Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm học 2017 - 2018 trường THPT chuyên Đại học Vinh

07ac82574479731ebfe197254e11576d
Gửi bởi: Khánh Linh 27 tháng 2 2019 lúc 16:21:54 | Update: hôm kia lúc 14:53:20 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 428 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

WWW.THI247.COM

NHÀ SÁCH GIÁO DỤC LOVEBOOK

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VINH
Lovebook sưu tầm và giới thiệu
LOVEBOOK CARE

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Môn: Vật Lý
Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Tần số của sóng

B. Biên độ sóng

C. Tốc độ truyền sóng D. Bước sóng

k 5000N
/m
. Kéo vật ra khỏi vị trí
Câu 2: Một vật khối lượng 2kg treo vào một lò xo có hệ số đàn
hồi
cân bằng một đoạn 5cm rồi thả không vận tốc ban đầu thì vận tốc cực đại là:
A. 2,5cm / s

B. 250m / s

C. 2,5m / s

D. 25cm / s

Câu 3: Một con lắc đơn dao động điều hòa. Nếu tăng khối lượng của quả nặng hai lần và giữ nguyên b
độ dao động thì so với khi chưa tăng khối lượng
A. chu kỳ giảm 2 lần, cơ năng không đổi
C. chu kỳ

B. chu kỳ tăng 2 lần, cơ năng tăng 2 lần

không đổi, cơ năng tăng 2 lần

D. chu kỳ và cơ năng

của con lắc có giá trị không đổi
Câu 4: Suất điện động của nguồn đặc trưng cho
A. khả năng thực hiện công của nguồn điện B. khả năng tích điện cho hai cực của nó
C. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện
Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng dao dộng cùng phương, cùng
A. biên độ nhưng khác tần số

B. pha ban đầu nhưng khác tần số

C. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian D. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời
gian
/
A / Bảnh
cách
Câu 6: Vật sáng AB qua thấu kình phân kỳ tiêu cự 30 cm cho
ảo thấu kính 15 cm. Vị trí vật

cách thấu kính
A. 20 cm

B. 1 cm

C. 30 cm

D. 10 cm

Câu 7: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lư

x1 4 cos
 2 t cm
  và x2 4 sin 2 t cm
 . Biên độ của dao động tổng hợp là
A. 4 2cm

B. 4cm

C. 8cm

D. 0

Câu 8: Cho hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là x1 5cos 10 t  / 2 cm và

 t / 2 cm. Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
x2 10cos 10
A.  / 2

B. 

D.  / 4

C. 0

Câu 9: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều h
với tần số góc là
A. 2

k
m

B. 2

m
k

C.

m
k

D.

k
m

hiện dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
Câu 10: Một vật thực


x 4 cos4
 t   cm. Chu kỳ dao động của vật là:
2


A. 2 s

B. 0,5

C. 2 s

D. 0,5 s

Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Chọn mốc
năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
A.

1 2
kx
2

B. 2kx2

C.

1
kx
2

D. 2kx

HÃY ĐỌC CÔNG PHÁ LÍ ĐỂ ĐỖ ĐẠI HỌC MỘT CÁCH THẬT NGOẠN MỤC VÀ TỰ

WWW.THI247.COM

MORE THAN A BOOK

R1trở
100 mắc nối tiếp với điện trở
R2 200 , hiệu điện thế giữa
Câu 12: Cho đoạn mạch gồm điện

hai đầu đoạn mạch là 12 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu R
điện
là trở
1
A. U1 1V

B. U1 8V

C. U1 6V

D. U1 4V

Câu 13: Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu
20 cm. Khi đặt vật sáng cách thấu kính 10 cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là
A. cách thấu kính 20 cm, ảo , cùng chiều và gấp đôi vật
B. cách thấu kính 20 cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật
C. cách thấu kính 20 cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật
D. cách thấu kính 20 cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật
. Haidây
điểm
Câu 14: Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định. Bước sóng của sóng truyềntrên
là nút
liên tiếp cách nhau
A. 

B. 0,75


C. 0, 5

D. 0,25

Câu 15: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo quỹ đạo thẳng dài 24 cm. Dao động này có biên độ là
A. 6cm

B. 12cm

C. 48cm

D. 24cm

Câu 16: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng
A. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

B. khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng

C. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

D. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

x
10 cos2c
t m . Nhận định nào không đúng?
Câu 17: Một vật dao động điều hòa có phương
trình
A. Gốc thời gian lúc vật ở lixđộ
10cm

B. Biên độA 
10cm

C. Chu kỳT 1s

  / 2rad
D. Pha ban đầu

420Hz
80cm.
Câu 18: Một nguồn âm phát ra sóng âm có tần
số truyền trong không khí với bước sóng

Tốc độ truyền âm trong không khí là:
A. 330m / s

B. 336m / s

C. 340m / s

D. 332m / s

Câu 19: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là
A. trọng lực tác dụng lên vật

B. lực cản môi trường

C. lực căng dây treo

D. dây treo có khối lượng đáng kể

100 mắc nối tiếp với điện trở
R2 300 , điện trở tương đương
Câu 20: Đoạn mạch gồm điệnRtrở
1

của mạch là
A. Rtd 300

B. Rtd 400

C. Rtd 200

D. Rtd 500

R1trở
100 mắc song song với điện R
300 , điện trở tương đương
trở
Câu 21: Đoạn mạch gồm điện
2

của mạch là
A. Rtd 150

B. Rtd 100

C. Rtd 400

D. Rtd 75

Câu 22: Trong sóng cơ học, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng
B. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng
C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng
D. tốc độ lan tryền dao động trong môi trường truyền sóng
n2 . Chiết suất tỉ đối của thủy tinh
, củalàthủy tinh là
Câu 23: Với tia sáng đơn sắc, chiết suất củannước
1

đối với nước là
A. n21 n2/ n 1

B. n21 n2  n1

C. n21 n1  n2

D. n21 n1/ n 2

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương
B. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

HÃY ĐỌC CÔNG PHÁ LÍ ĐỂ BIẾN ĐIỀU KHÔNG THỂ THÀNH CÓ THỂ!

WWW.THI247.COM

NHÀ SÁCH GIÁO DỤC LOVEBOOK

C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằn
điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D. Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron
A 1lần
, A 2lượt
. Biên
Câu 25: Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ


độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A.

A 12  A 22

B. A 1  A 2

C. A 12  A 22

D. A 1  A 2

Câu 26: Trong hệ SI đơn vị đo cường độ âm là:
A. Jun trên mét vuông
J / m2 

B. Đêxiben
dB

C. Ben B

D. Oát trên mét vuông
W / m2 

Câu 27: Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởn xảy ra khi
A. chu kỳ của lực cưỡng bức lớn hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động
B. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động
C. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động
D. chu kỳ của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng
A là uA uB a cost thì biên độ dao động của sóng tổng hợp tại M
( với
MA

d 1 và MBd2 ) là
 d1  d2 
A. 2a cos


 d1  d2 
B. a cos


 d1  d 2 
C. 2a cos


 d1  d2 
D. a cos


Câu 29: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây:
A. Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha
B. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng
C. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ
D. Hai điểm đối xứng nhau qua điểm bụng luôn dao động cùng pha
Câu 30: Thấu kính có độDtự
 5dp, đó là:
A. thấu kính phân kỳ có tiêuf cự
 5cm

B. thấu kính hội tụ có tiêuf cự
5cm

20cm
C. thấu kính hội tụ có tiêuf cự

 20cm
D. thấu kính phân kỳ có tiêuf cự

Câu 31: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trườn
A. trùng với phương truyền sóng

B. vuông góc với phương truyền sóng

C. là phương ngang

D. là phương thẳng đứng

Câu 32: Trên một sợi dây có sóng dừng, điểm bụng M cách nút gần nhất N một đoạn 10 cm. Khoảng t

gian giữa hai lần liên tiếp trung điểm P của đoạn MN có cùng li độ với M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng t
dây là
A. 100cm / s

B. 300cm / s

C. 400cm / s

D. 200cm / s

k
100N
. Khối lượng
Câu 33: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có
độ
cứng/ m
của vật m 
v 30cm / ,sngược
1kg . Kéo vật khỏi vị trí cân bằng
x 
3cm và truyền cho vật vận tốc
chiều dương, chọn
t 0 là lúc vật bắt đầu chuyển động. Phương trình dao động của vật là:
A. x 3 2 cos 10t / 4

B. x 3 2 cos 10t / 3 cm

C. x 3 2 cos 10t 3 / 4 cm

D. x 3 2 cos 10t  / 4 cm

Câu 34: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động là 20mJ và

đàn hồi cực đại là 2N. Gọi I là điểm cố định của lò xo. Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi điểm I chịu tá

dụng của lực kéo đến khi chịu tác dụng của lực nén có cùng độ lớn 1N là 0,1 s. Quãng đường ngắn nhấ
mà vật đi được trong 0,2 s là

HÃY ĐỌC CÔNG PHÁ LÍ ĐỂ ĐỖ ĐẠI HỌC MỘT CÁCH THẬT NGOẠN MỤC VÀ TỰ

WWW.THI247.COM

A. 1cm

MORE THAN A BOOK

B. 2cm



C. 2 



3 cm

D. 2 3 cm

Câu 35: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn A và B cách nhau 10cm v

 m
uA uB 4 cos 20
t m . Sóng từ hai nguồn lan truyền trên mặt chất lỏng
dao động theo phương trình
với tốc độ40cm / .sGọi Ax là đường thẳng trên mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Tại điểm M trên Ax
có một cực đại giao thoa, trên đoạn thẳng AM không có cực đại nào khác. Khoảng cách AM là
A. 2,52 cm

B. 2,15 cm

C. 1,64 cm

D. 2,25 cm

Câu 36: Cho một vật
m
200g tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với
x1  3 sin 20t / 2 cm và x2 2 cos
phương trình lần lượt là
 20t 5 / 6 cm. Độ lớn của hợp lực tác

t  / 120 s là
dụng lên vật tại thời điểm
A. 0,2 N

B. 0,4 N

C. 4,0 N

D. 2,0 N

9,8m
/ s2 . Biết biên
Câu 37: Một con lắc đơn dao động điều hoà tự do tại một nơi có gia tốcg rơi
tự do

s 1,96cm
 0,1rad và khi vật đi qua vị trí có li độ
độ góc của dao độnglà
dài
thì có vận tốc
0
v 9,8 3cm / s. Chiều dài dây treo vật là:

A. 78,4 cm

B. 98,4 cm

C. 39,2 cm

D. 48,4 cm

và S2 giống nhau cách nhau 13 cm. Phương
Câu 38: Thực hiện giao thoa trên chất lỏng với haiSnguồn
1

0,8m
trình dao động tại A và B
uAlàuB 2 cos 40
 (cm).
t
Tốc độ truyền sóng trên mặt chất vlỏng
là / s
. Biên độ sóng không đổi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên
S1 S2 là
đoạn
A. 7

B. 12

C. 10

D. 5

Câu 39: Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường
âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là:
A. 100dB

B. 50dB

C. 20dB

D. 10dB

x
4 cos
Câu 40: Một vật dao động điều hòa với phương
trình
 2 t / 3 cm. Vào thời điểm t vật có li độ
 0, 25(s) vật đang ở vị trí có li độ
x 2 3cmvà đang chuyển động theo chiều âm. Vào thờit điểm
A. 2 3cm

B.  2 3cm

C.  2cm

D. 2cm

HÃY ĐỌC CÔNG PHÁ LÍ ĐỂ BIẾN ĐIỀU KHÔNG THỂ THÀNH CÓ THỂ!

WWW.THI247.COM

NHÀ SÁCH GIÁO DỤC LOVEBOOK

ĐÁP ÁN
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu

1
2
3
4
5
6
7
8

A
C
C
A
C
C
A
B

Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu

9
10
11
12
13
14
15
16

D
D
A
D
A
C
B
B

Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu

17
18
19
20
21
22
23
24

D
B
B
A
D
D
A
D

Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu

25
26
27
28
29
30
31
32

B
D
C
C
A
D
B
D

Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu
Câu

33
34
35
36
37
38
39
40

A
B
D
B
C
A
C
C

Lời giải chi tiết
Câu 1: Đáp án A.
Câu 2: Đáp án C.
Tần số góc trong dao động điều hòa của hệ là:
k
5000

50rad/ s
m
2
Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng ban đầu 5cm rồi thả
không vận tốc ban đầu nên biên độ dao động của vật
chính làA 5cm.
Vậy vận tốc cực đại của dao động là:
vmax  A 0, 05.502,
 5
m/s .
 

Hai điện trởR1 và R2 nối tiếp nhau nên:
 U1 U2 U

I  
R1 R2 Rtd 

 R R  R 300
1
2
 td

 I 0, 04
A.

U

4
V
.
 1

Câu 13: Đáp án A.
1 1 1
1
1 1
Ta có:   / 
  /  d/  20cm. Qua
f d d
20 10 d

thấu kính vật cho ảnh ảo, cách thấu kính 20cm, cùng
chiều và gấp đôi vật.
Câu 14: Đáp án C.
Câu 3: Đáp án C.

Hai điểm nút liên tiếp cách nhau
d  0, 5
.
l
2
T 2
Chu kỳ trong con lắc đơn là:
nên khi khối
g
Câu 15: Đáp án B.
lượng của của quả nặng tăng lên 2 lần thì chu kỳ của
L 24
Biên độ dao động của vậtAlà:
  12cm. Với L
con lắc cũng không thay đổi.
2 2
mgl 02
là chiều dài quỹ đạo mà vật nhỏ dao động điều hòa.
Cơ năng của con lắc đơnW
là:
nên tăng khối
Câu 16: Đáp án B.
2
lượng lên hai lần thì cơ năng của con lắc tăng lên 2 lần.
Câu 17: Đáp án D.
Theo phương trình dao động của vật thì pha ban đầu
Câu 4: Đáp án A.
Câu 5: Đáp án C.
của dao động là
0  0 nên đáp án D là không đúng.
Câu 6: Đáp án D.
Câu 18: Đáp án B.
1 1 1
1 1 1
1
1
Tốc độ truyền âm trong không khí là:
   



Ta có: f d d/
d f d/ 0, 3  0,15
v  f 0, 8.420
336 m /s .
 d/ 0,1m 10cm.
Câu 7: Đáp án A.
 x1 4 cos 2t
Ta có:
nên đây là hai dao động
t   / 2
 x2 4 cos 2
vuông pha với nhau. Biên độ của dao động tổng hợp
là:
A  A12  A22  42  42 4 2 cm
Câu 8: Đáp án B.
Độ lệch pha của hai dao động là:
 
.
  
 2   
 
1
2 2
Câu 9: Đáp án D.
Câu 10: Đáp án D.
Chu kỳ dao động của vật T
là:
Câu 11: Đáp án A.
Câu 12: Đáp án D.

2 2

0, 5s .
 4

Câu 19: Đáp án B.
Câu 20: Đáp án B.
Khi hai điện trở mắc nối tiếp thì điện trở tương đương
là: Rtd R1  R2 400
Câu 21: Đáp án D.
Khi hai điện trở mắc song song thì điện trở tương
đương của đoạn mạch là:
RR
100.300
R 1 2 
75.
R1  R2 100 300
Câu 22: Đáp án D.
Câu 23: Đáp án A.
Câu 24: Đáp án D.
Câu 25: Đáp án B.
Đây là hai dao động cùng phương cùng tần số cùng
pha nên biên độ dao động tổng hợp sẽ
là:A1  A2
A
Câu 26: Đáp án D.
Câu 27: Đáp án C.

HÃY ĐỌC CÔNG PHÁ LÍ ĐỂ ĐỖ ĐẠI HỌC MỘT CÁCH THẬT NGOẠN MỤC VÀ TỰ

WWW.THI247.COM

MORE THAN A BOOK

Câu 28: Đáp án C.
Ta có:

2d1 

uMA acos t 

 


 uM uMA  uMB

u acos t  2d2 


 MB
 



Quãng đường ngắn nhất vật đi được trong khoảng
T
thời giant  0, 2s  sẽ là:
3

t 
Smin 2A  1 cos
  A 2cm.
T 

Câu 35: Đáp án D.

v 40
  d2  d1  

Bước sóng trong dao động là:  4cm.
 d1  d2  
f 10
2acos
 cos t 











Trên đoạn thẳng AM không có cực đại nào khác nên
Vậy biên độ dao động của sóng tổng hợp tại M M
là:là điểm dao động với biên độ cực đại gần A nhất.
 d2  d1 
Từ đó ta suy ra:
2acos

MA MB  2  MA  MA2  102  8cm
 MA 2, 25
cm.
Câu 29: Đáp án A.
Câu 36: Đáp án B.
Câu 30: Đáp án D.
Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
1
f  20cm. Đây là thấu kính phân kỳ
Ta có: D   
f
x x1  x2  3 cos 20
t   2 cos 20
t  5 / 6
có tiêu cự -20cm.
cos 20t  / 2 cm.
Câu 31: Đáp án B.
Độ lớn hợp lực tác dụng lên vật vào thời điểm
Câu 32: Đáp án D.
t  / 120 s là:
Điểm bụng M cách nút gần nhất N một đoạn 10 cm


 

2
F  ma  mx2  0, 2.20
.cos
  .10 2 0, 4N.
nên: 10cm  40cm.
 20.
120
2
4

Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp trung điểm P Câu 37: Đáp án C.
của đoạn MN có cùng li độ với M là:
Ta có công thức liên hệ riêng là:
T
2
t  0,1s  T
 0, 2s .Tốc độ truyền sóng trên dây
2
2
v2
 v
S02 s2      0l  l  
2
g
 
 0, 4
là: v  
2m/s 200cm/ s.
l
T 0, 2
2
2
9,8 3.10 .l
2
Câu 33: Đáp án D.
2
 0,1.l 0, 0196

9,8
k
100
Tần số góc của con lắclà:

10
 l 0, 392
m 39, 2
cm.
m
1
Biên độ của con lắc là:
Câu 38: Đáp án A.
2
2
Bước sóng của dao động là:
 v
 0, 3
2
A  x2     0, 03


0,
032
m

3
2
cm
.
v 0, 8

  
0, 04
m 4cm.
 
 10 
f 20
Ban đầu vật ở vị trí
x 
3cm và v 30cm/ s nên
Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn
S1 S2

0   rad
là tập hợp tất cả các giá trị k nguyên thỏa mãn:
4
 S1 S2  k S1 S2   13 4k  13  3, 25 k  3, 25
Phương trình dao động của con lắc là:
.
 k
  3; 2; ...; 2; 3

 
x 3 2 cos10
 t   cm
Vậy có tất cả 7 giá trị của k thỏa mãn đề bài.
4

Câu 39: Đáp án C.
Câu 34: Đáp án B.
 2B 20dB.
Ta có:I0 .10L I 100I0  10L 102  L
Theo đề ra ta có:




1 2
3
W  kA 20.10 J
m 2cm k
 A
 0, 02
 100N /m
2

F
kA
2
N


 dhmax
Vì khoảng thời gian từ khi điểm I chịu tác dụng của
lực kéo đến khi chịu tác dụng của lực nén có cùng độ
T
lớn 1N là 0,1s nên ta được:
t  0,1s  T
 0, 6s .
6



Câu 40: Đáp án C.
Sau thời điểm t  0, 25
s thì vật quay được góc

  t.  rad/ s nên từ vị tríx 2 3cm đang
2
chuyển động theo chiều âm vật sẽ quay đến vị trí
x  2cm theo chiều âm.

HÃY ĐỌC CÔNG PHÁ LÍ ĐỂ BIẾN ĐIỀU KHÔNG THỂ THÀNH CÓ THỂ!