Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình (Lần 1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP QB THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 LẦN Môn: Vật lý Thời gian làm bài: 50 phút Câu 1: Mạch dao động gồm cuộn cảm và tụ điện C1 có chu kì dao động 5.10-5s. Mạch dao động gồm cuộn cảm và tụ điện C2 có chu kì dao động 1,2.10-4s. Nếu mạch dao động gồm cuộn cảm và bộ tụ điện C1 song song C2 thì chu kì dao động là A. 1,3.10-4s. B. 1,7.10-4s. C. 3,4.10-5s. D. 7.10-5s. Câu 2: Số nơtron của hạt nhân là A. 14 B. 20 C. D. Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe 0,1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn 0,8m, bước sóng dùng trong thí nghiệm 0,6μm. Khoảng vân có giá trị A. 4,8mm B. 0,48mm. C. 0,75mm. D. 7,5mm. Câu 4: Hai điện tích điểm đặt gần nhau, nếu khoảng cách giữa chúng giảm đi lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ A. Tăng lần B. tăng lần C. giảm lần. D. giảm lần. Câu 5: Hiện tượng quang điện là A. Hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị chiếu sáng. B. Hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị nung nóng. C. Hiện tượng tia catốt làm phát quang một số chất. D. Hiện tượng phát xạ tia catốt trong ống phát tia catốt. có khối lượng nghỉ 4,0015u. Biết khối lượng nghỉ nơtron 1,008665ucủa protôn là 1,00276u. Năng lượng liên kết riêng củ là A. 7,075 MeV/ nuclon. B. 28,30 MeV/nuclon C. 4,717MeV/nuclon D. 14,150MeV/nuclon. Câu 7: Công thoát electron của một kim loại có giá trị 6,21eV, giới hạn quang điện của kim loại đó là A. 0,12μm. B. 0,42μm. C. 0,32μm. D. 0,20μm Câu 8: Trong mô hình nguyên tử Hiđrô của Bo, với r0 là bán kính Bo thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectrôn tương ứng với trạng thái của là A. 12r0. B. 9r0. C. 16r0. D. 3r0. Câu 9: Khi đặt điện áp (t tính bằng s) vào hai đầu tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là (t tính bằng s) có biện độ A. 4m. B. 20cm. C. 10cm. D. 4cm. Câu 11: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào sau đây bị nung nóng phát ra? A. Chất khí áp suất cao B. Chất rắn. C. Chất khí áp suất thấp. D. chất lỏng. Câu 12: Sóng điện từ có đặc điểm là A. Sóng dọc và không truyền được trong chân không. B. Sóng ngang và không truyền được trong chân không. C. Sóng ngang và truyền được trong chân không. 146 42 He 42 He 220 cos(120 )(V)2 110 2V 220 2V cos(20 )(cm) D. Sóng dọc và truyền được trong chân không. Câu 13: Chu kì bán rã của chất phóng xạ là A. Khoảng thời gian để lượng chất phóng xạ ban đầu biến thành chất khác. B. Khoảng thời gian để kg chất phóng xạ biến thành chất khác. C. Khoảng thời gian để 1mol chất phóng xạ biến thành chất khác. D. Khoảng thời gian để một nửa lượng chất phóng xạ ban đầu biên thành chất khác. Câu 14: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Điên áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là 60V. Hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8 và hệ số công suất của cuộn dây là 0,6. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là A. 45V. B. 100V. C. 80V. D. 106,7V. Câu 15: Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 40m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha là 10cm. Tần số của sóng là A. 800Hz. B. 400Hz. C. 200Hz. D. 100Hz. Câu 16: Khi nói về dòng điện trong kim loại phát biểu nào sau đây là sai? A. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do. B. Hạt tải điện trong kim loại là các ion dương và các ion âm. C. Điện trở trong kim loại tăng khi nhiệt độ tăng. D. Dòng điện trong dây dẫn kim loại có tác dụng nhiệt. và cường độ dòng điện chạ. Công suất của đoạn mạch là A. 147W B. 73,5W. C. 84,9W. D. 103,9W. Câu 18: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 40g, độ cứng lò xo N/m được kích thích dao động điều hòa. Chu kì dao động của con lắc là A. 2,22s. B. 0,14s. C. 1,78s. D. 0,56s. Câu 19: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng: A. Cường độ âm. B. mức cường độ âm. C. biên độ. D. tần số. Câu 20: Trong thí nghiệm âng về giao thoa, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm, khoảng cách giữa hai khe 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc và vân tối bậc cùng bên so với vân trung tâm là: A. 1mm B. 2mm C. 2,5mm D. 1,5mm Câu 21: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp gồm biến trở nối tiếp với cuộn cảm thuần có cảm kháng 40Ω và tụ điện có dung kháng 20Ω. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch và tần số không đổi. Điều chỉnh biến trở sao cho điện áp hiệu dụng trên bằng lần điện áp hiệu dụng trên tụ điện. Tổng trở của đoạn mạch lúc này gần giá trị nào sau đây nhất? A. 40Ω. B. 60Ω. C. 45Ω. D. 20Ω. Câu 22: Đặt vật thật vuông góc trục chính của mọt thấu kính phân kì, cách thấu kính 20cm, ảnh thu được có chiều cao băng lần vật. Tiêu cự thấu kính là A. -20cm B. -10cm. C. -40cm. D. -20/3cm. Câu 23: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở 30Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch không đổi, tần thay đổi được. Khi tần số f1 thì mạch có cộng hưởng điện, cảm kháng lúc này là ZL1, cường độ dòng điện hiệu dụng I1. Khi tần số 2f1thì cường độ dòng điện hệu dụng là.Giá trị của ZL1 là 120 cos(100 )(V)2 cos(100 )(A) 1I2D. 20Ω Câu 24: Phát biểu nào sau đây về pin quang điện là đúng A. Điện trường tiếp xúc hướng từ sang p. B. Điện cực dương của pin quang điện bán dẫn n. C. Dòng điện chạy qua pin quang điện theo chiều từ sang n. D. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài. Câu 25: Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là và. Biên độ dao động của vật bằng 12cm thì rad B. rad C. =0 rad D. rad Câu 26: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện dung của tụ điện có thể điều chỉnh từ 200pF đến 600pF và độ tự cảm của cuộn dây có thể điều chỉnh từ 0,01mH đến 0,1mH. Bước sóng điện từ trong không khí mà máy có thể thu được A. Từ 84,3m đến 461,7m. B. từ 36,8m đến 146,9m. C. từ 42,2m đến 230,9m. D. từ 37,7m đến 113,1m. Câu 27: Một sóng dọc truyền theo dương trục Ox có tần số 15Hz, biên độ 4cm. Tốc độ truyền sóng 12m/s. hai phần tử và trên trục Ox có vị trí cân bằng cách nhau 40cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử và khi có sóng truyền qua là A. 40cm. B. 32cm. C. 36cm. D. 48cm. Câu 28: một chất điểm dao động điều hòa với phương trình, trong đó x(cm), t(s). Tại thời điểm vật có li độ 2,5cm thì tốc độ của vật là cm/s C.cm/s Câu 29: Dùng một pin có suất điện động 1,5V và điện trở trong 0,5Ω mắc vào mạch ngoài có điện trở 2,5Ω tạo thành mạch kín. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch ngoài là A. 0,30V B. 1,20V. C. 1,25V. D. 1,50V Câu 30: Cho dòng điện có cường độ 0,1A chạy qua một khung dây tròn gồm 20 vòng dây có bán kính 10cm, đặt trong chân không. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây là A. 4,00.10-6T. B. 1,26.10-5T C. 3,14.10-7T. D. 6,28.10-7 T. phóng xạ β+. Hạt nhân con được sinh ra từ hạt nhân này có: A. 16 protôn và 14 nơtrôn B. 14protôn và 16 nơtron. C. 17 protôn và 13 nơtron D. 15 protôn và 15 nơtron. Câu 32: sóng điện từ dùng trong liên lạc vệ tinh thuộc dải sóng A. Cực ngắn. B. ngắn. C. trung D. dài Câu 33: Bắn một hạt protôn với vận tốc 3.105 m/s đến va chạm với hạt nhân Li đang đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân. Sau phản ứng tạo thành hai hạt nhân giống nhau bay theo hai hướng tạo với nhau góc 1600. Coi khối lượng của các hạt gần đúng là số khối. Năng lượng tỏa ra là A. 20,0 MeV B. 14,6MeV C. 10,2MeV D. 17,4 MeV Câu 34: Một sợi dây đồng dài 180m có vỏ sơn cách điện, đường kính 0,5mm. Dùng dây này quấn thành ống dây có đường kính 5cm. Độ tự cảm của ống dây này khi đặt trong không khí là A. 3,53.10-4H B. 5,65.10-3H. C. 11,31H D. 2,83.10-6H 15 30 1x sin( )(cm) 2x cos( t)(cm) 2 2 cos(10t )(cm)6 2, 25 25 3015 PCâu 35: Trong hiên tượng sóng dừng hai đầu dây cố định, khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí cân bằng trên dây có cùng biên độ 4mm là 130cm. Khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí cân bằng trên dây dao động ngược pha và cùng biên độ 4mm là 110cm. Biên độ sóng dừng tại bụng gần giá trị nào sau đây nhất? A. 6,7mm B. 6,1mm. C. 7,1mm. D. 5,7mm. Câu 36: Con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ độ cứng 40N/m gắn với hai vật nhỏ giống nhau, khối lượng mỗi vật 50g. Kéo dãn lò xo 10cm và thả ra nhẹ nhàng, khi lò xo dãn 5cm thì vật ngoài rời khỏi hệ. Khi lò xo qua vị trí cân bằng, khoảng cách giữa hai vật gần giá trị nào sau đây nhất? A. 1,8cm. B. 4,5cm. C. 0,8cm. D. 0,5cm. Câu 37: Trong thí nghiêm Y-âng, nguồn phát bức xạ đơn sắc λ, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S). Xét điểm trên mà, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặ tăng khoảng cách S1S2 một lượng ∆a thì tại đó tương ứng là vân sáng bậc hoặc 3k. Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2∆a thì tại là: A. Vân sáng bậc B. vân tối thứ C. vân sáng bậc 9. D. vân sáng bậc 7. trong đó không đổi, thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuôn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung (sao cho CR2 2L). Khi ω1 hoặc ω2 điện áp hiệu dụng trên có giá trị. Khi ω0 điện áp hiệu dụng trên đạt cực đại và bằng (rad/s)2 thì giá trị ω1 là D. 40 rad/s. Câu 39: Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây truyền tải một pha. Cho biết, nếu điện áp tại đầu truyền đi tăng từ lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ điện năng từ 120 lên 144. Cho rằng chỉ tính đến hao phí trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các hộ dân đều như nhau, công suất của trạm phát không đổi và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng nhau. Nếu điện áp truyền đi là thì trạm phát huy này cung cấp đủ điện năng cho A. 168 hộ dân. B. 504 hộ dân C. 192 hộ dân D. 150 hộ dân Câu 40: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, có phương trình,. Biết phương trình dao động tổng hợp là. Để (A1 +A2) có giá trị cực đại thì có giá trị là cos t(V) U2 4U7 12 200 2 10 2rad 20rad 2rad 11x cos( )(cm)3 22x cos( )(cm) cos( )(cm) 12 512 24 6ĐÁP ÁN .C .A 4.B 5.A .D .B .B .D .A .C .D 4.C .C .B .B .D .D .D .C .A .D .A .D .A .B .C .C .B .B .A .B .C .D .C .A .A .D .C HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án Câu 2: Đáp án tức là có proton và 14-6 nơ tron. Câu 3: Đáp án Ta có Câu 4: Đáp án Nên khi giảm lần thì tăng lần Câu 5: Đáp án Câu 7: Đáp án Theo thứ tự các bán kính quỹ đạo tên K, L, ứng với 1,2,3. Câu 8: Đáp án Câu 9: Đáp án Câu 10: Đáp án Câu 11: Đáp án Câu 12: Đáp án Câu 13: Đáp án Câu 14: Đáp án ta có Câu 15: Đáp án Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha có khoảng cách nửa bước sóng nên ta có: Câu 16: Đáp án 146 Di 4, 8mma 122q .qF k.r 22n Helklkr (2m 2m ).c .931, 5WΔ m.cw 075MeV nuclonA 34 8019hc 6, 625.10 .3.100, mA6, 21.1, 6.10 2M 0r .r 9r RAB UU 60V; cos 0, 60.0, 48VU RRcd RLRLUUk 0, 80VU 0, 6 2.10 20cm; 40m 4000cm s 4000f 20Hz20 Câu 17: Đáp án ta có Câu 18: Đáp án ta có Câu 19: Đáp án Câu 20: Đáp án Vân sáng có vị trí ki Vân tối có vị trí (k’ 1/2) Câu 21: Đáp án Vậy tổng trở gần nhất với giá trị 45Ω Câu 22: Đáp án Áp dụng công thức thấu kính: Câu 23: Đáp án Khi tần số f1 thì xảy ra cộng hưởng: ZL1 =ZC1 Khi tần số Vậy điện trở mạch khi đó là: Câu 24: Đáp án Câu 25: Đáp án Câu 26: Đáp án Ta có 120 2P U.I. cos cos 73, 5W2322 0, 04T 0, 56sk5 Di 1mma tsΔ 2, 5i 1i 1, 5i 1, 5.1 1, 5mm CU 2U 2Z 40 Ω 22 2LCZ 40 20 44, 72 Ω d1k 10cmd2 1d 1f 20cm20 10 f L1f 2f .L 2Z C1211ZZ2 .C 2 C2 L1 C1 L1 13Z 2Z Z22 221L 222L1 IU UZ (Z IZ2 2RR (1, 5Z ) 2L1 L1 RR (1, 5Z 2R 20 Ω1, 5 1x sin( cos( 2x cos 022 LC 1211 c.T 3.10 .2 0, 01.10 .200.10 84, 3m Câu 27: Đáp án Bước sóng của sóng là: và cách nhau 40 cm bằng nửa bước sóng nên chúng dao động ngược pha nhau. Mà đây là sóng dọc nên khi dao động chúng gần nhau nhất thì khoảng cách giữa chúng là: 40-(2.4)=32cm Câu 28: Đáp án Áp dụng công thức độc lập với thời gian: Câu 30: Đáp án Ta có: Câu 31: Đáp án Phương trình phản ứng là: Vậy hạt tạo thành có 14 và 16 Câu 32: Đáp án Câu 33: Đáp án Ta có phương trình phản ứng là: Sau phản ứng tạo thành hạt He, bay theo hai hướng tạo với hướng của ban đầu một góc 800. Áp dụng định luật bảo toàn động lượng, ta có hình biểu diễn các vecto động lượng 1222 c.T 3.10 .2 0,1.10 .600.10 461, 7m 12v.T 0, 8m 80cmf 15 2222vxA 2222v2, 25 3cm s10 EI 0, 5A 0, 5.2, 1, 25VRr N.I 20.0,1B .10 .10 1, 26.10 TR 0,1 30 3015 14 Si 41 Li He 22p pHe He He He0 2m .Kp 2.m .Ksin 80 sin 20 sin 80 sin 20 sin 80 sin 20 2p 11K .m .v .1, 0072u.0,1c .931, 5MeV 4, 69MeV22 20ppHe20He2m .Ksin 80K 9, 72MeV2.msin 20 He pΔ 2.9,72 4, 69 14,75MeV Câu 35: Đáp án Hai điểm xa nhau nhất cùng dao động với biên độ 4mm cách nhau 130cm gọi là P, Khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí cân bằng trên dây dao động ngược pha và cùng biên độ 4mm là 110cm gọi là điểm M, N. vẽ hình ta có thể thấy và là hai điểm dao động ngược pha và cách nhau nửa bước sóng Hai điểm và cách nhau 130cm, dễ thấy có: 130 3.40+ 10cm Điểm nằm tại vị trí cách nút sóng 5cm, cách bụng sóng 5cm. Biên độ của bụng là: Câu 36: Đáp án Biên độ dao động ban đầu là 10cm, khi vật vị trí cm thì vận tốc của hai vật là v: Áp dụng công thức độc lập với thời gian; Vị trí cân bằng không đổi. ta sử dụng phương pháp vecto quay, tìm khoảng thời gian vật đi từ vị trí hai vật tách nhau ra đến vị trí cân bằng 180N 5732 .0, 05 3l d.N 0, 5.10 .573 0, 2865m 27 573L .10 .S. .10 .R .10 .0, 05 11, 31.10 11, 1mHl 0, 2865 (130 110).2 40cm .5 2A 2a. cos 2.4. 5, 7cm40 4020rad sm 0,1 222 222vvx 10 100 3cm s20 tr 11p m.v m.v m.v 100 3cm s22 4020 2rad sm 0, 05 222 222v (100 )(20 ) Câu 37: Đáp án Áp dụng công thức tính vị trí vân sáng: Câu 38: Đáp án Khi tần số góc là w1thì: Câu 39: Đáp án Gọi công suất phát là P, công suất mỗi hộ gia đình là P0; công suất hao phí trong trường hợp là Php; Php’ và Php’’. Ta biết rằng: Khi tăng bao nhiêu lần thì giảm bấy nhiêu lần (theo công thức máy biến áp) 00005 39 15 2sin 39 15 .T 0, 024s7 9360 36020 2 v. 100 3.0, 024 4,19cm 4, 2cm 4, 0, 8cm Dx 4i 4a DDx k. 3k. Δaa a Dx 4a2 2a a 2.4 max22 4UU7R C.22L 2L 2R 1xx2L L2 222U. .LU 22L 1R .C.C 22 2L 1(R ). 0C2L .L 2222121 .C 1. LCa 200 222R .C .C LC 1R .C2L 2LC 400 22 21 01 2LC (R 2LCC 222 212122212 32. (200 600400 200 400 400 242111121120010 2600 80000 040020 10 2 2hpP .R Nên Câu 40: Đáp án Theo bất đẳng thức Cosi ta có: Vậy giá trị cực đại của hp hphp2PP1U 2U P242 hphp P1U 4U P4 16 hp 0P 120P hphp PP 144P 144P4 hp 0P 32P (120 32)P hp0hp P32PP (120 32)P 150P16 16 21 2A 2.A cos Δ 221 2A (A 2A 2.A cos Δ 221 2A (A 2.A (cos 1) 21 2A (A 4A 21212 (A )AA4 cos 2221212 (A )A (A 2(1 cos ).4 22121A (A .(cos 1)2 2212 2.A(A )(cos 1) 12 2.AAA1 cos Δ 1212sin sin32tancos cos 2412

