Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lí năm học 2017 - 2018 trường THPT chuyên Thái Bình (Lần 3)

ece96faac12c7b03a47e1ae1da879b4e
Gửi bởi: Khánh Linh 27 tháng 2 2019 lúc 21:08:22 | Update: hôm kia lúc 19:20:52 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 448 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi th THPT qu gia môn lí năm 2017 2018 tr ng THPT chuyên Thái Bình (L nề ườ ầ3)Câu 1: Khi có sóng ng trên dây AB dao ng là 27 Hz thì th trên dây có nút (k haiừ ảđ nh A, B). Bây gi mu trên dây có sóng ng và có 11 nút thì dao ng aầ ủngu làồA. 67,5 Hz. B. 10,8 Hz. C. 135 Hz. D. 76,5 Hz.Câu 2: ngu đi có đi tr trong 0,1 đi tr 4,8 thành ch kín. Khi đóộ ượ ạhi đi th gi hai ngu đi là 12 V. Su đi ng ngu đi là:ệ ệA. 12,00 V. B. 11,75 V. C. 14,50 V. D. 12,25 V.Câu 3: Trong thí nghi Yâng giao thoa ánh sáng c, kho ng vân đo trên màn quanệ ượsát là 1,14 mm. Trên màn, đi cách vân trung tâm kho ng 5,7 mm cóạ ảA. vân th 6.ố B. vân sáng 5.ậ C. vân sáng 6.ậ D. vân th 5.ố ứCâu 4: Khi nói ánh sáng c, phát bi nào sau đâyề đúng ?A. Ánh sáng tr ng là ánh sáng vì nó có màu tr ng.ắ ắB. truy ánh sáng trong và trong không khí là nh nhau.ố ướ ưC. Trong th tinh, các ánh sáng khác nhau truy nh nhau.ủ ưD. Ánh sáng không tán khi truy qua lăng kính.ơ ềCâu 5: Hai dây th ng, dài song song cách nhau 32 cm trong không khí, dòng đi ch trên dây làẫ ạI1 A, dòng đi ch trên dây là Iệ ạ2 ng chi Iượ ớ1 Đi trong ph ng haiể ủdây và cách hai dây. ng có là:ề ớA. 5,0.10 -6 T. B. 7,5.10 -6 T. C. 5,0.10 -7 T. D. 7,5.10 -7 T.Câu 6: sáng AB vuông góc tr chính th kính có đp và cáchậ ụth kính kho ng 30 cm. nh A'B' AB qua th kính là:ấ ấA. nh th t, sau th kính, cách th kính đo 20 cm.ả ạB. nh o, tr th kính, cách th kính đo 60 cm.ả ướ ạC. nh th t, sau th kính, cách th kính đo 60 cm.ả ạD. nh o, tr th kính, cách th kính đo 20 cm.ả ướ ạCâu 7: Chi xiên không khí vào chùm sáng song song (coi nh tia sáng) mế ướ ồba thành ph c: lam và tím. rầ ọđ rℓ rt là góc khúc ng tia màu tia màuầ ượ ỏlam và tia màu tím. th cệ đúng làA. rđ rl rt B. rt rđ rl C. rt rl rđ D. rl rt rđ .Câu 8: ch dao ng lí ng đang có dao ng đi do chu kì dao ng T. th iộ ưở ờđi 0, đi tích trên đi giá tr i. Đi tích trên này có giá tr ngể ằn giá tr th đi tiên (k 0) làử ừA. T8 B. T2 C. T6 D. T4Câu 9: đi áp xoay chi uặ 100 cos V= vào hai ch đi tr ti Cầ ụcó ZC R. th đi đi áp th trên đi tr làạ 50 và đang tăng thì đi áp th trênệ ờt có giá tr làụ ịA. 50 B. 50 3- V. C. 50 V. D. 50- V.Câu 10: vào hai cu máy bi áp lí ng đi áp xoay chi có giá tr hi uặ ưở ệd ng không thì đi áp hi ng hai cu th là 300 V. gi ph baụ ầs vòng dây cu th thì đi áp hi ng hai nó là :ố ủA. 100 V. B. 220 V. C. 200 V. D. 110 V.Câu 11: đi áp 220cos100πt vào hai đo ch bóng đèn dây tóc lo 110V –ặ ạ50W ti đi có đi dung thay c. Đi ch nh đèn sáng bìnhắ ượ ểth ng. ch pha gi ng dòng đi và đi áp hai đo ch lúc này là:ườ ườ ạA. 2p B. 3p C. 6p D. 4pCâu 12: Trong thí nghi Yâng giao thoa ánh sáng, hai khe chi ng ánh sáng cóệ ượ ắb sóng λ. Kho ng vân trên màn là i. đi trên màn quan sát có vân th ba (tính vânướ ừsáng trung tâm) thì hi ng đi ánh sáng hai khe Sệ ườ ừ1 S2 có ngế ằA. 3i. B. 2,5λ. C. 2,5i. D. 3λ.Câu 13: Su đi ng ng do máy phát đi xoay chi pha ra có bi uấ ểth cứ 220 cos 100 t4pæ ö= +ç ÷è V. Giá tr su đi ng này là:ị ộA. 220 B. 110 C. 110 V. D. 220 V.Câu 14: dao ng đi trong ch LC lí ng xác nh bi th cầ ưở ượ ứA. 12 LCp B. 12 LCp C. 2LCp D. 1LCCâu 15: đi ph ng không khí có đi dung là nF. ng đi tr ng nh mà ch đi nụ ườ ườ ệmôi trong đi có th ch là 3.10ụ ượ V/m, kho ng cách gi hai là mm. Đi tích nả ớnh có th tích cho làấ ượ ụA. 3. 10 -6 C. B. 4. 10 -6 C. C. 2.10 -6 C. D. 2,5.10 -6 C.Câu 16: Phát bi nào sau đây sóng làể không đúng?A. Sóng là sóng có các ph môi tr ng dao ng theo ph ng trùng ph ng truy sóng.ọ ườ ươ ươ ềB. Sóng là quá trình lan truy dao ng trong môi tr ng ch t.ơ ườ ấC. Sóng ngang là sóng có các ph môi tr ng ch dao ng theo ph ng ngang.ầ ườ ươD. sóng là quãng ng sóng truy trong chu kì dao ng sóng.ướ ườ ượ ủCâu 17: ch dao ng đi lí ng cu thu và đi có đi dung thay iộ ưở ổđ c. Trong ch đang có dao ng đi do. Khi đi dung đi có giá tr 20 pF thì chu kìượ ịdao ng riêng ch dao ng là µs. Khi đi dung đi có giá tr 180 pF thì chu kì daoộ ịđ ng riêng ch dao ng làộ ộA. sm B. 27 sm C. 1s9m D. 1s27mCâu 18: Các đi ch khí làạ ấA. các ion âm, electron. B. các ion ng, ion âm và các electron.ươC. electron. D. các ion ng, electron.ươCâu 19: đi áp xoay chi uặ 0u cos 100 V3pæ ö= +ç ÷è vào hai cu thu có tầ ực mả 1L H2=p th đi đi áp hai cu làỞ 100 thì ng dòng đi qua cu nườ ộc là 2A. Bi th ng dòng đi qua cu :ả ườ ảA. cos 100 A6pæ ö= +ç ÷è B. cos 100 A6pæ ö= +ç ÷è øC. cos 100 A6pæ ö= -ç ÷è D. cos 100 A6pæ ö= -ç ÷è øCâu 20: là kh ng t, là ng lò xo thìế ượ m2kæ öpç ÷ç ÷è có là:ơ ịA. (giây). B. (niut n) .ơ C. rad/s. D. Hz (hec).Câu 21: kéo tác ng lên dao ng đi hoàự ềA. có chi luôn ng trí cân ng và có li .ề ướ ộB. luôn ng chi véc và có li .ượ ộC. có chi luôn ng ra xa trí cân ng và có li .ề ướ ộD. luôn cùng chi véc và có li .ề ộCâu 22: dao ng có riêng fộ ốo th hi dao ng ng tác ng tự ưỡ ướ ộngo bi thiên đi hoà trong môi tr ng có n. Khi nh, dao ngạ ườ ộv sớ ốA. fo B. f. C. f0 D. 0,5(f f0 ).Câu 23: Phát bi nào sau đây làể đúng ?A. Khi nhi đi do ti xúc, electron luôn ch chuy không nhi đi sang nhi đi n.ễ ệB. Sau khi nhi đi do ng ng, phân đi tích trên nhi đi không thay i.ễ ưở ổC. Khi nhi đi do ng ng, electron ch ch chuy này sang kia nhi mễ ưở ễđi n.ệD. Khi nhi đi do ti xúc, electron luôn ch chuy nhi đi sang không nhi đi n.ễ ệCâu 24: tâm dòng đi tròn ng ng đo là 31,4.10ạ ườ ượ -6 T. ng kínhườc dòng đi đó là:ủ ệA. 10 cm. B. 20 cm. C. 22 cm. D. 26 cm.Câu 25: sóng truy trên ph ng Ox theo ph ng trình 2cos(10t 4x)mm, trong đó là li độ ươ ươ ột th đi ph có trí cân ng cách đo (x tính ng m; tính ng s).ạ ằT sóng làố ộA. m/s. B. m/s. C. 2,5 mm/s. D. 2,5 m/s.Câu 26: Ch đáp ánọ đúng Sóng đi :ệ ừA. là sóng c.ọ B. là sóng ngang.C. không mang năng ng.ượ D. không truy trong chân không.ề ượCâu 27: đi áp xoay chi 200cos100πt vào hai đi tr 100 W. ng đặ ườ ộdòng đi hi ng qua đi tr ngệ ằA. A. B. C. A. D. ACâu 28: ch ch sóng là ch dao ng LC có mH, pF. πộ 10. ch trên thuạđ sóng vô tuy có sóng nào đây trong môi tr ng không khí?ượ ướ ướ ườA. 120 m. B. 240 m. C. 12 m. D. 24 m.Câu 29: Khi ánh sáng đi (n 1,33) sang không khí, góc gi ra ph toàn ph nừ ướ ầcó giá tr làịA. igh 48 045’. B. igh 41 048’. C. igh 62 044’. D. igh 38 026’.Câu 30: Th kính có đp, đó là:ấ ụA. th kính phân kì có tiêu –5 cm.ấ B. th kính phân kì có tiêu –20 cm.ấ ựC. th kính có tiêu +5 cm.ấ D. th kính có tiêu +20 cm.ấ ựCâu 31: dao ng đi hoà trên tr Ox theo ph ng trình 6cos10t, trong đó tính ngộ ươ ằcm, tính ng s. dài qu ngằ ằA. 12 cm. B. 0,6 cm. C. cm. D. 24 cm.Câu 32: ch ng có hai ngu sóng Sạ ồ1 và S2 dao ng theo ph ng th ng ng cùngộ ươ ớph ng trình acos40πt (a không i, tính ng s). truy sóng trên ch ng ng 80ươ ằcm/s. Kho ng cách ng nh gi hai ph ch ng trên đo th ng Sả ẳ1 S2 dao ng biên độ ộc làự ạA. cm. B. cm. C. cm. D. cm.Câu 33: Trên dây đàn đang có sóng ng nh kho ng cách gi hai trí cân ngộ ằc ng sóng nút sóng nh nhau là 6cm. truy sóng trên dây là 1,2 m/s và biênủ ềđ dao ng ng sóng là cm. là trí nút sóng, và là hai ph trên dây và haiộ ởbên có trí cân ng cách là 15cm và 16cm. th đi t, ph có li đị ượ cm vàđang ng vi trí cân ng. Sau th đi đó kho ng th gian Δt thì ph có li 3cm,ướ ộgiá tr Δt là:ị ủA. 0,05 s. B. 0,01 s. C. 0,15 s. D. 0,02 s.Câu 34: đi ápặ ()u cos t= +j (U và không i) vào hai đo ch AB. Hình bên làổ ạs ch đi và ph th bi di ph thu đi áp uơ ệMB gi hai đi M, theoữ ểth gian khi và khi đóng. Bi đi tr 2r. Giá tr làờ ủA. 122,5 B. 187,1 C. 136,6 D. 193,2 VCâu 35: hai máy phát đi xoay chi pha vào hai cu dây không thu mố ảcó đi tr 10π và L. Bi rôto máy phát có c, stato máy phát có 20ệ ủvòng dây và đi tr thu cu dây là không đáng ng dòng đi trong ch đoệ ườ ượb ng ng đo đi đa năng hi qu th nghi thu nh th trên hình Giá trằ ượ ịc làủA. 0,25 H. B. 0,30 H. C. 0,20 H. D. 0,35 H.Câu 36: Cho ba ch dao ng LC lí ng có ph ng trình bi thiên đi tích theo th gian nạ ưở ươ ầl là ượ()()5 51 3q 4.10 cos 2000tC, cos 2000t 2.10 cos 2000t C- -= +j +p .G iọ 12 23 3q q= Bi th ph thu qế ủ12 và q23 vào th gian nh hình Giá trờ ịc Qủ0 là:A. 6.10 -5 B. 4.10 -5 C. 2.10 -5 D. 3.10 -5 CCâu 37: Hai ch đi th hi dao ng trên hai ng th ng song song, ngang, có đấ ườ ộn trên cùng ng th ng có ph ng th ng ng. Ph ng trình dao ng ng ngằ ườ ươ ươ ươ ứlà 22x cos 12 cos cm3 3p pæ ö= +ç ÷è th gian là lúc hai chuy ng,ố ộkho ng cách theo ph ng ngang gi hai bi di ph ng trình Acos(πt φ). Thayả ươ ượ ươđ Aổ1 cho khi biên giá tr ti thì :ế ểA. 1A cm; cm= B. 1A 12 cm; 6cm= =C. 1A 12 cm; 3cm= D. 1A cm; 6cm= =Câu 38: Th hi thí nghi Yâng giao thoa ánh sáng có sóng λ. Trên màn quan sát, iự ướ ạđi có vân sáng. Gi nh các đi ki khác, di chuy màn quan sát theo ngể ườth ng vuông góc ph ng ch hai khe ra xa đo nh nh là 0,4 thì chuy thành vânẳ ểt i. ch thêm đo nh nh 1,6 thì là vân i. Kho ng cách hai khe màn nh khiố ảch ch chuy ngư ằA. m. B. m. C. m. D. 1,5 m.Câu 39: Con lò xo lò xo có ng 20 N/m ngang. sinh th hi hai nắ ầthí nghi con lò xo nói trên. u, kéo ra sao cho lò xo dãn đo buông nhệ ẹcho dao ng, th đi nh ng năng ng th năng là tậ ế1 và đó li là xạ ộ0 hai, kéoầv ra sao cho lò xo dãn đo 10cm buông nh cho dao ng thì th đi nh xậ ớ0 làt2 bi gi tế ữ1 và t2 là 0,75. Trong u, đàn lò xo th đi đi quãngầ ượđ ng 2A dao ngườ giá tr nào nh tầ ấA. N. B. 1,5 N. C. N. D. 2,5 N.Câu 40: Ng ta hai ngu đi bi tr có th thay vô c. Khiườ ựgiá tr bi tr thì hi đi th gi hai ngu đi là 4,5V. Gi giá tr bi nị ếtr khi ng dòng đi trong ch là 2A thì hi đi th gi hai ngu đi là V.ở ườ ệSu đi ng và đi tr trong ngu đi là:ấ ệA. 4,5 V; 4,5 Ω. B. 4,5 V; 2,5 Ω.C. 4,5 V; 0,25 Ω. D. V; 4,5 Ω. Đáp án1- 2- 3- 4- 5- 6- 7- 8- 9- 10- C11- 12- 13- 14- 15- 16- 17- 18- 19- 20- A21- 22- 23- 24- 25- 26- 27- 28- 29- 30- D31- 32- 33- 34- 35- 36- 37- 38- 39- 40- CL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án A+ Đi ki có sóng ng trên dây hai nh ịvl n2f= là bó sóng ho ngớ ụsóng. Trên dây có sóng ng nút, 11 nút ng ng ươ ớn 4= và 10= .vl 42.27f ' 67, Hzvl 102f 'ì=ïï® =íï=ïî Câu 2: Đáp án D+ ng dòng đi ch trong ch ườ ạNNU12I 2, AR 4, 8= .NU Ir 12 2, 5.0,1 12, 25 V® =x =x =. Câu 3: Đáp án B+ Xét ốMx5, 75i 1,14= là vân sáng 5.ạ ậCâu 4: Đáp án D+ Ánh sáng không tán khi đi qua lăng kính.ơ Câu 5: Đáp án B+ ng do hai dòng đi gây có chi tuân theo quy tay ph i, có n:ả ớ717 61117 672222I5B 2.10B 2.10 6, 25.10r0,16T.I 1B 2.10 1, 25.10B 2.100,16r-- -- --ìì== =ïïï ï®í íï ï= ==ï ïîî Áp ng quy tay ph i, ta th ng ng hai dòng đi cùng ph ng, cùngụ ươchi nhau:ề6M 2B 7, 5.10 T-® =. Câu 6: Đáp án C+ Tiêu th kính ấ1 1f 20 cmD 5= .® Áp ng công th th kính ấ1 1d ' 60 cm.f ' 20 30 '= nh là th t, sau th kính và cách th kính 60 cm. Câu 7: Đáp án C+ Ánh sáng có chi su càng thì góc khúc càng nh ướ ỏt dr r® Câu 8: Đáp án C+ Kho ng th gian nh khi đi tích trên khi đi tích trên tả ụb ng đi tích là ạTt6D Câu 9: Đáp án D+ ớC 0C RZ 100 V.= Đi áp th trên đi tr pha đi áp th trên góc ộ0, 5p .® Khi Ru 50 V= và đang tăng Cu 50 V=- Câu 10: Đáp án C+ Áp ng công th máy bi áp cho hai tr ng p:ụ ườ ợ221 11 1'2'2'2 221 11 1N300N300U NU N2U 300 200V.N3N N2U3U NU Nìì=ï=ïïï ï® =í í-ï ï==ï ïîïî Câu 11: Đáp án D+ ng dòng đi hi ng và đi tr đèn ườ ủdddP50 5I A;U 110 11= =22dddU110R 242P 50= W.® ng tr ch khi đèn sáng bình th ng ườU 110 2Z 242 25I11= .V ớ()22 2d dZ 242 242 242 0, 25= W® Câu 12: Đáp án B+ là vân thì hi ng đi ườ2, 5D Câu 13: Đáp án A+ Giá tr su đi ng ộ0E 220 V= Câu 14: Đáp án B+ ch dao ng LC xác nh bi th ượ ứ1f2 LC=p Câu 15: Đáp án A+ Hi đi th gi hai ụ5max maxU 3.10 .0, 002 600 V.= Đi tích gi hai ụ9 6max maxq CU 5.10 .600 3.10 C- -= Câu 16: Đáp án C+ Sóng ngang là sóng mà các ph môi tr ng có sóng truy qua dao ng theo ph ng vuông gócầ ườ ươv ph ng truy sóng ươ ề® sai.Câu 17: Đáp án (Dethithpt.com)+ Ta có C® ớC ' 9C ' 3T s.= Câu 18: Đáp án B+ đi trong ch khí là các ion âm, ion ng và electron.ạ ươCâu 19: Đáp án C+ kháng cu dây ộLZ 50= .® đo ch ch ch cu thì đi áp hai đo ch vuông pha ng dòngớ ườ ộđi trong ch ạ2 20 0u i1 1U Iæ ö+ =ç ÷è ø222 20Lu 100 2I AZ 50æ öæ ö® =ç ÷ç ÷ç ÷è øè Dòng đi tr pha so đi áp góc ộ0, 5pi cos 100 A.6pæ ö® -ç ÷è Câu 20: Đáp án A+ là kh ng (kg), là ng lò xo (N/m) thì ượ ủm2kp có giây.ơ ịCâu 21: Đáp án A+ kéo tác ng lên dao ng đi hòa có chi ng trí cân ng, có iự ướ ớđ li .ộ ộCâu 22: Đáp án B+ dao ng ng có ng ngo ng c.ậ ưỡ ưỡ ứCâu 23: Đáp án C+ Khi nhi đi do ng ng, electron ch ch chuy này sang kia nhi mễ ưở ễđi n.ệCâu 24: Đáp án B+ ng tâm dòng đi tròn ệ7IB .10 10 cm.r-= 2r 20 cm.® Câu 25: Đáp án D+ ph ng trình truy sóng, ta có: ươ ề10Tv 2, s52T40, 5w pì ì=lï ï® =pí í=ï ïl plî Câu 26: Đáp án B+ Sóng đi là sóng ngang.ệ ừCâu 27: Đáp án D+ ng dòng đi hi ng qua đi tr ườ ởU 100 2I A.R 100= Câu 28: Đáp án B+ sóng mà ch LC thu ướ ượ8 122 LC .3.10 2.10 .8.10 238 m- -l Câu 29: Đáp án A+ Góc gi ra ph toàn ph ầ2gh gh1n1sin 48 45 'n 1, 33= Câu 30: Đáp án D+ Th kính có +5 đp là th kính có tiêu ự1 1f 0, 20 cm.D 5= Câu 31: Đáp án A+ dài qu ậS 2A 2.6 12 cm= Câu 32: Đáp án D+ sóng sóng ướ ủ2 .804 cm.40p pl =w Kho ng cách ng nh gi hai ph dao ng trên ạ1 2S là 0, cml Câu 33: Đáp án A+ Kho ng cách gi hai trí cân ng ng sóng nút sóng nh nhau làả ạ0, 25 cm 24 cml =. Chu kì sóng ủ0, 24T 0, sv 1, 2l= .+ th ng cách nút nh ấ8l® dao ng biên ộP b2 2A .4 cm.2 2= =Đi cách nút nh đo ạ6l® dao ng biên ộQ b3 3A .4 cm.2 2= =+ và trên các bó ng nhau qua nút nên dao ng ng pha nhau ượ® khi có li độPpAu cm2= và ng trí cân ng thì có li ướ ộQQAu cm2=- =- và cũng đang ngướv trí cân ng.ề ằ® Bi di dao ng trên ng tròn. hình ta xác nh ườ ượt 0, 25T 0, 05 s.D =Câu 34: Đáp án A+ Từđ thồ ịta xác nh c. Khi đóng (ng ch C) thì ượ ạMBu phaớ nơ60° so ớMBu khi .ở+ Vì MBU không ổ® không ổ® không i.ổ® ậRd RmU U= .Bi di vecto các đi áp:ể ệ+ Uur chung ngang; ằRUur trùng ớR MBI; U= +r ur uuur uuuur .+ ớRd RmU U= và MBd MBmU U= các vecto thành hìnhợ thoi60® và 120b .® Áp ng nh lý hình sin trong tam giác, ta có: ịMBUUsin 120 sin 30=° °MBUU sin 120 50 122, Vsin 30® »°Câu 35: Đáp án A+ ng dòng đi hi ng qua ch: ườ ạ()(){{2 42 22 22 2y x2 10II 400 nr L2 nwF F= +F F+ p+ th ta xác nh hai giá trí ng ng ượ ươ ủ4210xn= và 2x 251y ;y 3,125I=ì=í=î 75y 6, 25=ìí=î .® Ta có ệ22 2222 2L 113,125 .2525400L 1L 0, 256, 25 .75400ì= +ìï=ï ïF F®Fí íï ï== +îïF Fî Câu 36: Đáp án th ta th ng. th đi t: ể23q giá tr tr ti ể23® =p ng ng th đi đóươ ể12q có giá 1212Qq2=- và đang gi ả12 122q3p® và 23q ch pha nhau ệ3p .+ 12 23Q 2Q= .+ Ta có: 12 12 223 23 3q qq 2q 2q 2q= +ì ì«í í= +î Vì 1q ng pha ượ ớ3q và 01 02 12 231 2Q 2Q 2q q3 3= +()2 22 20 12 23 12 23 231 12Q cos 13 9pæ öæ ö® =ç ÷ç ÷è øè ø.+ khác, ta có:ặ()2 22 212 223 212 22 22 223 323 223 2Q 2.4.Q cos4Q 2.4.Q cosq qq qQ 2.Q .2 cosQ 2.Q .2 cosìì= j= j= +ìï ï« «í í= += j= jïîïîî()2 223 06Q 14 3Q 2® +® (1) và (2) ta tìm ượ50Q 4.10 C.-= Câu 37: Đáp án D+ Ta có 21 1d 12 2A 12 cos 12A 1443pæ ö= +ç ÷è nh nh khi ấ112A cm2-=- =2 2min 1A 12A 144 12.6 144 cm® Câu 38: Đáp án C+ Khi ch ch chuy màn quan sát là vân sáng ậMDx kal® Khi ch chuy màn ra xa thì kho ng vân giao thoa ng trên màn tăng ượ ẽ® vân sáng,ật ng ng gi m.ố ươ ả® ch chuy màn ra xa đo ng nh 0,4 m, là vân ố()()MD 0, 4x 0, 5a+ l® -® ch chuy thêm 1,6 thì là vân ố()()MD 2x 1, 5a+ l® các ph ng trình trên, ta có ươ ệk 1, 25D 0, 5D mk 0, 75D 1, 5= +ì® =í= +î Câu 39: Đáp án B+ kéo dãn lò xo đo buông nh ẹ® dao ng biên ng A.ậ ằTh đi nh ng năng ng th năng lúc th là ảTt8D và trí xị0 có ng năng ngộ ằth năng ng ng là ươ ứ02x A2=± .+ th hai. Th đi đi qua trí xầ ị0 là 14 10t cm3 2= =A cm® =+ Trong u, sau khi đi quãng ng 2A trí lò xo nén i.ầ ượ ườ ạ2dhF kA 10.5 2.10 1, 41 N.-® Câu 40: Đáp án C+ nh lu Om cho toàn ch ạIR rx=+ Khi R=¥ dòng đi trong ch ng ằ® hi đi th gi hai ngu ng ng iệ ươ ớsu đi ng ngu ồ4, Vx .+ Gi giá tr bi tr hi đi th ch ngoài là và dòng đi là ệU 4R A.I 2® 4, 52 0, 252 r® W+.