Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2016 tỉnh Bình Phước
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Trang 1/6 Mã đề thi 209 SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH PHƯỚC ======== (Đề thi có 50 câu TNKQ 06 trang) ĐỀ THI THỬ KÌ THI QUỐC GIA NĂM HỌC 2015 2016 Môn: VẬT LÍ (khối A1) Thời gian: 90 phút (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 209 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Cho biết: hằng số plăng 6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s; khối lượng nghỉ của êlectron me 9,1.10-31 kg; gia tốc trọng trường 10 m/s2; 1uc2 931,5MeV. Câu 1: Người ta tạo ra sóng dừng trên một sợi dây treo thẳng đứng, đầu trên cố định (là một nút) đầu dưới tự do (là một bụng). Tại đầu tự do đại lượng nào sau đây là khác nhau giữa các sóng thành phần: A. Bước sóng B. Pha dao động C. Tần số D. Vận tốc Câu 2: Mạch dao động LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Nếu chọn chiều dương của dòng điện đi vào bản và đi ra khỏi bản của tụ, thì: A. cùng pha so với i. B. sớm pha so với i. C. trễ pha so với i. D. ngược pha với i. Câu 3: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng điện từ là sóng dọc. B. Sóng điện từ truyền được trong chân không. C. Sóng điện từ mang năng lượng. D. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó cũng bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng. Câu 4: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy. B. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không. C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau. D. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại. Câu 5: Đặt điện áp vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có một tụ điện C. Tại thời điểm t, cường độ dòng điện là i. Sau thời điểm đó điện áp là u. Hệ thức đúng là A. B. C. D. Câu 6: So với hạt nhân hạt nhân có nhiều hơn A. nơtron và prôtôn. B. 16 nơtron và prôtôn. C. nơtron và prôtôn. D. 11 nơtron và 16 prôtôn. Câu 7: Tất cả các phôtôn trong chân không có cùng A. năng lượng. B. tốc độ. C. động lượng. D. tần số. Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều Ucos(ωt φ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là I. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó bằng A. UI. B. 0,5UI. C. 0. D. 0,7UI. Câu 9: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện có điện dung 10 pF. lấy 2 10. Máy này có thể thu được sóng vô tuyến có bước sóng là A. 40 m. B. 2,5 m. C. 12 m. D. 30 m. BAu BAu /2 BAu /2 BAu cos ft 34f iu2 fC ui2 fC iu2 fC ui2 fC Ca4020 Co5627 2Trang 2/6 Mã đề thi 209 Câu 10: Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có 1000 vòng dây, cuộn thứ cấp có 500 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là A. 10 V. B. 200 V. C. 20 V. D. 50 V. Câu 11: Một dòng điện xoay chiều Icos100πt chạy qua điện trở thuần 10 thì công suất tức thời tiêu thụ trong có biểu thức 10 10cos200πt (W). Giá trị của là A. A. B. A. C. 1A. D. A. Câu 12: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng? A. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên. B. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ. C. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn. D. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ. Câu 13: Sóng dọc A. có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng. B. có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng. C. chỉ truyền được trong môi trường chất rắn. D. truyền được trong tất cả các môi trường, kể cả chân không. Câu 14: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với vận tốc 600 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 60 Hz. Số cặp cực của rôto bằng A. 6. B. 5. C. 10. D. 7. Câu 15: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian? A. Biên độ và tốc độ. B. Biên độ và cơ năng. C. Li độ và tốc độ. D. Biên độ và gia tốc. Câu 16: Một êlectron có tốc độ 2c/3 (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) bằng A. 13,65.10-31 kg. B. 6,10.10-31 kg. C. 6,83.10-31 kg. D. 12,21.10-31 kg. Câu 17: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động A. nhanh dần đều. B. chậm dần. C. nhanh dần. D. chậm dần đều. Câu 18: Pôlôni phóng xạ và biến đổi thành chì Pb. Cho khối lượng các hạt nhân Po; ; Pb lần lượt là: 209,9373 u; 4,0015u; 205,9294 và 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã bằng A. 5,96 MeV. B. 59,60 MeV. C. 29,80 MeV. D. 2,98 MeV. Câu 19: Khi chiếu ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75 m lần lượt vào bề mặt chất bán dẫn CdS, kẽm Zn, đồng Cu và chì Pb thì hiện tượng quang điện chỉ xảy ra đối với A. CdS. B. Zn. C. Cu. D. Pb. Câu 20: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2s. Lấy 2 10. Chiều dài của con lắc là A. 121 cm. B. 81 cm. C. 90 cm. D. 100 cm. Câu 21: Trong phản ứng dây chuyền của hạt nhân phản ứng thứ nhất có 100 hạt nhân bị phân rã và hệ số nhân notron là 1,6. Tính tổng số hạt nhân bị phân rã đến phản ứng thứ 100. A. B. C. D. Câu 22: Mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm 0,318 mH và điện dung 1,273 nF. Tần số dao động riêng của mạch là A. 2,5.105 Hz. B. 15,7.106 Hz. C. 15,7.105 Hz. D. 2,5.106 Hz. Câu 23: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với biên độ A1 16 cm, A2 12 cm và lệch pha nhau 0,5. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng A. 28 cm. B. 14 cm. C. 20 cm. D. cm. Câu 24: Một vật dao động điều hòa với phương trình (t tính bằng s). Tốc độ cực đại của vật này là A. 50 cm/s. B. cm/s. C. 250 cm/s. D. cm/s. Po21084 235U 235U 235, 45.10 224, 307.10 226, 88.10 236, 22.10 cos10t (cm)Trang 3/6 Mã đề thi 209 Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm có R, L, mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử R, L, lần lượt là 80 V, 120 và 60 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch này bằng A. 140 V. B. 220 V. C. 260 V. D. 100 V. Câu 26: Biết khối lượng prôtôn, nơtron và hạt nhân lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 234,9933u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là A. 7,95 MeV/nuclôn. B. 8,71 MeV/nuclôn. C. 7,62 MeV/nuclôn. D. 6,73 MeV/nuclôn. Câu 27: Một vòng kim loại phẳng hình tròn quay với tốc độ 3000 vòng/phút trong từ trường đều có các đường sức từ hợp với trục quay một góc 300 (trục quay vuông góc với mặt phẳng chứa vòng dây và đi qua tâm đối xứng của vòng dây). Biết diện tích của vòng dây là 10dm2, cảm ứng từ 0,1T. Tính suất điện động hiệu dụng của vòng dây. A. π/ V. B. V. C. 60 V. D. 0. Câu 28: Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Khe S1 được chiếu sáng bởi tia sáng màu đỏ, khe S2 được chiếu sáng bởi tia sáng màu tím thì hiện tương quan sát được trên màn sẽ là A. các vạch màu tím xen kẽ với các vạch tối cách nhau đều đặn. B. một dải sáng màu. C. các vạch sáng màu đỏ xen kẽ cách vạch tối đều đặn. D. có ba loại vạch màu khác nhau: đỏ; tím và màu tổng hợp của đỏ và tím Câu 29: Trong chân không, bức xạ có bước sóng 6.10-3 mm có tần số bằng A. 4.1013 Hz. B. 3.1013 Hz. C. 6.1013 Hz. D. 5.1013 Hz. Câu 30: Từ định nghĩa đơn vị khối lượng nguyên tử suy ra khối lượng của hạt nhân A. Bằng 12u B. Nhỏ hơn 12u C. Lớn hơn 12u D. Bằng trung bình khối lượng của các đồng vị bền của các bon Câu 31: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không với bước sóng 720 m, độ lớn của vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ có giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Trên một phương truyền sóng, xét một điểm M. Vào thời điểm t, cường độ điện trường tại có giá trị và đang giảm. Vào thời điểm ∆t, cảm ứng từ tại có giá trị và đang tăng. Biết rằng trong khoảng thời gian ∆t, vectơ cảm ứng từ đổi chiều lần. Giá trị của ∆t là A. 0,5 μs. B. 1,7 μs. C. 2,3 μs. D. 2,4 μs. Câu 32: Mạch điện và mạch Ychứa một trong các linh kiện sau cuộn dây, tụ điện, điện trở thuần. Đặt vào hai đầu mạch AC điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 1V, tần số thay đổi được. Khi tần số 1000 Hz thì UAB 2V; UBC V; 10-3A. Khi tăng lên quá 1000 Hz thì dòng điện trong mạch giảm. Kết luận nào sau đây là đúng. A. là cuộn dây có điện trở thuần là 1000, cảm kháng là 1000 B. là cuộn dây có điện trở thuần là 500, cảm kháng là 1500 C. là cuộn dây có điện trở thuần là 1000, cảm kháng là 500 D. là cuộn dây có điện trở thuần là 500, cảm kháng là 500 Câu 33: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, dao động điều hòa với chu kì T. Biết trong một chu kì dao động, tỉ số của khoảng thời gian lò xo bị dãn và khoảng thời gian lò xo bị nén 0u cosωt U23592 U23592 32 126C 2E0 2B0 3 3 32 10 11 Trang 4/6 Mã đề thi 209 bằng 3. Gọi là độ lớn lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động, Fmax là giá trị lớn nhất của F. Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian mà là: A. 0,50T. B. 0,22T. C. 0,38T. D. 0,34T. Câu 34: Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận mà Việt Nam đang dự kiến xây dựng có công suất điện 1000 MW. Giả sử nhà máy sử dụng nhiên liệu là quặng Urani đã làm giàu (tỷ lệ U235 là 25%), hiệu suất của nhà máy là 40%. Biết một hạt U235 phân hạch tỏa năng lượng trung bình 215,3 MeV, số Avôgađrô NA 6,023.1023 hạt/mol. Khối lượng quặng cần cung cấp cho nhà máy trong một năm (365 ngày) là A. 5715 kg. B. 893 kg. C. 1423 kg. D. 3572 kg. Câu 35: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 (V) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm một biến trở có giá trị thay đổi được ghép nối tiếp với một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L. Khi R1 hoặc R2 thì thấy tổng điện áp hiệu dụng hai đầu biến trở và hai đầu cuộn cảm là (UR UL) có cùng giá trị Khi Rm thì (UR UL) có giá trị cực đại. Tính độ lớn độ lệch pha của cường độ dòng điện tức thời trong hai trường hợp khi R1 và R2 A. 750 B. 450 C. 600 D. 300 Câu 36: Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có ba điểm theo thứ tự A, và thẳng hàng. Một nguồn điểm phát âm có công suất là đặt tại sao cho mức cường độ âm tại và tại bằng nhau và bằng 45dB. Bỏ nguồn âm tại O, đặt tại một nguồn âm điểm phát âm có công suất thì thấy mức cường độ âm tại và bằng nhau và bằng 55 dB, khi đó mức cường độ âm tại gần với giá trị nào nhất sau đây A. 49 dB. B. 34 dB. C. 38 dB. D. 27 dB. Câu 37: Giao thoa ánh sáng với khe Y-âng. Khi chiếu bức xạ λ1 thì đoạn MN trên màn hứng vân đếm được 10 vân sáng với M, đều là vân tối. Khi chiếu bức xạ thì A. là vị trí của vân sáng và số vân sáng trên khoảng MN là 16. B. không thể là vị trí của vân giao thoa và số vân sáng trên khoảng MN là 15. C. là vị trí của vân tối và số vân sáng trên khoảng MN là 15. D. là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 15. Câu 38: Một mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với một cuộn cảm có độ tự cảm L. Đoạn mạch MB gồm một điện trở R2 mắc nối tiếp với một tụ C. Dùng đồng hồ đa năng hiện số để đo điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch AB, AM, MB thì số chỉ của nó đều là số nguyên. Trong quá trình đo điện áp hiệu dụng trên đoạn AB và AM, núm xoay đặt vị trí 200V nhưng khi đo điện áp hiệu dụng hai đầu MB thì phải chuyển núm xoay sang 20V. Khi dùng đồng hồ đa năng khác có phân vùng 10V, 15V, 20V, 25V…để đo điện áp hiệu dụng trên đoạn MB thì vẫn phải để núm xoay vùng 20V. Nếu L= CR1R2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AB có thể nhận giá trị bằng bao nhiêu? A. 200V B. 29V C. 82V D. 85V Câu 39: Trên mặt chất lỏng có một hệ sóng tròn, đồng tâm O. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai đỉnh sóng là cm. Giả sử và là phần tử trên mặt chất lỏng dao động cùng pha với nguồn O. Trong khoảng giữa và có điểm dao động cùng pha với sóng tại O; trong khoảng giữa và có điểm dao động cùng pha với sóng tại O; trong khoảng giữa và có điểm dao động cùng pha với sóng tại O. Khoảng cách lớn nhất của đoạn MN gần với giá trị nào sau đây nhất A. 16cm B. 18cm C. 19cm D. 17cm Câu 40: Một thấu kính hội tụ mỏng có tiêu 50 cm. Trên trục chính cách thấu kính đoạn có một chất điểm M. Cho dao động điều hòa với tần số Hz và biên độ là mm theo phương vuông góc với trục chính thì đối với người quan sát chất điểm qua thấu kính này sẽ thấy ảnh của chất điểm dao động cùng chiều với chất điểm và có biên độ 10 mm. Hỏi nếu vật dao động dọc theo trục chính cũng với vị trí cân bằng, biên độ và tần số như trên thì đối với người quan sát đó, tốc độ trung bình của ảnh trong một nửa chu kì dao động là A. 80 cm/s. B. 60 cm/s. C. 40 cm/s. D. 20 cm/s. max1FF21 110 6V 103P 2123Trang 5/6 Mã đề thi 209 Câu 41: Một nguồn có công suất phát âm đẳng hướng ra không gian. Ba điểm O, A, trên phương truyền sóng (A, cùng phía so với và AB 68 m). Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s và môi trường không hấp thụ âm. Năng lượng của sóng âm trong không gian giới hạn bởi hai mặt cầu tâm qua và qua là A. 0,45 B. 0,29 C. 0,2. D. 0,36 Câu 42: Trên một sợi dây đàn hồi căng thẳng nằm ngang, người ta bắt đầu kích thích đầu của sợi dây dao động đi lên với chu kì 0,5(s), bước sóng 12 cm. Gọi M, là hai điểm trên dây nằm cùng một phía so với cách lần lượt là cm và 16 cm. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Hỏi sau thời gian ngắn nhất là bao lâu thì A, M, thẳng hàng lần thứ năm? A. 0,556s B. C. 0,256s D. Câu 43: Ba chất điểm dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, chất điểm dao động sớm pha hơn chất điểm là (0 << ), chất điểm dao động trễ pha so với chất điểm là Biết tại thời điểm chất điểm có li độ bằng nữa biên độ của nó thì chất điểm cũng có li độ bằng nửa biên độ của nó. Tính độ lệch pha giữa dao động của chất điểm so với dao động của chất điểm C. A. B. C. D. Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Nguồn phát ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng thay đổi từ 0,5 m đến 0,75 m. Trên màn quan sát, tại điểm gần vân sáng trung tâm nhất có bốn bức xạ cho vân sáng. Khoảng cách từ điểm đến vân sáng trung tâm là x0. Giá trị của x0 gần giá trị nào sau đây nhất A. 3,2 mm B. 4,8 mm C. 4,4 mm D. 3,8 mm Câu 45: Theo mẫu nguyên tử Bo, mỗi trạng thái dừng ứng với mức năng lượng En E0n2, với E0 là hằng số dương, 1, 2, 3,…. Một đám nguyên tử hiđrô được kích thích và phát ra tối đa 15 bức xạ. Trong 15 bức xạ đó, tỉ số giữa tần số lớn nhất và tần số nhỏ nhất là A. 1283. B. C. 1235. D. 3225. Câu 46: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, đang đi tới vị trí cân bằng (t 0, vật vị trí biên), sau đó một khoảng thời gian thì vật có thế năng bằng 36 J, đi tiếp một khoảng thời gian nữa thì vật chỉ còn cách VTCB một khoảng bằng A/8. Biết (2t T/4). Hỏi khi tiếp tục đi một thời gian 3T/4 thì động năng của vật sẽ bằng bao nhiêu? A. 48J B. 3,6J C. 36J D. 1J Câu 47: Theo Bo, trong nguyên tử hiđrô êlectron chuyển động tròn quanh hạt nhân trên các quỹ đạo dừng dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện. Chuyển động có hướng các điện tích qua một tiết diện là một dòng điện vì thế chuyển động của êlectron quanh hạt nhân cũng là dòng điện gọi là dòng điện nguyên tử. Khi êlectron chuyển động trên quĩ đạo thì dòng điện nguyên tử có cường độ I1, khi êlectron chuyển động trên quĩ đạo thì dòng điện nguyên tử có cường độ là I2. Tỉ số I1/I2 là A. 8. B. 16 C. 9. D. 27. Câu 48: Một trạm hạ áp cấp điện cho một nông trại để thắp sáng và sưởi ấm vật nuôi bằng các bóng đèn sợi đốt cùng loại, có điện áp định mức 220 V, mắc song song với nhau. nhiệt độ thường người ta chỉ cần bật sáng 200 bóng và đèn hoạt động đúng định mức, khi nhiệt độ hạ xuống thấp người ta phải bật sáng 600 bóng, lúc này đèn chỉ đạt 81% công suất định mức. Coi điện trở của bóng đèn không đổi và điện trở của dây nối chỉ đáng kể là đoạn từ máy hạ áp đến cắm điện đầu tiên của các bóng đèn. Điện áp ra cuộn thứ cấp của máy hạ áp là: A. 233 V. B. 235 V. C. 239 V. D. 231 V. Câu 49: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một cuộn dây và tụ điện thay đổi được. Ban đầu điều chỉnh C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại, dòng điện sớm pha hơn một gócα. Khi C2, điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là U2 và dòng điện trễ pha 1312 43 2 23 6 3 6 87511 2cosωtTrang 6/6 Mã đề thi 209 hơn một góc . Khi C3, điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là U3 U2 và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây giảm một lượng là so với khi C2. Hỏi giá trị gần giá trị nào nhất sau đây A. 38o. B. 20o. C. 11o. D. 29o. Câu 50: Cho đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết 80Ω, 20Ω. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp tức thời giữa hai điểm A, (uAN) và giữa hai điểm M, (uMB) theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu mạch có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 260 V. B. 200 V. C. 180 V. D. 190 V. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- 320 uMB uAN L, cos(100 t) (V). (s)u (V) 60 2Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.

