Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2019 trường THPT Nguyễn Trãi - Thanh Hóa lần 1

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 3 tháng 4 2019 lúc 11:49:16 | Update: 28 tháng 5 lúc 23:05:21 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 467 | Lượt Download: 0 | File size: 0.246272 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA (LẦN 1) NĂM HỌC: 2018-2019 MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút; (Bài thi gồm 03 trang, 40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi A Họ và tên ………………………………………..số báo danh…………………………………... Câu 1. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào A. biên độ dao động. B. cấu tạo của con lắc lò xo. C. cách kích thích dao động. D. chiều dài của lò xo 3 Câu 2. Một điện trường đều có cường độ 2.10 V/m. Đặt vào điện trường đó điện tích q = 3.10-6C. Lực điện tác dụng lên điện tích q là A. 2.10-3N B. 6.10-6N C. 3.10-3N D. 6.10-3N Câu 3. Đơn vị đo cường độ âm là A. Oát trên mét (W/m). B. Ben (B). 2 C. Niutơn trên mét vuông (N/m ). D. Oát trên mét vuông (W/m2 ) Câu 4. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức u = 12 2 cos(100πt + π /4)V. Điện áp hiệu dụng là A. 12 2 V. B. 12V. C. 15V. D. 12/ 2 V. Câu 5. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào A. năng lượng sóng. B. tần số sóng. C. môi trường và nhiệt độ môi trường truyền sóng D. bước sóng Câu 6. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng A. truyền ngược chiều nhau. B. gặp nhau tại một điểm. C. xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ. D. xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số, cùng pha. Câu 7. Tại một buổi thực hành bộ môn Vật lý, một học sinh dùng đ ồng hồ b ấm giây đ ể đo chu kỳ dao động điều hòa T của một con lắc đơn bằng cách đo thời gian mỗi dao đ ộng. Năm lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 0,97s; 0,93s; 0,92s; 0,88s; 0,90s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả của phép đo chu kỳ được viết là A. T = (4,60  0,02)s B. T = (0,92  0,02)s C. T = (4,60  0,03)s D. T = (0,92  0,03)s Câu 8. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có A. cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian. B. cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian. C. chiều biến đổi theo thời gian. D. có chu kỳ không đổi. Câu 9. Trên một bóng đèn điện có ghi 6V-3W. Bóng đèn trên đ ược m ắc vào ngu ồn đi ện và đèn sáng bình thường. Điện lượng chuyển qua đèn trong 1 phút là A. 30C B. 18C C. 36C D. 60C Câu 10. Một electron bay vào một từ trường đều theo hướng của đường sức từ, electron sẽ A. đổi hướng chuyển động B. không đổi hướng chuyển động C. chuyển động chậm dần D. chuyển động nhanh d ần Câu 11. Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(4 πt)cm. Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là A. 10cm. B. 5cm. C. 2cm. D. 4cm. Câu 12. Trong mạch điện xoay chiều có RLC nối tiếp. Nếu tăng tần số c ủa hi ệu đi ện th ế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì A. Dung kháng tăng. B. Cảm kháng tăng. C. Điện trở tăng. D. Dung kháng giảm và cảm kháng tăng. Câu 13. Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(20 πt + π/4)cm. Vận tốc cực đại của vật là A. 200πcm/s. B. 100πcm/s. C. 100cm/s. D. 100πm/s. Câu 14. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường A. luôn lớn hơn 1 B. luôn lớn hơn 0 C. luôn nhỏ hơn 1 D. ph ụ thu ộc vào hai môi tr ường truy ền ánh sáng Câu 15. Hai quả cầu giống nhau mang điện tích q1 và q2 có |q1| > |q2|. Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng A. hút nhau. B. đẩy nhau. C. không tương tác với nhau. D. có thể hút hoặc đẩy nhau. Câu 16. Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật A. luôn không đổi. B. đ ạt giá tr ị c ực đ ại khi qua v ị trí cân bằng. C. luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ. D. biến đổi theo theo thời gian với chu kì T/2. Câu 17. Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào s ợi dây dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ T của con lắc phụ thuộc vào A. m và g. B. m và l C. l và g. D. m, l và g. Câu 18. Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của A. dao động tắt dần B. tự dao đ ộng C. cộng hưởng dao động D. dao động cưỡng bức Câu 19. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có ph ương trình lần lượt là: x1 = 2cos(4πt)(cm) và x2 = 2cos(4πt + π/2)(cm). Biên độ dao động của vật là: A. 2 3 cm. B. 4cm. C. 2cm. D. 2 2 cm Câu 20. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 80 , một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 64mH và một tụ điện có điện dung C =40mF mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz chạy qua. Tổng trở của đoạn mạch là A. 200 B. 100 C. 120 D. 100 2  Câu 21. Từ thông qua một vòng dây dẫn có biểu thức  = (2.10-2/π)cos(100πt + π/4)(Wb). Biểu thức của suất điện động cảm ứng giữa hai đầu cuộn dây gồm 150 vòng dây này là A. e = 300cos(100πt - π/4)(V). B. e = 150cos(100πt - π/4)(V). C. e = 300cos(100πt + π/4)(V). D. e = 150cos(100πt + π/4)(V). Câu 22. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, người ta đo được khoảng cách giữa ba gợn lồi liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm phát sóng là 6cm. B ước sóng c ủa sóng trên mặt nước là A. 6cm. B. 4cm. C. 3cm. D. 2cm Câu 23. Hai điểm M, N nằm trên một phương truy ền sóng cách nhau m ột ph ần t ư b ước sóng. Tại thời điểm t, khi li độ dao động tại M là u M = 2cm thì li độ dao động tại N là uM = – 2cm. Biên độ sóng bằng A. 2 2 cm. B. 2 cm. C. 4 cm. D. 2 3 cm. Câu 24. Một ống dây có độ tự cảm L. Ống dây thứ hai có s ố vòng dây gấp đôi và di ện tích mỗi vòng dây bằng một nửa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chi ều dài b ằng nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là A. L B. 2L C. L/2 D. 4L Câu 25. Một sợi dây dài 1m hai đầu cố định. Khi cho dây dao động với tần số 120Hz thì trên dây có sóng dừng với 6 nút sóng. Tần số nhỏ nhất để tạo thành sóng dừng trên dây là A. 16Hz B. 36Hz C. 24Hz D. 12Hz Câu 26. Tại điểm M cách nguồn âm O một khoảng 1m có mức cường độ âm là 80dB. Biết cường độ âm chuẩn là 10–12 W/m2. Cường độ âm tại M là A. 10-2W/m2. B. 10-8W/m2. C. 10-6W/m2. D. 10-4W/m2. Câu 27. Đặt hiệu điện thế xoay chiều 120V-50Hz vào hai đầu đo ạn m ạch g ồm đi ện tr ở thuần R = 50 W mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Hiệu đi ện th ế hi ệu d ụng gi ữa hai bản tụ điện là 96V. Giá trị của điện dung C là A. 2.10  4 F 3 B. 3.10  4 F 2 C. 3.10  4 F 4 D. 3.10  4  F Câu 28. Một vật dao động điều hòa với chu kì 2s và biên độ 5cm. Chọn gốc th ời gian lúc vật qua vị trí biên dương. Phương trình dao động của vật là A. x = 5cos(πt + π/2)cm. B. x = 5cos(πt)cm. C. x = 10cos(πt + π)cm. D. x = 10cos(πt)cm. Câu 29. Một bản mặt song song dày 6cm, chiết suất 1,5 đ ặt trong không khí. Đi ểm sáng S cách bản mặt 20cm, cho ảnh cách S một khoảng là A. 2cm. B. 3cm. C. 2,5cm. D. 4cm. Câu 30. Một vật dao động theo phương trình x = 4cos(2 πt)cm. Vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ nhất vào thời điểm A. t = 0,25s. B. 0,75s. C. 0,5s. D. 0,375s. Câu 31. Một con lắc lò xo dọc gồm lò xo có độ c ứng 100N/m và vật n ặng có kh ối l ượng 250g. Kéo vật thẳng đứng xuống dưới một đoạn sao cho lò xo dan 7,5cm rồi thả nh e. Lấy g = 10m/s2. Tốc độ của vật qua vị trí lò xo không bị biến dạng là A. 86,6cm/s. B. 76,6cm/s. C. 78,6cm/s. D. 73,2cm/s. Câu 32. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 160N/m và vật nặng có khối lượng 250g dao động điều hòa. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chi ều d ương. Trong khoảng thời gian 0,125s đầu tiên vật đi được quang đường 8cm. Lấy π2 = 10. Vận tốc của vật tại thời điểm 0,125s có độ lớn là A. 32πcm/s B. 16πcm/s C. 32cm/s D. 16cm/s Câu 33. Tại A và B có đặt 2 dòng điện thẳng song song, cùng chiều I 1 và I 2 >I1. Tại điểm M thuộc đường thẳng AB có cảm ứng từ tổng hợp bằng 0 thì điểm M phải A. nằm ngoài đoạn thẳng AB và gần dòng điện I1. B. nằm ngoài đoạn thẳng AB và gần dòng điện I2. C. nằm trong đoạn thẳng AB và gần dòng điện I1. D. nằm trong đoạn thẳng AB và gần dòng điện I2. Câu 34. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc  0 < π/2, có mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng của vật nặng. Tỉ số giữa thế năng và động năng của vật nặng tại vị trí mà lực căng dây treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật nặng là A. 2 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 35. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m và vật nặng kh ối l ượng 200g dao động trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa mặt phẳng ngang và vật là 0,1. Từ vị trí lò xo không biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1m/s thì th ấy con lắc dao đ ộng tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10m/s 2. Trong quá trình dao động, biên độ cực đại là A. 3,2cm B. 5,6cm C. 4,3cm D. 6,8cm Câu 36. Một sóng cơ có tần số 20Hz truyền trên mặt chất lỏng với tốc độ 2m/s. Hai điểm M và N thuộc mặt chất lỏng cùng phương truyền sóng cách nhau 22,5cm. Bi ết đi ểm M n ằm gần nguồn sóng hơn. Tại thời điểm t điểm N hạ xuống thấp nhất. Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất ? A. 3/20 s B. 3/80 s C. 7/160 s D. 1/160 s Câu 37. Một nguồn âm O gây ra tại điểm M mức cường độ âm là L. N ếu ti ến thêm m ột khoảng 50m lại gần nguồn âm thì mức cường độ âm tăng thêm 10dB. Khoảng cách OM là A. 31,26m. B. 73,12km. C. 73,12m. D. 67,54m. 2 Câu 38. Một vòng dây kín có tiết diện 100cm và điện trở 0,314  được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1T. Cho vòng dây quay đều với t ốc đ ộ góc 100rad/s quanh một trục nằm trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với đường sức từ. Nhiệt lượng tỏa ra trên vòng dây khi nó quay được 1000 vòng là A. 1,2 J. B. 1,0 J. C. 0,51 J. D. 3,14 J. Câu 39. Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8cm có hai ngu ồn k ết h ợp dao đ ộng với phương trình u1 = u2 = acos(40πt)cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách l ớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao động với biên độ cực đại là A. 6,5cm B. 7,4cm C. 8,9cm D. 9,7cm Câu 40. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. Biết R = 100; ZC = 200; UAB = 220V; cuộn dây thuần cảm. Khi K đóng hay K mở thì số chỉ của ampe kế không thay đổi. Cảm kháng của cuộn dây là A. 100 B. 400 C. 200 D. 100 2  TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA (LẦN 1) NĂM HỌC 2018-2019 MÔN :VẬT LÝ Mã đề thi A Câu 1. B Câu 2. D HD: F = qE = 6.10-3N Câu 3. D Câu 4. B Câu 5. C Câu 6. D Câu 7. D HD: A = A A với A = Câu 8. B Câu 9. A A + A HD: I = Iđm = 0,5A ; q = It = 30C Câu 10. B Câu 11. A Câu 12. D Câu 13. B HD: vmax =wA = 20  .5 = 100  cm/s. Câu 14. A Câu 15. B Câu 16. C Câu 17. C Câu 18. A Câu 19. D HD: Hai dao động vuông pha nên: A = 2 Câu 20. B cm 2 HD: Z = R 2 +( Z L - ZC ) = 802 +( 20 - 80 ) =100W Câu 21. A HD: e = -N’ = 150.100 sin(100t + π/4) = 300cos(100t - π/4)(V). Câu 22. A HD: 3 gợn lồi liên tiếp cách nhau 2.  /2 = 6cm =>  = 6cm Câu 23. A HD: M và N cách nhau  / 4 sẽ dao động vuông pha nên: a = 2 2 (cm) Câu 24. B 2 2 2.10  2  HD: L = 4  2 10  7 N2 S => L/ = 2L l Câu 25. C HD: l k k f  v 1.120 k  f 2  2 1  24 Hz 2 2f k1 5 Câu 26. D IM IM HD: LM = 10 log I = 80 => I = 108 => IM = 108I0 = 10-4 W/m2 0 0 Câu 27. B HD: UR2 = U2 – UC2 => UR = 72V => I = UR/R = 36/25A 1 3.10  4 ZC = UC/I = 200/3 => C = 2fZ = F 2 C Câu 28. B HD: ω = 2π/T = π ; A = 5cm ; t = 0: x0 = A => φ = 0 => x = 5cos(πt)cm. Câu 29. A   HD: Công thức bản mặt song song SS’ = e 1  1  = 2cm n Câu 30. B HD: T = 1s ; Khi t = 0: x0 = A. Theo vòng tròn lượng giác: t = 3T/4 = 0,75s. Câu 31. A HD:   k 20( rad / s ) . Tại VTCB m là xo dan: l0  mg 0.025(m) 2,5(cm) k Biên độ dao động: A = 7,5 – 2,5 = 5cm  tại vị trí lò xo không bị biến dạng, vật có li độ x = 2,5cm => v  A 2  x 2 50 3 (cm / s ) 86,6(cm / s) Câu 32. A HD:   2 k 0.25( s ) 8 (rad / s ) ; T   m 1 2 Sau t 0,125s  T vật đi được quang đường 2A = 8cm và trở về vị trí cân b ằng theo chiều âm  A = 4cm ; v  A  32 (cm / s ) Câu 33. C uuu r uuur uuuu r uuur uuuu r HD: Muốn cho BM =B1M +B2M =0 ® B1M ­ ¯ B2M ® M Î [ I1I 2 ] I1 r1 và thỏa man: B1M =B2M ® = <1 ® M gần dòng điện I1 I2 r2 Câu 34. A HD: T = mg Û mg (3cos a - 2cos a 0 ) =mg Þ cosa = Wt =mg l (1 - cosa )= Wd = 2mgl (1 - cosa 0 ) 3 mv 2 mg l = (1 - cosa 0 ) 2 3 Þ 1+2cosa 0 3 uuuu r B2M I1 M I2 uuur B1M Wt =2 Wd Câu 35. C HD: 1 1 mv02  kA12  mgA1 => A1 = 4,3cm 2 2 Câu 36. B HD: Bước sóng l = v/f = 0,1m = 10cm. T = 1/f = 1/20s = 0,05s M MN = 22,5cm = 2l + l /4. M, N lệch pha 1/4 chu kì. Điểm M sớm pha hơn N T/4. Khi điểm N hạ xuống thấp nhất, điểm M ở vị trí cân bằng và đang đi lên, sau đó 3T/4 M sẽ hạ xuống thấp nhất t = 3.0,05/4 (s) = 3/80s Câu 37. C HD: r2 (r - 50) 2 =101 Þ N r = 10 ® r =73,12m (r - 50) Câu 38. B E 02 HD: Q = t = 1,0005J 2R Câu 39. D HD: Bước sóng λ = v/f = 30/20 = 1,5cm C D Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB mà trên CD ch ỉ có 3 điểm dao động với biên độ cực đại khi tại C và D d2 d1 h thuộc các vân cực đại bậc 1 ( k = ± 1) Tại C: d2 – d1 = 1,5cm, khi đó AM = 2cm; BM = 6cm A B Ta có: d22 = h2 + 62 ; d12 = h2 + 22 M => d22 – d12 = (d2 – d1) (d2 + d1) = 1,5(d1 + d2) = 32 Suy ra d1 = 9,915cm => h = d12 - 22 = 9,922 - 4 =9, 7cm Câu 40. B HD: Số chỉ ampe kế không đổi khi K đóng hay mở nên tổng trở Z khi K mở và khi K đóng 2 2 bằng nhau do đó: Z m =Z d Û R 2 +( Z L - Z C ) =R 2 +Z C2 Þ ( Z L - ZC ) =Z C2 (Loại) ì Z L - Z C =ZC Þ Z L =2ZC Þ í î Z L - Z C =- ZC Þ Z L =0 => ZL = 2ZC = 2.200 = 400