Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT Lê Lợi - Thanh Hóa
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ THI KSCL MÔN THI QUỐC GIA – LẦN 1
Môn: Vật Lý
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ Α, chu kì dao động T, ở th ời đi ểm ban đ ầu t0 = 0 vật đang ở vị trí
biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đ ến thời đi ểm T/3 là
A. 0,5A.
B. 2A.
C. 0,25A.
D. 1,5A.
Câu 2: Sự cộng hưởng xảy ra khi
A. biên độ dao động vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng
B. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
C. lực cản của môi trường rất nhỏ.
D. biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ
Câu 3: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc
A. năng lượng của sóng
B. tần số dao động.
C. môi trường truyền sóng. D. bước sóng λ.
Câu 4: Gọi λ là bước sóng. Xét sóng truyền trên dây đàn h ồi dài vô h ạn, kho ảng cách gi ữa 2 g ợn sóng l ồi k ề nhau là
A. .
B. .
C. λ.
D. 2λ.
4
2
Câu 5: Một vật dao động điều hòa có đồ thị vận tốc như hình vẽ.
Nhận định nào sau đây đúng?
A. Li độ tại Α và Β giống nhau
B. Vận tốc tại C cùng hướng với lực hồi phục.
C. Tại D vật có li độ cực đại âm.
D. Tại D vật có li độ bằng 0.
Câu 6: Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào
Α. tần số ngoại lực tác dụng vào vật.
Β. cường độ ngoại lực tác dụng vào vật.
C. tần số riêng của hệ dao động.
D. lực cản của môi trường
Câu 7: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại l ượng nào sau đây không thay đ ổi?
Α. Bước sóng λ.
Β. vận tốc truyền sóng
C. Biên độ dao động D. Tần số dao động
Câu 8: Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm sẽ tăng thêm
Α. 20 dB
Β. 100 dB
C. 2 dB
D. 10 dB
Câu 9: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, ở vị trí cân b ằng lò xo dãn một đo ạn x0. Hợp
lực của trọng lực và lực đàn hồi tác dụng vào vật có độ l ớn bằng tr ọng l ực khi vật ở vị trí
A. mà lò xo có độ dãn bằng 2x0.
B. cân bằng
C. lò xo có chiều dài ngắn nhất
D. lò xo có chiều dài lớn nhất
Câu 10: Xét một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi có b ước sóng b ằng chi ều dài dây. Trên dây có sóng d ừng
nếu
A. một đầu cố định, đầu kia tự do với số nút sóng b ằng 3
B. hai đầu cố định với số nút sóng bằng 3.
C. hai đầu cố định với số nút sóng bằng 2.
D. một đầu cố định, đầu kia tự do với số nút sóng b ằng 2
Câu 11: Trong quá trình dao động điều hòa của con l ắc đơn. Nhận định nào sau đây sai?
A. Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nh ỏ hơn tr ọng l ượng c ủa vật
B. Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng l ượng vật
C. Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao đ ộng c ủa nó
D. Khi góc hợp bởi phương dây treo còn lắc và phương thẳng đứng gi ảm, t ốc đ ộ c ủa qu ả n ặng s ẽ tăng
Câu 12: Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào
A. tần số ngoại lực tác dụng vào vật.
B. pha ban đầu của ngoại lực tác dụng vào vật.
C. sự chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động.
D. lực cản của môi trường
Câu 13: Con lắc lo xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với tần số 3 Hz. N ếu gắn thêm vào vật n ặng một v ật khác có
khối lượng lớn gấp 3 lần khối lượng của vật nặng thì tần số dao đ ộng mới s ẽ là
A. 1,5 Hz
B. 3 Hz
C. 0,5 Hz
D. 9 Hz
Câu 14: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một s ợi dây không giãn, kh ối l ượng s ợi dây
không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động với chu kỳ 3s thì hòn bi chuyển đ ộng trên một cung tròn dài 4 cm. Th ời
gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ VTCB là
A. 1,5 s
B. 0,25 s
C. 0,5 s
D. 0,75 s
2
Câu 15: Phương trình dao động của hai dao động đi ều hòa cùng phương có li đ ộ l ần l ượt là:x1 3cos t
cm
3
và x 2 4cos t cm. Biên độ dao động tổng hợp bằng 5 khi α có giá trị là
105
7
.
B. .
C.
.
D. .
6
180
3
6
Câu 16: Một sóng cơ học có tần số 500Hz truyền đi với tốc độ 250 m/s. Độ l ệch pha gi ữa hai đi ểm g ần nhau nh ất trên
cùng đường truyền sóng là khi khoảng cách giữa chúng bằng
4
A. 6,25 cm.
B. 0,16 cm.
C. 400 cm.
D. 12,5 cm.
Câu 17: Giả sử A và Β là hai nguồn sóng kết hợp có cùng ph ương trình dao đ ộng là u = Acosωt. Xét đi ểm M b ất kỳ
trong môi trường cách A một đoạn d1 và cách B một đoạn d2. Độ lệch pha của hai dao động của hai sóng khi đến M là:
d 2 d1
2d 2 d1
2d 2 d1
d 2 d1
A.
.
B.
.
C.
. D.
.
2
2
Câu 18: Trên sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng d ừng. Trên dây có một b ụng sóng. Bi ết t ốc đ ộ
truyền sóng trên dây là v không đối. T ần số của sóng là.
2v
v
v
v
A.
.
B. .
C. .
D. .
l
2l
l
4l
Câu 19: Con lắc đơn có chiều dài 1 m, g = 10 m/s 2, chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Con lắc dao động với biên
độ góc α0 = 60. Tốc độ của vật tại vị trí mà thế năng bằng 3 lần động năng bằng
Α. 0,165 m/s.
Β. 2,146 m/s.
C. 0,612 m/s.
D. 0,2 m/s.
Câu 20: Một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng dao động đi ều hòa với biên đ ộ 4 cm. Khi v ật ở v ị trí lò xo dãn
2 cm thì động năng bằng ba lần thế năng. Khi lò xo dãn 6 cm thì
Α. vận tốc bằng 0.
Β. động năng bằng ba lần thế năng.
C. động năng bằng thế năng.
D. động năng cực đại.
Câu 21: Dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên đ ộ, có biên đ ộ b ằng biên đ ộ c ủa
mỗi dao động thành phần khi hai dao động thành ph ần
Α. Ngược pha.
Β. cùng pha.
C. lệch pha nhau 600. D. lệch pha nhau 1200.
Câu 22: Tại một điểm O trên mặt thoáng của chất lỏng yên lặng, ta t ạo ra một dao đ ộng đi ều hòa vuông góc v ới mặt
thoáng có chu kì 0,5 s. Từ O có các vòng tròn lan truyền ra xa xung quanh, kho ảng cách hai vòng liên ti ếp là 0,5 m.
Vận tốc truyền sóng nhận giá trị nào trong các giá tr ị sau:
Α. 1,5 m/s.
Β. 1 m/s.
C. 2,5 m/s.
D. 1,8 m/s.
Câu 23: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai ngu ồn kết h ợp A, B dao đ ộng v ới t ần s ố f = 15 Hz
và cùng pha. Tại một điểm M cách A, B những khoảng d1 = 16 cm; d 2 = 20 cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và
đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt n ước là
Α. 24 cm/s.
Β. 48 cm/s.
C. 20 cm/s.
D. 60 cm/s.
Câu 24: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (m = 250 g, k = 100 N/m). Kéo vật xu ống d ưới theo ph ương th ẳng đ ứng
đến vị trí lò xo dãn 7,5 cm rồi thả nhẹ. Chọn gốc tọa đ ộ ở vị trí cân b ằng, tr ục t ọa đ ộ th ẳng đ ứng, chi ều d ương h ướng
2
lên, gốc thời gian là lúc thả vật. Lấy g = 10 m/s
. Phương trình dao động của vật là
A. x = 7,5cos20t cm.
B. x = 5cos20t cm.
C. x = 5cos(20t + π) cm.
D. x = 7,5cos(20t – π) cm.
Câu 25: Một con lắc đơn có m = 200 g, chiều dài l = 40 cm. Kéo vật ra một góc α 0 = 60 0 so với phương thẳng đứng
2
rồi thả ra. Tìm tốc độ của vật khi lực căng dây treo là 4 N. Cho g = 10 m/s
.
A. 3 m/s.
B. 2 m/s.
C. 4 m/s.
D. 1 m/s.
Câu 26: Hai dao động cùng phương, cùng tần số, có biên độ l ần l ượt là Α vàA 3 . Biên độ dao động tổng hợp bằng
2A khi độ lệch pha của hai dao động bằng
A. 300.
B. 900.
C. 1200.
D. 600.
2
Câu 27: Cho phương trình sóng dừng u 2cos x cos10 t (trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s). Điểm M dao
động với biên độ 1 cm cách bụng gần nó nhất 8 cm. T ốc độ truyền sóng là
A. 80 cm/s.
B. 480 cm/s.
C. 240 cm/s.
D. 120 cm/s.
A.
Câu 28: Hai chất điểm dao động điều hòa trên cùng một trục Ox, coi trong quá trình dao đ ộng hai ch ất đi ểm không va
chạm vào nhau. Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là x1 10cos 4t cm và
3
x 2 10 2 cos4t cm. Hai chất điểm cách nhau 5cm ở thời đi ểm lần thứ 2017 kể t ừ lúc t = 0 l ần l ượt là:
12
6041
2017
2017
A. 1008 s.
B.
s.
C.
s.
D.
s.
8
8
12
Câu 29: Hai nguồn kết hợp A, Β trên mặt nước cách nhau một đoạn AB = 7λ (λ là b ước sóng) dao đ ộng v ới ph ương
trình uA = uB = cosωt. Trên đoạn AB, số điểm có biên độ cực đại và ngược pha với hai nguồn (không kể hai ngu ồn) là
A. 8.
B. 7.
C. 10.
D. 14.
Câu 30: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai tr ục t ọa đ ộ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là v ị trí
cân bằng của cả hai chất điểm). Biết phương trình dao động của hai chất đi ểm l ần l ượt là
x 4cos 5t cm và
2
y 6cos 5t cm. Khi chất điểm thứ nhất có li độx 2 3 cm và đang đi theo chiều âm thì khoảng cách giữa
6
hai chất điểm là
Α. 15 cm.
Β. 7 cm.
C. 2 3 cm.
D. 39 cm.
Câu 31: Tại mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đ ứng với cùng ph ương
trình u1, u2 với phương trình u1 = u 2 = asin(40πt + π). Hai nguồn đó tác động lên hai đi ểm A, B cách nhau 18cm. Bi ết
vận tốc truyền sóng là 200 cm/s. Gọi C và D là hai đi ểm sao cho ABCD là hình vuông. S ố đi ểm dao đ ộng v ới biên đ ộ
cực tiểu trên đoạn C, D là:
Α. 4.
Β. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (m = 250 g; k = 100 N/m). Đưa v ật lên trên theo ph ương th ẳng đ ứng đ ến
vị trí lò xo dãn 0,5 cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ trung bình của vật trong thời gian từ lúc buông vật đ ến lúc
lò xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là
A. 23,9 cm/s
B. 28,6 cm/s
C. 24,7 cm/s
D. 19,9 cm/s
Câu 33: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp Α và Β cách nhau 100 cm dao đ ộng ngược pha, cùng chu kì 0,1
s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 3 m/s. Xét đi ểm M nằm trên đ ường th ẳng vuông góc v ới ΑB t ại Β.
Để tại M có dao động với biên độ cực tiểu thì M cách B một đoạn nh ỏ nhất b ằng
A. 15,06 cm.
B. 29,17 cm.
C. 20 cm.
D. 10,56 cm.
2
Câu 34: Một con lắc đơn treo trong thang máy ở nơi có gia t ốc tr ọng tr ường g = 10 m/s
. Khi thang máy đứng yên con
2
lắc dao động với chu kì 2 s. Nếu thang máy đang có gia t ốc và chi ều d ương h ướng lên v ới đ ộ l ớn a = 4,4 m/s
thì động
năng của con lắc biến thiên với chu kì là
25
5
5
A.
s.
B. s.
C. s.
D. 1,8s.
36
3
6
Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (m = 250 g, k = 100 N/m). Đưa vật lên trên theo ph ương th ẳng đ ứng đ ến v ị
trí lò xo dãn 0,5 cm rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ trung bình của vật trong thời gian t ừ lúc buông vật đ ến lúc lò
xo dãn 3,5 cm lần thứ 2 là
A. 23,9 cm/s.
B. 28,6 cm/s.
C. 24,7 cm/s.
D. 19,9 cm/s.
Câu 36: Lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 30 N/m. Vật M = 200 g có th ể tr ượt không ma sát trên m ặt
phẳng nằm ngang. Hệ đang ở trạng thái cân bằng, dùng một vật m = 100 g bắn vào M theo ph ương n ằm ngang v ới v ận
tốc v0 = 3 m/s có xu hướng là cho lò xo nén lại. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao đ ộng đi ều hoà. Xác
định thời điểm lò xo dãn 8 cm lần thứ nhất.
A. 0,39 s.
B. 0,38 s.
C. 0,41 s.
D. 0,45 s.
Câu 37: Hai nguồn phát sóng âm S 1, S 2 cách nhau 2 m phát ra hai dao động âm cùng t ần số f = 425Hz và cùng pha
ban đầu. Người ta đặt ống nghe tại M nằm trên đường trung tr ực c ủ1a, S 2 cách trung điểm O của nó một đoạn 4 m thì
nghe âm rất to. Dịch ống nghe dọc theo đường th ẳng vuông góc với OM đ ến vị trí N thì thì h ầu nh ư không nghe th ấy
âm nữa. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Đoạn MN b ằng
A. 0,4m
B. 0,84m
C. 0,48m
D. 0,8m
Câu 38: Một lò xo nhẹ cách điện có độ cứng k = 50 N/m một đầu cố định, đầu còn l ại gắn vào qu ả c ầu nh ỏ tích đi ện
q 5 μC. Khối lượng m = 200 gam. Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo tr ục lò xo n ằm ngang và cách
điện. Tại thời điểm ban đầu t = 0 kéo vật tới vị trí lò xo giãn 4 cm r ồi th ả nh ẹ đ ến th ời đi ểm t = 0,2 s thì thi ết l ập đi ện
trường không đổi trong thời gian 0,2 s, biết điện tr ường nằm ngang d ọc theo tr ục lò xo h ướng ra xa đi ểm c ố đ ịnh và có
độ lớn E = 105 V/m. Lấy g = π2 = 10 m/ s2. Trong quá trình dao động thì tốc độ cực đại mà qu ả cầu đạt được là
Α. 25π cm/s.
Β. 20π cm/s.
C. 30π cm/s.
D. 19π cm/s.
Câu 39: Tại 2 điểm A, B cách nhau 13cm trên mặt nước có 2 ngu ồn sóng đ ồng b ộ, t ạo ra sóng m ặt n ước có b ước sóng
là 1,2 cm. M là điểm trên mặt nước cách A và B l ần l ượt là 12 cm và 5 cm. N đ ối x ứng v ới M qua AB. S ố hyperbol
cực đại cắt đoạn MN là:
Α. 0.
Β. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 40: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo ph ương th ẳng đứng, gốc O ở vị trí cân b ằng. T ại các th ời đi ểm1,t
t2, t 3 lò xo dãn a cm, 2a cm, 3a cm tương ứng với tốc độ của vật là vv 8 cm/s, v 6 cm/s, v 2 cm/s. Tỉ số giữa thời
gian lò xo nén và lò xo dãn trong một chu kỳ gần với giá tr ị nào nh ất:
A. 0,7.
B. 0,5.
C. 0,8.
D. 0,6.
Câu 1
D
Câu 11
B
Câu 21
D
Câu 31
C
Câu 2
B
Câu 12
D
Câu 22
B
Câu 32
A
Câu 3
C
Câu 13
A
Câu 23
A
Câu 33
D
Câu 4
C
Câu 14
B
Câu 24
C
Câu 34
C
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 5
Câu 6
C
D
Câu 15
Câu 16
C
A
Câu 25
Câu 26
A
B
Câu 35
Câu 36
A
C
Câu 7
D
Câu 17
B
Câu 27
C
Câu 37
B
Câu 8
A
Câu 18
B
Câu 28
C
Câu 38
C
Câu 9
A
Câu 19
A
Câu 29
B
Câu 39
C
Câu 10
B
Câu 20
A
Câu 30
C
Câu 40
C
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1:
T
2
rad/s.
s t
3
3
+ Lúc t = 0, vật đang ở vị trí biên.
→ Quãng đường vật đi được là S = 1,5A
+ Ta có t
Đáp án D
Câu 2:
+ Sự cộng hưởng xảy ra khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của h ệ.
Đáp án B
Câu 3:
+ Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc môi trường truyền sóng.
Đáp án C
Câu 4:
+ Khoảng cách giữa 2 gợn sóng lồi kề nhau là λ.
Đáp án C
Câu 5:
+ Tại D vật có li độ cực đại âm.
Đáp án C
Câu 6.
+ Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào lực c ản của môi tr ường.
Đáp án D
Câu 7:
+ Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì t ần s ố dao đ ộng s ẽ không thay đ ổi.
Đáp án D
Câu 8:
+ Khi cường độ tăng gấp 100 lần thì mức cường độ câm sẽ tăng thêm 20 dB.
Đáp án A
Câu 9:
+ Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, ở vị trí cân b ằng lò xo dãn một đo ạn0.xHợp lực của
trọng lực và lực đàn hồi tác dụng vào vật có độ l ớn bằng tr ọng l ực khi vật ở vị trí mà lò xo có đ ộ dãn b ằng
0. 2x
Đáp án A
Câu 10:
+ Hai đầu cố định với số nút sóng bằng 3.
Đáp án B
Câu 11:
+ Trong quá trình dao động điều hóa của con lắc đơn, tại vị trí biên thì l ực căng dây nh ỏ h ơn tr ọng l ượng c ủa v ật.
Đáp án B
Câu 12:
+ Biên độ dao động khi có sự cộng hưởng cơ phụ thuộc vào lực c ản của môi tr ường.
Đáp án D
Câu 13:
1 k
3 Hz.
2 m
+ Khi gắn thêm vào vật nặng một vật nặng khác cóm' 3m thì tần số dao động mới sẽ là
1
k
1
k
1
k
f
f '
1,5 Hz.
2 m' m 2 3m m
2 4m 2
Đáp án A
Câu 14:
T
+ Thời gian tương ứng t 0, 25s.
12
Đáp án B
Câu 15:
2
+ x1 3cos t
cm và x 2 4cos t cm
3
2
7
Biên độ dao động tổng hợp A = 5 cm khi hai dao động vuông pha: A A12 A 22
.
3
2
6
Đáp án C
Câu 16:
f 500
v
0,5m 50cm
+
.
f
v 250
2x
Từ
x
6,25cm .
4
8
Đáp án A
Câu 17:
2d 2 d1
+ Độ lệch pha của hai dao động của hai sóng khi đến M là:
.
Đáp án B
Câu 18:
+ Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng d ừng.
v
kv
+ Ta có: l k k f
.
2
2f
2l
v
+ Trên dây có một bụng sóng k 1 f
.
2l
Đáp án B
Câu 19:
Tốc độ cực đại của vật:vmax 0 gl 0,331 m/s.
+ Ban đầu f
Khi Wt 3W
d
|v|
Đáp án A
Câu 20:
+ Ta có: A = 4 cm
vmax
0,165m/s.
2
A
2cm
2
A
+ Khi lò xo dãn 6 cm A | x | 6cm
| x | 2cm
2
→ Động năng bằng ba lần thế năng
Đáp án B
Câu 21:
+ Ta có: x1 Acos t 1 cm và x 2 Acos t 2 cm.
+ Khi động năng bằng ba lần thế năng
|x|
x
x1 x 2 Acos t
Mà: A A12 A22 2A1A 2cos A2 A2 2.A.Acos 1200 .
Đáp án D
Câu 22:
+ Từ O có các vòng tròn lan truyền ra xa xung quanh, kho ảng cách hai vòng liên ti ếp là 0,5 m → λ = 0,5 m.
Đáp án B
Câu 23:
+ Hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 15 Hz và cùng pha
+ Tại M: d1 16cm và d 2 20cm , sóng có biên độ cực tiểu.
+ Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại → M nằm trên cực ti ểu th ứ 3 nên
d2 d1 2,5 1,6cm
→ Tốc độ truyền sóng trên mặt nước:v .f 24cm / s
Đáp án A
Câu 24:
+ Ta có: m = 250 g, k = 100 N/m, ω = 20 rad/s.
mg
→ l
0,025m
2,5 cm.
k
+Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 7,5 cm r ồi th ả nh
ẹA 7,5 l 5cm
Trục tọa độ Ox thẳng đứng, hướng lên, gốc thời gian là lúc th ả v
ật t 0 : x A
→Phương trình dao động của vật làx 5cos 20t cm.
Đáp án C
Câu 25:
v2
v2
T mg cos m
2m 3T 3mg cos 0 | v | 3m / s
+ Từ
l
l
T 3mg cos 2mgc os
0
Đáp án A
Câu 26:
+Biên độ tổng hợp: 2A A 2
3A
2
nên hai dao động thành phần vuông pha nhau.
Đáp án B
Câu 27:
+ Biên độ dao động của bụng làAb 2cm
A
+Biên độ dao động của M là A M 1cm b → M cách bụng gần nó nhất một đoạn làx
.
6
2
Theo bài ra, ta có: 8cm 48cm → Tốc độ truyền sóng:v 240 cm/s.
T
6
Đáp án C
Câu 28:
5
+ Dễ dàng tính được: d x1 x 2 10cos4t
. Bài toán khoảng cách
6
quy về bài toán 1 vật dao động qua vị trí cách vị trí cân b ằng 5 cm. T ới đây ta
giải bình thường
+ Trong 1 chu kì hai chất điểm cách nhau 5cm s ẽ có 4 vị trí phù h ợp trên
đường tròn của d.
n 2017 504.4 1
Tách:
Vấn đề ta cần xử lí là tìm0:t
t 504.T t 0
5
T
. Từ đường tròn xác định được:0 t 0
6
2
4
Đáp án C
Câu 29:
d d
+ Điểm M thuộc đoạn AB có phương trình:u M 2a cos 2 1 cos t
7
M có biên độ cực đại và cùng pha với nguồn: d2 d1 2k 1
+ Mặc khác M
AB d2 d1 AB 7 (1)
và (2) d2 k 4 với 0 d2 AB → 0 k 4 7 4
k 3
+ Vậy: k 3;2;1;0;1;2 Có 6 giá trị của k.
Đáp án B
Câu 30:
Tại t = 0
(*)
x 0
+ Ta thấy khi t = 0:
và
v x 0
y 3 3cm
.
vx 0
y 0
x 2 3cm
+ Khi
và
.
v y 0
vx 0
x 2 3cm
Đáp án C
Câu 31:
+ Ta có: u1 u 2 a cos40t
2
2
+ Bước sóng: v.T 200.
10 cm.
40
2d 2 d1
Kết hợp với: a12 a12 a 22 2a1a 2 cos 2 1
2d 2 d1
2d 2 d1
+ Biên độ cực tiểu a12 min cos 2 1
k ( k lẻ) d2 d1 3k
1
6
Mặc khác 18
2 1 d
2
d1 3k 18
2 1
2,49 k 2,49 vì k lẻ nên có 2 giá trị thỏa mãn.
Có 2 điểm dao động với biên độ cực tiểu trên CD
Đáp án C
Câu 32:
m
+ Chu kì dao động: T 2
0,314 s.
k
mg
+ Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng:l
2,5cm
k
Biên độ dao động của vật:A l 0,5 2cm
Khi lò xo dãn 3,5 cm vật ở dưới vị trí cân bằng và cách vị trí cân b ằng 1 cm. T ại t = 0, v ật ở v ị trí cao nh ất → Quãng
A
đường vật đi được từ lúc t = 0 đến lúc lò xo dãn 3,5 cm l ần th ứ 2 là
S 2A 5cm
2
2T
Thời gian từ lúc buông vật đến lúc lò xo dãn 3,5 cm l ần thứ 2 làt
0, 209 s.
3
S
→ Tốc độ trung bình của vật:vTB 23,9 cm/s.
t
Đáp án A
Câu 33:
+ Ta có: vT 0,3m
30cm
Vì hai nguồn ngược pha → M có biên độ cực tiểu AM BM k
AB
Số đường cực tiểu trong vùng giao thoa:| k
3,3 k 3,2,..., 2, 3
|
M gần B nhất k 3 AM BM 3 90
Mà: AM2 MB2 AB2 BM 90
Đáp án D
MB2 1002
2
BM
10,56cm
Câu 34:
Khi thang máy đứng yên: T 2
l
g
Khi thang máy đang có gia tốc và chiều hướng lên:T ' 2
l
với g ' g | a |
g'
a hướng lên Fqt hướng xuống g
' g | a |14,4 m/s2.
T'
g
g
T 5
T ' T
s
T
g'
g ' 1, 2 3
T' 5
→ Động năng của con lắc biến thiên với chu kì s
2 6
Đáp án C
Câu 35:
m
Chu kì dao động: T 2
0,314s
k
mg
Độ dãn của lò xo tại VTCB:l
2,5cm
k
Khi lò xo dãn 3,5 cm vật ở dưới VTCB và cách VTCB bằng 1 cm. T ại t = 0, vật ở vị trí cao nh ất.
A
Quãng đường vật đi được từ lúc t = 0 đến lúc lò xo dãn 3,5 cm l ần th ứ 2 là
S 2A 5cm
2
2T
t
0, 209s
Thời gian từ lúc buông vật đến lúc lò xo dãn 3,5 cm l ần thứ 2 là 3
Tốc độ trung bình của vật:vTB S 23,9cm / s
t
Đáp án A
Câu 36:
mv
+ Tốc độ của hệ sau va chạm:v
100 cm/s.
M
m
k
2
+Tần số góc:
10 rad/s → T
s.
M
m
5
v
+ Biên độ: A 10 cm.
Thời điểm lò xo dãn 8 cm lần thứ nhất là khi vật đang ở vị trí P.
T T 1
OP 1
8
t arcsin
arcsin 0, 41s.
4 4
A 10 10
10
Đáp án C
Câu 37:
v
+ Bước sóng 0,8 m. Tại N gần M nhất không nghe thấy âm
f
N là cực tiểu gần M nhất, ứng với k = 0, ta có: d1 – d 2 = (k + 0,5) = 0,5 =
0,4 m.
+ Đặt MN = O’O = x, OH = 4 m
d12 = 42 + (1 + x)2 ; d22 = 42 + (1 – x)2 → d12 – d22 = 4x.
+ Từ các phương trình trên, ta có : d1 + d2 = 10x → d1 = 5x + 0,2.
→ x = 0,8406 m = 0,84 m.
Đáp án B
Câu 38.
m
0, 4s
k
+ Biên độ ban đầu: A0 4cm
+ Tại thời điểm: t 0 x 4cm
T
+ Tại thời điểm t 0,2s x ' 4cm . Và khi đó thiết lập điện trường không đổi trong th ời gian 0,2s. VìE hướng
2
ra xa điểm cố định và q > 0 nên F cùng chiều với E
|q|E
Vị trí cân bằng khi có điện trường lệch ra xa điểm c ố định:
0,01m
x0
1cm
k
Biên độ dao động khi có điện trường:A1 A0 x 0 5cm
+ Chu kì: T 2
T
+ Điện trường không còn sau 0,2 s vật sẽ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng ban đầu:
2
Biên độ dao động trong giai đoạn này: A2 A1 x0 6cm
2
+ Tốc độ cực đại:vmax A2 A 2 30 cm/s.
T
Đáp án C
Câu 39:
+ Số đường hyperbol cực đại cắt MN bằng số điểm cực đại trên CD
Ta có : AM – BM = AC – BC = 7 cm.
Và AC + BC = AB = 13 cm → AC = 10 cm.
+ Kết hợp vớiAM2 AD 2 BM2 DB2
Và DB = AB – AD → AD = 11,08 cm.
+ Xét một điểm bất kỳ trên AB, điều kiện để điểm đó cực đại là:
d 2 d1 k
AB k
d 2 d1 AB d 2
2
+ Số điểm cực đại trên AC:
AB k
AB
2AC AB
AC
k
0 d 2 AC 0
2
10,8 k 5,8 → có 16 điểm cực đại.
+ Số điểm cực đại trên AD:
AB k
AB
2AD
AB
AD
k
0 d 2 AD 0
2
10,8 k 7,6 có 18 điểm cực đại.
Vậy trên CD có 18 – 16 = 2 cực đại, suy ra có 2 đ ường hyperbol c ực đ ại c ắt
MN
Đáp án C
Câu 40:
+ Li độ của vật tại các thời điểmt1, t2 , t3 lò xo giãn a cm, 2a cm, 3a cm tương ứng là: | a l |;| 2a l |;| 3a l |
8v 2 2 A 2 a l 2
2
2
2
3 A 3a l A 2 2a l
2
2
6v 2 A 2a l
2
2
2
4
A 3a l A 2 a l
2
2
2
2
2v A 3a l
2A 2 23a2 14al 2 l 2 0
2
a 2 l A
33l
2
2
3A 35a 22al 3 l 0
l
1
cos n
n 2,79 g 2 n 3, 49
2
A
33
t
Vậy: n n 0,799
t g g
Đáp án C

