Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lý năm 2017 - 2018 Sở GD&ĐT Bình Phước

b262e17860283813a8df2525b7a0567e
Gửi bởi: Khánh Linh 27 tháng 2 2019 lúc 21:12:11 | Update: 2 tháng 6 lúc 14:17:39 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 471 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi th THPT qu gia môn lý năm 2017 2018 GD&ĐT Bình Ph cề ướCâu 1. Ng iườ ta oạ ra sóng ngừ trên tộ iợ dây căng ngang iớ cướ sóng thì kho ngả cách gi haiữ đi nút liên ti trên dâyể ngằA. λ.B. 0,5.λ.C. 2λ.D. 0,25.λ.Câu 2. đo sóng ánh sáng ng ta ng thí nghi lí nào sau đây?ể ướ ườ ậA. Thí nghi ệY- âng giao thoaề ánh sáng.B. Thí nghi ềs ựtán ánh sáng aắ Newton.C. Thí nghi máy quang phệ lăng kính.D. Thí nghi ánh sáng ủNewton. Câu 3. Hi uệ đi nệ th gi haiế đi mể và trong tộ đi nệ tr ngườ là UAB 12 (V). uế ch nọ cố đi nệ thế thì đi th và có ạgiá tr ịl ầl tượ làA. (V) và -12 (V).B. (V) và 12 (V).C. -12 (V) và (V).D. 12 (V) và (V).Câu 4. khung dây hình ch nh có kích ậth ướ3 (cm) (cm) trong tr ng cóặ ườ ềc ngả từ 5.10-4 (T); vectơ mả ngứ từ pợ iớ tặ ph ngẳ khung dây tộ góc 300. Từ thông quakhung dây có giá trị làA. 5,2.10-3 (Wb)B. 5,2.10-7 (Wb)C. 3.10-3 (Wb).D. 3.10-7 (Wb).Câu 5. Trong chân không, các đi theo th sóng gi làứ ượ ướ ầA.Tia X, tia tử ngo i,ạ ánh sáng tím, tia ngồ ngo i.ạB.Ánh sáng tím, tia ngồ ngo i,ạ tia tử ngo i,ạ tia X.C.Tia ngồ ngo i,ạ ánh sáng tím, tia X, tia tử ngo i.ạD.Tia ngồ ngo i,ạ ánh sáng tím, tia tử ngo i,ạ tia X.Câu 6. hình bên, xy là tr cụ chính aủ th uấ kính L, là tộ đi mể sáng tr th uướ kính, S’ là nhả aủ cho iở th uấ kính. tế lu nậ nào sau đây đúng?A.L là th kính giao đi ng th ng SS’ iấ ườ xy.B.L là th kính phân kì trong kho ng gi vàấ S’.C.L là th kính phân trong kho ng gi vàấ S’.D.L là th kính phân kì giao ạđi ểc ng th ng SS’ iủ ườ xy.Câu 7. Bi ng âm chu là 10ế ườ ẩ-12 W/m2. Khi ng âm đi là 80 (dB) thì ng ườ ườđ âm đi đó ngộ ằA. 2. 10 -4 W/m 2. B. 2. 10 -10 W/m 2. C. 10 -4 W/m 2. D. 10 -10 W/m 2.Câu 8. Nguyên ho ng máy phát đi xoay chi pha trên hi ng lí nào sauắ ượ ậđây?A. Hi ng ượ ảngứ đi nệ .ừB. Hi ng ng ngệ ượ ưở đi n.ệC. Hi ng phát xệ ượ mả ng.ứD. Hi ng ượt ỏnhi trên cu nệ dây.Câu 9. th bi di ễs ựph thu đi ệápxoay chi uề tặ vào hai uầ tộ đo nạ chạ theo th iờgian nh ưhình ẽT ầs ốc đi ệáp xoay chi nàyềb ngằA. 45 (Hz).B. 50 (Hz).C. 55 (Hz).D. 60 (Hz).Câu 10. Khi chi ánh sáng màu lam vào ch huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát raế ấkhông th ểlà ánh sáng màuA. vàng.B. c.ụC. .ỏD. chàm.Câu 11. cắ tộ bi nế trở vào hai cự aủ tộ ngu nồ đi nệ tộchi uề có su tấ đi nệ ngộ và đi nệ trở trong r. Đồ thị bi uể di nễ hi uệsu tấ aủ ngu đi theo bi tr nh hình Đi tr trong aồ ủngu đi có giá tr ngồ ằA. (Ω).B. (Ω).C. 0,75 (Ω).D. (Ω).Câu 12. Trong thông tin liên ng sóng vô tuy n, ch tách sóng dùng đạ ểA.tách sóng đi ừt ầs cao ra kh iố loa.B.tách sóng đi cao vào ch khu chệ i.ạC.tách sóng đi ừt ầs ốâm ra kh sóng ỏđi ệt ầsố cao.D.tách sóng đi ừt ầs ốâm ra kh iỏ loa.Câu 13. ng ng ụkhông liên quan hi ng đi phân làế ượ ệA. tinh luy nệ ng.ồB. ạđi n.ệC. luy nệ nhôm.D. hàn đi n.ệCâu 14. Trong thí nghi ệY-âng giao thoa ánh sáng, hai khe chi ng ượ ằánh sáng cóơ ắb sóngướ λ. uế iạ đi mể trên màn quan sát có vân iố thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hi uệđ ngườ đi ánh sáng hai khe có ếđ ộl nớ ngằA. 2,5 λ.B. λ.C. λ.D. 1,5 λ.Câu 15. Trong tộ chạ dao ngộ LC lí ng,ưở độ tự mả aủ cu nộ mả có giá trị không i,ổ đi nệdung thay c. Khi ượC1 thì chu kì dao ng ộc ch là μs; khi ạ2C1 thì chu kì daođ ng chộ làA. μs. B. 4√ μs. C. 2√ μs. D. μs.Câu 16. Trên tặ cướ đủ ngộ có tộ ngu nồ đi mể dao ngộ đi uề hòa theo ph ngươ th ngẳ ngứ oạra sóng tròn ng ồtâm lan ra xung quanh. Th nút chai nh ỏn ổtrên cóặ ướ ơsóng truy qua thì nútề chaiA. ẽb sóng cu ra xaị ngu nồ O.B. ch chuy ngu nẽ O.C. ẽdao ng ột ch theo ph ngạ ươ th ngẳ ng.ứD. ẽdao ng ộtheo ph ng mươ ngang.Câu 17. tộ con cắ nơ có chi uề dài 1,2 (m) dao ngộ nhỏ iớ nầ số góc ngằ 2,86 (rad/s) iạ iơcó gia tr ng tr ng g. Giá tr ườ ạđó ngằA. 9,82 (m/s2).B. 9,88 (m/s2).C. 9,85 (m/s2).D. 9,80 (m/s2).Câu 18. đi áp xoay chi vào hai đo ch ồm ộđi tr thu và cu mệ ảthu có mầ kháng ZL (ZL R√3) cắ iố ti p.ế Hệ số công su aấ đo nạ chạ ngằA. 0,5.B. 0,71.C. 1.D. 0.87.Câu 19. ng th có đi vi cách 50(cm). Mu nhìn rõ xa vô màộ ườ ựkhông ph đi ti thì ng đó ph đeo sát th kínhả ườ ấA. ụcó độ tụ 2(dp).B. phân kì có -ộ 1(dp).C. ụcó độ tụ 1(dp).D. phân kì có -ộ 2(dp).Câu 20. Chuông gió nh hình bên, th ng làm nh ng thanh hình ng cùng ch li u, cùngư ườ ượ ệti di nh ng có chi dài khác nhau ra nh ng âm thanh cóế ữA. ật cố khác nhau.B. ầs khácố nhau.C. biên độ khác nhau.D. ng âm khácườ nhau.Câu 21. Trong các phát bi sau đây, phát bi nào ểsai?A.M tộ trong nh ngữ ngứ ngụ quan tr ngọ aủ hi nệ ngượ quang đi nệ trong là Pin quang đi n.ệB.M iọ cứ xạ ngồ ngo iạ uề gây ra cượ hi nệ ngượ quang đi nệ trong iố iớ các ch tấ quang n.ẫC.Trong chân không, phôtôn bay theo các tia sáng ớt ốđ ộ3.108 (m/s).D.M ộs ốlo xanh, vàng quét trên các bi báo giao thông là các ch ấlân quang.Câu 22. Đi tr quang đi tr có đi nào đây?ệ ướA. Có giá trị tấ n.ớB. Có giá tr khôngị i.ổC. Có giá trị nh .ấ ỏD. Có giá tr thay iị c.ượCâu 23. tặ vào hai uầ cu nộ sơ pấ (có N1 vòng dây) aủ tộ máy hạ áp lí ngưở tộ đi nệ áp xoaychi uề có giá tr hi ng Uị ụ1 thì đi áp hi ng gi hai cu th ấ(có N2 vòng dây) làể ởU2. ệth nào sau đâyứ đúng?A. �2 �2 B. �2 � C. � � D. �2 �2 1�1�1�1�2�1�2�1�1Câu 24. Khi các tr ng đón ho tr khách, xe buýt ch ng mà không máy. Hành ắkhách ng trên xe nh th thân xe “rung” nh n. Dao ng thân xe lúc đó là dao ngồ ộA. ngộ ng.ưởB. tắ n.ầC. ngưỡ c.ứD. đi uề hòa.Câu 25. tặ tộ đi nệ áp xoay chi uề 100cos(100πt) vào hai uầ tộ đo nạ chạ thì ngườ độ dòng đi th qua ch có bi th 2cos(100πt ứπ A. Công su tiêu ấth ục đo ch đó ngủ ằ3A. 50 (W).B. 75 (W).C. 86,6 (W).D. 100 (W).Câu 26. Phát bi nào sau đây ểsai? là ng tácự ươA. gi haiữ dòng đi n.ệB. gi nam châm dòngữ đi n.ệC. gi hai đi tíchữ ngứ yên.D. gi hai nam châm.ữCâu 27. con lò xo nh có kh ng và lò xo nh dao ng đi hòa theo ượ ọtr Ox quanh trí cân ng góc là ω. Bi th kéo tác ng lên theo li làụ ộA. mωx.B. mω2x.C. mω2x.D. mωx.Câu 28. dao ng đi hòa trên tr Ox quanh trí cân ng theo ph ng trình Acos(ωt ươφ), trong đó A, ω, là các ng ng có làằ ượ ịA. rad/s.B. rad.C. .ộD. Hz.Câu 29. tặ hai đi nệ tích đi mể q1 q2 nầ tượ iạ và thì ngườ độ đi nệ tr ngườ ngổ pợ gây ra iạ đi trên trung tr ủAB có ph ngươA. vuông góc iớ ABB. song song iớ AM.C. song song iớ ABD. vuông góc iớ BM.Câu 30. đi áp xoay chi Uặ ề√2cos(ωt) (U và không i) vào hai đo ch chổ ỉcó đi có đi dung C. ng dòng đi hi ng ườ ụI qua ch tính theo công th cạ ứA. UB. ωCU. C. ωCU. D. U√2.Cω√ ωCCâu 31. ch đi dao ng đi hòa theo tr Ox quanh trí cân ng O. Khi pha dao ngộ ộc ch đi ng π/2 thì lu nào sau đây ậđúng?A. Th ếnăng tủ cự i.ạB. Gia cố i.ạC. kéo có ềgiá trị cự i.ạD. ng năng cộ i.ạCâu 32. đi áp xoay chi Uặ ề√ cosωt (U và không i) vào hai đo ch iổ ốti ếg đi tr R, cu thu có và đi có đi dung thay c. làồ ượ ọc ng dòng đi th qua ch, là ch pha gi và i. Hình bên làườ ữđ th bi di ph thu theo dung kháng Zồ ủC ụđi khi thay i. Giá tr ngệ ằA. 100 (Ω).B. 141,2 (Ω).C. 173,3 (Ω).D. 86,6 (Ω).Câu 33. tộ ch tấ đi mể đang dao ngộ đi uề hòa cọ theo tr cụ Ox, cố tính thế năng iạ vị trí cân ngằO. ừth đi tờ ể1 th đi tế ể2 qu con đi quãng ng và ch iả ượ ườ ổchi chuy ng, ộđ ng ồth ờđ ng ộnăng con gi ừgiá tr 0,096 (J). ềT ừth ờđi mểt2 th ờđi tể3, ch tấ đi mể đi thêm tộ đo nạ ngườ ngằ 2s ữmà ch aư iổ chi uề chuy nể ngộ vàđ ngộ năng aủ con cắ vào th ờđi ểt3 ng 0,064 (J). ằT ừth ờđi ểt3 tế4, ch đi đi ểthêm tộđo ng ng 4s thì ườ ữđ ng ộnăng ch đi vào th ờđi ểt4 ngằA. 0,036 (J).B. 0,064 (J).C. 0,100 (J).D. 0,096 (J).Câu 34. Giao thoa sóng cướ iớ hai ngu nồ A, gi ngố tệ nhau có nầ ố2,5 Hz và cách nhau 30 cm.T cố ộtruy nề sóng trên tặ cướ là 0,1 m/s. iọ là trung đi mể aủ AB, là trung đi mể aủ OB. Xéttia My trên và vuông góc AB. Hai ướ ớđi ểP, trên My dao ng ộv biên ớđ ộc iự ạg nh và xa nh cách nhau tầ kho ngảA. 34,03 cm.B. 43,42 cm.C. 53,73 cm.D. 10,31 cm.Câu 35. đi áp xoay chi Uặ ề√2cos(2πft) (Ukhông còn ổf thay c) vào hai đo ch mổ ượ ồm ộđi ệtr thu R, cu thu có ghépở ản ốti p. Hình bênế là đồ thị bi uể di nễ sự phụ thu cộ côngủ su tấtiêu thụ trên ch khi ạt ầs ốthay i. Giá tr công su Pổ ấg ầv ớgiá tr nào sau đâyị nh t?ấA. 60 (W).B. 63 (W).C. 61 (W).D. 62 (W).Câu 36. Chi chùm đi có sóng là λế ướ ượ1 0,48 μm,λ2 450 nm, λ3 0,72 μm, λ4 350 nm vào khe máy quang ph lăng kính thì trên tiêu di aủ ủth kính bu ng thu cấ ượA. ch màu 4ạ cứ .ạB. ch màu riêngạ bi t.ệC. ch màu cạ riêng bi t.ệD. ch màu riêngạ bi t.ệCâu 37. Trong thí nghi Y-âng giao thoa ềv ớánh sáng có sóng 0,6 μm. Bi kho ngơ ướ ảcách gi aữ hai khe là 0,6 mm, kho ngả cách từ tặ ph ngẳ ch aứ hai khe nế màn quan sát là m. Trên màn,hai đi ểM và khác phía so vân sáng trung tâm, cách vân trung ớtâm ầl là 5,0 mm và 8,0ượmm. Trong kho ng gi và (không tính và ữN) cóA. vân sáng và vân i.ốB. vân sáng và vân i.ốC. vân sáng và vân i.ốD. vân sáng và vân i.ốCâu 38. ng đi tr ng và ng ườ ườ ơcó sóng đi ừtruy qua bi thiên đi uề ềhòa theo th iờ gian iớ giá trị cự iạ nầ tượ là E0 và B0. Vào th iờ đi mể t, mả ngứ từ iạ đi mể cóph ngươ trình B0cos(2π.108t). Vào th iờ đi mể 0, ngườ độ đi nệ tr ngườ iạ có độ nớ ngằA. E0 B. 0,75E0 C. 0,25E0 D. 0,5E0 .Câu 39. Theo các tiên đề Bo, trong nguyên tử hiđrô, giả sử chuy nể ngộ aủ êlectron quanh tạ nhân làchuy ngể tròn u.ề Tỉ ốgi aữ cố độ aủ êlectron trên quỹ oạ iớ cố độ aủ êlectron trên quỹđ oạ ngằA. 4.B. 3.C. 6.D. 9.Câu 40. sinh dùng ng giây đo chu kì dao ng đi hòa con lò xo.ộ ắSau đo, xác nh kho ng th gian Δt dao ng toàn ph nh sau:ầ ượ ưL đoầ12345Δt (s)2,122,132,092,142,09B qua sai ng đo. Chu kì con làỏ ắA. (2,11 0,02) (s).B. (2,11 0,20) (s).C. (2,14 0,02) (s).D. (2,14 0,20) (s).ĐÁP ÁN1B 2A 3A 4D 5D 6D 7C 8A 9B 10D11B 12C 13D 14A 15B 16C 17A 18A 19D 20B21B 22D 23A 24C 25A 26C 27B 28B 29C 30C31D 32A 33B 34B 35D 36C 37C 38A 39A 40A