Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa học trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương (Lần 1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TR NG THPTƯỜCHUYÊN NGUY TRÃIỄ(Đ thi co trang )ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2016 1Ê ẦMôn: HOA COTh gian làm bài: 90 phút; không th gian phát đờ ềMã thi 326ềH tên thí sinh:..........................................................................ọS báo danh:...............................................................................ốCho bi nguyên kh (theo u) các nguyên ốH 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; Ba 137.Câu 1: Cho dãy các kim lo i: K, Mg, Na, Al. Kim lo có tính kh nh nh trong dãy làạ ấA. K. B. Al. C. Mg. D. Na.Câu 2: Ch không có năng tham gia pả ng trùng làợA. toluen B. stiren C. propen D. isopren.Câu 3: Cho 0,1 mol ancol ph ng Na thu 2,24 lít khí Hượ ktc). nhóm ch -OHố ức ancol làủA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 4: Ch không ph ng Na làả ớA. OH. B. CH COOH. C. HCOOH. D. CH CHO.Câu 5: Cho ph ng: aAl bHNOả cAl(NO dNO eH O. a, b, c, d, là các nguyên, iệ ốgi n. ng (a b) ngả ằA. 5. B. 4. C. 7. D. 6.Câu 6: cháy hoàn toàn mol axit thu mol Hố ượ2 O. trung hòa dung ch ch mol nể ầ500 ml dung ch NaOH ng 2M. axit có th là:ị ểA. HOOC-COOH B. HCOOHC. HOOC-C≡C-COOH D. CH2 =CH-COOHCâu 7: Trong các ph ng sau, ph ng nào không ph là ph ng oxi hóa kh :ả ửA. KClO3 KCl KClO4 B. Ag2 Ag O2C. CaCO3 CaO CO2 D. Cl2 2NaBr 2NaCl+ Br2Câu 8: ph ng hoàn toàn 100 ml dung ch CuSOể 1M, gam Fe. Giá tr làầ ủA. 2,8. B. 5,6. C. 11,2. D. 8,4.Câu 9: Polivinyl axetat là polime đi ch ph trùng monome nào sau đây:ượ ợA. CH2 =CH-COOCH3 B. CH2 =CH-COOC2 H5 .C. CH2 =CH-COOH. D. CH2 =CH-OCOCH3 .Câu 10: Các ancol no ch tác ng CuO nung nóng anđehit làơ ượ ạA. ancol và ancol 2.ậ B. ancol 1.ậC. ancol 3.ậ D. ancol 2.ậCâu 11: hoà tan hoàn toàn hai kim lo Cu và Zn, ta có th dùng ng dungể ượ ưd chịA. CuSO B. AlCl C. HCl. D. FeCl .Câu 12: Cho 15 gam kim lo Zn và Cu vào dung ch HCl (d ). Sau khi ph ng raỗ ảhoàn toàn, thu 4,48 lít khí Hượ2 (đktc) và gam kim lo không tan. Giá tr làạ ủA. 2,0. B. 8,5. C. 2,2. D. 6,4.Câu 13: Nhóm mà các ch tác ng Hấ ượ ớ2 (khi có ch xúc tác trong đi ki nặ ệthích p) làợA. Tinh t, Cộ2 H4 C2 H2 B. C2 H6 CH3 -COO-CH3 tinh t.ộC. Saccaroz CHơ COOCH benzen. D. CH .Câu 14: Cho dãy các kim lo i: Be, Na, Sr, Ca. kim lo trong dãy tác ng nhi đạ ượ ướ ộth ng làườA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 15: Ch có tính ng tính làấ ưỡA. KNO3 B. NaOH. C. NaCl. D. NaHCO3 .Câu 16: hình electron ngoài cùng nguyên kim lo ki th làấ ổA. ns1 B. ns2 np1 C. ns2 np2 D. ns2 .Câu 17: Ch có liên ng hóa tr làấ ịA. KCl B. NaBr C. HCl. D. NaFCâu 18: lo có ch a: 0,02 mol Naộ ướ +, 0,03 mol Ca 2+, 0,015 mol Mg 2+, 0,04 mol Cl -, 0,07 molHCO3 -. Đun sôi lâu, có thu thì thu lo cướ ượ ướ ướA. ng th iướ B. ng vĩnh uướ ửC. ng toàn ph nướ D. mướ ềCâu 19: ch th không ph ng dung ch NaOH làả ịA. C6 H5 NH3 Cl. B. C6 H5 OH. C. C6 H5 CH2 OH. D. p-CH3 C6 H4 OHCâu 20: khí NHẫ ừ3 vào dung ch ZnClế ị2 Hi ng quan sát làệ ượ ượA. có nh t, không tan.ế B. có tr ng, sau đó tan ra.ế ắC. có xanh lam, không tan.ế D. có tr ng không tan.ế ắCâu 21: Trong công nghi p, kim lo đi ch ng ph ng pháp đi phân ch nóng ch yệ ượ ươ ảc kim lo đó làủ ạA. Fe. B. Ag. C. Na. D. Cu.Câu 22: Cho chuy hoá: (m mũi tên ng ph ng).ỗ ứHai ch X, là:ấ ượA. NaCl, Cu(OH) B. HCl, NaOH. C. Cl2 NaOH. D. HCl, Al(OH) .Câu 23: cacbohiđrat có công th gi nh là CHộ ấ2 O. Cho 18 gam tác ng dung chụ ịAgNO3 /NH3 (d đun nóng) thu 21,6 gam c. Công th phân làư ượ ủA. C12 H22 O11 B. C6 H12 O6 C. C3 H6 O3 D. C5 H10 O5 .Câu 24: Trung hoà mol α- amino axit mol HCl ra mu có hàm ng clo là 28,286% vầ ượ ềkh ng. Công th làố ượ ủA. H2 N-CH2 -COOH. B. H2 N-CH2 -CH(NH2 )-COOH.C. CH3 -CH(NH2 )-COOH. D. H2 N-CH2 -CH2 -COOH.Câu 25: Zn và kim lo M. Cho 6,05 gam tác ng dung ch NaOH (d thuỗ ưđ 1,12 lít khí đktc) và gam ch n. khác cho 6,05 gam tan hoàn toàn trong dung chượ ịHNO3 c, nóng, (d thu 5,6 lít khí NOặ ượ2 (là ph kh duy nh t, đktc). đi kimặ ủlo đó làạA. có màng oxit ng về ệB. Tác ng Clụ ớ2 lên oxi hóa +3ốC. Tan trong dung ch HNOị3 ngu iặ ộD. Không tan trong dung ch Hượ ị2 SO4 loãngCâu 26: Hoà tan mol CuFeS2 ng dung ch HNOằ ị3 nóng sinh ra mol NOặ2 (s ph kh duyả ửnh t). Liên đúng gi và làấ ữA. =15x B. =15y C. =17y D. =17xCâu 27: Cho gam anilin tác ng dung ch HCl c, Cô dung ch sau ph ng thu cụ ượ7,77 gam mu khan. Hi su ph ng là 80% thì giá tr làố ủA. 6,25 gam B. 5,58 gam. C. 6,975 gam. D. 4,464 gam.Câu 28: Cho các khí sau: CO2 H2 S, O2 NH3 Cl2 HI, SO3 HCl. ch không dùng H2 SO4 làmặ ểkhô là?ượA. B. C. D. 5Câu 29: Th 27,40 gam Ba vào 100 gam dung ch Hả ị2 SO4 9,80%, sau ph ng thúc thu gam tả ượ ết a, dung ch và khí Dủ ng ph trăm ch tan có trong dung ch làồ ịA. 16,49%. B. 13,42%. C. 16,52%. D. 16,44%.Câu 30: Cho 200 ml dung ch ancol etylic tác ng Na có thu 7,6 Hị ượ2 Bi kh ngế ượriêng ancol nguyên ch là 0,8 g/ml. ancol có giá tr là :ủ ịA. 45 oB. 46 oC. 48 oD. 52 oCâu 31: Cho các ch t: phenylamin, isopropylamin, N-metyletanamin, phenylamoni clorua và các ch tợ ấđ ký hi Ala, Val, Glu. ượ ng ch làm quỳ tím màu làổ ổA. 4. B. 3. C. D. 6Câu 32: Cho không khí và 24 gam metanol đi qua ch xúc tác Cu nung nóng,ỗ ấs ph thu có th 40 ml fomalin 36% có 1,1 g/ml. Hi su quá trình trên làả ượ ủA. 76,6%. B. 65,5%. C. 80,4%. D. 70,4%.Câu 33: Cho các ch Clấ2 H2 O, KBr, HF, H2 SO4 c. Đem tr ng ch nhau, ch cóặ ấph ng oxi hóa- kh ra làả ẩA. B. C. D. 5Câu 34: Đi nào sau đây sai:ềA. ng công th phân CỨ ử4 H8 có anken ch hạ ởB. Tách phân Hộ ử2 butan thu ankenừ ượC. Cho propen đi qua dung ch Hị3 PO4 thu ancolượD. cháy kì anken nào thu mol và mol COố ượ ướ ố2 nh nhauưCâu 35: Cho các phát bi sau vể cacbohiđ t:(a). Gluc và saccaroơ là cơ tấ có vắ t, tan trong nọ c. (b). Tinh và xenluloz là ng phân.ơ ồ(c). Trong dung ch, glucoz và saccaroz hoà tan Cu(OH)ơ phạ àu xanh la .(d). Khi th phân hoàn toàn nỗ pợ mồ tin tộ và saccarozơ trong môi trư ng axit, uđư lo onosaccarit duy t.ấ(e). Khi đun nóng gluco ho fructoz dung ch AgNO3 trong NH3 thu đư Ag (g). Gluco và fructoz tác dơ ng H2 (xúc tác Ni, đun nóng) raạ sobitol.S phát bi uố đúng làA. 3. B. 6. C. 5. D. 4.Câu 36: Cho các ph ng sau:ả ứ(1) H2 SO2 (2) Na2 S2 O3 dd H2 SO4 (loãng) →(3) SiO2 Mg (4) Al2 O3 dd NaOH →(5) Ag O3 (6) SiO2 dd HF →(7) KNO3 (8) Ca2 PO4 )3 SiO2 →S ph ng có th ra ch làố ấA. 6. B. 5. C. 7. D. 8.Câu 37: Cho thí nghi mô hình sau: ượ ẽBi sau khi ph ng hoàn toàn thì dung ch Brế ị2 màu. A, ng ng có th có các tr ngị ươ ườh sau: (1) CaCợ2 H2 O; (2) Al4 C3 H2 O; (3) FeS, dung ch HCl; (4) CaCOị3, dung ch HCl; (5) Naị2 SO3 ,dung ch Hị2 SO4 tr ng th mãn là:ố ườ ỏA. B. C. D. 2Câu 38: Có các nh xét sau kim lo iậ ạ(1) Các kim lo ki có cùng ki ng tinh th ph ng tâm kh iạ ươ ố(2) Tính ch lí chung kim lo là do các electron do gây raấ ự(3) Al là kim lo ng tính vì ph ng dung ch NaOH, ph ng dung ch HClạ ưỡ ị(4) Các kim lo Na, Cr và Al có th tan trong dung ch NaOH đi ki th ngạ ườ(5) Trong th ng ta xu Al trong lò cao ườ ấ(6) là nguyên hàm ng cao nh trong các kim lo có trong trái t. ượ ấS nh xét đúng làA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 39: Cho các sau: axetat; capron; nitron; visco; nilon-6,6; nilon-7. Có bao nhiêu tơ ơthu lo ng p?ộ ợA. 4. B. 5. C. 6. D. 3.Câu 40: Cho 0,1 mol ch (Cấ3 H11 O6 N3 tác ng dung ch ch 0,3 mol NaOH đun nóngụ ứthu ch amin làm xanh gi quỳ và dung ch Y. Cô dung ch thu gam ch nượ ượ ắkhan. Ch giá tr đúng mọ ủA. 22,5 gam B. 19,1 gam C. 18,6 gam D. 20,9 gamCâu 41: ti bình đi phân: bình ch 500 ml dung ch CuClắ ợ2 mol/lít và HCl 4xmol/lít bình ch 500 ml dung ch AgNOớ ị3 5x mol/lít. Sau giây đi phân thì catôt bình thoát raệ ởm gam kim lo i, còn catot bình thoát ra 10,8 gam kim lo i. Sau 3t giây thì catot bình thoát ra 2mạ ởgam kim lo i, còn catot bình thoát ra 32,4 gam kim lo i. Bi ng dòng đi không i, hi uạ ườ ệsu đi phân 100%. sau 3t giây ng ng đi phân, dung ch thu sau đi phân vàoấ ượ ổnhau thì thu ượ(1). 28,7 gam aế (2). dung ch có 0,5 mol HNOị3(3). dung ch có 0,6 mol Hị +(4). dung ch có 16,25 gam ch tanị ấK lu sai là:ế ậA. (2). B. (1). C. (4). D. (3).Câu 42: Hỗn hợp gồm an ehit và hi rocacbon mạch hở (2 chất hơn kém nhau 1nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn 0,8 mol hỗn hợp thu được 2,6 mol CO2 và0,8 mol H2 O. Nếu cho 63,6 gam hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 thì khốilượng kết tủa thu được tối đa làA. 432,90 gam. B. 418,50 gam. C. 273,60 gam. D. 448,20 gam.Câu 43: Hòa tan 11,25 gam Na, K, Naỗ ợ2 O, K2 vào thu dung ch trong đó cóướ ượ ịch gam NaOH và 2,8 lít khí. lít COứ ẫ2 vào dung ch dung ch Y, cho dung ch Yị ượ ịvào 280 ml dung ch HCl 1M th thoát ra 4,48 lít khí COị ấ2 Các ch khí đo đktc. Giá tr là:ấ ủA. 6,272 B. 4,480 C. 6,720 D. 5,600Câu 44: Cho HCl vào dung ch ch mol Ba(OH)ừ ứ2 và mol Ba(AlO2 )2 th bi di molồ ốAl(OH)3 theo mol HCl nh sau:ố ưnHCl0,20,61,100,3nAl(OH)3N cho dung ch trên tác ng 700 ml dung ch Hế ị2 SO4 1M thì thu bao nhiêu gam tượ ết a?ủA. 202,0 gam B. 116,6 gam C. 108,8 gam D. 209,8 gamCâu 45: Có ch và ch ch ch este (Mỗ ứA MB ). Cho gam tác ngỗ ụv dung ch KOH, sau ph ng thu gam ancol và 13,44 gam mu kaliừ ượ ốc axit ch liên ti nhau trong dãy ng ng. Đem nung ng mu iủ ượ ốtrên vôi tôi xút ph ng hoàn toàn thì nh 3,36 lit khí (đktc). Đem cháyớ ượ ốtoàn ng ancol thu ph cháy COộ ượ ượ ồ2 và có mol COơ ướ ố2 H2 =2:3. khác khi cho ng ph cháy trên th 225 ml dung ch Ba(OH)ặ ượ ị2 0,5Mthì nh 14,775 a. mol A: là 1:4 thì kh ng trong nậ ượ ượ ỗh là:ợA. 18,27 B. 20,07 C. 55,78 D. 54,80Câu 46: Agỗ ồ2 SO4 và CuSO4 hòa tan vào dung ch ướ ượ Cho Al vàoộdung ch th gian thu 6,66 ch và dung ch C. Chia làm ph ng nhau. Choị ượ ằph th nh vào dung ch NaOH th thoát ra 3,024 lít Hầ ấ2 (đktc). Hoà tan ph th ng dungầ ằd ch HNOị3 loãng thu 2,91 khí NO ph kh duy nh t. Thêm HCl vào dung ch Cư ượ ịkhông th xu hi a, thu dung ch D. Nhúng thanh Fe vào dung ch cho khiấ ượ ếdung ch màu xanh và ng khí Hị ượ2 thoát ra là 0,896 lít (đktc) thì nh thanh ra th kh iấ ốl ng thanh gi đi 2,144 so ban (kim lo gi phóng ra bám hoàn toàn trên thanh t).ượ ắBi các ph ng liên quan dãy đi hóa ra theo th ch nào oxi hóa nh ph ngế ứtr c, kh ng mu Agướ ượ ố2 SO4 trong là:ỗ A. 24,32% B. 16,32 C. 27,20% D. 18,64 %Câu 47: axit cacboxylic ch A, axit acrylic mol ng nhau và axit glutaric.ỗ ằĐ cháy hoàn toàn gam thu 5,6 lít COố ượ2 đktc. khác cũng gam tác ng iở ớ100ml dung ch NaOH 1M. Giá tr là:ị ủA. 6,0 B. 6,6 C. 6,4 D. 7,2Câu 48: Tr mol khí Cộ ồ5 H12, C4 H8 C3 H4 mol Hớ2 11,2 lít khí ượ ởđktc. Đem nung xúc tác và nhi thích sau th gian thu C. quaớ ượ ẫdung ch AgNOị3 trong NH3 thu 7,35 gam a, toàn khí thoát ra kh dung ch đem tư ượ ốcháy thu 58,08 gam COượ2 và 28,62 gam H2 O. a: nh giá tr nào sau đâyỉ ịA. 2,0 B. 1,6 C. 2,4 D. 2,2Câu 49: Th phân hoàn toàn gam tetrapeptit và pentapeptit ch ngủ ằdung ch KOH cô ph thu (m 5,71) gam mu khan Gly và Val.ị ượ ủĐ mu sinh ra ng Oố ằ2 1,232 lít (đktc) Nừ ượ2 và 22,38 gam COỗ ợ2 và H2 O. kh iề ốl ng trong Xượ ợA. 44,59% B. 45,98% C. 46,43% D. 43,88%Câu 50: Nung 51,1 FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 Al khi ph ng hoàn toàn X.ế ượ ợChia thành ph ng nhau: ằPh cho tác ng dung ch NaOH thu 1,68 lít khí. ượPh hòa tan trong dung ch ch 1,45 mol HNOầ ứ3 thu dung ch ch ch mu tan vàượ ố3,36 lít NO thoát ra. Cô ch đem nung kh ng không ph cóạ ượ ượ ắs mol ng nhau. ằCác khí đo đktc. đem tác ng ng dung ch Naề ượ ị2 CO3 thì thu bao nhiêuượgam aế ủA. 47,25 B. 58,25 C. 46,25 D. 48,50----------- ----------ẾTR NG THPTƯỜCHUYÊN NGUY TRÃIỄ( thi co trang )ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2016 1Ê ẦMôn: HOA COTh gian làm bài: 90 phút; không th gian phát đờ ềMã thi 237ềH tên thí sinh:..........................................................................ọS báo danh:...............................................................................ốCho bi nguyên kh (theo u) các nguyên ốH 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Ag 108; Ba 137.Câu 1: Trong công nghi p, kim lo đi ch ng ph ng pháp đi phân ch nóng ch yệ ượ ươ ảc kim lo đó làủ ạA. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Na.Câu 2: Cho ph ng: aAl bHNOả cAl(NO dNO eH O. a, b, c, d, là các nguyên, iệ ốgi n. ng (a b) ngả ằA. 5. B. 6. C. 7. D. 4.Câu 3: ph ng hoàn toàn 100 ml dung ch CuSOể 1M, gam Fe. Giá tr làầ ủA. 2,8. B. 11,2. C. 5,6. D. 8,4.Câu 4: Cho 15 gam kim lo Zn và Cu vào dung ch HCl (d ). Sau khi ph ng raỗ ảhoàn toàn, thu 4,48 lít khí Hượ2 (đktc) và gam kim lo không tan. Giá tr làạ ủA. 2,0. B. 6,4. C. 8,5. D. 2,2.Câu 5: Trong các ph ng sau, ph ng nào không ph là ph ng oxi hóa kh :ả ửA. Ag2 Ag O2 B. KClO3 KCl KClO4C. Cl2 2NaBr 2NaCl+ Br2 D. CaCO3 CaO CO2Câu 6: Cho dãy các kim lo i: Be, Na, Sr, Ca. kim lo trong dãy tác ng nhi đạ ượ ướ ộth ng làườA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 7: hình electron ngoài cùng nguyên kim lo ki th làấ ổA. ns2 np1 B. ns1 C. ns2 np2 D. ns2 .Câu 8: Nhóm mà các ch tác ng Hấ ượ ớ2 (khi có ch xúc tác trong đi ki nặ ệthích p) làợA. Tinh t, Cộ2 H4 C2 H2 B. C2 H6 CH3 -COO-CH3 tinh t.ộC. Saccaroz CHơ COOCH benzen. D. CH .Câu 9: Polivinyl axetat là polime đi ch ph trùng monome nào sau đây:ượ ợA. CH2 =CH-COOC2 H5 B. CH2 =CH-COOCH3 .C. CH2 =CH-COOH. D. CH2 =CH-OCOCH3 .Câu 10: Trung hoà mol α- amino axit mol HCl ra mu có hàm ng clo là 28,286% vầ ượ ềkh ng. Công th làố ượ ủA. H2 N-CH2 -CH(NH2 )-COOH. B. H2 N-CH2 -COOH.C. CH3 -CH(NH2 )-COOH. D. H2 N-CH2 -CH2 -COOH.Câu 11: cháy hoàn toàn mol axit thu mol Hố ượ2 O. trung hòa dung ch ch mol nể ầ500 ml dung ch NaOH ng 2M. axit có th là:ị ểA. HCOOH B. CH2 =CH-COOHC. HOOC-C≡C-COOH D. HOOC-COOHCâu 12: Ch không có năng tham gia pả ng trùng làợA. propen B. toluen C. isopren. D. stiren .Câu 13: Cho 0,1 mol ancol ph ng Na thu 2,24 lít khí Hượ ktc). nhóm ch -OHố ức ancol làủA. 2. B. 1. C. 4. D. 3.Câu 14: Ch có tính ng tính làấ ưỡA. KNO3 B. NaOH. C. NaCl. D. NaHCO3 .Câu 15: Cho chuy hoá: (m mũi tên ng ph ng).ỗ ứHai ch X, là:ấ ượA. NaCl, Cu(OH) B. HCl, NaOH. C. Cl2 NaOH. D. HCl, Al(OH) .Câu 16: Ch có liên ng hóa tr làấ ịA. KCl B. NaBr C. HCl. D. NaFCâu 17: lo có ch a: 0,02 mol Naộ ướ +, 0,03 mol Ca 2+, 0,015 mol Mg 2+, 0,04 mol Cl -, 0,07 molHCO3 -. Đun sôi lâu, có thu thì thu lo cướ ượ ướ ướA. ng th iướ B. ng vĩnh uướ ửC. ng toàn ph nướ D. mướ ềCâu 18: ch th không ph ng dung ch NaOH làả ịA. C6 H5 NH3 Cl. B. C6 H5 OH. C. C6 H5 CH2 OH. D. p-CH3 C6 H4 OHCâu 19: khí NHẫ ừ3 vào dung ch ZnClế ị2 Hi ng quan sát làệ ượ ượA. có nh t, không tan.ế B. có tr ng, sau đó tan ra.ế ắC. có xanh lam, không tan.ế D. có tr ng không tan.ế ắCâu 20: Các ancol no ch tác ng CuO nung nóng anđehit làơ ượ ạA. ancol 2.ậ B. ancol 1.ậC. ancol 3.ậ D. ancol và ancol 2.ậ ậCâu 21: hoà tan hoàn toàn hai kim lo Cu và Zn, ta có th dùng ng dungể ượ ưd chịA. CuSO B. HCl. C. FeCl D. AlCl .Câu 22: cacbohiđrat có công th gi nh là CHộ ấ2 O. Cho 18 gam tác ng dung chụ ịAgNO3 /NH3 (d đun nóng) thu 21,6 gam c. Công th phân làư ượ ủA. C12 H22 O11 B. C6 H12 O6 C. C3 H6 O3 D. C5 H10 O5 .Câu 23: Ch không ph ng Na làả ớA. OH. B. CH CHO. C. HCOOH. D. CH COOH.Câu 24: Cho dãy các kim lo i: K, Mg, Na, Al. Kim lo có tính kh nh nh trong dãy làạ ấA. K. B. Mg. C. Al. D. Na.Câu 25: Cho không khí và 24 gam metanol đi qua ch xúc tác Cu nung nóng,ỗ ấs ph thu có th 40 ml fomalin 36% có 1,1 g/ml. Hi su quá trình trên làả ượ ủA. 76,6%. B. 65,5%. C. 80,4%. D. 70,4%.Câu 26: Cho thí nghi mô hình sau: ượ ẽBi sau khi ph ng hoàn toàn thì dung ch Brế ị2 màu. A, ng ng có th có các tr ngị ươ ườh sau: (1) CaCợ2 H2 O; (2) Al4 C3 H2 O; (3) FeS, dung ch HCl; (4) CaCOị3, dung ch HCl; (5) Naị2 SO3 ,dung ch Hị2 SO4 tr ng th mãn là:ố ườ ỏA. B. C. D. 2Câu 27: Cho các phát bi sau vể cacbohiđ t:(a). Gluc và saccaroơ là cơ tấ có vắ t, tan trong nọ c. (b). Tinh và xenluloz là ng phân.ơ ồ(c). Trong dung ch, glucoz và saccaroz hoà tan Cu(OH)ơ phạ àu xanh la .(d). Khi th phân hoàn toàn nỗ pợ mồ tin tộ và saccarozơ trong môi trư ng axit, uđư lo onosaccarit duy t.ấ(e). Khi đun nóng gluco ho fructoz dung ch AgNO3 trong NH3 thu đư Ag (g). Gluco và fructoz tác dơ ng H2 (xúc tác Ni, đun nóng) raạ sobitol.S phát bi uố đúng làA. 3. B. 6. C. 5. D. 4.Câu 28: Cho các khí sau: CO2 H2 S, O2 NH3 Cl2 HI, SO3 HCl. ch không dùng H2 SO4 làmặ ểkhô là?ượA. B. C. D. 2Câu 29: Cho 200 ml dung ch ancol etylic tác ng Na có thu 7,6 Hị ượ2 Bi kh ngế ượriêng ancol nguyên ch là 0,8 g/ml. ancol có giá tr là :ủ ịA. 45 oB. 46 oC. 48 oD. 52 oCâu 30: Th 27,40 gam Ba vào 100 gam dung ch Hả ị2 SO4 9,80%, sau ph ng thúc thu gam tả ượ ết a, dung ch và khí Dủ ng ph trăm ch tan có trong dung ch làồ ịA. 16,44%. B. 16,52%. C. 16,49%. D. 13,42%.Câu 31: Hoà tan mol CuFeS2 ng dung ch HNOằ ị3 nóng sinh ra mol NOặ2 (s ph kh duyả ửnh t). Liên đúng gi và làấ ữA. =17y B. =15y C. =17x D. =15xCâu 32: Cho các ch Clấ2 H2 O, KBr, HF, H2 SO4 c. Đem tr ng ch nhau, ch cóặ ấph ng oxi hóa- kh ra làả ẩA. B. C. D. 5Câu 33: Đi nào sau đây sai:ềA. ng công th phân CỨ ử4 H8 có anken ch hạ ởB. Tách phân Hộ ử2 butan thu ankenừ ượC. Cho propen đi qua dung ch Hị3 PO4 thu ancolượD. cháy kì anken nào thu mol và mol COố ượ ướ ố2 nh nhauưCâu 34: Cho gam anilin tác ng dung ch HCl c, Cô dung ch sau ph ng thu cụ ượ7,77 gam mu khan. Hi su ph ng là 80% thì giá tr làố ủA. 4,464 gam. B. 6,975 gam. C. 6,25 gam D. 5,58 gam.Câu 35: Cho các ph ng sau:ả ứ(1) H2 SO2 (2) Na2 S2 O3 dd H2 SO4 (loãng) →(3) SiO2 Mg (4) Al2 O3 dd NaOH →(5) Ag O3 (6) SiO2 dd HF →(7) KNO3 (8) Ca2 PO4 )3 SiO2 →S ph ng có th ra ch làố ấA. 6. B. 5. C. 7. D. 8.Câu 36: Cho các ch t: phenylamin, isopropylamin, N-metyletanamin, phenylamoni clorua và các ch tợ ấđ ký hi Ala, Val, Glu. ượ ng ch làm quỳ tím màu làổ ổA. 4. B. C. D. 3.Câu 37: Cho các sau: axetat; capron; nitron; visco; nilon-6,6; nilon-7. Có bao nhiêu tơ ơthu lo ng p?ộ ợA. 4. B. 5. C. 6. D. 3.Câu 38: Có các nh xét sau kim lo iậ ạ(1) Các kim lo ki có cùng ki ng tinh th ph ng tâm kh iạ ươ ố(2) Tính ch lí chung kim lo là do các electron do gây raấ ự(3) Al là kim lo ng tính vì ph ng dung ch NaOH, ph ng dung ch HClạ ưỡ ị(4) Các kim lo Na, Cr và Al có th tan trong dung ch NaOH đi ki th ngạ ườ(5) Trong th ng ta xu Al trong lò cao ườ ấ(6) là nguyên hàm ng cao nh trong các kim lo có trong trái t. ượ ấS nh xét đúng làA. 2. B. 5. C. 3. D. 4.Câu 39: Zn và kim lo M. Cho 6,05 gam tác ng dung ch NaOH (d thuỗ ưđ 1,12 lít khí đktc) và gam ch n. khác cho 6,05 gam tan hoàn toàn trong dung chượ ịHNO3 c, nóng, (d thu 5,6 lít khí NOặ ượ2 (là ph kh duy nh t, đktc). đi kimặ ủlo đó làạA. Tan trong dung ch HNOị3 ngu iặ ộB. Không tan trong dung ch Hượ ị2 SO4 loãngC. có màng oxit ng về ệD. Tác ng Clụ ớ2 lên oxi hóa +3ốCâu 40: Hòa tan 11,25 gam Na, K, Naỗ ợ2 O, K2 vào thu dung ch trong đó cóướ ượ ịch gam NaOH và 2,8 lít khí. lít COứ ẫ2 vào dung ch dung ch Y, cho dung ch Yị ượ ịvào 280 ml dung ch HCl 1M th thoát ra 4,48 lít khí COị ấ2 Các ch khí đo đktc. Giá tr là:ấ ủA. 6,272 B. 5,600 C. 6,720 D. 4,480Câu 41: Có ch và ch ch ch este (Mỗ ứA MB ). Cho gam tác ngỗ ụv dung ch KOH, sau ph ng thu gam ancol và 13,44 gam mu kaliừ ượ ốc axit ch liên ti nhau trong dãy ng ng. Đem nung ng mu iủ ượ ốtrên vôi tôi xút ph ng hoàn toàn thì nh 3,36 lit khí (đktc). Đem cháyớ ượ ốtoàn ng ancol thu ph cháy COộ ượ ượ ồ2 và có mol COơ ướ ố2 H2 =2:3. khác khi cho ng ph cháy trên th 225 ml dung ch Ba(OH)ặ ượ ị2 0,5Mthì nh 14,775 a. mol A: là 1:4 thì kh ng trong nậ ượ ượ ỗh là:ợA. 54,80 B. 55,78 C. 20,07 D. 18,27Câu 42: Cho HCl vào dung ch ch mol Ba(OH)ừ ứ2 và mol Ba(AlO2 )2 th bi di molồ ốAl(OH)3 theo mol HCl nh sau:ố ưnHCl0,20,61,100,3nAl(OH)3N cho dung ch trên tác ng 700 ml dung ch Hế ị2 SO4 1M thì thu bao nhiêu gam tượ ết a?ủA. 108,8 gam B. 202,0 gam C. 116,6 gam D. 209,8 gamCâu 43: Cho 0,1 mol ch (Cấ3 H11 O6 N3 tác ng dung ch ch 0,3 mol NaOH đun nóngụ ứthu ch amin làm xanh gi quỳ và dung ch Y. Cô dung ch thu gam ch nượ ượ ắkhan. Ch giá tr đúng mọ ủA. 18,6 gam B. 20,9 gam C. 22,5 gam D. 19,1 gamCâu 44: ti bình đi phân: bình ch 500 ml dung ch CuClắ ợ2 mol/lít và HCl 4xmol/lít bình ch 500 ml dung ch AgNOớ ị3 5x mol/lít. Sau giây đi phân thì catôt bình thoát raệ ởm gam kim lo i, còn catot bình thoát ra 10,8 gam kim lo i. Sau 3t giây thì catot bình thoát ra 2mạ ởgam kim lo i, còn catot bình thoát ra 32,4 gam kim lo i. Bi ng dòng đi không i, hi uạ ườ ệsu đi phân 100%. sau 3t giây ng ng đi phân, dung ch thu sau đi phân vàoấ ượ ổnhau thì thu ượ(1). 28,7 gam aế (2). dung ch có 0,5 mol HNOị3(3). dung ch có 0,6 mol Hị +(4). dung ch có 16,25 gam ch tanị ấK lu sai là:ế ậA. (2). B. (3). C. (4). D. (1).Câu 45: Agỗ ồ2 SO4 và CuSO4 hòa tan vào dung ch ướ ượ A. Cho Al vàoộdung ch th gian thu 6,66 ch và dung ch C. Chia làm ph ng nhau. Choị ượ ằph th nh vào dung ch NaOH th thoát ra 3,024 lít Hầ ấ2 (đktc). Hoà tan ph th ng dungầ ằd ch HNOị3 loãng thu 2,91 khí NO ph kh duy nh t. Thêm HCl vào dung ch Cư ượ ịkhông th xu hi a, thu dung ch D. Nhúng thanh Fe vào dung ch cho khiấ ượ ếdung ch màu xanh và ng khí Hị ượ2 thoát ra là 0,896 lít (đktc) thì nh thanh ra th kh iấ ốl ng thanh gi đi 2,144 so ban (kim lo gi phóng ra bám hoàn toàn trên thanh t).ượ ắBi các ph ng liên quan dãy đi hóa ra theo th ch nào oxi hóa nh ph ngế ứtr c, kh ng mu Agướ ượ ố2 SO4 trong là:ỗ A. 24,32% B. 16,32 C. 27,20% D. 18,64 %Câu 46: axit cacboxylic ch A, axit acrylic mol ng nhau và axit glutaric.ỗ ằĐ cháy hoàn toàn gam thu 5,6 lít COố ượ2 đktc. khác cũng gam tác ng iở ớ100ml dung ch NaOH 1M. Giá tr là:ị ủA. 6,0 B. 6,6 C. 6,4 D. 7,2Câu 47: Hỗn hợp gồm an ehit và hi rocacbon mạch hở (2 chất hơn kém nhau 1nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn 0,8 mol hỗn hợp thu được 2,6 mol CO2 và0,8 mol H2 O. Nếu cho 63,6 gam hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 thì khốilượng kết tủa thu được tối đa làA. 273,60 gam. B. 432,90 gam. C. 418,50 gam. D. 448,20 gam.Câu 48: Nung 51,1 FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 Al khi ph ng hoàn toàn X.ế ượ ợChia thành ph ng nhau: ằPh cho tác ng dung ch NaOH thu 1,68 lít khí. ượPh hòa tan trong dung ch ch 1,45 mol HNOầ ứ3 thu dung ch ch ch mu tan vàượ ố3,36 lít NO thoát ra. Cô ch đem nung kh ng không ph cóạ ượ ượ ắs mol ng nhau. ằCác khí đo đktc. đem tác ng ng dung ch Naề ượ ị2 CO3 thì thu bao nhiêuượgam aế ủA. 47,25 B. 58,25 C. 48,50 D. 46,25Câu 49: Tr mol khí Cộ ồ5 H12, C4 H8 C3 H4 mol Hớ2 11,2 lít khí ượ ởđktc. Đem nung xúc tác và nhi thích sau th gian thu C. quaớ ượ ẫdung ch AgNOị3 trong NH3 thu 7,35 gam a, toàn khí thoát ra kh dung ch đem tư ượ ốcháy thu 58,08 gam COượ2 và 28,62 gam H2 O. a: nh giá tr nào sau đâyỉ ịA. 1,6 B. 2,0 C. 2,4 D. 2,2Câu 50: Th phân hoàn toàn gam tetrapeptit và pentapeptit ch ngủ ằdung ch KOH cô ph thu (m 5,71) gam mu khan Gly và Val.ị ượ ủĐ mu sinh ra ng Oố ằ2 1,232 lít (đktc) Nừ ượ2 và 22,38 gam COỗ ợ2 và H2 O. kh iề ốl ng trong Xượ ợA. 45,98% B. 46,43% C. 43,88% D. 44,59%----------- ----------ẾTR NG THPTƯỜCHUYÊN NGUY TRÃIỄ(Đ thi co trang )ề ĐÁP ÁN THI TH THPT QU GIA NĂM 2016 1Ê ẦMôn: HOA COTh gian làm bài: 90 phút; không th gian phát đờ ềĐÁP ÁN mã 326:1. 6. 11. 16. 21. 26. 31. 36. 41. 46. B2. 7. 12. 17. 22. 27. 32. 37. 42. 47. B3. 8. 13. 18. 23. 28. 33. 38. 43. 48. C4. 9. 14. 19. 24. 29. 34. 39. 44. 49. D5. 10. 15. 20. 25. 30. 35. 40. 45. 50. DĐÁP ÁN mã 237:1. 6. 11. 16. 21. 26. 31. 36. 41. 46. B2. 7. 12. 17. 22. 27. 32. 37. 42. 47. D3. 8. 13. 18. 23. 28. 33. 38. 43. 48. C4. 9. 14. 19. 24. 29. 34. 39. 44. 49. C5. 10. 15. 20. 25. 30. 35. 40. 45. 50.

