Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Địa lý (mã 357) trường Lê Hồng Phong – Hà Tĩnh có đáp án

b049dc75521a905d464e1ef06d858e7e
Gửi bởi: hoangkyanh0109 5 tháng 5 2017 lúc 4:48:54 | Update: 1 tháng 6 lúc 3:27:12 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 1068 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT HÀ TĨNHỞTR NG THPT LÊ NG PHONGƯỜ THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề MÔN: ĐA LÍỊTh gian làm bài: 50 phút; ờ(40 câu tr nghi m)ắ Mã thiề357(Thí sinh không đc ng tài li u)ượ ệH tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................ọCâu 1: ta có đi ki nhiên thu phát tri ngành đánh n, nh có:ướ ờA. bi dài, vùng đc quy kinh ng.ờ B. Nhân dân có kinh nghi đánh t.ệ ắC. Ph ng ti đánh hi đi.ươ D. Nhi sông su i, kênh ch, ao .ề ồCâu 2: Hướng vòng cung là hướng chính của vùng núi nào?A. Tây Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Trường Sơn BắcD. Đông BắcCâu 3: Cho biểu đồ:QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEOTHÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010 (Đơn vị: %)Nh xét nào sau đâyậ đúng bi trên?.ớ ồA. tr ng giá tr xu nganh công nghi phân theo cac thành ph kinh đu tăng.ỉ ị ềB. tr ng thanh ph kinh co đu ngoai luôn nh t, tr ng thanh ph kinh ướ ếngoai Nha luôn nh nh t.ướ ấC. Gi tr ng thanh ph kinh Nhà c, tăng tr ng thành ph ngoài nhà và có ướ ướ ốđu ngoài.ầ ướD. Quy mô gia tr xu nganh công nghi phân theo thanh ph kinh không thay đi.ị ôCâu 4: Cho bảng số liệu: Cho bảng số liệu về tình hình phát triển dân số của Việt Nam tronggiai đoạn 1995 2014Năm ng dânổ ố( Tri ng i)ệ ườ dân thành thố ị( Tri ng i)ệ ườ gia tăngố ộdân %)ố1995 71,9 14,9 1,652000 77,6 18,8 1,362005 83,1 22,3 1,26 Trang Mã thi 357ề2010 86,9 23,9 1,152014 90,5 28,4 1,06 (Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 201ồ Nhà xu Th ng kê, 201ấ th hi tình hình phát tri dân ta trong giai đo 1995 2014, bi để ướ ồnào sau đây thích nh t?ợ ấA. Bi (c ch ng và đng).ể ườ B. Bi mi n.ể ềC. Bi t.ể D. Bi để đng.ườCâu 5: Vì sao việc đẩy mạnh sản xuất lương thực nước ta có vai trò đặc biệt quantrọng?A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ B. Nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.C. Là cơ sở để đa dạng hóa nông nghiệp. D. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.Câu 6: Chiến lược phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay là đẩy mạnhđánh bắt xa bờ nhằm mục đích:A. đánh bắt các đối tượng có giá trị kinh tế cao, giảm thiểu nhiễm môi trường vùng biển.B. khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển và vùng thềm lục địa của nước ta.C. tạo thế mở cửa, hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới trong thời đại mới.D. đẩy mạnh phát triển tông hợp các ngành kinh tế biển ngày càng có hiệu quả cao hơn.Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10 cho biết lưu lượng nước trung bìnhtrên sông Hồng tại trạm Hà Nội cao nhất là vào tháng:A. Tháng 6. B. Tháng 9. C. Tháng 8. D. Tháng 7.Câu 8: Vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước làA. Bắc Trung Bộ B. Đồng bằng Sông Cửu LongC. Đồng bằng Sông Hồng và phụ cận D. Đông Nam BộCâu 9: Gió thôi vào nước ta mang lại thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông và lạnhẩm vào cuối mùa đông cho miền Bắc làA. Gió Mậu dịch nửa cầu Nam B. Gió Tây Nam từ vịnh Tây BenganC. Gió mậu dịch nửa cầu Nam. D. Gió mùa Đông Bắc.Câu 10: ta hi nay gia tăng dân gi nh ng quy mô dân ngày càng là do:Ở ướ ớA. dân đông, ng trong tu sinh n.ố ườ ớB. công tác dân ho ch hóa gia đình tri khai ch đng .ố ộC. dân tr gia tăng cao.ơ ọD. dân ngày càng già hóa, su thô cao.ố ửCâu 11: Ch ng ngu lao đng ta đc nâng lên nhấ ượ ướ ượ ờA. tăng ng giáo ng nghi và ngh trong tr ng ph thông.ườ ướ ườ ôB. nh ng thành trong phát tri văn hoá, giáo c, .ữ ếC. vi đy nh công nghi hoá và hi đi hoá đt c.ệ ướD. vi tăng ng xu kh lao đng sang các phát tri n.ệ ườ ướ ểCâu 12: Cho biểu đồ sau: Trang Mã thi 357ềBiểu đồ trên thể hiện nội dung gì?A. Dân số nước ta phân theo vùng. B. GPD bình quân đầu người theo các vùng.C. Mật độ dân số các vùng nước ta. D. Bình quân đất tự nhiên đầu người theo các vùngCâu 13: Cho biểu đồ:Căn vào bi hãy cho bi nh xét nào sau đây đúng tình hình phát tri ngành tr ng câyứ ồcông nghi ta:ệ ướA. Di tích cây công nghi hàng năm di tích cây công nghi lâu năm.ệ ệB. Di tích cây công nghi hàng năm gi m, giá tr xu ngành tr ng cây công nghi tăng.ệ ị ệC. Di tích cây công nghi lâu năm tăng, giá tr xu ngành tr ng cây công nghi gi m.ệ ị ảD. Di tích cây công nghi tăng, giá tr xu ngành tr ng cây công nghi gi m.ệ ị ảCâu 14: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo, vì miền này:A. Nằm gần xích đạoB. Chủ yếu có địa hình thấpC. Tiếp giáp với vùng biển rộng lớnD. Không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông BắcCâu 15: Căn cứ và Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết tần suất xuất hiện bãolớn nhất là tháng mấy?A. Tháng 8. B. Tháng 9. C. Tháng 7. D. Tháng 10.Câu 16: Cho bảng số liệu Trang Mã thi 357ềDiện tích gieo trồng cao su, cà phê, hồ tiêu nước ta (Đơn vị: nghìn ha)Năm 2010 2012 2013 2014Cao su 748,7 917,9 958,8 978,9Cà phê 554,8 623,0 637,0 641,3H tiêuồ 51,3 60,2 69,0 85,6 (Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2015, Nhà xu Th ng kê, 2016) ốĐ th hi tăng tr ng di tích gieo tr ng cao su, cà phê, tiêu ta giai đo nể ưở ướ ạ2010 2014, ph bi đầ ồA. đng bi di nườ B. tròn.C. t.ộ D. (c ghép và đng).ế ườCâu 17: nào sau đây không đúng với đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa?A. Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa. B. Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc.C. Mục đích sản xuất chủ yếu là tự cung tự cấp. D. Năng xuất lao động cao.Câu 18: Mật độ dân số nước ta cao nhất ởA. vùng Đng ng sông Long.ồ B. vùng Đồng bằng sông Hồng.C. vùng Duyên Nam Trung .ả D. vùng Đông Nam .ộCâu 19: Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ởA. vùng trung du. B. vùng đi núi. C. vùng bán bình nguyên. D. vùng đng ng.ồ ằCâu 20: Trở ngại lớn nhất trong việc phát triển giao thông vận tải nước ta hiệnnay làA. thiếu lực lượng trong ngành giao thông. B. thức của người tham gia giao thông kém.C. sự phát triển các ngành kinh tế còn chậm. D. địa hình, kỹ thuật và vốn đầu tư.Câu 21: Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch doA. có tài nguyên du lịch rất phong phú. B. mức thu nhập của người dân cao.C. cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển. D. nhu cầu du lịch của người dân lớn.Câu 22: Vùng núi nào có đa hình cao nh ta?ị ướA. Tr ng c.ườ B. Đông c.ắ C. Tây c.ắ D. Tr ng Nam.ườ ơCâu 23: Cho bi để ồB tể rê hi iệ dung Trang Mã thi 357ềA. cấ ng bán hàng hóa và doanh thu ch tiêu dùng phân theo thành ph kinh ị ếc aủ cướ .B. ị cấ ng bán hàng hóa và doanh thu ch tiêu dùng phân theo thànhô ị ụph kinh aầ cướ a.C. Tình hình bán hàng hóa và doanh thu ch tiêu dùng phân theo thành ph kinh aẻ ị cướ .D. cố tăngộ ưở ng bán hàng hóa và doanh thu ch tiêu dùng phân theo thành ị ụph kinh aầ cướ .Câu 24: Vùng nào chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão nước ta?A. Đồng bằng Sông Hồng B. Bắc Trung BộC. Trung du và miền núi Bắc Bộ D. Đồng bằng sông Cửu LongCâu 25: Cho biểu đồ:Biểu đồ trên thể hiệnA. tình hình phát triển một số ản phẩm công nghiệp của nước ta.B. quy mô tăng trưởng một số ản phẩm công nghiệp của nước ta.C. sự thay đôi cơ cấu một số ản phẩm công nghiệp của nước ta.D. tốc độ tăng trưởng một số ản phẩm công nghiệp của nước ta.Câu 26: Tỉ lệ dân số thành thị nước ta ngày càng tăng là doA. quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa. B. phân bố lại dân cư giữa các vùng.C. đời sống nhân dân thành thị nâng cao D. ngành nông lâm thủy sản pháttriển.Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết thị trường xuấtkhẩu lớn nhất của Việt Nam bao gồmA. Nhật Bản và Đài Loan. B. Nhật Bản và Xin ga po.C. Nhật Bản và Trung Quốc. D. Nhật Bản và Hoa Kỳ.Câu 28: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đốivới khí hậu nước ta?A. Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khíB. Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông BắcC. Biển Đông có tác dụng điều hòa khí hậuD. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớnCâu 29: Tính ch nhi đi khí ta là do tríấ ướ ịA. bán c.ằ B. ti giáp vùng bi ng n.ế ớC. bán Đông.ằ D. trong vùng chí tuy n.ằ ếCâu 30: Cho bảng số liệu sau: Trang Mã thi 357ềSản lượng thủy sản của nước ta (Đơn vị: nghìn tấn)Năm 2005 2007 2009 2010 2014T ng nô ảl ngượ 3466.8 4199.1 4870.3 5142.7 6333,2Khai thác 1987.9 2074.5 2280.5 2414.4 2920,4Nuôi tr ngồ 1478.9 2124.6 2589.8 2728.3 3412,8 (Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2014, Nhà xu Th ng kê, 2015) ốBi thích nh th hi chuy ch ng th ta giai đo nể ị ượ ướ ạ2005 2014 làA. bi đngể ườ B. bi trònể C. bi tể D. bi mi nể ềCâu 31: Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là :A. Hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa.B. Thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới.C. Tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng.D. Tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc.Câu 32: Cho ng li uả ệC di tích lúa năm phân theo mùa ta giai đo 1995­2014ơ ướ (Đn %)ơ ịNăm ng Trong đóLúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa1995 100 35.8 25.8 38.42005 100 40.1 32.1 27.82010 100 41.2 32.5 26.32014 100 39.9 40 20.1(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2014, NXB Th ng kê, 2015)ồ ốNh xét nào sau đây đúng ng li trên?ớ ệA. tr ng di tich lua đông xuân, lua he thu co xu ng tăng, tr ng di tich lua mua gi ướ ảm nh.ạB. tr ng di tich lua đông xuân giai đo 1995 2014 luôn nh t, tr ng di tich lua mua ệluôn nh nh t.o ấC. tr ng di tich lua đông xuân, lua mua co xu ng tăng.ỉ ướD. tr ng di tich lua đông xuân luôn nh trong giai đo 1995 2014.ỉ ạCâu 33: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 27, hãy cho bi khu kinh ven bi nào ị không thu cộvùng Trung ?ắ ộA. Nghi n.ơ B. Chân Mây­Lăng Cô. C. Dung Qu t.ấ D. Vũng Áng.Câu 34: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang :A. tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. B. tính chất cận xích đạo.C. tính chất cận nhiệt đới gió mùa. D. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.Câu 35: Nguyên nhân khác bi quy mô và cây công nghi gi Tây Nguyên vàẫ ữTrung du mi núi là do khác nhau về ềA. kinh nghi ngu lao đng và chính sách phát tri n.ệ ểB. đc đi đa hình, khí và đt tr ng.ặ ị ồC. phân hóa khí và truy th ng xu t.ự ấD. đc đi lao đng, đt tr ng và chính sách phát tri n.ặ ểCâu 36: Đây là biện pháp có nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ởĐBSH:A. Quy ho ch thu i.ạ B. Khai hoang và đt.ả ấC. Đẩy mạnh thâm canh. D. Tr ng ng và xây ng thu i.ồ ợCâu 37: Vùng có diện tích chè lớn nhất nước ta là Trang Mã thi 357ềA. Bắc Trung Bộ. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.C. Tây Nguyên. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.Câu 38: Cho bảng số liệu:Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt nước ta giai đoạn 2005-2014 (Đơn vị: nghìn ha)Năm 2005 2009 2011 2014T ng sô 8383,4 8527,4 8777,6 8996,2Lúa 7329,2 7437,2 7655,4 7816,2Ngô 1052,6 1089,2 1121,3 1179,0(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2015, Nhà xu Th ng kê, 2016)ồ ốTheo ng trên, nh xét nào sau đây không đúng di tích gieo tr ng cây ng th có ươ ởn ta?ướA. Diện tích gieo trồng lúa tăng trưởng nhanh hơn ngô.B. ng di tích, di tích lúa và ngô đu tăng.ô ềC. Diện tích gieo trồng lúa luôn lớn hơn diện tích gieo trồng ngô.D. Diện tích gieo trồng ngô tăng liên tục qua các năm.Câu 39: Biểu hiện của thiên nhiên cận xích đạo gió mùa của phần lãnh thô phíaNam nước ta làA. có mùa đông lạnh, nhiệt độ trung bình năm trên 20 0C.B. quanh năm nóng, nhiệt độ trung bình năm trên 25 0C.C. biên độ nhiệt cao; thành phần thực vật thuộc vùng xích đạo.D. biên độ nhiệt cao; có các loài sinh vật cận nhiệt đới.Câu 40: Atl Địa lí tr 1, ho biết tru tâmc hiệp mô 120 nghìn đồn g?A. Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng B. Hà Nội, Đà Nẵng.C. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa. D. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­Ế Trang Mã thi 357ềPHI ĐÁP ÁN TR NGHI ỆMÔN ĐA LÍỊMã đ: 132ề1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đ: 209ề1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đ: 357ề1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCDMã đ: 485ề1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ABCD Trang Mã thi 357ề21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ABCD Trang Mã thi 357ề