Đề thi thử THPT quốc gia môn Vật lí năm học 2017 - 2018 trường THPT chuyên Hạ Long - Quảng Ninh (Lần 1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
thi th THPT Chuyên Long Qu ng Ninh 1ề ầCâu 1: liên gi sóng truy sóng v, chu kỳ và sóng làố ướ ộA. fv vl B. vv.fTl C. Tvf= =l D. vfT= =lCâu 2: đi trong kim lo làạ ạA. ion ng.ươ B. electron do.ựC. ion âm. D. ion âm và ion ng.ươCâu 3: Hai dao ng đi hòa cùng ph ng, cùng có biên là Aộ ươ ượ1 cm; A2 12cm và ch pha nhau 0,5π rad. Dao ng ng hai dao ng này có biên ng:ệ ằA. cm. B. cm. C. 2,4 cm. D. 13 cm.Câu 4: dòng đi xoay chi có bi th làộ ()i cos 100 A= +p Giá tr aị ủdòng đi này ngệ ằA. A. B. A. C. 2A D. 2ACâu 5: hi đi th vào hai đi tr thì dòng đi ch qua có ng I.ặ ườ ộCông su nhi đi tr nàyấ không th tính ng công th nào trong các công th sau đây:ể ứA. 2/R B. 2R. C. 0,5I 2R. D. UI.Câu 6: Đi tr su kim lo ph thu vàoệ ộA. nhi và ch n.ệ B. chi dài và ti di n.ề ẫC. chi dài n.ề D. ti di n.ế ẫCâu 7: đi có đi dung C, hi đi th và đi tích Q. Ng ta tăng hi đi thộ ườ ếc đi lên thành 2U, đi tích khi đó ngủ ằA. Q. B. 4Q. C. 2Q. D. 0,5Q.Câu 8: Khi có sóng ng trên dây đàn thì kho ng cách gi hai ng sóng liên ti theoừ ếph ng theo dây ngươ ằA. ph sóng.ộ ướ B. sóng.ử ướC. hai sóng.ướ D. sóng.ộ ướCâu 9: dao ng có các ng gi liên theo th gian làộ ượ ờA. li và .ộ B. biên và gia c.ộ ốC. biên và .ộ D. biên và năng ng.ộ ượCâu 10: đi tích đi trong đi tr ng có ng đi tr ngộ ượ ườ ườ ườ Eur .L đi tr ng tác ng lên đi tích làự ườ ệA. EFq= urrB. EFq=-urr C. qE=-r ur D. qE=r urCâu 11: Đi ki ra hi ng ng ng đi trong ch có R, L, ti làề ượ ưở ếA. 1LCw= B. LCw C. 21LCw D. 2LCw =Câu 12: con lò xo nh kh ng và lò xo có ng k. Con daoộ ượ ắđ ng góc là:ộ ốA. mkw B. k2mw C. kmw D. k2 mw =pCâu 13: đo ng dòng đi xoay chi có giá tr hi ng 50 mA thì núm xoayể ườ ặc ng đa năng tríủ ịA. ACA 20 m. B. ACA 200 m. C. DCA 20 m. D. DCA 200 m.Câu 14: Đi năng tiêu th đo ngệ ượ ằA. vôn .ế B. ampe .ế C. công đi n.ơ D. tĩnh đi .ệ ếCâu 15: dao ng đi hòa biên và vộ ạmax Chu kỳ dao ng tộ ậlàA. maxATv= B. max2 ATvp= C. maxvT2 A=p D. maxvTA=Câu 16: ch đi dao ng đi hòa ph ng trìnhộ ươ 10 cos cm3pæ ö= -ç ÷è Dao ngộđi hòa có biên làề ộA. cm. B. 10 cm. C. cm. D. 20 cm.Câu 17: vào hai ch đi ch có cu thu đi áp xoayặ ệchi uề 0u cos 100 V2pæ ö= -ç ÷è .Pha ban ng dòng đi trong ch ngầ ườ ằA. 0,5π. B. 0. C. –π. D. –0,5π.Câu 18: trí trong môi tr ng truy âm, sóng âm có ng âm I. Bi ng đạ ườ ườ ườ ộâm chu là Iẩ0 ng âm sóng âm này trí đó tính ng công th cứ ườ ượ ứA. ()0IL lgI= B. ()0IL dB 10 lgI= C. ()0IL dB lgI= D. ()0IL 10 lgI=Câu 19: Trong máy phát đi xoay chi pha tăng lên và tăng đệ ộquay rôto lên 10 thì su đi ng do máy phát raủ ộA. gi 20 n.ả B. tăng n.ầ C. tăng 20 n.ầ D. gi n.ả ầCâu 20: ng âm đi trong môi tr ng truy âm là 10ườ ườ -4 W/m 2. Bi ng âmế ườ ộchu là 10ẩ -12 W/m 2. ng âm đi đó ngứ ườ ằA. dB. B. 0,8 dB. C. 80 dB. D. 80 B.Câu 21: dây dài 160 cm nh u. Sóng truy trên dây có sóng cmộ ượ ướvà ra hình nh sóng ng. ng sóng trong hình nh sóng ng trên làạ ừA. 20. B. 40. C. 41. D. 21.Câu 22: Cho ch đi nh hình vào hai A, đi áp xoay chi có giá tr hi uạ ệd ng và không i. Đi ch nh ng đi áp hi ng Uụ ụAM UMB nh thìớ ất ng đó ng 2U và khi đó công su tiêu th đo ch AM là 36 W. Ti đi ch nh Cổ ỉđ công su tiêu th đo ch nh thì công su nh đó ngể ằA. 32 W. B. 36 W. C. 25 W. D. 48 W.Câu 23: Hai dao ng đi hòa có th li th gian nh hình ng th aộ ủhai dao ng có giá tr nh làộ ấA. 48π cm/s. B. 2π cm/s. C. 14π cm/s. D. 100π cm/s.Câu 24: Đi năng nhà máy tiêu th nh các dây n. Bi công su truy điệ ượ ềlà không i. Ban hi su truy đi là 80%. Mu hi su truy đi là 85% thìổ ệc gi ng dòng đi trên dây điầ ườ ảA. 13,4%. B. 33,8%. C. 29,3%. D. 16,0%.Câu 25: con lò xo ngang ng 200 và ng lò xo 40 N/m có thộ ểtr không ma sát trên ph ng ngang. Khi đang tr ng thái cân ng thì có tượ ậkh ng 200 chuy ng va ch vào theo ph ng ngang m/s.ố ượ ươ ộSau va ch dao ng đi hòa biên làạ ộA. 10 cm. B. 20 cm. C. cm. D. 15 cm.Câu 26: Hai dao ng đi hòa có cùng ph ng, cùng và có ph ng trình tộ ươ ươ ượlà 1x cos 10 cm6pæ ö= +ç ÷è và 25x cos 10 cm6pæ ö= +ç ÷è th đi li dao ng ng là 3ạ ợcm và đang tăng thì li dao ng th nh làộ ấA. cm. B. cm. C. 10 cm. D. -3 cm.Câu 27: ngu đi (ξ, r) bi tr và ampe có đi tr không đáng kộ ượ ểt thành ch kín. vôn có đi tr gi hai ngu n. Khi cho Rạ ượ ồgi thìảA. ch ampe và vôn gi m.ố ảB. ch ampe gi còn ch vôn tăng.ố ếC. ch ampe và vôn tăng.ố ềD. ch ampe tăng còn ch vôn gi m.ố ảCâu 28: gi ng trong đi tr ng đi ph ng. ng kính gi tộ ườ ườ ọd là 0,4 mm. Kh ng riêng là 800 kg/mầ ượ 3. Hi đi th và kho ng cách gi hai nệ ảl là 100 và cm. phía trên mang đi tích âm. qua Ác si mét. gầ ượ ấ=10 m/s 2. Đi tích gi làệ ầA. 26,8 pC. B. .–26,8 pC. C. 2,68 pC. D. –2,68 pC.Câu 29: bình đi phân ch dung ch AgNOộ ị3 anôt ng c. Kh ng bám vàoớ ượ ạcatôt bình đi phân sau 16 phút giây là 6,48 g. Bi có kh ng mol là 108 g/molủ ượvà hóa tr 1. Fa ra đây 96500 C/mol. ng dòng đi ch qua bình đi nị ườ ệphân làA. A. B. A. C. 0,5 A. D. A.Câu 30: đi áp Uặ ệ0 cos100πtV vào hai đo ch A, cu dây thu m, cóầ ảđ mộ 1L H4=p và có đi dung ệ400C F3= mp ti p. th đi đi áp th iắ ờgi hai đi ng 120 thì đi áp th gi hai A, có giá tr ngữ ằA. 80 V. B. –160 V. C. –80 V. D. 160 V.Câu 31: máy bi áp ng trong phòng thí nghi có vòng dây hai cu làộ ượN1 và N2 Khi đi áp xoay chi có giá tr hi ng 200 vào hai cu dây Nặ ộ1 thì đi ápệhi ng hai cu Nệ ộ2 là 1000 V. Khi đi áp trên vào hai cu dây Nể ộ2 thì đi nệáp hi ng hai cu Nệ ộ1 làể ởA. 50 V. B. 40 V. C. 220 D. 100 2VCâu 32: trí trong nhà máy, còi báo cháy (đ coi nh ngu đi m) phátạ ượ ểsóng âm công su không i. bên ngoài thi xác nh ng âm chuy nớ ườ ểđ ng th ng bi ng theo hai giai đo ban ng không vàộ ướ ằgia có 3,75 m/số cho bi khi ng (c ng nhà máy). Bi NO 15 và cế ức ng âm do còi phát ra ng âm là 20 dB. Cho ng môi tr ngườ ườ ườtruy âm là ng ng và không th âm. Th gian thi đó chuy ng Nề ướ ếcó giá tr giá tr nào nh tị ấA. 20 s. B. 25 s. C. 15 s. D. 10 s.Câu 33: Trong bài th hành đo gia tr ng tr ng Trái phòng thí nghi m. cự ườ ọsinh đo chi dài con có qu làề 0, 8000 0, 0002 m= ±l thì chu kỳ daođ ngộ 1, 7951 0, 0001s= Gia tr ng tr ng đó làố ườ ạA. 2g 9, 801 0, 0023 s= B. 2g 9, 801 0, 0035 s= ±C. 2g 9, 801 0, 0003 s= D. 2g 9, 801 0, 0004 s= ±Câu 34: Trên ngang, hai đi Sặ ướ ể1 S2 cách nhau 9,8 cm, ng ta hai ngu nườ ồsóng p, dao ng đi hòa theo ph ng th ng ng có 15 Hz và luôn cùng pha.ơ ươ ốBi truy sóng trên là 30 cm/s, coi biên sóng không khi truy đi. Sế ướ ốđi dao ng biên ti gi hai ngu Sể ồ1 S2 làA. 8. B. 11. C. 9. D. 10.Câu 35: Khi đi ápặ 220 cos 100 V6pæ ö= -ç ÷è vào hai ch trong linhầ ứki đi là Rệ ệ0 L0 C0 ti thì ng dòng đi qua đo ch có bi uắ ườ ểth cứ cos 100 A6pæ ö= +ç ÷è ti cu thu cóế 3L= Hp iồm vào đi áp trên thì ng dòng đi qua đo ch làắ ườ ạA. cos 100 A3pæ ö= +ç ÷è B. cos 100 A2pæ ö= +ç ÷è øC. cos 100 A3pæ ö= -ç ÷è D. cos 100 A2pæ ö= -ç ÷è øCâu 36: Khi nói dao ng ng c, phát bi nào sau đây làề ưỡ đúng?A. Dao ng ng có nh ng c.ộ ưỡ ưỡ ứB. Dao ng ng có biên không và có ng ng c.ộ ưỡ ưỡ ứC. Dao ng con ng là dao ng ng c.ộ ưỡ ứD. Biên dao ng ng là biên ng c.ộ ưỡ ưỡ ứCâu 37: Trên dây dài đang có sóng ngang hình sin truy theo chi ng tr Ox.ộ ươ ụT th đi tạ ể0 đo dây có hình ng nh hình bên. Hai ph và dao ngộ ộl ch pha nhauệA. rad. B. π/3 rad. C. π/6 rad. D. 2π rad.Câu 38: Ba đi tích qệ1 q2 q3 trong không khí các nh A, B, hình vuôngặ ượ ủABCD. Bi véc ng đi tr ng ng có giá là nh AD. Quan gi các đi nế ườ ườ ệtích trên làA. 3q q=- B. 1q 2q=- và 3q ¹C. 3q q= D. 3q 2q =- và 3q ¹Câu 39: Ng ta ba pin gi ng nhau ti thì thu ngu có su đi nườ ượ ệđ ng và đi tr trong 3Ω. pin có su đi ng và đi tr trong làộ ởA. V, Ω. B. 27 V, Ω. C. V, Ω. D. V, Ω.Câu 40: ch kín ngu đi và ch ngoài là bi tr Bi ng ng hai giáạ ớtr bi tr là và thì công su ch ngoài là nh nhau. Đi tr trong ngu nị ồlàA. 6,5 Ω. B. 13 Ω. C. Ω. D. Ω.Đáp án1- 2- 3- 4- 5- 6- 7- 8- 9- 10- D11- 12- 13- 14- 15- 16- 17- 18- 19- 20- C21- 22- 23- 24- 25- 26- 27- 28- 29- 30- A31- 32- 33- 34- 35- 36- 37- 38- 39- 40- CL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án D+ liên gi sóng ướl truy sóng v, sóng và chu kì là ố1 vf .T= =l Câu 2: Đáp án B+ đi trong kim lo là electron do.ạ ựCâu 3: Đáp án D+ Biên ng hai dao ng vuông pha ộ2 21 2A 12 13 cm.= Câu 4: Đáp án C+ Giá tr dòng đi ệ0I A= Câu 5: Đáp án C+ Công su không tính ng bi th ượ ứ2P 0, 5I R.= Câu 6: Đáp án A+ Đi tr su ph thu vào nhi ch n.ệ ẫCâu 7: Đáp án C+ Ta có CU= tăng đi áp lên thì đi tích tích trên là 2Q.ệ ượ ụCâu 8: Đáp án B+ Kho ng cách gi hai ng sóng liên ti là sóng.ả ướCâu 9: Đáp án D+ dao ng thì biên và năng ng gi theo th gian.ộ ượ ờCâu 10: Đáp án D+ đi tác ng lên đi tích xác nh ng bi th ượ ứF qE.=r ur Câu 11: Đáp án C+ Đi ki ra ng ng ch RLC ti ưở ế21LCw Câu 12: Đáp án C+ góc dao ng con lò xo ắk.mw Câu 13: Đáp án B+ đo dòng đi xoay chi 50 mA ta xoay núm ACA 200 mA.ể ếCâu 14: Đáp án Đi năng tiêu th đo ng công đi n.ệ ượ ệCâu 15: Đáp án B+ Ta có maxmaxv2 ATA vp pw =w Câu 16: Đáp án B+ Biên dao ng ậA 10 cm.= Câu 17: Đáp án C+ Đo ch ch cu thu ầ® ch pha góc ộ00, .p =- Câu 18: Đáp án C+ ng âm trí có ng âm xác nh ng bi th ườ ườ ượ ứ0IL 10 log dB.I= Câu 19: Đáp án C+ Ta có pn= tăng lên và tăng lên 10 thì tăng lên 20 n.ế ầCâu 20: Đáp án C+ ng âm trí có ng âm là ườ ườ ộ4120I 10L 10 log 10 log 80 dB.I10--= Câu 21: Đáp án B+ Đi ki có sóng ng hai nh ịl n2l= là ng sóng.ớ ụ2l 2.160n 40.8® =l Câu 22: Đáp án D+ Bi di vecto các đi áp.ể ệ+ Áp ng nh lý sin trong tam giác, ta có:ụ ị()AM MB AB MBAM MBU UU sin sinsin sin sin sin= bb iớg luônkhông i. ổ® Bi ng giácế ượABAM MB2U180U sin co .sin 2- bæ ö+ =ç ÷gè ()AM MBmaxU U® khi .a =b Khi đó ()AM MBmax2U 180U sin 2U 60 .sin 2- gæ ö+ °ç ÷gè Các vecto nhau thành tam giác ề® khi ra ch pha gócả ộ30 °.2max max2 2P 36P cos 48 W.cos cos 30= =j Câu 23: Đáp án D+ th ta có ị12A 8cmA 6=ìí=î 2T 2.10 100 rad s-= và hai dao ng vuông pha.ộ® ng th ạ2 2max 2v 100 100 cm .=w Câu 24: Đáp án A+ Hi su truy ảttPPH 1P PD= là công su truy đi và ềttP là công su tiêu th .ấ ụ()()21 12 221 112 2P PP H1 0, 85 30, 867.P 0, 2IP PD -ìD --ï® »íD -D -ïî Gi đi ả13, 4% Câu 25: Đáp án D+ hai sau va ch ạ0maxmv200.3v 1, .m 200 200= =+ góc dao ng sau va ch ạk 4010 rad .m 0, 0, 2w =+ Biên dao ng sau va ch ạmaxv1, 5A 15 cm10= =w Câu 26: Đáp án D+ Ph ng trình dao ng ng pươ ợ1 2x cos 10 cm2pæ ö= ®ç ÷è pha ơ1x tộgóc 60 °.+ Bi di hai dao ng trên ng tròn.ể ườ® hình ta có: ẽx cm.=- Câu 27: Đáp án C+ Ta có AAIR rrUR rxì=ïï+®íxï=ïî khi gi thì ch ampe và von tăng.ả ềCâu 28: Đáp án D+ ng đi tr ng gi hai ườ ườ ụ4U 100E 10 .d 0, 01= gi ng thì đi cân ng acsimet. Ta có ph ng trình:ể ươ()2344800. 0, 2.10 .10Vg3q Vg 2, 68 pC.E10-pr=r trên tích đi âm ệq 2, 68 pC.® =- Câu 29: Đáp án B+ Kh ng Ag bám catot ượ ởAIt mFn 6, 48.96500.1m A.Fn At 108.965= Câu 30: Đáp án A+ kháng và dung kháng đo ch ạL CZ 25 75 .= ng tr ch ạL CZ 25 75 50 .= Ta ng ằC LZ Z> cùng pha ớCu CCZ 50u 120 80 V.Z 75® Câu 31: Đáp án B+ vào ặ1N đi ápp 200 thì đi áp ở2N là 1000 tăng áp n, theo chi ng cầ ượl áp ầ® đi áp hai ầ1N khi đó là 40 V.Câu 32: Đáp án D+ Ta có MOML 20 log OM 10ONONæ ö- =ç ÷è ậMN 135 m= Xe chuy ng thành hai giai đo trên MN, giai đo là nhanh u, giai đo nể ạsau là ch uậ ềMN 135t 8, 48 s2a 2.3, 75® Câu 33: Đáp án B+ Ta có 22l 2T 0, 9, 801 .g 1, 7951pæ ö= =ç ÷è Sai tuy phép đo ủ2T 0, 0001 0, 0002g 9, 801 0, 00354 .1, 7951 0, 8T lD Dæ öæ öD =ç ÷ç ÷è øè Ghi qu đo ả2g 9, 801 0, 0035 .= Câu 34: Đáp án D+ sóng sóng ướ ủv 302 cm.f 15l dãy ti giao thoa hai ngu cùng pha ồ1 2S S1 1k2 2- -l l5, 4, 4« Có 10 đi ng ớk 5, 4, 3, 2, 1, 0.=- Câu 35: Đáp án D+ Ta th dòng đi qua pha đi áp góc ộ60° ch ứ0C và 0R iớC 0Z 3R =+ ớ0XXXC 0R 50U200Z 100 .I 2Z 50 3=ìï= W® Wí=ïî kháng cu dây ộLZ 100 .= Dòng đi khi thêm vào cu dây làệ ộ()u 200 30i 90 cos 100 A.2Z50 100 50 iÐ pæ ö= -ç ÷è ø+ Câu 36: Đáp án B+ Dao ng ng có biên không và có ng ngo ng c.ộ ưỡ ưỡ ứCâu 37: Đáp án B+ Ta có 62 QM .1.QM 16 3l =ìp p® Dj =í=lî Câu 38: Đáp án D+ Đi tr ng do ườ1q gây ra luôn có giá AD ạ® đi tr ng ng do ba đi tích gây raể ườ ệt có ng AD thì ướ2q và 3q ph trái u. n: ớ2 12 32 2q qcos 45 2qBD CD° =- Câu 39: Đáp án C+ Su đi ng và đi tr trong các pin là ượb3 V3xx brr .3= Câu 40: Đáp án C+ Công su tiêu th ch ngoài:ấ ạ()2 22 22RP 2r 0.PR ræ öx x= =ç ÷+è Hai giá tr cho cùng công su tiêu th th mãn nh lý viet ị21 2R r=1 2r 9.4 6® ------------

