Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2018 cụm trường THPT huyện Sóc Sơn

fbb00223e0378b3320106b63318808ad
Gửi bởi: Khánh Linh 26 tháng 2 2019 lúc 21:31:12 | Update: 2 tháng 6 lúc 16:02:29 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 461 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Mã đề 268 Trang 1/4 CỤM TRƯỜNG THPT HUYỆN SÓC SƠN NĂM HỌC 2017-2018 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 Bài thi KHTN Môn: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút Mã đề 268 1. Câu 1. Sóng điện từ khác sóng cơ đặc điểm? A. Truyền được trong chân không. B. Mang năng lượng. C. Là sóng ngang. D. Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản. 2. Câu 2. Đặc điểm quang trọng của quang phổ liên tục là A. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng. B. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng. C. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng, không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng. D. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. 3. Câu 3. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy. B. diện tích của mạch. C. độ lớn từ thông qua mạch. D. điện trở của mạch. 4. Câu 4. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là mốc thế năng vị trí cân bằng. Động năng cực đại của chất điểm tính theo công thức A. B. C. D. 5. Câu 5. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là A. tia α; . B. tia và tia . C. tia Rơnghen và tia . D. tia và tia Rơnghen. 6. Câu 6. Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” do ca sỹ Trọng Tấn thể hiện có đoạn: “cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha”. Thanh và trầm đây liên quan đến đặc trưng vật lý nào? A. Đồ thị dao động âm. B. tần số âm. C. mức cường độ âm. D. cường độ âm. 7. Câu 7. Công thoát êlectron của một kim loại bằng 3,43.10J19=J. Giới hạn quang điện của kim loại này là A. 0,43 m. B. 0,50 m. C. 0,30 m. D. 0,58 m. 8. Câu 8. Một vật dao động điều hòa có phương trình Acos(t ). Gọi và lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là A. B. C. D. 9. Câu 9. Bước sóng là A. quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian. B. đại lượng đặc trưng cho phương truyền của sóng. C. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha. D. quãng đường truyền của sóng trong thời gian một chu kỳ. 10. Câu 10. Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia và tia tử ngoại? A. Cùng bản chất là sóng điện từ. B. Có khả năng gây phát quang một số chất. C. Tia có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại. D. Đều có tác dụng lên kính ảnh. 11. Câu 11. Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng? A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn. B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau. D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. 12. Câu 12. Một dòng điện có cường độ Tần số của dòng điện này là A. 100Hz. B. 100 Hz. C. 50 Hz. D. 200 Hz. 202mg 20mg 201mg4 201mg2 22242vaA 22224vaA 22224aAv 22222vaA πi 2cos(100πt )(A)2 πMã đề 268 Trang 2/4 13. Câu 13. Hạt nhân có cấu tạo gồm A. 12 proton và 12 nơtron. B. 12 proton và nơtron. C. proton và nơtron. D. proton và 12 nơtron. 14. Câu 14. Pin quang điện là nguồn điện A. biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng. B. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. C. biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng. D. hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài. 15. Câu 15. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức 2cos200t(A) là A. 2A B. C. D. 16. Câu 16. Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần? A. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm. B. Biên độ giảm dần theo thời gian. C. Lực cản và ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh. D. Cơ năng của dao động giảm dần theo thời gian. 17. Câu 17. Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm một điện áp xoay chiều U0cos(100t) (V). Cảm kháng của cuộn dây bằng A. 25 . B. 100 . C. 200 . D. 50 . 18. Câu 18. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện chỉ có điện trở thuần 50 một điện áp Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là A. B. C. D. 19. Câu 19. Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc A. rad. B. rad. C. 2π rad. D. rad. 20. Câu 20. Một nguồn sáng đơn sắc có 0,6 m chiếu vào hai khe S1, S2 hẹp song song cách nhau mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là: A. 0,5 mm. B. 0,7 mm. C. 0,6 mm. D. 0,4 mm. 21. Câu 21. Một con lắc lò xo gồm vật nặng nhỏ nối vào lò xo có độ cứng dao động điều hòa treo phương ngang. Độ lớn cực đại của lực kéo về tác dụng lên vật trong quá trình dao động là F. Mốc tính thế năng vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là A. B. C. D. 22. Câu 22. Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Năng lượng từ trường trong cuộn cảm biến thiên tuần hoàn với chu kỳ A. B. C. D. 23. Câu 23. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là 100 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng. A. 0,7. B. 0,5. C. 1. D. 0,8. 24. Câu 24. Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình li độ lần lượt là x1 5cos10t (cm), x2 10cos10t (cm) (t tính bằng s). Biên độ dao động tổng hợp của chất điểm bằng A. 15 cm. B. 50 cm. C. 10 cm. D. cm. 126C 1π πu 100 2cos(100πt )(V)4 2cos(100π.t)(A) πi 2cos(100πt )(A)2 2cos(100π.t)(A) πi 2cos(100πt )(A)4 3 2 F2k2 2k2F k2F2 2F2k LC 2π LC πT LC2 4π LC πMã đề 268 Trang 3/4 25. Câu 25. Cho khối lượng hạt nhân vàng prôtôn và nơtron lần lượt là 196,9233 u; 1,0073 và 1,0087 u. Lấy 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân vàng là A. 1682,46 MeV. B. 1564,92 MeV. C. 15,89 MeV. D. 7,94 MeV. 26. Câu 26. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết cảm kháng của cuộn cảm gấp lần dung kháng của tụ điện. Tại một thời điểm điện áp tức thời trên cuộn cảm thuần có giá trị cực đại là 220 thì điện điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch lúc đó là A. 55 V. B. 275 V. C. 165 V. D. 220 V. 27. Câu 27. Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu cố định, đầu gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả và B, trên dây có A. nút và bụng. B. nút và bụng. C. nút và bụng. D. nút và bụng. 28. Câu 28. Quả cầu nhỏ khối lượng 0,25 mang điện tích 2,5.10-9 được treo bởi một sợi dây và đặt vào trong một điện trường đều với vectơ cường độ điện trườngcó phương nằm ngang, có độ lớn 106 V/m. Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là A. 450. B. 600. C. 650. D.300. 29. Câu 29. Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 10 (phút). Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 40 (phút). Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nước sẽ sôi sau thời gian là A. (phút). B. (phút). C. 30 (phút). D. 25 (phút). 30. Câu 30. Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có cảm kháng 14 Ω, điện trở thuần Ω, tụ điện có dung kháng mắc nối tiếp. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch AB có giá trị hiệu dụng 200 V. Gọi là điểm giữa cuộn cảm thuần và điện trở. Điện áp hiệu dụng trên đoạn MB là A. 100 V. B. 250 V. C. V. D. V. 31. Câu 31. Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo về quỹ đạo là 0,1217 μm, vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển về là 0,6563 μm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển về bằng A. 0,3890 μm. B. 0,7780 μm. C. 0,5346 μm. D. 0,1027 μm. 32. Câu 32. Đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã 91,2 giờ. Giả sử lúc đầu có 6,020.1023 hạt nhân chất phóng xạ này. Hỏi sau 182,4 giờ số hạt nhân chất phóng xạ đó đã phân rã là A. 1,505.1023 hạt nhân. B. 1,505.1022 hạt nhân. C. 4,515.1023 hạt nhân. D. 3,010.1023 hạt nhân. 33. Câu 33. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Đặt thấu kính này giữa vật sáng AB và màn (song song với vật) sao cho ảnh của AB hiện rõ nét trên màn và gấp hai lần vật. Để ảnh rõ nét trên màn gấp ba lần vật, phải tăng khoảng cách vật màn thêm 10 cm. Tiêu cự của của thấu kính là A. 20 cm. B. 12 cm. C. 10 cm. D. 24 cm. 34. Câu 34. Để tăng cường sức mạnh hải quân, Việt Nam đã đặt mua của Nga tàu ngầm hiện đại lớp ki-lô. Trong đó tàu HQ 182 Hà Nội có công suất của động cơ là 4400 kW chạy bằng điêzen điện. Nếu động cơ trên dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân với hiệu suất 20% và trung bình mỗi hạt phân hạch tỏa ra năng lượng 200 MeV. Lấy NA 6,023.1023 mol-1. Coi trị số khối lượng nguyên tử tính theo bằng số khối của nó. Thời gian tiêu thụ hết 0,5 kg là A. 21,6 ngày. B. 19,9 ngày. C. 20,1 ngày. D. 18,6 ngày. Au19779 Au19779 tcosUu0 2125 2100 Rn22286 U23592 U23592 U23592Mã đề 268 Trang 4/4 USB Power Adapter A1385 Pin của Smartphone Iphone Plus=Input: 100 240 V; ~50/60 Hz; 0,15 A. Ouput: V; A. Dung lượng Pin: 2915 mAh. Loại Pin: Pin chuẩn Li-Ion. 35. Câu 35. Một quốc gia có vùng kinh tế, mỗi vùng có một nhà máy điện. Tuy lượng điện tiêu thụ mỗi vùng như nhau, công suất các nhà máy lại khác nhau. Cụ thể mỗi ngày các nhà máy này sản xuất 14,3; 23,3; 31,3; 41 và 41,3 triệu kWh. Để điều tiết lượng điện sử dụng, các nhà máy có thể chuyển tải điện cho nhau nhờ mạng lưới đường dây 500 kV. Tuy nhiên, khi sử dụng hệ thống này, tỷ lệ thất thoát điện là 10%. Hỏi nếu chọn cách chuyển tải điện kinh tế nhất thì mỗi vùng sẽ được bao nhiêu triệu kWh điện mỗi ngày? A. 29,75 triệu kWh. B. 30,24 triệu kWh. C. 32,36 triệu kWh. D. 27,22 triệu kWh. 36. Câu 36. Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m, một đầu cố định một đầu gắn vật nhỏ có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Vật đang nằm yên vị trí cân bằng, thì người ta tác dụng lên vật một lực không đổi, có độ lớn N, hướng theo trục của lò xo. Kể từ lúc tác dụng lực F, thời điểm mà gia tốc đổi chiều lần thứ 2018 là 1008,75 s. Tốc độ cực đại của vật là A. 12π cm/s. B. 4π cm/s. C. 8π cm/s. D. 16π cm/s. 37. Câu 37. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ A. Khi vật nặng vừa đi khỏi vị trí cân bằng một đoạn thì động năng của chất điểm là 0,091 J. Đi tiếp một đoạn 2S thì động năng chỉ còn 0,019 và nếu đi thêm một đoạn nữa (A 3S) thì động năng của vật là A. 32 mJ. B. 36 mJ. C. 96 mJ. D. 48 mJ. 38. Câu 38. Trạm ra-đa Sơn Trà (Đà Nẵng) độ cao 621 so với mực nước biển, tại đỉnh núi bán đảo Sơn Trà có tọa độ 1608’ vĩ Bắc và 108015’ kinh Đông (ngay cạnh bờ biển). Coi mặt biển là mặt cầu bán kính 6400 km. Nếu chỉ xét sóng phát từ ra-đa truyền thẳng trong không khí đến tàu thuyền và bỏ qua chiều cao con thuyền thì vùng phủ sóng của trạm trên mặt biển là một phần mặt cầu gọi là vùng phủ sóng. Độ dài vĩ tuyến Bắc 1608’ tính từ chân ra-đa đến hết vùng phủ sóng là A. 89,2 km. B. 170 km. C. 178 km. D. 85,6 km. 39. Câu 39. Một người dùng bộ sạc điện USB Power Adapter A1385 lấy điện từ mạng điện sinh hoạt để sạc điện cho Smartphone Iphone Plus. Thông số kỹ thuật của A1385 và pin của Iphone Plus được mô tả bằng bảng sau: Khi sạc pin cho Iphone từ 0% đến 100% thì tổng dung lượng hao phí và dung lượng mất mát do máy đang chạy các chương trình là 25%. Xem dung lượng được nạp đều và bỏ qua thời gian nhồi pin. Thời gian sạc pin từ 0% đến 100% khoảng A. giờ 11 phút. B. giờ 55 phút. C. giờ 26 phút. D. giờ 53 phút. 40. Câu 40. Đặt một điện áp xoay chiều (V) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm điện trở 90 Ω, cuộn dây không thuần cảm có điện trở 10 và tụ điện có điện dung thay đổi được. là điểm nối giữa điện trở và cuộn dây. Khi C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng khi C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại bằng Tỉ số bằng A. B. C. D. Hết tcosUu0 1U 2C1 2U 12UU 10 52 92 2Mã đề 268 Trang 5/4 CỤM TRƯỜNG THPT HUYỆN SÓC SƠN NĂM HỌC 2017-2018 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 Bài thi KHTN Môn: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút Mã đề 268 41. Câu 1. Sóng điện từ khác sóng cơ đặc điểm? A. Truyền được trong chân không. B. Mang năng lượng. C. Là sóng ngang. D. Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản. 42. Câu 2. Đặc điểm quang trọng của quang phổ liên tục là A. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng. B. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng. C. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng, không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng. D. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng. 43. Câu 3. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy. B. diện tích của mạch. C. độ lớn từ thông qua mạch. D. điện trở của mạch. 44. Câu 4. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là mốc thế năng vị trí cân bằng. Động năng cực đại của chất điểm tính theo công thức A. B. C. D. 45. Câu 5. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là A. tia α; . B. tia và tia . C. tia Rơnghen và tia . D. tia và tia Rơnghen. 46. Câu 6. Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” do ca sỹ Trọng Tấn thể hiện có đoạn: “cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha”. Thanh và trầm đây liên quan đến đặc trưng vật lý nào? A. Đồ thị dao động âm. B. tần số âm. C. mức cường độ âm. D. cường độ âm. 47. Câu 7. Công thoát êlectron của một kim loại bằng 3,43.10-19 J. Giới hạn quang điện của kim loại này là A. 0,43 m. B. 0,50 m. C. 0,30 m. D. 0,58 m. 48. Câu 8. Một vật dao động điều hòa có phương trình Acos(t ). Gọi và lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là A. B. C. D. 49. Câu 9. Bước sóng là A. quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian. B. đại lượng đặc trưng cho phương truyền của sóng. C. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha. D. quãng đường truyền của sóng trong thời gian một chu kỳ. 50. Câu 10. Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia và tia tử ngoại? A. Cùng bản chất là sóng điện từ. B. Có khả năng gây phát quang một số chất. C. Tia có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại. D. Đều có tác dụng lên kính ảnh. 202mg 20mg 201mg4 201mg2 ohcA 22242vaA 22224vaA 22224aAv 22222vaAMã đề 268 Trang 6/4 51. Câu 11. Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng? A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn. B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau. D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. 52. Câu 12. Một dòng điện có cường độ Tần số của dòng điện này là A. 100Hz. B. 100 Hz. C. 50 Hz. D. 200 Hz. 53. Câu 13. Hạt nhân có cấu tạo gồm A. 12 proton và 12 nơtron. B. 12 proton và nơtron. C. proton và nơtron. D. proton và 12 nơtron. 54. Câu 14. Pin quang điện là nguồn điện A. biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng. B. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. C. biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng. D. hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài. 55. Câu 15. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức 2cos200t(A) là A. 2A B. C. D. 56. Câu 16. Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần? A. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm. B. Biên độ giảm dần theo thời gian. C. Lực cản và ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh. D. Cơ năng của dao động giảm dần theo thời gian. 57. Câu 17. Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm một điện áp xoay chiều U0cos(100t) (V). Cảm kháng của cuộn dây bằng A. 25 . B. 100 . C. 200 . D. 50 . 58. Câu 18. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện chỉ có điện trở thuần 50 một điện áp Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là A. B. C. D. 59. Câu 19. Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc A. rad. B. rad. C. 2π rad. D. rad. 60. Câu 20. Một nguồn sáng đơn sắc có 0,6 m chiếu vào hai khe S1, S2 hẹp song song cách nhau mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là: A. 0,5 mm. B. 0,7 mm. C. 0,6 mm. D. 0,4 mm. πi 2cos(100πt )(A)2 126C 1π πu 100 2cos(100πt )(V)4 2cos(100π.t)(A) πi 2cos(100πt )(A)2 2cos(100π.t)(A) πi 2cos(100πt )(A)4 3 2 212dd DiaMã đề 268 Trang 7/4 61. Câu 21. Một con lắc lò xo gồm vật nặng nhỏ nối vào lò xo có độ cứng dao động điều hòa treo phương ngang. Độ lớn cực đại của lực kéo về tác dụng lên vật trong quá trình dao động là F. Mốc tính thế năng vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là A. B. C. D. Fmax=kA; 62. Câu 22. Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Năng lượng từ trường trong cuộn cảm biến thiên tuần hoàn với chu kỳ A. B. C. D. 63. Câu 23. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là 100 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng. A. 0,7. B. 0,5. C. 1. D. 0,8. 64. Câu 24. Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình li độ lần lượt là x1 5cos10t (cm), x2 10cos10t (cm) (t tính bằng s). Biên độ dao động tổng hợp của chất điểm bằng A. 15 cm. B. 50 cm. C. 10 cm. D. cm. Hai dao động thành phần cùng pha A=A1+A2 65. Câu 25. Cho khối lượng hạt nhân vàng prôtôn và nơtron lần lượt là 196,9233 u; 1,0073 và 1,0087 u. Lấy 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân vàng là A. 1682,46 MeV. B. 1564,92 MeV. C. 15,89 MeV. D. 7,94 MeV. 66. Câu 26. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết cảm kháng của cuộn cảm gấp lần dung kháng của tụ điện. Tại một thời điểm điện áp tức thời trên cuộn cảm thuần có giá trị cực đại là 220 thì điện điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch lúc đó là A. 55 V. B. 275 V. C. 165 V. D. 220 V. Ta có u=uR+uL+uC; khi uL có giá trị cực đại bằng 220V thì uR=0 và uC=-55 (V) 67. Câu 27. Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu cố định, đầu gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả và B, trên dây có A. nút và bụng. B. nút và bụng. C. nút và bụng. D. nút và bụng. 68. Câu 28. Quả cầu nhỏ khối lượng 0,25 mang điện tích 2,5.10-9 được treo bởi một sợi dây và đặt vào trong một điện trường đều với vectơ cường độ điện trườngcó phương nằm ngang, có độ lớn 106 V/m. Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là A. 450. B. 600. C. 650. D.300. =1 F2k2 2k2F k2F2 2F2k 21w=2kA LC 2π LC πT LC2 4π LC \'2TT RUos =Uc Au19779 Au19779 79.1, 0073 118.1, 0087 196, 9233 .931, 5MeV tcosUu0 50vcmf 252cm tanqEmgMã đề 268 Trang 8/4 69. Câu 29. Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 10 (phút). Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 40 (phút). Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nước sẽ sôi sau thời gian là A. (phút). B. (phút). C. 30 (phút). D. 25 (phút). 70. Câu 30. Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có cảm kháng 14 Ω, điện trở thuần Ω, tụ điện có dung kháng mắc nối tiếp. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch AB có giá trị hiệu dụng 200 V. Gọi là điểm giữa cuộn cảm thuần và điện trở. Điện áp hiệu dụng trên đoạn MB là A. 100 V. B. 250 V. C. V. D. V. 71. Câu 31. Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo về quỹ đạo là 0,1217 μm, vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển về là 0,6563 μm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển về bằng A. 0,3890 μm. B. 0,7780 μm. C. 0,5346 μm. D. 0,1027 μm. 72. Câu 32. Đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã 91,2 giờ. Giả sử lúc đầu có 6,020.1023 hạt nhân chất phóng xạ này. Hỏi sau 182,4 giờ số hạt nhân chất phóng xạ đó đã phân rã là A. 1,505.1023 hạt nhân. B. 1,505.1022 hạt nhân. C. 4,515.1023 hạt nhân. D. 3,010.1023 hạt nhân. 73. Câu 33. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Đặt thấu kính này giữa vật sáng AB và màn (song song với vật) sao cho ảnh của AB hiện rõ nét trên màn và gấp hai lần vật. Để ảnh rõ nét trên màn gấp ba lần vật, phải tăng khoảng cách vật màn thêm 10 cm. Tiêu cự của của thấu kính là A. 20 cm. B. 12 cm. C. 10 cm. D. 24 cm. và 3d1+10=4d2 (3); từ (1), (2), (3) tìm được f=12cm 74. Câu 34. Để tăng cường sức mạnh hải quân, Việt Nam đã đặt mua của Nga tàu ngầm hiện đại lớp ki-lô. Trong đó tàu HQ 182 Hà Nội có công suất của động cơ là 4400 kW chạy bằng điêzen điện. Nếu động cơ trên dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân với hiệu suất 20% và trung bình mỗi hạt phân hạch tỏa ra năng lượng 200 MeV. Lấy NA 6,023.1023 mol-1. Coi trị số khối lượng nguyên tử tính theo bằng số khối của nó. Thời gian tiêu thụ hết 0,5 kg là A. 21,6 ngày. B. 19,9 ngày. C. 20,1 ngày. D. 18,6 ngày. Tiêu thụ hết 0,5kg thì số hạt bị phân hạch là ngày 121 21 1tttt t  2125 2100 2222200CMBLCRZUR Z 19213, 6( 13, 6).1, 6.103hc Rn22286 21(1 )2oNN 122(1)3(2)fdffdf U23592 U23592 U23592 23500.6, 023.10 .200235N MeV 21, 57389498100. .8640020Et ngayPMã đề 268 Trang 9/4 75. Câu 35. Một quốc gia có vùng kinh tế, mỗi vùng có một nhà máy điện. Tuy lượng điện tiêu thụ mỗi vùng như nhau, công suất các nhà máy lại khác nhau. Cụ thể mỗi ngày các nhà máy này sản xuất 14,3; 23,3; 31,3; 41 và 41,3 triệu kWh. Để điều tiết lượng điện sử dụng, các nhà máy có thể chuyển tải điện cho nhau nhờ mạng lưới đường dây 500 kV. Tuy nhiên, khi sử dụng hệ thống này, tỷ lệ thất thoát điện là 10%. Hỏi nếu chọn cách chuyển tải điện kinh tế nhất thì mỗi vùng sẽ được bao nhiêu triệu kWh điện mỗi ngày? A. 29,75 triệu kWh. B. 30,24 triệu kWh. C. 32,36 triệu kWh. D. 27,22 triệu kWh. Nếu không bị thất thoát thì lượng điện mỗi ngày mỗi vùng bình quân sẽ là (triệu kWh) Ta thấy nhà máy công suất lớn hơn 30,24 (triệu kWh) sẽ chuyển điện bù cho vùng của nhà máy công suất nhỏ hơn 30,24 kWh; Giả sử mỗi vùng nhận được (triệu kWh), điện năng tải lên đường dây bù cho vùng của nhà máy công suất nhỏ điện năng thất thoát là Ta có => 29,75319149 (triệu kWh) 76. Câu 36. Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m, một đầu cố định một đầu gắn vật nhỏ có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Vật đang nằm yên vị trí cân bằng, thì người ta tác dụng lên vật một lực không đổi, có độ lớn N, hướng theo trục của lò xo. Kể từ lúc tác dụng lực F, thời điểm mà gia tốc đổi chiều lần thứ 2018 là 1008,75 s. Tốc độ cực đại của vật là A. 12π cm/s. B. 4π cm/s. C. 8π cm/s. D. 16π cm/s. Dao động vật chịu tác dụng của lực không đổi nên VTCB là vị trí F=Fđhmax=kA =>A=; ban đầu vật vị trí biên âm x=-A=-4cm; khi qua VTCB thì gia tốc của vật đổi chiều và trong một chu kỳ dao động gia tốc đổi chiều hai lần ta có 77. Câu 37. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ A. Khi vật nặng vừa đi khỏi vị trí cân bằng một đoạn thì động năng của chất điểm là 0,091 J. Đi tiếp một đoạn 2S thì động năng chỉ còn 0,019 và nếu đi thêm một đoạn nữa (A 3S) thì động năng của vật là A. 32 mJ. B. 36 mJ. C. 96 mJ. D. 48 mJ. từ (1) và (2) ta tìm được và ta thấy nên khi đi thêm đoạn cuối vật đến vị trí biên rồi vòng lại đến tọa độ ta có S=A-3S+(A-x)=>x=2A-4S =>Wđ= 24,3054,41413,313,233,14 9,0)3,23x()3,14x( %10.9,0)3,23()3,14(xx 3,41413,313,233,14x59)3,23x()3,14x( 0, 04 4Fm cmk ax2016 31008, 75 /24mTT rad A  22110, 091(1)22kA kS 2211(3 0, 019(2)22kA S 2319.102kS J 210,12kA J 2211422k kA 22 21 12 0, 0362 25 2kA kx kA kA J Mã đề 268 Trang 10/4 USB Power Adapter A1385 Pin của Smartphone Iphone Plus=Input: 100 240 V; ~50/60 Hz; 0,15 A. Ouput: V; A. Dung lượng Pin: 2915 mAh. Loại Pin: Pin chuẩn Li-Ion. 78. Câu 38. Trạm ra-đa Sơn Trà (Đà Nẵng) độ cao 621 so với mực nước biển, tại đỉnh núi bán đảo Sơn Trà có tọa độ 1608’ vĩ Bắc và 108015’ kinh Đông (ngay cạnh bờ biển). Coi mặt biển là mặt cầu bán kính 6400 km. Nếu chỉ xét sóng phát từ ra-đa truyền thẳng trong không khí đến tàu thuyền và bỏ qua chiều cao con thuyền thì vùng phủ sóng của trạm trên mặt biển là một phần mặt cầu gọi là vùng phủ sóng. Độ dài vĩ tuyến Bắc 1608’ tính từ chân ra-đa đến hết vùng phủ sóng là A. 89,2 km. B. 170 km. C. 178 km. D. 85,6 km. Hình bên là mặt phẳng kinh tuyến 108015’ chứa trạm rada S, là chân trạm rađa mặt đất, và là hai điểm giới hạn mà trạm rada phủ sóng tới. Xét mặt phẳng vĩ tuyến, với là vĩ độ, là bán kính của vĩ tuyến 1608’ A, là vùng phủ sóng của rada trên mặt phẳng vĩ tuyến. Chiều dài vùng phủ sóng dọc theo vĩ tuyến 1608’ tính từ chân rada là: 79. Câu 39. Một người dùng bộ sạc điện USB Power Adapter A1385 lấy điện từ mạng điện sinh hoạt để sạc điện cho Smartphone Iphone Plus. Thông số kỹ thuật của A1385 và pin của Iphone Plus được mô tả bằng bảng sau: Khi sạc pin cho Iphone từ 0% đến 100% thì tổng dung lượng hao phí và dung lượng mất mát do máy đang chạy các chương trình là 25%. Xem dung lượng được nạp đều và bỏ qua thời gian nhồi pin. Thời gian sạc pin từ 0% đến 100% khoảng A. giờ 11 phút. B. giờ 55 phút. C. giờ 26 phút. D. giờ 53 phút. 0cos 0, 798OMR hOS cosrR o. 0, 798..6400. os 16 \' 85, 64098335180 180HA km  31002915.10 .5.3600.753, 8865.1.3600th