Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Phụ Dực, Thái Bình (Lần 1)

deef2588b5b858c434e2e0be95b2ce05
Gửi bởi: Khánh Linh 8 tháng 3 2019 lúc 16:48:58 | Update: 2 tháng 6 lúc 5:14:27 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 471 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Mã thi: 208ềTR NG THPT PH CƯỜ Ự-----------------------(Đ thi có trang) THI TH KÌ THI THPT QU GIA 2016 1Ề ẦMôn thi: HÓA CỌTh gian làm bài: 90 phút, không th gian phát .ờ ề----------------------------------H tên thí sinh: ................................................................................. ọS báo danh: .......................................................................................ốCho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH 1; Li 7; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Fe 56; Cu 64; Zn 65; As 75 Br 80; Rb 85,5; Ag 108; Ba 137.Câu 1. Ch nào sau đây không có kh năng tham gia ph ng trùng p?ấ A. toluen B. stiren C. caprolactam acrilonnitrinCâu 2: Đun nóng etanol và butan-2-ol Hỗ ớ2 SO4 thì thu đa bao nhiêu ph uặ ượ ữc ?ơA. B. C. D. 6Câu 3: Cho 4,48 lít CO2 (đktc) th vào 500ml dung ch NaOH 0,1M và Ba(OH)ấ ợ2 0,2M thu cượm gam a. Giá tr là:ế ủA. 20,4g. B. 15,2g C. 9,85g D. 19,7gCâu 4: Hòa tan hoàn toàn 20 gam Mg và Fe ng dung ch HCl Sau ph ng thu 11,2ỗ ượ lít khí (đktc) và dung ch X. Cô dung ch thì thu bao nhiêu gam mu khan?ị ượ ốA. 55,5 gam B. 91,0 gam. C. 90,0 gam. D. 71,0 gam.Câu 5: Các khí có th trong làể A. NH3 và Cl2 B. H2 và Cl2 HCl và CO2 D. NH3 và HClCâu 6: Cho các este sau th phân trong môi tr ng ki ườ ềC6 H5 COO CH3 HCOOCH CH CH3 CH3 COOCH CH2 C6 H5 OOC CH=CH2 HCOOCH=CH2 C6 H5 OOC C2 H5 HCOOC2 H5 C2 H5 OOC CH3 Có bao nhiêu este khi th phân thu ancol:ủ ượA. B. C. D. Câu 7: Trung hòa 11,8 gam amin ch 200 ml dung ch HCl 1M. Công th phân làộ ủA. C2 H5 N. B. CH5 N. C. C3 H9 D. C3 H7 NH2 .Câu 8: ch có công th o: CHợ ạ3 OOCCH2 CH3 Tên làọ ủA. etyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl propionat propyl axetat.Câu 9: Cho các phân (1) MgO (2) Alử2 O3 (3) SiO2 (4) P2 O5 phân chúng theo ượ ếchi tăng trái qua ph là:ề ảA. (3), (2), (4), (1) B. (1), (2), (3), (4) C. 4), (3), (2), (1) D. (2), (3), (1), (4)Câu 10: Cho chuy hóa Fe(NO3 )3 0t COdu 3FeCl T Fe(NO3 )3Các ch và làấ ượA. FeO và HNO3 B. Fe2 O3 và Cu(NO3 )2C. FeO và AgNO3 D. Fe2 O3 và AgNO3Câu 11: ch dùng hóa ch nh bi ba bình nhãn CHế ấ4 ,C2 H2 và CH3 CHO thì ta dùng Dung ch AgNOị3 trong NH3 .B Cu(OH)2 trong môi tr ng ki m,đun nóng.ườ ềC O2 không khí xúc tác Mnớ 2+.D. Dung ch brom.ịCâu 12: Th hi các thí nghi mự sau: a) Cho ng kimồ lo vào dung dạ ch HNO3 c, ngu i.ặ ộ(b) Cho PbS vào dung ch Hị2 SO4 loãng.( c) Đun nh dung ch Ca(HCOẹ ị3 )2 .(d) Cho nhôm vào dung ch Ba(OH)ẩ ị2 (e) Cho dung ch Hị2 SO4 tác ng mu NaNOặ ố3 (r n), đun nóng.ắ(f) Cho Si tác ng dung ch KOH loãng.ụ ịS thí nghiố ra ch khí làạ ấA. 5. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 13: Ch dùng tr ng ng trong quá trình ng saccaroz cây mía là:ấ ượ ướ ườ ườ ừA. gia-venướ B. SO2 C. Cl2 D. CaOCl2 .1Câu 14: Dãy các ch đư theo chi nhi sôi tộ ng trái sang ph làầ :A. C3 H8 CH3 COOH, C3 H7 OH, HCOOCH3B. C3 H8 HCOOCH3 C3 H7 OH, CH3 COOHC. C3 H7 OH, C3 H8 CH3 COOH, HCOOCH3D. C3 H8 C3 H7 OH, HCOOCH3 CH3 COOHCâu 15: Cho các ch sau: etyl axetat, lòng tr ng tr ng, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl amoniclorua, ứancol benzylic, p-crezol. Trong các ch trên, ch tác ng dung ch NaOH trong đi ki thích làấ A. B. C. D. 4Câu 16: Ch hòa tan Cu(OH)ấ ượ2 trong dung ch NaOH nhi th ng thu ph ch màu tím làị ườ ượ ấA. Glixerol. B. Gly-Ala. C. Lòng tr ng tr ng.ắ D. Glucoz .ơCâu 17. Hãy cho bi lo polime nào sau đây thu lo poliamit? ạA. visco B. capronơ C. lapsanơ D. nitron ơCâu 18 Cho dãy các kim lo sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim lo trên theo theo chi tăng aạ ượ ủtính ch t: ấA. nhi B. đi C. tính D. tính khử Câu 19: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Hiđro sunfua oxi hóa clo nhi th ng.ị ướ ườB. Kim ng, than chì là các ng thù hình cacbon.ươ ủC. Trong các ch t, các nguyên halogen có các oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.ợ ốD. Photpho tr ng ho ng nh photpho .ắ ỏCâu 20: Khi đi phân dung ch nào sau đây catot ra quá trình kh c?ệ ướA. Dung ch ZnClị2 B. Dung ch CuClị2 C. dung ch AgNOị3 D. Dung chị MgCl2 .Câu 21: Cho 5,4 gam Al tác ng khí Clụ ớ2 (d ), thu gam mu i. Giá tr làư ượ ủA 25,0. 12,5. 19,6. 26,7.Câu 22: Trong các dung ch sau: (1) glucoz (2) 3-monoclopropan-1,2-điol (3MCPD), (3) etilenglicol, (4) KOHố ơloãng, (5) tripeptit, (6) axit axetic, (7) propan-1,3-điol. các dung ch hoà tan Cu(OH)ố ượ2 làA. 4. B. 3. C. 6. D. 5.Câu 23: Cho dãy các ch t: Cấ6 H5 NH2 (1), C2 H5 NH2 (2), (C6 H5 )2 NH (3), (C2 H5 )2 NH (4), NH3 (5) (C6 H5 là ốphenyl). Dãy các ch theo th baz gi là :ấ ầA. (4), (1), (5), (2), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4).C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), 2), (5), (1), (3).Câu 24: Trong các thí nghi sau, thí nghi nào không ra ph ng hóa ?ả ọA. Cho khí H2 vào dd FeClụ2 B. Nhúng dây ng vào dd FeClợ ồ3C. Cho khí H2 vào dd Pb(NOụ3 )2 D. Thêm dd HCl loãng vào dd Fe(NO3 )2Câu 25: Trong bình kín có cân ng hóa sau:ệ ọ¾¾®+ >¬ ¾¾2 2CO (k) (k) CO(k) O(k) 0Xét các tác ng sau cân ng:ộ ằ(a) Tăng nhi ;ệ (b) Thêm ng c;ộ ượ ướ(c) gi áp su chung ;ả (d) dùng ch xúc tác;ấ(e) thêm ng COộ ượ2 ;Trong nh ng tác ng trên, các tác ng làm cân ng chuy ch theo chi thu là:ữ ậA. B. C. D. 4Câu 26: Giá tr pH dung ch HCl 0,01M làị ịA. B. 12 C. 10 D. 4Câu 27 nguyên nguyên có đi tích nhân là 27,2.10ộ -19 Culông. Cho các nh nh ịsau (1) Ion ng ng có hình electron là 1sươ 22s 22p 63s 23p 6. (2) là nguyên phi kim (3) Phân ch nên ch có tính oxi hóa.ử (4) Liên hóa gi các nguyên trong phân kém liên hóa gi các nguyên ửN trong phân Nử2 .Có bao nhiêu nh nhậ đúng trong các nh nh cho trên ?ậ 1. 2. 4.Câu 28 Cho các ch t: KMnOấ4 K2 Cr2 O7 MnO2 có cùng mol ph ng dd HCl Các ch ượ ất ra ng khí Clạ ượ2 (cùng đi ki n) theo chi tăng trái qua ph là:ề ảA. MnO2 K2 Cr2 O7 KMnO4 B. MnO2 KMnO4 K2 Cr2 O7C. K2 Cr2 O7 MnO2 KMnO4 D. KMnO4 MnO2 K2 Cr2 O7Câu 29: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1) Th đinh Fe vào dung ch HCl. ị(2) Th đinh Fe vào dung ch Cu(NOả ị3 )2 .2(3) Th đinh Fe vào dung ch FeClả ị3 (4) dây Ni dây Fe trong không khí m.ố ẩ(5) dây Fe trong bình kín ch khí Oố ầ2 (6) Th đinh Fe vào dung ch ch CuSOả ứ4 và H2 SO4 loãng.Trong các thí nghi trên thì thí nghi mà Fe không ăn mòn đi hóa làị A. (2), (4), (6). B. (1), 3), (5). C. (1), (3), (4), (5). D. (2), (3), (4), (6).Câu 30: Khí nào sau đây là nguyên nhân gây hi ng nhà kính?ệ ứA. NO B. CO2 C. SO2 D. COCâu 31: Cho 0,69 tộ kim lo iạ ki mề tác dụ iớ nư (d )ư thu đư 0,336 lít hí hiđ (ở ktc). mlo kiạ là:A. K. B. Li. C. Na. D. Rb.Câu pentapeptit khi th phân hoàn toàn thu lo ượ -aminoaxit khác nhau. khác trong ộph ng th phân không hoàn toàn pentapeptit đó ng ta thu tripeptit có ườ ượ -aminoaxit gi ng ốnhau. công th có th có là?ố A. 18. B. 6. C. 8. D. 12Câu 33. Cho 10,32 gam anđehit ch (t mol 1) tác ng AgNOỗ ớ3 trong dung ch NHư ị3đun nóng thu 77,76 gam Ag. công th anđehit là:ượ ủA. HCHO và C2 H3 CHO B. HCHO và C2 H5 CHO C. HCHO và CH3 CHO D. CH3 CHO và C2 H3 CHOCâu 34: có công th phân Cứ ử7 H8 O. Khi ph ng dd Brả ớ2 thành ph có Mư ẩB –MA =237.S ốch th mãn là:ấ A. B. C. D. 5Câu 35. kg (ch 70% tinh t) ng ph ng pháp lên men, ng ta đi ch lít etylicừ ươ ườ ượ ồ36,8 0. Xác nh hi su chung quá trình lên men? (Kh ng riêng etanol 0,8 gam/ml; 1,0ị ượ ướgam/ml)A. 52% B. 44% C. 74% D. 63% Câu 36: Nung nóng ba hiđrocacbon có các công th ng quát là Cỗ ổn H2n+2 Cm H2m Cn+m+1 H2m (đ làềhiđrocacbon ch và đi ki th ng là ch khí; n, nguyên ng) và 0,1 mol Hạ ườ ươ2 trong bình kín(xúc tác Ni). Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu Y. Cho tác ng ng dung chả ượ ượ ịBr2 trong CCl4 th có đa 24 gam Brấ ố2 ph ng. khác, cháy hoàn toàn Y, thu mol COả ượ2 và 0,5mol H2 O. Giá tr làị ủA. 0,25. B. 0,30. C. 0,50. D. 0,45.Câu 37: Cho gam NaOH vào dung ch ch 0,04 mol Hị ứ3 PO4 sau ph ng hoàn toàn thu dung ch Y. côả ượ ịc dung ch thu 1,22m gam ch khan. Giá tr ượ nh tầ i:ớ A. 8,1. B. 4,2. C. 6,0. D. 2,1.Câu 38 Cho 18,6 gam Fe và Zn vào 500 ml dung ch HCl mol/l. Sau ph ng hoàn toàn cô cả ượ34,575 gam ch n. cho trên tác ng 800 ml dung ch HCl mol/l cô thu 39,9 gamạ ượch n. Giá tr và kh ng Fe trong là:ố ượ ợA. 0,9 và 5,6 gam B. 0,9 và 8,4 gam C. 0,45 và 5,6 gam D. 0,45 và 8,4 gamCâu 39: Cho 25,65 gam mu Hố ồ2 NCH2 COONa và H2 NCH2 CH2 COONa tác ng 250 ml dung chụ ịH2 SO4 1M. Sau ph ng cô dung ch thì kh ng mu do Hả ượ ố2 NCH2 COONa thành là:ạA. 29,25 gam B. 18,6 gam C. 37,9 gam D. 12,4 gamCâu 40: Cu và Alỗ ồ2 O3 có mol ng ng là 3. Cho gam tác ng dungỷ ươ ớd ch HCl thu ch và dung ch ch ch tan có cùng ng mol. Rót dung ch NaOHị ượ ịvào dung ch ta có th sau:ị ịCho ch tác ng dung ch HNOấ ị3 thu mol khí NOư ượ2 (s ph kh duy nh t). Giá tr xả ủlà: 0,48 0,36 0,42 0,403Câu 41 Este (không ch nhóm ch khác) có kh so metan ng 6,25. Cho 25gam ph ng ừđ dung ch KOH thu dung ch Y. Cô dung ch thu 39gam ch khan Z. Ph trăm ượ ượ ầkh ng oxi trong là:ố ượ ủA. 20,51%. B. 30,77%. C. 32%. D. 20,15%.Câu 42 5,6 lít COẫ ừ2 (đktc) vào 400ml dung ch ch ng th các ch NaOH 0,3M; KOH 0,2M; ấNa2 CO3 0,1875M; K2 CO3 0,125M thu dung ch X. Thêm dung ch CaClượ ị2 vào dung ch X, gam ết thu là:ủ ượA 7,5gam B. 25gam. 12,5gam. 27,5gam.Câu 43: Al, Feỗ ồx Oy Ti hành ph ng nhi nhôm hoàn toàn gam trong đi ki nế ệkhông có không khí thu Y. Chia thành ph n.ượ ầ- Ph cho tác ng dung ch NaOH thu 1,008 lít Hầ ượ2 (đktc) và còn 5,04g ch không tan.ạ ắ- Ph có kh ng 29,79gam, cho tác ng dung ch HNOầ ượ ị3 loãng thu 8,064 lít NO (đktc, làư ượs ph kh duy nh t). Giá tr và công th oxit là:ả ắA. 39,72 gam và FeO B. 39,72 gam và Fe3 O4C. 38,91 gam và FeO D. 36,48 gam và Fe3 O4Câu 44. Cho 27,04 gam Fe, FeO, Feỗ ồ3 O4 Fe2 O3 và Fe(NO3 )2 vào dung ch ch 0,88 mol HClị ứvà 0,04 mol HNO3 khu cho các ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch (không ch ion NHấ ượ ứ4 +) và0,12 mol khí NOỗ ồ2 và N2 O. Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch Y, th thoát ra 0,02 molế ấkhí NO (s ph kh duy nh t); ng th thu 133,84 gam a. Bi mol FeO, Feả ượ ủ3 O4 Fe2 O3trong là 1. Ph trăm mol Fe có trong ban ượ nh tầ i:ớA. 48% B. 58% C. 54% D. 46%Câu 45: Th phân gam este axit ch và ancol ch củ ượ ngằm ng dung ch NaOH cô thu gam mu và gam ancol. cháy gamộ ượ ượ ốh mu thu khí và 7,42 gam Naỗ ượ ợ2 CO3 Cho toàn khí sinh ra qua bình ngộ ựdung ch Ca(OH)ị2 thu 23 gam ng th th kh ng bình tăng 13,18 gam so ban u.ư ượ ượ ầĐun gam ancol sinh ra Hỗ ớ2 SO4 140ặ 0C thu 4,34 gam các ete. Các ph ng yượ ảra hoàn toàn. Giá tr nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 10. B. 11. C. 13. D. 12.Câu 46: Nung gam KClOỗ ồ3 và KMnO4 thu ch và Oượ ắ2 Bi KClOế3 phân hoànủtoàn, còn KMnO4 ch phân ph n. Trong có 0,894 gam KCl chi 8,132% theo kh ng. Tr nỉ ượ ộl ng Oượ2 trên không khí theo th tích ể2OV KKV =1:3 trong bình kín ta thu khí Z.ộ ượ ợCho vào bình 0,528 gam cacbon cháy cacbon, ph ng hoàn toàn, thu khí khíồ ượ ồO2 N2 CO2 trong đó CO2 chi 22,92% th tích. Bi không khí ch 20% th tích oxi, còn là. Giá tr (gam)ế ịlà A. 12,59 B. 12,53 C. 12,70 D. 12,91Câu 47 Cho gam kim lo ki và Al vào thu dung ch A; 0,4687m gam ướ ượ ịch không tan và 7,2128 lít Hấ ắ2 (đktc). Cho dung ch HCl có mol 0,18 mol vào dung ch A, ịngoài còn thu dung ch B. Cô dung ch thu 11,9945gam ch khan. Giá tr ượ ượ ầnh giá tr nào sau đây?ấ 18gam. 17gam. 15gam 14gam.Câu 48 Cho 0,225mol hai peptit ch là (x mol) và (y mol), glyxin và alanin.ỗ ởĐun nóng 0,225mol trong ng dung ch NaOH thì có 0,775mol NaOH ph ng. khác, cháy ượ ốhoàn toàn mol ho mol thu cùng mol COặ ượ ố2 ng nguyên oxi hai peptit trong ỗh là 9. ng nguyên Hidro hai peptit trong là:ợ ủA 34. 33. 35. 36.Câu 49: Naỗ ồ2 SO3 CuO, CuCO3 Hòa tan gam trong dung ch HCl 1M và ợH2 SO4 0,5M thu dung ch ch (m 8,475) gam ch tan mu clorua và sunfat trung hòa; ượ ố5,6 lít khí (đktc) có kh so hidro là 27,6. Đi phân dung ch đi tr màng ngăn ốđ khi ng Cuế ượ 2+ còn ng 6% ng Cuạ ượ 2+ trong dung ch thì ng thu dung ch Z. Cho 0,14m ượ ịgam Fe vào dung ch khi ph ng thúc thu mị ượ1 gam ch n. Giá tr mấ ủ1 là:A. 4,5118. 4,7224. 4,9216. 4,6048 .Câu 50. axit cacboxylic ch c, axit cacboxylic hai ch (hai axit ch cóỗ ởcùng liên π) và hai ancol ch là ng ng liên ti p. cháy hoàn toàn gam X, thu 0,21 molố ượCO2 và 0,24 mol H2 O. Th hi ph ng este hóa gam (gi hi su các ph ng ng 100%),ự ằs ph sau ph ng ch có và 5,4 gam các este thu ch c. Ph trăm kh ng ancol có phân tả ướ ượ ửkh trong nh tầ iớ :A. 5%. B. 7%. C. 9%. D. 11%.-----------H T-----------Ế4ĐÁP ÁN1 A11 A21 D31 C41 B2 C12 A22 D32 A42 A3 C13 B23 D33 A43 B4 A14 B24 A34 C44 C5 C15 C25 B35 C45 D6 A16 C26 A36 D46 B7 C17 B27 C37 A47 C8 C18 D28 B38 A48 B9 C19 C29 B39 A49 D10 D20 D30 B40 A50 B5