Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 trường TH Cao Nguyên - ĐH Tây Nguyên (Lần 3)

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 3 tháng 4 2019 lúc 14:22:34 | Update: 1 tháng 6 lúc 23:02:36 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 503 | Lượt Download: 0 | File size: 0.642142 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN ĐỀ THI CHÍNH THỨC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 (LẦN 3) Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi có 04 trang-40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi: 132 Họ và tên thí sinh……………………………………… Số báo danh……………………………………………. Câu 1: Tia tử ngoại được dùng A. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại. B. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. C. trong y tế để chụp điện, chiếu điện. D. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh. Câu 2: Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng biên đ ộ, cùng pha, dao đ ộng theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt n ước không đ ổi trong quá trình truy ền sóng. Ph ần t ử nước thuộc trung điểm của đoạn AB A. dao động với biên độ cực tiểu. B. không dao động. C. dao động với biên độ cực đại. D. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn. Câu 3: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động đi ều hòa với biên đ ộ góc0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng c ủa con l ắc là 1 mg  02 . A. 4 1 mg  02 . B. 2 C. 2mg 02 . D. mg  02 Câu 4: Đặt vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L một hi ệu đi ện thế u  U 2 cos 2ft . Tăng cảm kháng của cuộn dây bằng cách. A. giảm tần số f của hiệu điện thế u. B. tăng độ tự cảm L của cuộn dây. C. tăng hiệu điện thế U . D. giảm hiệu điện thế U. Câu 5: Khi nói về dao động điều hòa, phát bi ểu nào sau đây sai? A. Độ lớn lực kéo về cực đại khi vật ở vị trí biên. B. Trong dao động điều hòa, khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ l ớn c ủa vận t ốc gi ảm. C. Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không ph ụ thu ộc các y ếu t ố bên ngoài. D. Hai dao động điều hòa cùng tần số, khi li đ ộ c ủa chúng bằng nhau và chuyển đ ộng ng ược chi ều thì chúng ngược pha nhau. Câu 6: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc đ ộ quay c ủa t ừ tr ường không đổi thì tốc độ quay của rôto A. lớn hơn tốc độ quay của từ trường. B. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường. C. luôn bằng tốc độ quay của từ trường. D. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc t ải s ử dụng. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một đi ểm luôn đ ồng pha với nhau. B. Sóng điện từ hội tụ đủ các tính chất của một sóng nh ư ph ản xạ, khúc xạ, giao thoa... C. Sóng điện từ truyền được trong chân không. D. Sóng điện từ là sóng dọc nên nó truyền được trong mọi môi tr ường, kể c ả chân không. Câu 8: Chọn phát biểu sai. A. Năng lượng liên kết của một hạt nhân bằng năng lượng t ỏa ra khi kết h ợp các nuclôn thành h ạt nhân. B. Khi muốn tách các nuclôn trong hạt nhân thành các nuclôn riêng r ẽ ph ải cung c ấp năng l ượng t ối thi ểu b ằng năng lượng liên kết. C. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân càng l ớn n ếu s ố nuclôn trong h ạt nhân càng l ớn. D. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân càng l ớn thì hạt nhân càng b ền v ững. Câu 9: Nếu chiếu một chùm tia tử ngoại từ ánh sáng hồ quang vào một t ấm kim lo ại kẽm đ ược đ ặt cách đi ện thì x ảy ra hiện tượng quang điện ngoài. Tấm kẽm sẽ A. mất dần các electron. B. mất dần các ion dương. C. nhận thêm các electron. D. nhận thêm các ion dương. Trang 1/5 - Mã đề thi 132 Câu 10: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác d ụng A. nhiễu xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng. D. tăng cường độ chùm sáng. Câu 11: Với một công suất điện năng xác định được truyền đi, khi tăng hi ệu đi ện th ế hi ệu d ụng tr ước khi truy ền t ải 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây (đi ện tr ở đường dây không đ ổi) gi ảm A. 100 lần. B. 50 lần. C. 20 lần. D. 40 lần. Câu 12: Hai điện tích điểm trong không khí q1 và q 2 = - 4q 1 tại A và B, đặt q3 tại C thì hợp các lực điện tác dụng lên q3 bằng không. Vị trí điểm C là A. nằm trên đường thẳng AB, ngoài đoạn AB và gần điểm B B. nằm trên trung trực của AB C. nằm trên đường thẳng AB và bên trong đoạn AB D. nằm trên đường thẳng AB, ngoài đoạn AB và gần điểm A Câu 13: Một con lắc lò xo được kích thích dao động điều hòa với biên đ ộ A1 thì nó dao động với chu kỳ đo được là 0,4 s. Nếu tăng biên độ dao động điều hòa lên A 2 = 2A1 thì chu kỳ dao động của con lắc là: A. 0,8 s B. 0,4 s C. 0,1 s D. 0,2 s Câu 14: Một máy thu thanh đang thu sóng trung. Để chuyển sang thu sóng dài, có th ể th ực hi ện gi ải pháp nào sau đây trong mạch dao động anten ? A. Tăng L và tăng C; B. Giữ nguyên L và giảm C; C. Giữ nguyên C và giảm L. D. Giảm C và giảm L; Câu 15: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đ ầu t ự do. Mu ốn có sóng d ừng trên dây thì chi ều dài của sợi dây phải bằng A. một số chẵn lần một phần tư bước sóng. B. một số lẻ lần nửa bước sóng. C. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng. Câu 16: Công thoát electron ra khỏi một kim loại là A = 2,125 eV. Bi ết h ằng s ố Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J. Giới hạn quang điện của kim loại đó là A. 0,585 m. B. 0,484 m. C. 0,38 m. D. 0,76 m. Câu 17: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết t ương đối, một vật có kh ối l ượng ngh ỉ m 0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng t ương đối tính) là 2 mo 2 v  1  c  . 2 mo v  mo 1    . c  B. 2 v  1   c  . v  mo 1    . c  D. A. C. Câu 18: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm và t ụ đi ện mắc n ối ti ếp. Bi ết c ảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chi ều (đi ện tr ở rất l ớn) đo đi ện áp gi ữa hai đ ầu t ụ đi ện và đi ện áp gi ữa hai đ ầu điện trở thì số chỉ của kế là như nhau. Độ lệch pha của đi ện áp gi ữa hai đ ầu đo ạn mạch so v ới c ường đ ộ dòng đi ện trong đoạn mạch là: A.   . 3 B.  . 4 C.  . 6 D.  3 Câu 19: Hai vòng dây dẫn tròn có bán kính R 1 = 10 cm và R 2 = 20 cm, có tâm O 1 và O 2 trùng nhau được đặt sao cho mặt phẳng hai vòng dây vuông góc với nhau trong không khí. Dòng đi ện trong 2 dây có c ường đ ộ l ần l ượt là1I= 1 A và I2 = 2A. Độ lớn vectơ cảm ứng từ tổng hợp tại tâm của hai vòng dây có độ lớn là A. 12,56.10-6T. B. 0 T. C. 8,89.10-6T. D. 6,28.10-6T. Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn s ắc, hai khe h ẹp cách nhau 1 mm, mặt ph ẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách gi ữa 5 vân sáng liên ti ếp là 3,6 mm. B ước sóng c ủa ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng. A. 0,60 µm B. 0,76 µm C. 0,40 µ m D. 0,48 µm Câu 21: Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m và khối lượng vật M là 75 g đang n ằm yên trên m ặt ph ẳng ngang, nhẵn. Một vật nhỏ m có khối lượng 25 g chuyển động theo phương trùng với tr ục lò xo v ới t ốc đ ộ 3,2 m/s đ ến va chạm và dính chặt vào M. Sau va chạm, hai vật dao động đi ều hòa với biên đ ộ b ằng A. 5 cm. B. 6 cm. C. 4 cm. D. 3 cm.   Câu 22: Đặt điện áp u  U0cos 100  t- 2.104  (F) . Ở thời điểm vào hai đ ầ u m ộ t t ụ đi ệ n có đi ệ n dung (V)  3  điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Bi ểu th ức c ủa c ường đ ộ dòng đi ện trong mạch là: Trang 2/5 - Mã đề thi 132  A. i  5cos(100 t  ) (A) . 6  C. i  4 2 cos(100t  ) (A) . 6  B. i  4 2 cos(100t  ) (A) . 6  D. i  5cos(100 t  ) (A) . 6 13, 6(eV ) Câu 23: Năng lượng của nguyên tử Hyđrô ở các trạng thái dừng có dạng En  ; n = 1 ứng với quỹ đạo n2 K, n = 2 ứng với quỹ đạo L, …Bước sóng của bức xạ được phát ra từ nguyên t ử khi electron d ịch chuy ển t ừ qu ỹ đ ạo M về quỹ đạo L bằng bao nhiêu? Chọn đáp án đúng. A. 0,4340 m. B. 0,6576 m. C. 0,1218 m. D. 0,4120 m. Câu 24: Dùng một hạt  có động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân 1 p 14 7 N  1 17 8 14 7 N đang đứng yên gây ra phản ứng t Cho khối lượng các O . Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay t ới của h ạ. hạt nhân: m = 4,0015u; m P = 1,0073u; m N14 = 13,9992u; m O17=16,9947u. Biết 1u = 931,5 MeV/c 2. Động năng của 17 hạt nhân 8 O gần giá trị nào nhất sau đây? A. 6,145 MeV. B. 2,214 MeV. C. 2,075 MeV. D. 1,345 MeV. Câu 25: Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính và tr ước một th ấu kính thì cho một ảnh th ật cách v ật m ột khoảng nào đó xác định. Nếu dịch vật AB lại gần thấu kính một đoạn 30cm thì qua th ấu kính v ật v ẫn cho một ảnh th ật cách vật một khoảng như cũ và ảnh này lớn gấp 4 lần ảnh trước. Tiêu cự của thấu kính là A. f = 35cm. B. f =25cm. C. f = 30cm. D. f =20cm. Câu 26: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu xA, xA’ (cm) kính, cách thấu kính 15 cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc 4 với trục chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động điều hoà theo phương của trục 2 Ox. Biết phương trình dao động của A và ảnh A’ của nó O qua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tiêu cự của th ấu 0,5 1,5 1 t (s) –2 xA kính là x –4 A’ A. 30 cm. B. – 30 cm. C. 15 cm. D. – 15 cm. Câu 27: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với t ốc độ 1 m/s. Kho ảng cách gi ữa hai đi ểm gần nhau nh ất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là A. 0,5 m. B. 4,0 m. C. 2,0 m. D. 1,0 m. -34 Câu 28: Một ống Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế 15 kV. Cho h = 6,625.10 J.s; e = 1,6.10 -19 C. Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống Rơnghen này phát ra là A. 7,24.1018 Hz. B. 3,62.1018 Hz. C. 1,81.1018 Hz. D. 1,9.109 Hz. Câu 29: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm t ại đi ểm M và t ại đi ểm N l ần l ượt là 10 dB và 60 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M A. 106 lần. B. 5 lần. C. 105 lần. D. 10 lần. Câu 30: Một khối chất phóng xạ hỗn hợp gồm hai đồng vị với s ố l ượng hạt nhân ban đầu như nhau. Đồng vị th ứ nh ất có chu kì T 1 = 2,4 ngày. Đồng vị thứ hai có T 2 = 40 ngày. Sau thời gian t 1 thì có 87,5% số hạt nhân của hỗn hợp bị phân rã, sau thời gian t2 có 96,875% số hạt nhân của hỗn hợp bị phân rã. Tỉ số1/tt2 là: A. 3/5. B. ¼ C. 2 D. 1/2 Câu 31: Người ta treo hai quả cầu nhỏ khối lượng bằng nhau m = 0,02g b ằng hai s ợi dây nh ẹ có đ ộ dài nh ư nhau l = 2 60cm. Cho hai quả cầu nhiễm điện bằng nhau, chúng đẩy nhau và cách nhau 6cm. L ấy g = 10m/s . Điện tích của mỗi quả cầu gần giá trị nào nhất sau đây? A. q = 2 nC B. q = 2 pC C. q = 4 nC D. q = 4 pC Câu 32: Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có điện trở trong r = 1 . Các điện trở mạch ngoài R2 = 6 , R 3 = 12 . Điện trở ampe kế không đáng kể. Điều chỉnh R1 để công suất trên R1 đạt giá trị cực đại. Khi đó hiệu suất của nguồn là: A. 90%. B. 80%. C. 50%. D. 83,3%. Câu 33: Trong một thí nghiệm Y-âng về gia thoa ánh sáng, khoảng cách gi ữa hai khe h ẹp là 0,5(mm); kho ảng cách t ừ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn ảnh là 80(cm); nguồn sáng phát ra ánh sáng tr ắng có b ước sóng t ừ 0,40(µm) đ ến 0,75(µm). Trên màn ảnh, vị trí có sự trùng nhau của ba vân sáng của ba bức x ạ đ ơn s ắc khác nhau ở cách vân sáng trung tâm một đoạn gần nhất là Trang 3/5 - Mã đề thi 132 A. 1,92mm. B. 3,20mm. C. 3,60mm. Câu 34: Đoạn mạch gồm R, C và cuộn dây mắc nối tiếp vào mạch có u = 120 D. 9,60mm. 2 cost (V), khi mắc ampe kế lí tưởng G vào hai đầu của cuộn dây thì nó chỉ 3 A; Thay G bằng vôn kế lí tưởng thì nó chỉ 60 V, lúc đó đi ện áp gi ữa hai đầu cuộn dây lệch pha 600 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Tổng trở cuộn dây là A. 60  . B. 20 3  . C. 40  . D. 40 3  . Câu 35: Cho một máy biến áp lý tưởng, cuộn sơ cấp có N1 vòng dây, cuộn th ứ c ấp có N2 vòng dây. N ếu qu ấn thêm vào cuộn sơ cấp 25 vòng và điện áp hiệu dụng hai đ ầu cuộn sơ c ấp không đ ổi thì đi ện áp hi ệu d ụng hai đ ầu cu ộn th ứ 100 %. Còn nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 25 vòng và muốn đi ện áp hi ệu dụng hai đ ầu cu ộc th ứ c ấp 13 N 100 không đổi thì phải giảm điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ c ấp %. Tỉ số 2 là. N1 3 cấp giảm A. 6. B. 3/13. C. 13/3. D. 1/6. Câu 36: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt n ước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai đi ểm A và B cách nhau 16 cm. T ốc đ ộ truyền sóng trên mặt n ước là 50 cm/s. Gọi I là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung tr ực c ủa AB và ph ần t ử ch ất l ỏng tại M dao động ngược pha với phần tử chất lỏng tại I. Giữa M và I có ch ỉ duy nh ất một đi ểm mà ph ần t ử ch ất l ỏng t ại đó dao động cùng pha với I. Khoảng cách MI là A. 6,0 cm. B. 1,5 cm. C. 12,4 cm. D. 5,1 cm. Câu 37: Một máy bơm nước hoạt động ở mạng điện sinh hoạt có hiệu đi ện thế hi ệu d ụng là 220V và b ơm n ước t ừ một hồ nước lên một bể chứa có thể tích 1800(l) ở độ cao 20m so với mặt hồ. Biết hệ số công suất của máy bơm là 0,7 và điện trở trong của máy bơm là 7 . Máy bơm này có thể bơm đầy một bể nước 1800( l) đó trong 10 phút. Các ống 3 dẫn nước có tiết diện tròn đường kính 27mm. Khối lượng riêng của nước là 1000kg/m . Tính hiệu suất của động cơ này nếu bỏ qua mọi ma sát. A. 93,6%. B. 92,7%. C. 70,0%. D. 74,6%. 139 94 1 Câu 38: Biết U235 có thể bị phân hạch theo phản ứng sau 0:1 n235 92 U  53 I  39Y 30 n . Khối lượng của các hạt tham gia phản ứng: m U = 234,99332u; m n = 1,0087u; m I = 138,8970u; m Y = 93,89014u; 1uc 2 = 931,5MeV. Nếu có một 10 lượng hạt nhân U235 đủ nhiều, giả sử ban đầu ta kích thích cho 4.10 hạt U235 phân hạch theo phương trình trên và sau đó phản ứng dây chuyền xảy ra trong khối hạt nhân đó với hệ s ố nhân n ơtrôn là k = 2. Coi ph ản ứng không phóng xạ gamma. Năng lượng toả ra sau 4 phân hạch dây chuyền đầu tiên (kể c ả phân h ạch kích thích ban đ ầu): A. 2637,73 MeV. B. 175,85 MeV. C. 1,055.1014MeV. D. 7,034.1012MeV. Câu 39: Cho mạch điện hình vẽ. BiếE t = 10V, r = 2Ω; R 2 = 3,75 Ω. Đèn có ghi (12V-24W). Biến trở R AB = 12Ω. Ampe kế có điện trở không đáng kể. Di chuyển con chạy C đến vị trí sao cho chi ều dài đoạn AC là lAC = 3lCB rồi đóng K. Khi đó số chỉ của ampe kế là: A. 2A B. 1,25A C. 1,75A Câu 40: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m = 200 g và lò xo có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A, Chọn gốc tọa độ ở vị trí cần bằng, chiều dương hướng xuống dưới. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi O theo thời gian được cho như hình vẽ. Biết F 1 + 3F 2 + 6F3 = 0. Lấy g = 10 m/s 2. Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kỳ gần giá trị nào nhất sau đây? A. 0,084 s. B. 0,116 s. C. 0,042 s. D. 1A D. 0,096 s. ----------- HẾT ---------- Trang 4/5 - Mã đề thi 132 CẤU TRÚC ĐỀ LỚP SỐ CÂU HỎI MỨC ĐỘ NHẬN THỨC I II III IV 2 1 2 1 1 1 2 1 2 2 2 2 1 1 2 1 1 1 1 2 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 10 10 14 6 2,5 2,5 3,5 1,5 NỘI DUNG KIẾN THỨC Dao động điều hòa Sóng cơ và sóng âm Dòng điện xoay chiều Dao động và sóng điện từ Sóng ánh sáng Lượng tử ánh sáng Hạt nhân nguyên tử Điện tích – điện trường Dòng điện không đổi Từ trường – Cảm ứng điện từ Quang hình học Tổng số câu hỏi Tổng số điểm 12 11 TỔNG 6 5 8 2 4 4 5 2 2 1 1 40 10,0 ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 21 22 23 24 25 26 27 28 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A B C D Trang 5/5 - Mã đề thi 132