ĐT HẢI DƯƠNGTRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG(Đề thi gồm trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 1Bài thi: Khoa học xã hội Môn thi: Địa líThời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)Mã đề thi 357Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:...............................................................................Câu 1: Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản xuất ngành trồng trọt làA. cây công nghiệp. B. cây ăn quả. C. cây rau đậu. D. cây lương thực.Câu 2: Thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa chủ yếu là do nhân tố nàoquy định?A. Vị trí địa lí. B. Biển Đông.C. Hình dạng lãnh thổ. D. Địa hình.Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết sản phẩm chuyên môn hóachè, cây ăn quả, chăn nuôi trâu bò là đặc trưng của vùng nông nghiệp nào?A. Trung du miền núi Bắc Bộ. B. Đông Nam Bộ.C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Bắc Trung Bộ.Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết vùng nào có tỉ lệ diện tíchgieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng lớn hơn 50% năm 207?A. Trung du miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên.C. Bắc Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.Câu 5: nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay?A. Lao động cần cù, sáng tạo, khéo tay, có kinh nghiệm sản xuất phong phú.B. Giá nhân công rẻ hơn nhiều nước trong khu vực và châu lục.C. Lực lượng lao động có trình độ tay nghề cao chiếm tỉ lệ lớn, thức tổ chức kỷ luật cao.D. Nguồn lao động dồi dào, hàng năm được bổ sung thường xuyên.Câu 6: Sông ngòi khu vực nào sau đây thường có mùa lũ vào thời kỳ thu đông?A. Đông Trường Sơn. B. Đồng bằng Bắc Bộ.C. Đồng bằng Nam Bộ. D. Đông Bắc.Câu 7: Các ngư trường trọng điểm nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam làA. Hải Phòng Quảng Ninh, quần đảo Trường Sa quần đảo Hoàng Sa, Cà Mau- Kiên Giang, Ninh Thuận Bình Thuận- Bà Rịa- Vũng Tàu.B. Hải Phòng Quảng Ninh, quần đảo Hoàng Sa quần đảo Trường Sa, Ninh Thuận Bình Thuận- Bà Rịa- Vũng Tàu, Cà Mau- Kiên Giang.C. Hải Phòng Quảng Ninh, Ninh Thuận Bình Thuận- Bà Rịa- Vũng Tàu, quần đảo Trường Sa quần đảo Hoàng Sa, Cà Mau- Kiên Giang.D. Hải Phòng Quảng Ninh, Cà Mau- Kiên Giang, Ninh Thuận Bình Thuận- Bà Rịa- Vũng Tàu, quần đảo Trường Sa quần đảo Hoàng Sa.Câu 8: nào sau đây không đúng với đặc điểm tài nguyên rừng nước ta hiện nay?A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên.B. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi được như những năm đầu thế kỉ XX.C. Diện tích rừng trồng lớn hơn diện tích rừng tự nhiên.D. Độ che phủ rừng đang tăng lên.Câu 9: Loại gió hoạt động quanh năm nước ta làA. gió mùa mùa đông. B. gió Phơn.C. Tín phong bán cầu Bắc. D. gió mùa mùa hạ. Trang Mã đề thi 357Doc24.vnCâu 10: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự phân hóa thiên nhiên nước ta theo độ cao là doA. đồi núi chiếm phần lớn diện tích. B. tác động của gió mùa Đông Bắc.C. địa hình có sự phân bậc độ cao rõ rệt. D. ảnh hưởng của biển Đông.Câu 11: Đồi núi thấp chiếm ưu thế, hướng núi vòng cung; các thung lũng sông lớn với cácđồng bằng mở rộng; gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên một mùa đông lạnh là đặcđiểm tự nhiên nổi bật của miền nào?A. Tất cả các miền nước ta. B. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.C. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ. D. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có mỏ sắt?A. Hà Tĩnh. B. Ninh Bình.C. Cà Mau. D. Quảng Bình.Câu 13: nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta hiện nay?A. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.B. Sự phân bố đô thị giữa các vùng đồng đều.C. Trình độ cơ sở hạ tầng và thức người dân đô thị còn thấp.D. Tỉ lệ dân cư thành thị có xu hướng tăng lên.Câu 14: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta làA. đất phù sa. B. đất phèn. C. đất mặn. D. đất Feralit.Câu 15: nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?A. Hiệu quả sản xuất ngành chăn nuôi cao và ổn định.B. Chăn nuôi phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa, trang trại công nghiệp quy mô lớn.C. Tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản xuất nông nghiệp đang từng bước tăng.D. Cơ sơ thức ăn cho ngành chăn nuôi phong phú; dịch vụ về giống và thú đã có nhiều bước tiến bộ.Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy sắp xếp các cao nguyên ba dan củaTây Nguyên theo thứ tự từ Bắc vào Nam?A. Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Viên, Di Linh. B. Đắc Lắc, Di Linh, Kon Tum, Lâm Viên.C. Lâm Viên, Di Linh, Kon Tum, Đắc Lắc. D. Di Linh, Lâm Viên, Đắc Lắc, Kon Tum.Câu 17: Vùng chịu ảnh hưởng bão nhiều nhất nước ta làA. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long.C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Bắc Trung Bộ.Câu 18: Kiểu khí hậu đặc trưng của phần lãnh thổ phía Nam nước ta làA. cận nhiệt đới. B. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.C. cận xích đạo gió mùa. D. ôn đới .Câu 19: Dải đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ nước ta nhỏ, hẹp ngang chủ yếu là doA. đường bờ biển dài.B. thềm lục địa sâu, hẹp, núi ăn sát bờ biển.C. thềm lục địa nông, rộng.D. hình dạng bờ biển khúc khuỷu.Câu 20: Vùng có thu nhập bình quân đầu người cao nhất nước ta làA. Đông Nam Bộ. B. Duyên hải Nam Trung Bộ.C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng sông Hồng.Câu 21: Đô thị nào dưới đây là đô thị loại của nước ta hiện nay?A. Thành phố Hà Nội. B. Thành phố Hải Dương.C. Thành phố Đà Nẵng. D. Thành phố Hồ Chí Minh.Câu 22: Điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnhA. Lào Cai. B. Lạng Sơn. C. Cao Bằng. D. Hà Giang. Trang Mã đề thi 357Doc24.vnCâu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện cócông suất trên 100MW của nước ta?A. Ninh Bình. B. Thủ Đức. C. Trà Nóc. D. Cà Mau.Câu 24: Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, phần ngầm dưới biển vàlòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 20m hoặc hơn nữa làA. vùng tiếp giáp lãnh hải. B. vùng đặc quyền kinh tế.C. lãnh hải. D. thềm lục địa.Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết Vườn quốc gia Côn Đảothuộc tỉnh nào?A. Kiên Giang B. Bà Rịa Vũng Tàu.C. Cà Mau. D. Bến Tre.Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của sông ngòi nước ta?A. Diện tích lưu vực các hệ thống sông khác nhau.B. Sông nhiều nước, giàu phù sa.C. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.D. Chế độ nước sông điều hòa quanh năm.Câu 27: vùng Đồng bằng sông Hồng và phụ cận, từ Hà Nội hoạt động công nghiệp tỏa đitheo nhiều hướng với các ngành chuyên môn hóa khác nhau. Ngành công nghiệp hóa chất,sản xuất giấy là ngành chuyên môn hóa của hướng nào dưới đây?A. Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long, Cẩm Phả. B. Hà Nội, Đông Anh, Thái Nguyên.C. Hà Nội, Hòa Bình, Sơn La. D. Hà Nội, Việt Trì, Lâm Thao.Câu 28: Nghề làm muối nước ta phát triển mạnh nhất vùngA. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ.C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.Câu 29: Nằm giữa sông Hồng và sông Cả, địa hình cao nhất cả nước với dải địa hình chạycùng hướng tây bắc đông nam là đặc điểm nổi bật của vùng núiA. Trường Sơn Bắc. B. Đông Bắc. C. Tây Bắc. D. Trường Sơn Nam.Câu 30: Cho biểu đồ sau: Trang Mã đề thi 3570CDoc24.vnHãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Lạng Sơn và TP. HồChí Minh?A. Nhiệt độ trung bình các tháng của Lạng Sơn thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.B. Lạng Sơn có mùa đông lạnh (<20 0C) kéo dài tháng.C. Nhiệt độ trung bình các tháng của TP. Hồ Chí Minh đều lớn hơn 25 0C.D. Biên độ nhiệt trung bình năm của Lạng Sơn thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?A. Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích.B. Chịu tác động mạnh mẽ của con người .C. Hướng núi chính là tây bắc đông nam.D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.Câu 32: Năm 2012, tổng số dân nước ta là 88772 nghìn người, sản lượng lương thực là48712,2 nghìn tấn. Bình quân lương thực đầu người của nước ta năm 2012 làA. 458,7 kg/người B. 548,7 kg/người. C. 50,7 kg/người. D. 450,7 kg/người.Câu 33: Vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất nước ta hiện nay làA. Đồng bằng sông Hồng. B. Tây Nguyên.C. Đông Nam Bộ. D. Bắc Trung Bộ.Câu 34: Gồm nhiều khối núi và cao nguyên ba dan, địa hình có sự bất đối xứng giữa sườnđông và sườn tây là đặc điểm nổi bật của vùng núiA. Tây Bắc. B. Trường Sơn Bắc. C. Trường Sơn Nam. D. Đông Bắc.Câu 35: Đặc trưng cơ bản của nền nông nghiệp cổ truyền nước ta làA. đẩy mạnh thâm canh, áp dụng các tiến bộ khoa học kĩ thuật trong sản xuấtB. sản xuất nông nghiệp gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp.C. sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng tại chỗ.D. quy mô sản xuất lớn, năng suất và hiệu quả kinh tế cao.Câu 36: Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay làA. giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.B. giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp- xây dựng.C. giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân và có vốn đầu tư nước ngoài.D. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.Câu 37: Sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc nước ta chủyếu là doA. tác động của Tín Phong với độ cao địa hình.B. tác động của gió mùa với hướng các dãy núi.C. tác động của vĩ độ địa lí với hướng các dãy núi.D. ảnh hưởng của biển Đông và dải hội tụ nhiệt đới.Câu 38: Cho bảng số liệu:Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế nước ta thời kì 1990 209 (đơn vị: %)NămNgành 1990 1991 1995 202 205 209Nông lâm ngưnghiệp 38,7 40,5 27,2 23,0 21,0 20,5Công nghiệp xây dựng 22,7 23,8 28,8 38,5 41,0 42,1Dịch vụ 38,6 35,7 44,0 38,5 38,0 37,4Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP giữa các ngành kinh tế nước ta thời kì 1990 -209, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? Trang Mã đề thi 357Doc24.vnA. Biểu đồ miền. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ kết hợp. D. Biểu đồ đường.Câu 39: Khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương chủ yếu là do tác độngcủaA. biển Đông. B. địa hình.C. vị trí địa lí. D. hình dạng lãnh thổ.Câu 40: Vùng nuôi cá và nuôi tôm lớn nhất nước ta hiện nay làA. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long.C. Đồng bằng sông Hồng. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.--------------------------------------------------------------- HẾT --------------Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Namdo Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 2016. Trang Mã đề thi 357Doc24.vnTrường THPT Đoàn ThượngĐáp án các mã đề thi thử THPT QG môn Địa líLần (tháng 02) năm học 2016-2017 Trang Mã đề thi 357Doc24.vnMĐ Câu ĐA MĐ Câu ĐA MĐ Câu ĐA MĐ Câu ĐA MĐ Câu ĐA MĐ Câu ĐA132 209 357 485 570 628 D132 209 357 485 570 628 A132 209 357 485 570 628 C132 209 357 485 570 628 D132 209 357 485 570 628 D132 209 357 485 570 628 A132 209 357 485 570 628 C132 209 357 485 570 628 D132 209 357 485 570 628 D132 10 209 10 357 10 485 10 570 10 628 10 A132 11 209 11 357 11 485 11 570 11 628 11 A132 12 209 12 357 12 485 12 570 12 628 12 C132 13 209 13 357 13 485 13 570 13 628 13 C132 14 209 14 357 14 485 14 570 14 628 14 B132 15 209 15 357 15 485 15 570 15 628 15 A132 16 209 16 357 16 485 16 570 16 628 16 D132 17 209 17 357 17 485 17 570 17 628 17 C132 18 209 18 357 18 485 18 570 18 628 18 C132 19 209 19 357 19 485 19 570 19 628 19 C132 20 209 20 357 20 485 20 570 20 628 20 D132 21 209 21 357 21 485 21 570 21 628 21 A132 22 209 22 357 22 485 22 570 22 628 22 B132 23 209 23 357 23 485 23 570 23 628 23 B132 24 209 24 357 24 485 24 570 24 628 24 B132 25 209 25 357 25 485 25 570 25 628 25 A132 26 209 26 357 26 485 26 570 26 628 26 C132 27 209 27 357 27 485 27 570 27 628 27 B132 28 209 28 357 28 485 28 570 28 628 28 D132 29 209 29 357 29 485 29 570 29 628 29 B132 30 209 30 357 30 485 30 570 30 628 30 A132 31 209 31 357 31 485 31 570 31 628 31 B132 32 209 32 357 32 485 32 570 32 628 32 C132 33 209 33 357 33 485 33 570 33 628 33 C132 34 209 34 357 34 485 34 570 34 628 34 B132 35 209 35 357 35 485 35 570 35 628 35 A132 36 209 36 357 36 485 36 570 36 628 36 D132 37 209 37 357 37 485 37 570 37 628 37 A132 38 209 38 357 38 485 38 570 38 628 38 A132 39 209 39 357 39 485 39 570 39 628 39 B132 40 209 40 357 40 485 40 570 40 628 40 Trang Mã đề thi 357

