Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Địa lý trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Tĩnh đề 8 có lời giải
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Trang /5 Mã đề thi 008TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAIKỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017MÔN: Địa lýThời gian làm bài: 50phút; (Đề thi gồm 5trang)Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:............................................................................... Mã đề thi 008Câu 1: Thuận lợi của dân số đông đối với phát triển kinh tế đất nƣớc là:A. nguồn lao động dồi dào, thị trƣ ờng tiêu thụ rộng lớn.B. nguồn lao động trẻ nhiều, thị trƣ ờng tiêu thụ rộng lớn.C. lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn.D. số ng ƣời phụ thuộc ít, số ng ƣời trong độ tuổi lao động nhiều.Câu 2: Khoáng sản có nghĩa quan trọng nhất của vùng biển nƣớc ta làA. sa khoáng. B. dầu khí. C. titan. D. vàng.Câu 3: Số dân tộc nƣ ớc ta hiện nay làA. 55. B. 54. C. 53. D. 52.Câu 4: Việt Nam nằm trong múi giờ sốA. 6. B. 9. C. 7. D. 8.Câu 5: Theo Niên giám thống kê năm 2006. Phần đất liền và các hải đảo nƣớc ta có tổng diện tích làA. 331 212 km2. B. 329 789 km2. C. 330 991 km2. D. 331 991 km2.Câu 6: Cây công nghiệp quan trọng số của Tây Nguyên làA. cao su. B. cà phê. C. hồ tiêu. D. chè.Câu 7: Cho bảng số liệu:CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT THỦY SẢN THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO HOẠT ĐỘNG ỞNƢỚC TA NĂM 2005 VÀ 2010.(Đơn vị: %)Năm Tổng số Chia raĐánh bắt Nuôi trồng2000 100,0 55,5 44,52010 100,0 38,4 61,6(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, nhà xuất bản Thống kê 2014)Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản phân theo hoạt động nƣớc ta năm 2000 và 2010, cần phảivẽ biểu đồA. miền. B. cột chồng. C. tròn. D. cột ghép.Câu 8: Hai vùng trọng điểm sản xuất cây công nghiệp lớn nhất nƣớc ta làA. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.C. Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.D. Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.Câu 9: Căn cứ ào trang và của Atlat địalí Việt Nam, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?A. Bình Thuận. B. Ninh Bình. C. Hậu Giang. D. Kiên Giang.Câu 10: Khó khăn đối với sản xuất lƣơng thực của nƣớc ta không phải làA. bão, lụt. B. động đất. C. hạn hán. D. sâu bệnh.Câu 11: Đặc điểm nào sau đây đúng với nền nông nghiệp cổ truyền?A. Đẩy mạnh thâm canh. B. Sản xuất theo hƣớng chuyên môn hóa.C. Sử dụng nhiêu công nghệ mới. D. Dùng nhiều sức ngƣời.Trang /5 Mã đề thi 008Câu 12: Căn cứ ào trang và của Atlat địalí Việt Nam, hãy cho biết tỉnh nào dƣới đây có đƣờng biêngiới trên đất liền giáp với Trung Quốc.A. Yên Bái. B. Hà Giang. C. Thái Nguyên. D. Tuyên Quang.Câu 13: Chỉ tính những con sông có chiều dài trên 10 km thì nƣớc ta có tới (con sông)A. 2370. B. 2360. C. 2350. D. 2340.Câu 14: Vùng có mật độ dân số thấp nhất nƣớc ta làA. Đông Nam Bộ. B. Đồng băng sông Cửu Long.C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Nguyên.Câu 15: Cho biểu đồ:QU MÔ CƠ XU NG ÔN NGH HÂ THE THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010(Đ ơn %)Nh nào ng bi rê ?.A. tỉ ọng th nh ph kinh hà ng tỉ trọ thành ph go nhà ớc và vốn tƣ nƣớc ngoà i.B. ọng iá nh ông hi ph th th nh ph kinh tế .C. uy mô nh ông hi ph th th nh ph kinh không th .D. Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tƣ ớc ngoài luôn lớn nhất tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà ớc luôn nho nhất .Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nƣớc ta có các miền khí hậu nào?A. Miền khí hậu Tây Bắc và miền khí hậu Đông Bắc.B. Miền khí hậu Bắc Trung Bộ và miền khí hậu Nam Trung Bộ.C. Miền khí hậu Tây Nguyên và miền khí hậu Nam Bộ.D. Miền khí hậu phá Bắc và miền khí hậu phía Nam.Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cƣ nƣ ớc ta?A. Đồng bằng có tài nguyên hạn chế nhƣng dân cƣ đông.B. Mật độ dân miền núi cao hơn mật độ dân trung bình của cả nƣớc.C. Phân bố dân hƣa hợp lí giữa các vùng.D. Trung du, miền núi nhiều tai nguyên nhƣng ít dân ƣ.Câu 18: Đối với ngành chăn nuôi khó khăn nào sau đây đã đƣợc khắc phục?A. Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa lan tràn trên diện rộng.B. Hiệu quả chăn nuôi chƣa thật cao và ổn định.C. Giống gia súc, gia cầm cho năng suất vẫn thấp.D. Cở sở thức ăn cho chăn nuôi không đƣợc đảm bảo.Câu 19: Nhân tố chính ảnh hƣởng đến cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của nƣớc ta làA. địa hinh đồi núi và có sự phân hóa đa dạng.B. mạng lƣới sông ngòi dày đặc có sự phân hóa theo mùa.C. đất đai có nhiều loại khác nhau: đất phù sa, đất feralit.D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa Bắc Nam và theo độ cao địa hình.Câu 20: Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh vật của nƣớc ta làA. săn bắt động vật hoang dã. B. nhiễm môi trƣ ờng.C. biến đổi khí hậu. D. chiến tranh.Câu 21: Khu vực đồi núi nƣớc ta có thế mạnh vềA. khoáng sản, thủy điện, lâm nghiệp, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.B. khoáng sản, lâm nghiệp, thủy điện, chăn nuôi gia súc, cây công nghiệp hàng năm, du lịch.C. khoáng sản, thủy điện, cây lƣơng thực, chăn nuôi gia súc, du lịch.D. khoáng sản, thủy điện, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm, du lịch, cây công nghiệp lâu năm.Câu 22: Việc thông thƣơng qua lại giữa nƣớc ta với các nƣớc láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi một số cửa khẩu, vì:A. thuận tiện cho việc đảm bảo an ninh quốc gia.B. là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại.C. phần lớn biên giới nƣớc ta nằm miền núi.D. phần lớn biên giới chạy theo các đỉnh núi, các hẻm núi...Câu 23: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với nguồn lợi hải sản của biển nƣớc ta?1. Có hơn 2000 loài cá.2. Hơn 100 loài tôm.3. Nhiều loài đặc sản.4. ong biển không có.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 24: Điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa nƣ ớc ta?A. Khí hậu nhiệt đới biểu hiện rõ. B. Mùa hạ nóng.C. Mƣa quanh năm. D. Độ ẩm thay đổi tùy nơi.Câu 25: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với sản phẩm chuyên môn hóa của đồng bằng sông Cửu Long?1. Lúa, lúa có chất lƣợng cao.2. Cây công nghiệp ngắn ngày (mía, đay, cói), cây ăn quả nhiệt đới.3. Thủy sản (tôm).4. Gia cầm (vịt đàn).A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 26: Căn cứ vào biểu đồ miền Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết sự chuyển dịch cơ cấulao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế nƣớc ta trong giai đoạn 1990 2007 diễn ra theohƣớng nào?A. Tăng tỉ trọng khu vực nông lâm- thủy sản, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp xây dựng.B. Giảm tỉ trọng khu vực nông lâm- thủy sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp xây dựng.C. Giữ nguyên tỉ trọng của cả hai khu vực nông lâm- thủy sản và công nghiệp xây dựng.D. Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp xây dựng.Câ 27: Cho ng li :Số dân và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 2000 2013Năm Tổng số dân( nghìn ng ƣời) Trong đó số dân thànhthị( nghìn ng ƣời) Tỉ suất gia tăng dân số tựnhiên (%)2000 77 631 18 725 1,362002 79 538 19 873 1,332005 82 392 22 332 1,322010 86 933 26 516 1,032013 89 709 28 875 0,88N không ng ng li tr n?A. nông thôn ng kh nh .B. ng ta ng kh nh .C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm .D. th nh th ng kh nh .Câu 28: Nguyên nhân chủ yểu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều các đồng bằng lớn nƣớc ta?A. Cơ sở thức ăn đƣợc đảm bảo tốt.B. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.C. Có nhiều cở sở công nghiệp chế biến thịt.D. Nhu cầu thịt, trứng của dân lớn.Câu 29: Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng và đồng bằngsông Cửu Long là cả hai đều cóA. diện tích đất phèn lớn. B. mùa đông lạnh.C. đất phù sa ngọt. D. diện tích tƣơng tự nhau.Câu 30: Diện tích cây công nghiệp hàng năm trong những năm qua tăng chậm và có biến động là doA. khó khăn về thị trƣờng tiệu thụ.B. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.C. chuyển đổi diện tích cây công nghiệp sang trồng lúa.D. công nghiệp chế biến chậm phát triển.Câu 31: Nguyên nhân gây mƣa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào giữa và cuối mùa hạ là do:A. frông và dải hội tụ nhiệt đới.B. Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ nhiệt đới.C. gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.D. gió Tây Nam TBg và dải hội tụ nhiệt đới.Câu 32: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho đồng bằng sông Cửu Long chịu ngập lụt là:A. mật độ xây dựng cao.B. mƣa lớn kết hợp với triều ƣờn g.C. xung quanh các mặt đất thấp, có đê bao bọc.D. địa hình thấp, có đê sông, đê biển.Câu 33: Cho bảng số liệu:DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƢỢNG LÚA CẢ NĂM ỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 1990 2014Năm Diện tích (nghìn ha) Sản Lượng (nghìn tấn)1990 6042,8 19225,12000 7666,3 32529,52005 7329,2 35832,92014 7816,2 44974,6Dựa vào kết quả xử lí số liệu từ bảng trên, năng suất lúa cả năm nƣớc ta vào năm 2014 làA. 65,7 tạ/ha. B. 5,75 tạ/ha. C. 6,57 tạ/ha. D. 57,5 tạ/ha.Câu 34: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp thành thị nƣớc ta làA. xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.B. đẩy mạnh các hoạt động công nghiệp, dịch vụ các đô thị.C. đẩy mạnh phát triển các làng nghề.D. phân bố lại lực lƣợng lao động trên quy mô cả nƣớc .Câu 35: Đất đồng bằng bị nhiễm không phải do nguyên nhân nào sau đây gây ra?A. Chất bẩn chứa nhiều vi khuẩn. B. Dƣ lƣợng thuốc trừ sâu.C. Rác thải từ hoạt động du lịch. D. Chất độc hóa học các loại.Câu 36: nghĩa to lớn của vị trí địa lí nƣớc ta về mặt kinh tế làA. nằm khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới.B. có nhiều nét tƣơng đồng về lịch sử, văn hóa xã hội với các nƣớc trong khu vực.C. nằm trên ngã tƣ đƣờng hàng hải và không quốc tế.D. có mối giao lƣu lâu đời với nhiều nƣớc trong khu vực.Câu 37: Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt quan trọng trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nƣớc ta, vìA. nƣớc ta có đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển.B. độ che phủ rừng nƣớc ta tƣơng đối lớn và hiện đang gia tăng.C. nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và rất phổ biến.D. rừng có nhiều giá trị về kinh tế và môi trƣờng sinh thái.Câu 38: Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu làA. phát triển và mở rộng mạng lƣới đô thị.B. đầu tƣ xây dựng hạ tầng đô thị.C. hạn chế sự gia tăng dân số cả nông thôn và đô thị.D. xóa đói giảm nghèo nông thôn, công nghiệp hóa nông thôn.Câu 39: Cho bảng số liệuTổng sản phẩm trong nước (GDP) phân theo thành phần kinh tế nước ta( ng ìn tỉ đồng)Năm Tổng số Phân theo thành phần kinh tếKhu vực Nhà nước Khu vực ngoàiNhà nước Khu vực có vốnđầu tư nước ngoài1990 41.9 13.3 27.1 1.51995 228.9 92 122.5 14.42000 441.7 170.2 212.9 58.62010 2157.7 722 1054 381.72014 3541.3 1131 1706 704.3(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, Nhà xuất bản thống kê, 2015)Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?A. Tổng sản phẩm trong nƣớc của nƣớc ta tăng liên tục.B. Khu vực có vốn đầu tƣ nƣ ớc ngoài có tốc độ tăng nhanh nhất.C. Tốc độ tăng của các thành phần kinh tế không đều nhau.D. Khu vực Nhà nƣớc đóng vai trò quan trọng nhất trong tổng GDP.Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đâycó giá trị sản xuất công nghiệp trên 120 nghìn tỉ đồngA. Hà Nội, Hải Phòng. B. Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh.C. Hải phòng, Đà Nẵng. D. Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội.----------- HẾT ----------Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009đến năm 2017Mã đề: 0081 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCD

