Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 Sở GD&ĐT Hà Giang

d9842ea3fbdce8e11ab41220f387f49b
Gửi bởi: Khánh Linh 27 tháng 2 2019 lúc 15:59:00 | Update: 31 tháng 5 lúc 23:01:35 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 455 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ỈNH HÀ GIANG THI CHÍNH THỨC ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC 2017 -2018 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần VẬT LÍ Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh: …………………………………………………….. Số báo danh ………………………………………………………….. Câu 1: Một khung dây cứng, phẳng diện tích 25cm2, gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây vuông góc vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Tính độ biến thiên của từ thông qua khung dây kể từ đến 0,4s. Câu 2: Sự hình thành dao động điện từ trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây? A. Hiện tượng cộng hưởng điện C. Hiện tượng cảm ứng điện từ B. Hiện tượng tự cảm. D. Hiện tượng từ hóa Câu 3: Một sợi dây đàn dài m, rung với tần số 200Hz, quan sát sóng dừng trên dây ta thấy có nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 79,5m. B. 80m. C. 66,2m. D. 66,7m Câu 4: Khi ngắm chừng vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào A. Độ cao ảnh và độ cao vật C. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật B. Tiêu cự của kính và độ cao vật. D. khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự kính. Câu 5: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức giai đoạn ổn định, phát biểu nào sau đây là sai? A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức 55.10 Wb 57.10 Wb 56.10 .b D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức Câu 6: Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 1A. Cho AAg 108, nAg 1, hằng số 96500 C/mol. Lượng Ag bám vào catot trong thời gian 16 phút giây là: A. 1,08kg. B. 1.08mg. C. 0,54g. D. 1,08g. Câu 7: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều pha dựa vào: A. Hiện tượng tự cảm C. Khung dây quay trong điện trường. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Khung dây chuyển động trong từ trường Câu 8: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi và là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, Io là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i,u, I0 là Câu 9: Một người đèo hai thùng nước phía sau xe đạp và xe đạp trên một con đường lát bê tông. Cứ cách m, trên đường lại có một cái rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 0,6s. Để nước trong thùng sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc là bao nhiêu? A. 18km/h. B. 18,/s. C. 10km/h. D. 10m/s Câu 10: Một mạch xoay chiều RLC không phân nhánh trong đó 50Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế 120V, f≠ thì lệch pha với một góc 600, công suất của mạch là A. 36W. B. 72W. C. 144W. D. 288W Câu 11: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây có 50mH và tụ điện có 5μF. Nếu đoạn mạch có điện trở thuần 10-2 Ω, thì để duy trì dao động trong mạch luôn có giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là U0 12V. ta phải cung cấp cho mạch một công suất là A. 72nW. B. 72mW. C. 72μW. D. 7200W Câu 12: Đặt điện áp U0.cos(100πt π/6) (V) vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là I0.cos (100 πt +π/6) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng: A. 0,86. B. 0,50. C. 0,71. D. 1,00 Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là: 2 20CI uL 2 20LI uC 2 20CI uL 2 20LI uC 20 2. cos(100 )(V)2Lut 40.cos(100 4) Vu 40 2. cos(100 4) Vu 40.cos(100 4) Vu 40 2. cos(100 4) VuA. 90cm. B. 10dm. C. 1,8m. D. 16dm Câu 15: Hai điện tích điểm q1 5. 10-9 C, q2= -5.10-9 đặt tạ hai điểm cách nhau 10cm trong chân không. Độ lớn của cường độ điện trường tại điểm nằm ngay trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là: A. V/m. B. 1,800V/m. C. 36000V/m. D. 18000V/m Câu 16: Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm, một học sinh đo được chiều dài của con lắc đơn là (800 1) mm thì chu kì dao dộng là (1, 78 0,02)s. Lấy 3,14. Gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm đó là A. (9,96 0,24) m/s2 C. (9,96 0,21 m/s2 B. (9,75 0,2)m/s2 D. (10,2 0,24) m/s2 Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều hình sin? A. Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian B. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian. C. Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian D. Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian Câu 18: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là: A. Tác dụng nhiệt C. Tác dụng cơ học B. Tác dụng hóa học D. Tác dụng từ Câu 19: Cơ thể con người có thân nhiệt 370 là một nguồn phát ra A. Tia tử ngoại B. Tia gamma C. Tia hồng ngoại. D. tia Rơn-ghen Câu 20: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha B. Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha C. Gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha D. Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha Câu 21: Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ 250.10-5 bên trong một ống day mà dòng điện chạy trong mỗi vòng của ống dây chỉ là 2A thì số vòng dây quấn trên ống phải là bao nhiêu? Biết ống dây dài 50 cm. A. 7490 vòng B. 479 vòng C. 4790 vòng D. 497 vòng Câu 22: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ? A. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2Câu 23: Một người đứng trước cách nguồn âm một đoạn D. Nguồn này phát sóng cầu. Khi người đó đi lại gần nguồn âm 50m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đôi. Khoảng cách là: A. 171m. B. 29,3m. C. 222m. D. 22,5 Câu 24: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian: A. Biên độ và cơ năng C. Biên độ và tốc độ B. Biên độ và gia tốc D. Li độ và tốc độ Câu 25: Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất cách mắt 100cm. Để nhìn được vật gần nhất cách mắt 25cm thì người này phải đeo sát mắt một thấu kính gì? Có tiêu cự bao nhiêu? A. Thấu kính hội tụ tiêu cự 33 cm C. Thấu kính phân kì tiêu cự 33cm B. Thấu kính hội tụ tiêu cự 100cm. D. Thấu kính phân kì tiêu cự 100 cm. Câu 26: Một nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong 2Ω nối với điện trở tạo thành mạch kín. Biết và công suất mạch ngoài là 16W. Điện trở có giá trị là A. 5Ω B. 6Ω. C. 4Ω. D. 3Ω Câu 27: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng và vật có khối lượng m. Khi vật đang vị trí cân bằng thì truyền cho nó vận tốc 1m/s và sau khoảng thời gian ngắn nhất π/ 40 gia tốc của vật đạt giá trị cực đại (kể từ khi truyền vận tốc). Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương Ox trùng với hướng chuyển động ban đầu, gốc thời gian lúc bắt đầu truyền vận tốc. Phương trình dao động điều hòa của vật là: A. 10 cos (20t +π) cm C. cos (20t π/2) cm B. cos 20t cm D. 10 cos 10t cm Câu 28: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm có 2.10-3 và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ C1 10 pF đến C2 500 pF khi góc xoay biến thiên từ đến 1800. Khi góc xoay của tụ bằng 900 thì mạch thu sóng điện từ có bước sóng là: A. 26,64 m. B. 188,4 m. C. 134,54 m. D. 107,52m Câu 29: Một con lắc lò xo gồm lo xo có độ cứng 50N/m và vật nặng có khối lượng 200g treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, người ta đưa vật dọc theo trục của lò xo đến vị trí lò xo bị nén 4cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Xác định thời điểm đầu tiên lực đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng nửa giá trị cực đại và đang giảm (tính từ thời điểm buông vật). Lấy π2 m/s2. A. 0,300s. B. 0,116s. C. 0,1 s. D. 0,284 Câu 30: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là 1mm, từ hai khe đến màn là 1m, ta chiếu vào khe đồng thời bức xạ λ1 0,4 μm và λ2, giao thoa trên màn người ta đếm được trong bề rộng 2,4 mm có tất cả cực đại của λ1 và λ2 trong đó có cực đại trùng nhau, biết trong cực đại trùng hai đầu. Giá trị của λ2 là: A. 0,6μm. B. 0,5μm. C. 0,545 μm. D. 0,65 μmcm Câu 32: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01kg mang điện tích +5.10-6 được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vecto cường độ điện trường 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy 10m/s2; 3,14. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là: A. 0,58s. B. 1,99s. C. 1,40s. D. 1,15s Câu 33: Một bể nước sâu 1,2m. Một chùm ánh sáng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới góc tới sao cho sini 0,8. Chiết suất của nước với ánh sáng đỏ là 1,331 và đối với ánh sáng tím là 1,343. Bề rộng của dải quang phổ dưới đáy bể là: A. 2cm. B. 1,25 cm. C. 2,5 cm. D. 1,5 cm V. Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là V. Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young. Khoảng cách từ S1S2 đến màn là 1m, bước sóng ánh sáng là 0,5μm. Xét hai điểm và (ở cùng phía so với O) có tọa độ lần lượt là xM 2mm và xN 6,25 mm. Trên đoạn MN có bao nhiêu vân sáng? A. 10 vân. B. vân. C. vân. D. vân Câu 36: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 A1cos (πt π/6) (cm) và x2 cos (πt π/2) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình Acos (πt +φ) (cm). Thay đổi A1 cho đến khi đạt giá trị cực tiểu thì A. -π/6 rad B. -π/3 rad C. rad D. rad Câu 37: Thực hiên giao thoa khe Young, biết khoảng cách giữa hai khhe là 0,5mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn phát ánh sáng trắng gồm vô số bức xạ đơn sắc có bước sóng từ 0,4 μm đến 0,75μm. Trên màn quan sát, đúng vị trí cách vân trung tâm 1,2 cm người ta khoét một khe rất nhỏ để lấy một tia sáng hẹp, cho chìm tia sáng đó qua một máy quang phổ. Hỏi qua máy quang phổ thu được bao nhiêu vạch? A. 5. B. 3. C. 6. D. (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Biết r. Đồ thị biểu diễn điện áp uAM và uMB như hình vẽ bên cạnh. Giá trị của U0 bằng 72 42 75 25 75 150 75 2tTA. 84,85 V. B. 75,89V. C. 107,33V. D. 120V Câu 39: Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 40cm luôn dao động cùng pha, có bước sóng 6cm. Hai điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là một hình chữ nhật, AD 30cm. Số điểm cực đại và đứng yên trên đoạn CD lần lượt là: A. và 6. B. 13 và 12. C. 11 và 10. D. và Câu 40: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, cuối nguồn không dùng máy hạ thế. Cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết điện áp tức thời cùng pha với dòng điện tức thời và và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp của tải tiêu thụ. A. 9,1 lần. B. 3,16 lần. C. 10 lần. D. 9,78 lần.H NG ĐÁP ÁN VÀ GI CHI TI Câu 1: Đáp án Phương pháp: Sử dụng công thức tính từ thông NBS.cos Cách gi i: Vì mặt phẳng khung vuông góc với các đường sức từ, nên chọn vecto pháp tuyến vuông góc với mặt khung dây sao cho góc hợp bởi vecto cảm ứng từ và vec to pháp tuyến 0. Vì trong khoảng thời gian từ đến 0,4 cảm ứng từ giảm đều theo đồ thị nên ta có: ∆Ф N.∆B.S.cos 10.2,4.10-3. 25.10-4 6.10-5 Wb Câu 2: Đáp án Câu 3: Đáp án Phương pháp: Sử dụng điều kiện có sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định và công thức tính bước sóng v.T Cách gi i: Sợi dây đàn có hai đầu cố định dài 1m, sóng trên dây có tần số 200Hz, điều kiện để có sóng dừng là k.λ/2 Vì có nút, (hai đầu là nút) nên có bụng => 5. Thay số vào biểu thức ta có 2.l/k 2.1/5 0,4 Áp dụng công thức tính vận tốc sóng λ/T λ.f 0,4.200 80 m/s Câu 4: Đáp án Phương pháp: sử dụng công thức tính độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng vô cực DGfCâu 5: Đáp án Câu 6: Đáp án Cách gi i: Câu 7: Đáp án Câu 8: Đáp án Phương pháp: Sử dụng phương pháp bảo toàn năng lượng cho mạch dao động LC lý tưởng Cách gi i: Câu 9: Đáp án Phương pháp: Vận dụng quy luật cộng hưởng f0. Và công thức tính bước sóng. Cách gi i: Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, tần số dao động của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ. Áp dụng công thức tính bước sóng v.T => λ/T 3/0,6 m/s 18km/h Câu 10: Đáp án Phương pháp: Sử dụng công thức tính công suất và định luật Ôm Cách gi i: U.I.cosφ Câu 11: Đáp án Phương pháp: Áp dụng công thức tính công suất và công thức tính năng lượng mạch dao động 1. .Am tFn 1. .Am tFn 108. .1.(16.60 5) 1, 0896500 1mg 20 01 1. (I (I )2 2LL Cu LC 0tan tan 60 31 120 1cos 100 1, 120.1, 2. 722 100 2LCLCZZZ RRRUR WZZ  Nếu mạch dao động luôn có U0 12V thì về mặt năng lượng ta có: Câu 12: Đáp án Phương pháp: Sử dụng công thức tính hệ số công suất và độ lệch pha giữa và i. Cách gi i: Câu 13: Đáp án Phương pháp: Sử dụng định luật Ôm và viết biểu thức điện áp Cách gi i: Câu 14: Đáp án D. Phương pháp: Sử dụng đinh luật khúc xạ ánh sáng Cách gi i: 22622 6000 03.1 5.10 .12. 12.10 72.10 W2 50.102C IL RL  cos cos( 0, 566 40,1 1100 10 201100 .5.10LCZ ZC 20210LLUIAZ 22. (Z 2. 10 (10 20) 20 2LCRV tan 14LCZZR 20 2. 2. cos(100 40. cos(100 )44u V Từ hình vẽ ta dễ nhận thấy mắt người nhìn thấy ảnh của vật vị trí cao hơn so với vật thật, ta có cảm giác vật gần mặt nước hơn. Câu 15: Đáp án Phương pháp: Áp dụng quy tắc chồng chất điện trường, công thức tính điện trường Cách gi i: Câu 16: Đáp án Phương pháp: Sử dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn và các quy tắc tính sai số của phép đo gián tiếp Cách gi i: Lấy như trong máy tính thì không cần tính đến sai số của π. Vậy 9,96 0,24 m/s2 Câu 17: Đáp án 21tan tan\'tan \' tan sin 1\'. \'. \'. 1, 2. 1, 164tan tan sin3aairhhni ih dmr n 9941 222.5.102. 2.9.10 3, 6.10 36000 /0, 05kqE mr 222 .llTggT 2220, 84.3,14 9, 96 /1, 78g s 0, 022. 2. 2. 0, 00125 0, 02247 2. 2, 4% 2.800 1, 78g Tg T    2, 4%. 2, 4%.9, 96 0, 24gg