Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2019 trường THPT Liễn Sơn - Vĩnh Phúc lần 3

969f8127ae098cb384550b7dd958fd6f
Gửi bởi: Khánh Linh 26 tháng 2 2019 lúc 20:43:29 | Update: 30 tháng 5 lúc 15:14:34 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 493 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT LI ƯỜ Ơ(Đ thi có 04 trang)ề THI KTCĐ 3Ề NĂM 2018-2019ỌMôn: Lý 12Th gian làm bài: 50 phút; ờ(40 câu tr nghi m)ắ Mã thiề132H tên :.......................................SBD………………..L p……..ọ ớCâu 1: Đo ch xoay chi AB ch ba linh ki R,L,C Đo ch AM ch L, MN ch vàạ ứNB ch C. 50Ω; ZứL =50 Ω; 3503CZ= Khi Error: Reference source not found thì =60V. Gía tr th uị ờAB có giá tr làị ạA. 100V B. 50 C. 150V D. 100 VCâu 2: đo ch xoay chi đi tr thu ti đi n.Đi ápộ ệhi ng vào hai đo ch là 150V; ng dòng đi ch trong đo nệ ườ ch có giá trạ ịhi ng là 2A. Đi áp hi ng ch gi hai đi là 90V. Công su tiêu th đo nệ ạm ch là :ạA. 200V. B. 180V. C. 240V. D. 270V.Câu 3: ng âm do ngu gây ra đi là L, khi cho ti đo 62mứ ườ ạthì ng âm tăng thêm 7dB. Kho ng cách là:ứ ườ ếA. 210m. B. 112m. C. 209m. D. 42,9m.Câu 4: ngu đi 9V, đi tr trong ch ngoài có hai đi tr gi ng nhauộ ượ ốm ti thì ng dòng đi qua ngu là 1(A). đi tr ch ngoài song songắ ườ ắthì ng dòng đi qua ngu làườ ồA. 2,5 (A). B. 1/3 (A). C. 9/4 (A). D. (A).Câu 5: ng dòng đi 5cos100ườ (A) cóA. giá tr 5ị ạ2 A. B. chu kì 0,2 s.C. giá tr hi ng 2,5ị ụ2 A. D. 100 Hz.ầ ốCâu 6: dây đàn căng ngang, đang có sóng ng nh. Trên dây, là đi nút, làộ ểđi ng nh AB 18 cm, là đi trên dây cách kho ng 12 cm. Bi ngể ằtrong chu kỳ sóng, kho ng th gian mà dao ng ph nh cộ ốc ph là 0,1s. truy sóng trên dây làự ềA. 3,2 m/s. B. 5,6 m/s. C. 4,8 m/s. D. 2,4 m/s.Câu 7: Ng ta nh qu máy bi áp tăng đi áp 3kV lên 6kV nên đã qu cu sườ ơc có 1000 vòng và cu th có 2000 vòng. Khi qu xong thì đo đi áp tăng 3kV lênấ ượ ừ10kV, do đó ph ki tra máy bi áp và phát hi th cu qu ng vòng .Coiả ượmáy bi áp là lí ng và ch th .Tính n?ế ưở ởA. 100 vòng. B. 400 vòng. C. 200 vòng. D. 40 vòng.Câu 8: trí trong môi tr ng truy âm, khi ng âm tăng 10 giá tr ng đạ ườ ườ ườ ộâm ban thì ng âmầ ườ ộA. gi đi 10ả B. gi đi 10 dB.ả C. tăng thêm 10 dB. D. tăng thêm 10 B.Câu 9: máy bi th có vòng cu là 2200 vòng. cu ng đi xoayộ ệchi 220V 50Hz, khi đó hi đi th gi hai cu th là 6V. Sề ốvòng cu th là:ủ ấA. 30 vòng B. 60 vòng C. 42 vòng D. 85 vòng.Câu 10: đo dây dài 1,5 mang dòng đi 10 A, vuông góc trong tr ng cóộ ườ ềđ ng 1,2 T. Nó ch tác ng làộ ụA. 18 N. B. 1,8 N. C. 1800 N. D. N.Câu 11: đi áp xoay chi có không vào hai đo ch AB đi tr thu tụđi và cu thu thay c). Khi ượ L0 thì đi áp hi ng gi hai cu mệ ảđ và ng UL max Khi L1 ho L2 thì đi áp hi ng gi hai cu có giá trệ ịnh nhau và ng UL Bi ng Uế ằL /ULmax k. ng công su ch AB khi L1 và L2 làn công su ch AB khi L0 có giá tr ng ?ị ằA. 2n. B. n2. C. 2n D. n.Câu 12: ch dao ng đi LC cu dây thu có mH và đi nộ ệcó đi dung 0,2 F. Bi dây có đi tr thu không đáng và trong ch có dao ngế ộđi riêng. Chu kì dao ng đi riêng trong ch làệ ạA. 6,28.10 -4 s. B. 12,57.10 -5 s. C. 6,28.10 -5 s. D. 12,57.10 -4 s.Câu 13: ch đi pin V, đi tr ch ngoài Ω, ng dòng đi trong toànộ ườ ệm ch là (A). Đi tr trong ngu làạ ồA. 4,5 Ω. B. 0,5 Ω. C. Ω. D. Ω.Câu 14: Cho hai dao ng đi hòa cùng ph ng có các ph ng trình là xộ ươ ươ ượ1 4cos( 6 )(cm) và x2 4cos( 2 (cm). Dao ng ng hai dao ng này có biên làộ ộA. cm. B. 42 cm. C. cm. D. 43 cm.Câu 15: cùng công su truy i, tăng đi áp hi ng truy lên 20ớ ảl thì công su hao phí trên ng dâyầ ườA. gi 400 n.ả B. gi 20 n.ả C. tăng 20 n.ầ D. tăng 400 n.ầCâu 16: con lò xo ng có kh ng 1kg và lò xo nh ng 100 N/m. tộ ượ ặcon trên ph ng nghiêng góc ằa 60 so ph ng ngang. trí cân ng kéoớ ằv trí cách trí cân ng 5cm, th nh không u. Do có ma sát gi và tậ ặph ng nghiêng nên sau 10 dao ng ng i. 10m/sẳ 2. ma sát ốm gi và tữ ặph ng nghiêng làẳA. 1,25.10 -2. B. 2,5.10 -2. C. 1,5.10 -2. D. 3.10 -2.Câu 17: Cho ch đi ti đi tr thu 100Ω, cu thu và đi cóạ ệđi dung thay c. Đi áp xoay chi vào hai đo ch có 50Hz. Khi thayệ ượ ốđ thì th có hai giá tr Cổ ị1 và 3C1 cho cùng công su và có các dòng đi vuông pha iề ớnhau. πấ 10. cu thu có giá trộ ịA. 1Hp B. 2Hp C. 3Hp D. 12Hp .Câu 18: đi mạ trong môi tr ng truy âm có ng âm là Lằ ườ ườ ộM 80 dB. Bi tếng ng nghe âm đó là Iưỡ ủ0 10 -10 W/m 2. ng âm có làườ ớA. W/m 2. B. 0,01 W/m 2. C. 0,1 W/m 2. D. 10 W/m 2.Câu 19: dao ng đi hòa có ng 3m/s và gia ng 30ậ (m/s 2).Th iờđi ban có 1,5m/s và th năng đang tăng. vào th đi nào sau đây có giaể ật ng 15ố (m/s 2)?A. 0,20s. B. 0,05s. C. 0,10s. D. 0,15s.Câu 20: Ph ng trình dao ng đi hoà là 120cos20t(cm/s), đo ngươ ằgiây. Vào th đi T/6 (T là chu kì dao ng), có li làờ ộA. 3cm. B. -3cm. C. cm. D. -3 cm.Câu 21: Trong tr ng đàn có sóng có f= 50(Hz), truy sóng là 175ộ ườ ề(cm/s). Hai đi và trên ph ng truy sóng dao ng ng pha nhau, gi chúng có haiể ươ ượ ữđi khác cũng giao ng ng pha M. Kho ng cách MN là:ể ượ ảA. 8,75 (cm). B. 10,5 (cm). C. 7,5 (cm). D. 12,25 (cm).Câu 22: con có dây treo dài 1m. Kéo con ch kh trí cân ng góc 60ộ thồ ảnh qua ma sát, 10m/s2. khi nó qua trí cân ng có ng baoẹ ằnhiêu ?A. 10m/s. B. 3,16cm/s. C. 1,58m/s. D. 3,16m/s.Câu 23: Công đi tr ng ch chuy đi tích 1μC theo chi ng củ ườ ườ ứtrong đi tr ng 1000 V/m trên quãng ng dài làộ ườ ườA. mJ. B. J. C. 1000 J. D. μJ.Câu 24: ng ng quan tr ng nh con làỨ ơA. xác nh chi dài con c.ị B. xác nh gia tr ng tr ng.ị ườC. xác nh chu kì dao ng.ị D. kh sát dao ng đi hòa t.ả ậCâu 25: Pha ban dao ng đi hoà ph thu vàoầ ộA. th gian và chi ng to .ố ươ B. tính dao ng.ặ ộC. kích thích ban u.ầ D. biên dao ng.ộ ộCâu 26: dao ng tu hoàn, kho ng th gian ng nh mà sau đó tr ng thái dao ng aố ủv nh cũ làậ ượ ượ ọA. chu kì dao ng.ộ B. chu kì riêng dao ng.ủ ộC. dao ng.ầ D. riêng dao ng.ầ ộCâu 27: Trên hai đi Sặ ướ ể1 S2 ng ta hai ngu sóng p, dao ng đi hoàườ ềtheo ph ng th ng ng ph ng trình uươ ươa6 cos 40tp= và ub8 cos 40tp= (ua và ub tính ng mm, tằtính ng s). Bi truy sóng trên là 40cm/s, coi biên sóng không khi truy nằ ướ ềđi. Trên đo th ng Sạ ẳ1 S2 đi dao ng biên 1cm và cách trung đi đo Sể ạ1 S2 tộđo nh làạ ấA. 0,75 cm B. cm. C. 0,5 cm. D. 0,25 cm.Câu 28: Khi ra hi ng ng ng thì ti dao ngả ượ ưở ộA. dao ng riêng.ớ B. nh dao ng riêng.ớ ộC. mà không ch ngo tác ng.ị D. ng dao ng riêng.ớ ộCâu 29: con lò xo dao ng đi hoà theo ph ng ngang năng ng dao ng là 1J vàộ ươ ượ ộl đàn là 10N là nh lò xo, kho ng th gian ng nh gi liênự ầti đi ch tác ng kéo ự5 là 0.1s. Quãng ng dài nh mà đi trong 0.4 làườ ượA. 60cm. B. 64cm. C. 115 cm. D. 84cm.Câu 30: Hai con gi ng nhau, các qu dao ng có kích th nh làm ng ch cóắ ướ ấkh ng riêng 8450 kg/mố ượ 3. Dùng các con nói trên đi khi ng qu c. ng hắ ồth nh trong không khí và ng th hai trong chân không. Bi kh ng riêng aứ ượ ủkhông khí là D0 1,3 kg/m 3. Các đi ki khác gi ng nhau khi ho ng. ng trongề ồchân không ch đúng thì ng trong không khí ch nhanh hay ch bao nhiêu sau ngàyạ ộđêm?A. nhanh 10,34s. B. ch 10,34s.ậ C. nhanh 6,65s. D. ch 6,65s.ậCâu 31: sóng âm có 200 Hz lan truy trong môi tr ng 1500 m/s. cộ ườ ướ ướsóng sóng này trong làủ ướA. 3,0 m. B. 75,0 m. C. 7,5 m. D. 30,5 m.Câu 32: Sóng truy theo ph ng ngang trên dây dài 10Hz. Đi trên dây iề ươ ạm th đi đang trí cao nh và th đi đó đi cách 5cm đang đi qua trí có li độ ộb ng biên và đi lên. Coi biên sóng không khi truy n. Bi kho ng cách MN nh nằ ơb sóng sóng trên dây. Ch đáp án đúng cho truy sóng và chi truy sóngướ ềA. 60cm/s, truy M.ề B. 3m/s, truy M.ề ếC. 60cm/s, N.ừ D. 30cm/s, N.ừ ếCâu 33: đi áp xoay chi Uặ ề0 cos (V) vào hai đo ch RLC không phânầ ạnhánh. Dòng đi nhanh pha đi áp gi hai đo ch khiệ ạA. C1 B. C1 C. LC1 D. C1 .Câu 34: ngu phát sóng dao ng đi hòa ra sóng tròn ng tâm truy trên cộ ướv sóng ướ Hai đi và thu c, trên hai ph ng truy sóng mà các ph tể ướ ươ ửn đang dao ng. Bi OM 8ướ ON 12 và OM vuông góc ON. Trên đo MN, đi màớ ểph dao ng ng pha dao ng ngu làầ ướ ượ ồA. 5. B. 4. C. 6. D. 7.Câu 35: đi áp xoay chi 220ặ ề2 cos100 (V) vào hai đo ch R, L, không phânầ ạnhánh có đi tr 110 V. Khi công su ch nh thì công su tiêu th đo nệ ạm ch làạA. 172,7 W. B. 440 W. C. 115 W. D. 460 W.Câu 36: Trên dây đàn dài 1,8 m, hai nh, đang có sóng ng ng sóng. Bi tộ ếsóng truy trên dây có 100 Hz. truy sóng trên dây làề ềA. 10 m/s. B. 20 m/s. C. 60 m/s. D. 600 m/s.Câu 37: đi áp xoay chi có giá tr hi ng không i, thay vào hai uặ ượ ầđo ch có R, L, ti p. Khi là 60Hz thì công su đo ch ng 1.ạ ằKhi là 120Hz thì công su đo ch ng 0,707. Khi là 90Hz thì côngầ ốsu đo ch ngấ ằA. 0,486. B. 0,781. C. 0,872. D. 0,625.Câu 38: Ngu sóng có ph ng trình 2cos(2ồ ươ 4 (cm). Bi sóng lan truy sóng 0,4ế ướm. Coi biên sóng không i. Ph ng trình dao ng sóng đi trên ph ng truy nộ ươ ươ ềsóng, cách ngu sóng 10 cm làồA. 2cos(2 2 (cm). B. 2cos(2 43) (cm).C. 2cos(2 43 (cm). D. 2cos(2 4 (cm).Câu 39: Bi th ng dòng đi xoay chi là Iể ườ ềo cos( t+ ). ng hi ng aườ ủdòng đi xoay chi đó làệ ềA. oI. B. Io2 C. 2Io D. oI.Câu 40: con lò xo nh kh ng 400 g, lò xo có kh ng không đáng độ ượ ượ ộc ng 100 N/m. Con dao ng đi hòa theo ph ng ngang. ươ 10. Dao ng con cóộ ắchu kỳ làA. 0,6 s. B. 0,2 s. C. 0,8 s. D. 0,4 s.---------------------------------------------------------- ----------ẾĐÁP ÁNMã đề Câu iỏ Đáp án132 B132 C132 B132 D132 C132 D132 C132 C132 B132 10 A132 11 C132 12 B132 13 B132 14 D132 15 A132 16 B132 17 B132 18 B132 19 D132 20 C132 21 A132 22 D132 23 A132 24 B132 25 A132 26 A132 27 D132 28 D132 29 A132 30 D132 31 C132 32 A132 33 A132 34 C132 35 B132 36 C132 37 C132 38 D132 39 A132 40