Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm học 2017 - 2018 trường THPT Phạm Văn Đồng - Đăk Lăk

48023d6bd795d578ca99254683a02d7c
Gửi bởi: Khánh Linh 27 tháng 2 2019 lúc 21:10:46 | Update: hôm kia lúc 14:01:30 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 476 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT NH ĐĂK LĂKỞ ỈTR NG THPT PH VĂN NGƯỜ ỒĐ THI TH 1Ê Â(Đ co 04 trang)ê KY THI TRUNG PH THÔNG QU GIA 2018O ÔBai thi: KHOA NHIÊNO ƯMôn thi thanh ph n: LIâ ÂTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao để êH tên thí sinh: ………………………………………………………………………….ọS bao danh: ……………………………………………………………………………..ôCâu 1: đi ápặ 1002 cos100 (V) vào hai đi tr thu 50 Công su tiêuấth đi tr ngụ ằA. 500 B. 400 C. 200 D. 100 WCâu 2: ch dao ng LC lí ng đi có đi dung 18 nF và cu thu có tộ ưở ực µH. Trong ch đang có dao ng đi hi đi th gi hai đi là 2,4ả ệV. ng dòng đi trong ch có giá tr làườ ịA. 212,54 mA. B. 92,95 mA. C. 65,73 mA. D. 131,45 mACâu 3: ng quan sát th ng sóng bi đi qua tr trong th gian 2,5s. Bi kho ngộ ườ ướ ảcách gi nh sóng liên ti là 3m. truy sóng làữ ềA. 1,2 m/s. B. 7,2 m/s C. m/s. D. m/s.Câu 4: Cho ph ng nhân ạ1 235 94 10 92 38 02n Sr n+ nhân có mạ ồA. 54 prôtôn và 86 trônơ B. 86 prôtôn và 54 trôn.ơC. 54 prôtôn và 140 trôn.ơ D. 86 prôtôn và 140 trôn.ơCâu 5: Cho ch đi xoay chi bi tr R, cu và đi ti p. Bi =ạ ế2104(F) 8,0 (H), bi tr có giá tr thay 200ế vào hai đo ch đi nặ ệáp xoay chi 200cos(100ề t) (V). Tính công su tiêu th ụ53 PmaxA. 40 B. 100 C. 20 D. 120 Câu 6: Sóng ngang truy trong môi tr ng thì ph ng dao ng các ph môi tr ngề ườ ươ ườA. là ph ng ngang.ươ B. trùng ph ng truy sóng.ớ ươ ềC. là ph ng th ng ng.ươ D. vuông góc ph ng truy sóng.ớ ươ ềCâu 7: đi áp Uặ ệ0 cos(100 +4p (V) vào hai đo ch ch có đi thì ng dòngầ ườ ộđi trong ch là Iệ ạ0 cos(100 (A). Giá tr ngằA. 34p- B. 34p C. D. 2p-Câu 8: nh kh ng 100 dao ng đi hòa theo ph ng trình 10cos6t (x tính ngộ ượ ươ ằcm, tính ng s). năng dao ng này ngằ ằA. 36 mJ. B. 18 J. C. 18 mJ. D. 36 J.Câu 9: Trong thí nghi Y- âng giao thoa ánh sáng, bi 0,4 mm, 1,2 m, ngu phát ra cệ ứx có 600 nm. Kho ng cách gi vân sáng liên ti trên màn làả ếA 1,8 mm B. 1,2 mm. C. 1,6 mm. D. 1,4 mm.Câu 10: nhân có kh ng ngh mộ ượ ỉ0 đang ng yên thì thành nh có kh ng ngh mứ ượ ỉ01 vàm02 chuy ng ng ng là 0,6c và 0,8c. qua năng ng liên gi hai nh. Tìm th cể ươ ượ ứđúngA. 1/m0 0,6/m01 0,8/m02 B. m0 0,8.m01 0,6.m02C. m0 m01 /0,8 m02 /0,6 D. m0 0,6m01 0,8m02Câu 11: con lò xo treo th ng ng, lò xo có ng 10N/m, chi dài nhiên lộ ự0 30cm.G lò xo vào qu có kh ng 100g. 10m/să ượ 2. Bi biên dao ng aế ủqu là 4cm. Tìm chi dài lò xo khi ng năng ng th năng.ả ếA. 1l 42cm; 2l 38cm B. 1l 40cm; 2l 38cmC. 1l 32cm; 2l 48cm D. 1l 58cm; 2l 30cmCâu 12: đo dây th ng dài 1m mang dòng đi 10 A, trong tr ng có mộ ườ ảng 0,1 thì ch tác ng 0,5 N. Góc vect ng và chi dòngứ ềđi trong dây làệ Mã 123ềA. 30 0. B. 45 0. C. 0,5 0. D. 60 0Câu 13: rọ0 là bán kính qu ng nguyên hyđro tr ng thái n. đám khí hyđroỹ ộđang tr ng thái kích thích, th năng ng thì bán kính qu electron là 16rở ượ ủ0 Khi tr vở ềtr ng thái n, ch quang ph nhi nh đám khí có th phát ra làạ ểA. ch.ạ B. ch.ạ C. 10 ch.ạ D. 16 chạCâu 14: trôn có trong 1,5 nhân Triti ạ31T là:A. 6,02.10 23B. 3,01.10 23C. 9,03.10 23D. 4,515.10 23Câu 15: Hai con dao ng trên cùng ph ng có chu kì là 1,13s và 0,85s. Gi iă ượ ạth đi hai con cùng qua trí cân ng theo cùng chi thì sau đó bao lâu hai con iờ ạcùng qua trí cân ng theo cùng chi trên.ị ềA. 5,42 (s) B. 4,32 (s) C. 4,52 (s) D. 6,82 (s)Câu 16: Trong chân không, các có sóng tăng theo th đúng làứ ướ ựA. Tia gamma; tia X; tia ngo i; ánh sáng nhìn th y; tia ng ngo và sóng vô tuy n.ử ếB. Ánh sáng nhìn th y; tia ngo i; tia X; tia gamma; sóng vô tuy và tia ng ngo i.ấ ạC. Tia ng ngo i; ánh sáng nhìn th y; tia ngo i; tia X; tia gamma và sóng vô tuy n.ồ ếD. Sóng vô tuy n; tia ng ngo i; ánh sáng nhìn th y; tia ngo i; tia và tia gamma.ế ạCâu 17: tr th đi nh xã Nàn Ma, huy Xín n, nh Hà Giang có máy phát đi nộ ệxoay chi pha rôto là nam châm có c. Khi rôto quay (vòng/giây) thìề ột thông qua cu dây stato bi thiên tu hoàn bao nhiêu Hz?ừ ốA. np. B. np/60 C. 60p/n D. 60n/pCâu 18: Trong gi th hành, sinh làm thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng iờ ớkho ng cách gi hai khe là 0,5 mm và kho ng cách ph ng ch hai khe màn là m. Ánhả ếsáng dùng trong thí nghi có sóng 0,5 µm. Vùng giao thoa trên màn ng 26 mm (vânơ ướ ộtrung tâm chính gi a). vân sáng quan sát trên màn làở ượA. 15. B. 17. C. 13. D. 11Câu 19: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, ban kho ng vân là 1mm. Khi di chuy nệ ểmàn theo ph ng vuông góc ph ng ch hai khe kho ng cách gi màn và hai khe tăngươ ữthêm 40 cm thì kho ng vân là 1,28 mm. Bi hai khe cách nhau là 0,8 mm. sóng ánhả ướ ủsáng dùng trong thí nghi làệA. 0,72 µm. B. 0,45 µm. 0,56 µm. D. 0,65 µm .Câu 20: Gi hai kim lo ph ng, song song cách nhau cm có hi đi th không 200ữ ôV. ng đi tr ng kho ng gi hai kim lo làườ ườ ạA. 800 V/m. B. 5000 V/m. C. 50 V/m. D. 80 V/mCâu 21: Khi pha ch hóa tr vào bán hóa tr ta bán n:ạ ượ ẫA. Bán lo pẫ B. Bán lo nẫ ạC. Bán lo ho lo nẫ D. Bán tinh khi tẫ ếCâu 22: con lò xo lò xo nh có ng và nh kh ng m. Cho con daoộ ượ ăđ ng đi hòa theo ph ng ngang. Chu kì dao ng con làộ ươ ăA. 2kmp B. 12kmp C. 12mkp D. 2mkpCâu 23: vòng dây ph ng gi di tích 5cmộ trong tr ng u, ng Bặ ườ ừcó 0,1T và ph ng vòng dây góc 30ộ 0. thông qua di tích ngừ ằA. 43.10 -3 Wb B. 25.10 -6 Wb C. 4,3.10 -6 Wb D. 25.10 -3 WbCâu 24: sinh làm th hành hi ng quang đi ng cách chi có sóngộ ượ ướb ng ằ03l vào kim lo có gi quang đi là λ0 Cho ng năng ng mà êlectrôn quangằ ượđi th phôtôn trên ph dùng gi phóng nó, ph còn bi hoàn toànệ ếthành ng năng nó. Giá tr ng năng này làộ ộA. 03hcl B. 02hcl C. 03hcl D. 02hclCâu 25: ch đi dao ng đi hòa theo ph ng trình 4cosộ ươ (x tính ng cm). Ch đi mằ ểdao ng biên làộ ộ8 cm. B. cm. C. cm. D. cmCâu 26: Kh ng nhân ượ ạ105X là 10,0113u; kh ng prôtôn mố ượ ủp 1,0072u; trônủ ơmn 1,0086u. Năng ng liên riêng nhân là (cho 931,5 MeV/cượ 2)A. 64,3 MeV. B. 6,43 MeV. C. 0,643 MeV. D. 6,30MeVCâu 27: ng dòng đi xoay chi trong đo ch là 2ườ ạ2 cos(100 t+ 3p (A) (t tínhb ng s). Phát bi nào sau đây đúng ?A. dòng đi là 100 Hz.ầ ệB. ng dòng đi pha ườ /3 so đi áp gi hai đo ch.ớ ạC. ng hi ng dòng đi là A.ườ ệD. ng dòng đi chi 50 trong giây.ườ ộCâu 28: Xét dao ng đi hòa theo ph ng trình: ươ24 cos(8 )( )3x cmpp= Tính th gian điờ ật trí có li ộ12 3x=- cm theo chi (+) trí có li ộ22 3x= cm theo chi (+). Tính đề ộtrung bình trong đo ng trên.ủ ườA. 43 cm/s B. 48 cm/s C. 40 cm/s D. 42 cm/sCâu 29: Năng ng phôtôn ng có sóng 0,6625 ượ ướ làA. 3.10 -20 J. B. 3.10 -18 C. 3.10 -17 J. D. 3.10 -19 J.Câu 30: Pin quang đi là ngu đi n, trong đóệ ệA. hóa năng bi tr ti thành đi năng.ượ ệB. năng bi tr ti thành đi năng.ơ ượ ệC. nhi năng bi tr ti thành đi năng.ệ ượ ệD. quang năng bi tr ti thành đi năng.ượ ệCâu 31: Hai đi tích đi khi nhau thì chúng nhau. Có th lu ngệ ằA. chúng là đi tích ngề ươ B. chúng là đi tích âmề ệC. chúng trái nhauấ D. chúng cùng nhauấCâu 32: Hàng ngày chúng ta đi trên ng nghe âm do các ph ng ti giao thông gây ra làườ ượ ươ ệA. âm.ạ B. nh âm.ạ C. âm.ạ D. siêu âmCâu 33: Trong thí nghi giao thoa trên ch ng, hai ngu và dao ng iộ ớt 25Hz và cùng pha. Bi và cách nhau 10cm và truy sóng trên ch ng =ầ ỏ75cm/s. và là hai đi trên sao cho ABCD là hình vuông. Tính đi dao ngọ ướ ộv biên trên đo CD.ớ ạA. B. C. D. 3Câu 34: AB (cm) vuông góc tr chính th kính phân kỳ có tiêu 12ặ ự(cm), cách th kính kho ng 12 (cm) thì ta thu :ấ ượA. nh th A’B’, cao 2cm.A B. nh A’B’, cao cm.A ảC. nh A’B’, cao 2cm.A D. nh th A’B’, cao cm.A ậCâu 35: Cho ch đi xoay chi RLC ti đi nạ ệtr thu R, cu thu và đi C. vào hai uở ầm ch đi áp xoay chi 120cos 100ạ (V). Ban đầ ồth ng dòng đi là ng nét trên hình Sau đó iị ườ ườ ốt đi thì th ng dòng đi là ng nét li trênă ườ ườ ềhình Giá tr trong ch làẽ ạA. 303 B. 60 C. 602 D. 203 ΩCâu 36: Hai âm cùng cao là hai âm có cùngộA. ng âm.ườ B. .ầ C. biên .ộ D. ng âm.ứ ườ ộCâu 37: Phát bi nào sau đây là đúng khi nói sóng ?ề ơA. sóng là kho ng cách gi hai đi trên cùng ph ng truy sóng mà dao ng hai ướ ươ ạđi đó cùng pha.ểB. Sóng truy trong ch ng luôn là sóng ngang.ơ ỏC. sóng là kho ng cách gi hai đi nhau nh trên cùng ph ng truy sóng mà ướ ươ ềdao ng hai đi đó cùng pha.ộ ểD. Sóng truy trong ch luôn là sóng c.ơ ọCâu 38: trôn có ng năng MeV vào nhân 63 Li đang ng yên thì ra ph nứ ảng nhân ạ6 33 1n Li Tα+ và không sinh ra tia γ. và sinh ra có ng bay vuông gócạ ướv nhau và ng ng trôn ban góc 60°. Xem nh kh iớ ướ ướ ốl ng các theo ng kh chúng. ng năng sinh ra có giá tr nượ ầđúng làA. 0,5 MeV 1,5 MeV C. 0,8 MeV D. 1,2 MeV .Câu 39: cu dây có ti có đi dung cộ ượ ăvào gi đi A, ch đi xoay chi có f. Đo hi đi th gi hai đo nữ ạm ch AB, gi hai cu dây và gi hai đi ng vôn có đi tr n, ta nạ ầl c: Uượ ượAB 37,5 V; UL 50V; UC 17,5 V. Đo ng dòng đi ng ampe có đi nườ ệtr không đáng ta th 0,1ở A. Khi thay giá tr fầ ịm 330 Hz thì ng dòngườ ộđi trong ch giá tr i. Tính hi đi th đã ng trên.ệ ởA 200 Hz. B. 50Hz C. 100Hz. D. 500HzCâu 40: dây AB dài 100 cm căng ngang, nh, nhánh âm thoaộ ủdao ng đi hòa 40Hz. Trên dây AB có sóng ng nh, coi là nút sóng.ộ ượT truy sóng trên dây là 20m/s. và B, trên dây cóố ảA. nút và ngụ B. nút và ngụ C. nút và ngụ D. nút và ngụ----------- ----------Ế