Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Địa lý (mã 485) trường Lê Hồng Phong – Hà Tĩnh có đáp án

b91d4c6d20ec83c595067db7eb245370
Gửi bởi: hoangkyanh0109 5 tháng 5 2017 lúc 4:49:51 | Update: 31 tháng 5 lúc 20:23:08 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 522 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT HÀ TĨNHỞTR NG THPT LÊ NG PHONGƯỜ THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề MÔN: ĐA LÍỊTh gian làm bài: 50 phút; ờ(40 câu tr nghi m)ắ Mã thiề485(Thí sinh không đc ng tài li u)ượ ệH tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................ọCâu 1: Ch ng ngu lao đng ta đc nâng lên nhấ ượ ướ ượ ờA. vi tăng ng xu kh lao đng sang các phát tri n.ệ ườ ướ ểB. vi đy nh công nghi hoá và hi đi hoá đt c.ệ ướC. tăng ng giáo ng nghi và ngh trong tr ng ph thông.ườ ướ ườ ổD. nh ng thành trong phát tri văn hoá, giáo c, .ữ ếCâu 2: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 24, hãy cho bi th tr ng xu kh nh aứ ườ ủVi Nam bao mệ ồA. Nh và Đài Loan.ậ B. Nh và Xin ga po.ậ ảC. Nh và Trung Qu c.ậ D. Nh và Hoa .ậ ỳCâu 3: Vì sao việc đẩy mạnh sản xuất lương thực nước ta có vai trò đặc biệt quantrọng?A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ B. Nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.C. Là cơ sở để đa dạng hóa nông nghiệp. D. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.Câu 4: Vùng núi nào có đa hình cao nh ta?ị ướA. Tây c.ắ B. Tr ng c.ườ C. Tr ng Nam.ườ D. Đông c.ắCâu 5: Nguyên nhân khác bi quy mô và cây công nghi gi Tây Nguyên vàẫ ữTrung du mi núi là do khác nhau về ềA. phân hóa khí và truy th ng xu t.ự ấB. đc đi đa hình, khí và đt tr ng.ặ ồC. đc đi lao đng, đt tr ng và chính sách phát tri n.ặ ểD. kinh nghi ngu lao đng và chính sách phát tri n.ệ ểCâu 6: ta hi nay gia tăng dân gi nh ng quy mô dân ngày càng là do:Ở ướ ớA. dân ngày càng già hóa, su thô cao.ố ửB. dân đông, ng trong tu sinh n.ố ườ ớC. dân tr gia tăng cao.ơ ọD. công tác dân ho ch hóa gia đình tri khai ch đng .ố ộCâu 7: Mật độ dân số nước ta cao nhất ởA. vùng Đồng bằng sông Hồng. B. vùng Đông Nam .ộC. vùng Đng ng sông Long.ồ D. vùng Duyên Nam Trung .ả ộCâu 8: Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ởA. vùng đi núi.ồ B. vùng bán bình nguyên.C. vùng trung du. D. vùng đng ng.ồ ằCâu 9: Cho bảng số liệu sau:Sản lượng thủy sản của nước ta (Đơn vị: nghìn tấn)Năm 2005 2007 2009 2010 2014T ng nổ ảl ngượ 3466.8 4199.1 4870.3 5142.7 6333,2Khai thác 1987.9 2074.5 2280.5 2414.4 2920,4 Trang Mã thi 485ềNuôi tr ngồ 1478.9 2124.6 2589.8 2728.3 3412,8 (Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2014, Nhà xu Th ng kê, 2015) ốBi thích nh th hi chuy ch ng th ta giai đo nể ượ ướ ạ2005 2014 làA. bi đngể ườ B. bi trònể C. bi tể D. bi mi nể ềCâu 10: Chiến lược phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay là đẩy mạnhđánh bắt xa bờ nhằm mục đích:A. đánh bắt các đối tượng có giá trị kinh tế cao, giảm thiểu nhiễm môi trường vùng biển.B. khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển và vùng thềm lục địa của nước ta.C. đẩy mạnh phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ngày càng có hiệu quả cao hơn.D. tạo thế mở cửa, hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới trong thời đại mới.Câu 11: Cho biểu đồ sau:Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?A. Dân số nước ta phân theo vùng. B. Mật độ dân số các vùng nướcta.C. GPD bình quân đầu người theo các vùng. D. Bình quân đất tự nhiên đầu người theo các vùngCâu 12: Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hảisản, nhờ có:A. Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt. B. Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.C. Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ. D. Phương tiện đánh bắt hiện đại.Câu 13: Vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước làA. Đồng bằng Sông Hồng và phụ cận B. ĐBSCL C. Bắc Trung Bộ D. Đông Nam BộCâu 14: Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là :A. Tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc.B. Thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới.C. Tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng.D. Hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa.Câu 15: Cho bảng số liệu Trang Mã thi 485ềDiện tích gieo trồng cao su, cà phê, hồ tiêu nước ta (Đơn vị: nghìn ha)Năm 2010 2012 2013 2014Cao su 748,7 917,9 958,8 978,9Cà phê 554,8 623,0 637,0 641,3H tiêuồ 51,3 60,2 69,0 85,6 (Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2015, Nhà xu Th ng kê, 2016) ốĐ th hi tăng tr ng di tích gieo tr ng cao su, cà phê, tiêu ta giai đo nể ưở ướ ạ2010 2014, ph bi đầ ồA. đng bi di nườ B. tròn.C. t.ộ D. (c ghép và đng).ế ườCâu 16: nào sau đây không đúng với đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa?A. Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa. B. Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc.C. Mục đích sản xuất chủ yếu là tự cung tự cấp. D. Năng xuất lao động cao.Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết khu kinh tế venbiển nào không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?A. Vũng Áng. B. Nghi Sơn. C. Dung Quất. D. Chân Mây-Lăng Cô.Câu 18: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đốivới khí hậu nước ta?A. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớnB. Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khíC. Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông BắcD. Biển Đông có tác dụng điều hòa khí hậuCâu 19: Trở ngại lớn nhất trong việc phát triển giao thông vận tải nước ta hiệnnay làA. thiếu lực lượng trong ngành giao thông. B. thức của người tham gia giao thông kém.C. sự phát triển các ngành kinh tế còn chậm. D. địa hình, kỹ thuật và vốn đầu tư.Câu 20: Cho biểu đồ:Biểu đồ trên thể hiệnA. tốc độ tăng trưởng một số ản phẩm công nghiệp của nước ta.B. sự thay đổi cơ cấu một số ản phẩm công nghiệp của nước ta. Trang Mã thi 485ềC. tình hình phát triển một số ản phẩm công nghiệp của nước ta.D. quy mô tăng trưởng một số ản phẩm công nghiệp của nước ta.Câu 21: Căn cứ và Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết tần suất xuất hiện bãolớn nhất là tháng mấy?A. Tháng 10. B. Tháng 7. C. Tháng 9. D. Tháng 8.Câu 22: Cho bi để ồB tể rê hi iệ dung ?A. cấ ng bán hàng hóa và doanh thu ch tiêu dùng phân theo thành ph kinh ếc aủ cướ .B. cấ ng bán hàng hóa và doanh thu ch tiêu dùng phân theo thànhổ ụph kinh aầ cướ a.C. Tình hình bán hàng hóa và doanh thu ch tiêu dùng phân theo thành ph kinh aẻ cướ .D. cố tăngộ ưở ng bán hàng hóa và doanh thu ch tiêu dùng phân theo thành ụph kinh aầ cướ .Câu 23: Vùng có diện tích chè lớn nhất nước ta làA. Bắc Trung Bộ. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.C. Tây Nguyên. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.Câu 24: Cho ng li uả ệC di tích lúa năm phân theo mùa ta giai đo 1995­2014ơ ướ (Đn %)ơ ịNăm ng Trong đóLúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa1995 100 35.8 25.8 38.42005 100 40.1 32.1 27.82010 100 41.2 32.5 26.32014 100 39.9 40 20.1(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2014, NXB Th ng kê, 2015)ồ ốNh xét nào sau đây đúng ng li trên?ớ ệA. tr ng di tich lua đông xuân giai đo 1995 2014 luôn nh t, tr ng di tich lua mua ệluôn nh nh t.o ấB. tr ng di tich lua đông xuân, lua he thu co xu ng tăng, tr ng di tich lua mua gi ướ ảm nh.ạC. tr ng di tich lua đông xuân luôn nh trong giai đo 1995 2014.ỉ ạD. tr ng di tich lua đông xuân, lua mua co xu ng tăng.ỉ ướ Trang Mã thi 485ềCâu 25: Biểu hiện của thiên nhiên cận xích đạo gió mùa của phần lãnh thổ phíaNam nước ta làA. biên độ nhiệt cao; có các loài sinh vật cận nhiệt đới.B. có mùa đông lạnh, nhiệt độ trung bình năm trên 20 0C.C. biên độ nhiệt cao; thành phần thực vật thuộc vùng xích đạo.D. quanh năm nóng, nhiệt độ trung bình năm trên 25 0C.Câu 26: Hướng vòng cung là hướng chính của vùng núi nào?A. Trường Sơn Bắc B. Đông Bắc C. Tây Bắc. D. Trường Sơn Nam.Câu 27: Atl Địa lí tr 1, ho biết tru tâmc hiệp mô 120 nghìn đồn g?A. TPHCM, Đà Nẵng B. Hà Nội, Đà Nẵng. C. TPHCM, Biên Hòa. D. Hà Nội, TPHCM.Câu 28: Cho biểu đồ:Cho biểu đồ:QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEOTHÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010 (Đơn vị: %)Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?.A. Quy mô gia tr xu nganh công nghi phân theo thanh ph kinh không thay đi.ị ổB. tr ng thanh ph kinh co đu ngoai luôn nh t, tr ng thanh ph kinh ướ ếngoai Nha luôn nh nh t.ướ ấC. tr ng giá tr xu nganh công nghi phân theo cac thành ph kinh đu tăng.ỉ ềD. Gi tr ng thanh ph kinh Nhà c, tăng tr ng thành ph ngoài nhà và có ướ ướ ốđu ngoài.ầ ướCâu 29: Vùng nào chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão nước ta?A. Trung du và miền núi Bắc Bộ B. Đồng bằng sông Cửu LongC. Bắc Trung Bộ D. Đồng bằng Sông HồngCâu 30: Tỉ lệ dân số thành thị nước ta ngày càng tăng là doA. phân bố lại dân cư giữa các vùng. B. đời sống nhân dân thành thị nâng caoC. quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa. D. ngành nông lâm thủy sản pháttriển.Câu 31: Gió thổi vào nước ta mang lại thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông và lạnhẩm vào cuối mùa đông cho miền Bắc làA. Gió mậu dịch nửa cầu Nam. B. Gió mùa Đông Bắc.C. Gió Mậu dịch nửa cầu Nam D. Gió Tây Nam từ vịnh Tây BenganCâu 32: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10 cho biết lưu lượng nước trung bìnhtrên sông Hồng tại trạm Hà Nội cao nhất là vào tháng:A. Tháng 8. B. Tháng 9. C. Tháng 7. D. Tháng 6. Trang Mã thi 485ềCâu 33: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang :A. tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. B. tính chất cận xích đạo.C. tính chất cận nhiệt đới gió mùa. D. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.Câu 34: Cho biểu đồ:Căn vào bi hãy cho bi nh xét nào sau đây đúng tình hình phát tri ngành tr ng câyứ ồcông nghi ta:ệ ướA. Di tích cây công nghi lâu năm tăng, giá tr xu ngành tr ng cây công nghi gi m.ệ ảB. Di tích cây công nghi tăng, giá tr xu ngành tr ng cây công nghi gi m.ệ ảC. Di tích cây công nghi hàng năm di tích cây công nghi lâu năm.ệ ệD. Di tích cây công nghi hàng năm gi m, giá tr xu ngành tr ng cây công nghi tăng.ệ ệCâu 35: Đây là biện pháp có nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ởĐBSH:A. Quy ho ch thu i.ạ B. Khai hoang và đt.ả ấC. Đẩy mạnh thâm canh. D. Tr ng ng và xây ng thu i.ồ ợCâu 36: Tính ch nhi đi khí ta là do tríấ ướ ịA. trong vùng chí tuy n.ằ B. bán Đông.ằ ầC. ti giáp vùng bi ng n.ế D. bán c.ằ ắCâu 37: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo, vì miền này:A. Không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông BắcB. Tiếp giáp với vùng biển rộng lớnC. Chủ yếu có địa hình thấpD. Nằm gần xích đạoCâu 38: Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch doA. nhu cầu du lịch của người dân lớn. B. cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển.C. có tài nguyên du lịch rất phong phú. D. mức thu nhập của người dân cao.Câu 39: Cho bảng số liệu:Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt nước ta giai đoạn 2005-2014 (Đơn vị: nghìn ha)Năm 2005 2009 2011 2014T ng sổ 8383,4 8527,4 8777,6 8996,2 Trang Mã thi 485ềLúa 7329,2 7437,2 7655,4 7816,2Ngô 1052,6 1089,2 1121,3 1179,0(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2015, Nhà xu Th ng kê, 2016)ồ ốTheo ng trên, nh xét nào sau đây không đúng di tích gieo tr ng cây ng th có ươ ởn ta?ướA. Diện tích gieo trồng lúa tăng trưởng nhanh hơn ngô.B. ng di tích, di tích lúa và ngô đu tăng.ổ ềC. Diện tích gieo trồng lúa luôn lớn hơn diện tích gieo trồng ngô.D. Diện tích gieo trồng ngô tăng liên tục qua các năm.Câu 40: Cho bảng số liệu: Cho bảng sô liệu về tình hình phát triển dân sô của Việt Nam tronggiai đoạn 1995 2014Năm ng dânô ô( Tri ng i)ệ ườ dân thành thô ị( Tri ng i)ệ ườ giaô ộtăng dân %)ô1995 71,9 14,9 1,652000 77,6 18,8 1,362005 83,1 22,3 1,262010 86,9 23,9 1,152014 90,5 28,4 1,06 (Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 201ồ Nhà xu Th ng kê, 201ấ th hi tình hình phát tri dân ta trong giai đo 1995 2014, bi để ướ ồnào sau đây thích nh t?ợ ấA. Bi mi n.ể B. Bi (c ch ng và đng).ể ườC. Bi để đng.ườ D. Bi t.ể ộ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­Ế Trang Mã thi 485ềPHI ĐÁP ÁN TR NGHI ỆMÔN ĐA LÍỊMã đ: 132ề1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đ: 209ề1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đ: 357ề1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đ: 485ề1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD Trang Mã thi 485ề21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCD Trang Mã thi 485ề