Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm học 2018 trường THPT Thanh Chương 3 - Nghệ An (Lần 1)

ef3615908005341ec1f9be5e6b7aeed1
Gửi bởi: Khánh Linh 22 tháng 2 2019 lúc 22:30:36 | Update: 30 tháng 5 lúc 22:49:37 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 428 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 LẦN 1
TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 3
Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132

Lớp:
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1:Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là
1
A. V  
B. V 2r h2
C. V  r 2h
r 2h
6

1
D. V  r 2h
3

Câu 2:Tứ diện đều ABCD cạnh a, M là trung điểm của CD. Côsin góc giữa AM và BD là:
A.

3
6

B.

2
3

C.

3
3

D.

2
6

ù
Câu 3:Phương trình cot 3x= cot xcó mấy nghiệm thuộc (0;10p
ú
û

A. 9

B.20

C. 19

D.10

B.1

C. 2

D.-2

2x  1
bằng
x 1

Câu 4: lim
x 

A. -1

Câu 5:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm

 x  1 t

A(2;1; 3),
B(1; 2;1)và song song với đường thẳng d :  y 2t
 z  3  2t
A. 2x  y  3z  190 .
B. 10x  4y  z  190.
C. 2x  y  3z  190 .

D. 10x  4y  z  190 .

Câu 6:Giải phương trình log 2x.log x3  x.log 3x  3 log 2x  3 log3 x  x . Ta có tổng các nghiệm là:
A. 35

B.9

C. 5

D.10

Câu 7:Cho số phức u = 3 + 4i. Nếu z = u thì ta có:
 z 4  i
 z 1 2i
 z 2  i
A. 
B. 
C. 
 z  4  i
 z 2  i
 z  2  i
2

 z 1 i
D. 
 z 1 i

Câu 8:Đồ thị hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng?
A. y =

1
x

B. y =

.

1
.
x4 +1

C. y =

1
.
x2 +1

D. y =

1
.
x2 + x+ 1

Câu 9:Gọi l , h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (

T). Diện tích

xung quanh Sxq của hình trụ (T) là
A. Sxq  Rl .

B. Sxq  Rh.

C. Sxq 2 Rl .

D. Sxq  R2 h .

Câu 10:
Hàm số y  f ( x) (có đồ thị như hình vẽ) là hàm số nào trong
4 hàm số sau



2





2



A. y  x2  2  1

B. y  x2  2  1

C. y  x4  4 x2  3 `

D. y  x4  2 x2  3
Trang 1/6 - Mã đề thi 132

Câu 11:
Một người gửi vào ngân hàng 500 triệu đồng với lãi suất 0,6%một tháng, sau mỗi tháng lãi suất
được nhập vào vốn. Hỏi sau một năm người đó rút tiền thì tổng số tiền người đó nhận được là bao nhiêu?
12

A. 500´ 1, 006(triệu đồng).

B. 500.1,
( 06) (triệu đồng).

12
C. 500.(1+ 12´ 0, 006)
(triệu đồng).

12
D. 500.(1, 006)
(triệu đồng).

Câu 12:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I (1;2;3) đi qua điểm A(1;1;2) có pt là:
A. ( x  1)2  ( y  1)2  ( z  2) 2 2 .
B. ( x 1)2  ( y  2) 2  ( z  3)2 2 .
C. ( x  1)2  ( y  2) 2  ( z  3) 2  2 .

D. ( x  1)2  ( y  1)2  ( z  2) 2  2 .

Câu 13:
Lập phương trình của mặt phẳng đi qua A 2; 6;  3  và song song với ( Oyz).
A. x 2 .

B. x  z 12 .

C. y 6 .

D. z  3 .

Câu 14:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f ( x) = x4 - 2x2 + 5 trên đoạn [- 2;2] .
A. maxf ( x) = 14.
[- 2;2]

B. maxf ( x) = 13.
[- 2;2]

C. maxf ( x) = - 4.
[- 2;2]

D. maxf ( x) = 23.
[- 2;2]

2
1
Câu 15:
Nếu log x  log a  log b thì x bằng
3
5
2
3



A. a b

1
5

3
2

1
5

B. a b

3
2



C. a b

1
5

3
2 5

D. a b

Câu 16:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x  1  x2  3 x  2  và trục hoành là
A. 0.

B. 1 .

C. 2.

D. 3.

Câu 17:
Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) ex  e x
A. f  xdx ex  e x  C .

B. f  xdx ex  e x  C .

C. f  xdx  ex  e x  C .

D. f  xdx  ex  e x  C .

Câu 18:
Tập nghiệm của bất phương trình 33x £ 3x +2 là
A. (-¥ ;1)
B. é
C. (-¥ ;1ù
1;+¥ )
ê
ú
ë
û
Câu 19:
Khối đa diện bên dưới có bao nhiêu đỉnh?
A. 9
B.3

C. 11

D. (0;1ù
ú
û
D.12

Câu 20:
Một tổ có 20 học sinh. Số cách chọn ngẫu nhiên 4 học sinh đi lao động là
4
A. C20
B. A 420
C. 420
D. 204
Câu 21:
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. (  ; 0)
B. (0;1)
C. ( 1;1)

D. (1;)

Câu 22:
Khối 12 có 9 học sinh giỏi, Khối 11 có 10 học sinh giỏi, khối 10 có 3 học sinh giỏi. Chọn ngẫu
nhiên 2 học sinh trong số đó. Xác suất để 2 học sinh được chọn cùng khối:
2
4
3
5
A.
B.
C.
D.
11
11
11
11
Câu 23:
Cho hàm số y  f  x có đồ thị như hình bên.
Tìm mệnh đề saitrong các mệnh đề sau.
A. Hàm số nghịch biến trong khoảng  x1 ; x2 .

B. f ( x)  0, x  x2 ; b.

C. Hàm số nghịch biến trong khoảng  a; x2 .

D. f ( x)  0, x  a; x2 .

Câu 24:
Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông
góc S lên đáy trùng với trung điểm BC và góc giữa SA và mặt phẳng đáy bằng
600 . Thể tích khối chóp S.ABC theo a là:
A.

3a3
24

B.

3a3
8

C.

a3
4

D.

Câu 25:Cho đường thẳng  đi qua điểm M (2; 0;  1) và có vectơ chỉ phương
trình tham số của đường thẳng  là:
 x 2  2t
 x  2  4t


A.  y  3t .
B.  y  6t .
 z  1  t
 z 1  2t



 x 4  2t

C.  y  6  3t .
 z 2  t


3a3
4
a  4;  6; 2 . Phương

 x  2  2t

D.  y  3t .
 z 1  t


ln 2

Câu 26:
Tính I  e2 xdx
0

A. I 

1
2

B. I 1

C. I 

1
8

Câu 27:
Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) liên tục trên đoạn

D. I 

3
2

 a; b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức
b

b

A. S  f  x   g x   dx

B. S   f  x   g x  dx

a

a

b

b

C. S   f  x   g x  dx

D. S f  x   g x dx


a

a

Câu 28:
Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều cạnh
a
bằng . Tính thể tích của khối nón tương ứng.
A. 3pa3.

B.

2 3pa3
.
9

C.

Câu 29:
Phần ảo của số phức z 2  3ilà
A. -3
B.-3i

C. 2




Câu 30:
Số hạng của x31 trong khai triển  x 
37
x
A. C 40

31

31
x
B. C 40

31

3pa3
.
24

D.

3pa3
.
8

D.3

40

1
 là:
x2 
2
x
C. C 40

31

4
x
D. C 40

31

-----------------------------------------------

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

Câu 31:
Cho dãy số (u n ) thỏa mãn logu1 + - +2 logu1 - 2 logu8 = 2 logu10 và u n+1= 10un , " n Î  * .
Khi đó u 2018 bẳng
A. 102000

B. 102008

C. 102018

D. 102017

ù đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 32:
Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số y = x2 + 2x+ m - 4 trên đoạn é
ê- 2;1û
ú
ë

Giá trị của m là
A. 5

B. 4

C. 1

Câu 33:
Cho hình lăng trụ tứ giác đều

ABC D.A1B1C1D1

D. 3

cạnh đáy bằng 1 và chiều cao bằng x. Tìm x để góc

tạo bởi đường thẳng B1D và (B1D1C) đạt giá trị lớn nhất.
A. x = 1

B. x = 0, 5

C. x = 2

D. x = 2

Câu 34:
Cho f (x) = (m4 + 1) x4 + (- 2m+1.m2 - 4) x2 + 4m + 16, m Î  . Số cực trị của hàm số y = f (x) - 1 là
A. 3

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 35:
Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho đường thẳng  : x  y  1  z  2 và mặt phẳng
1

 P  : x 2 y  2 z 

1

4 0. Phương trình đường thẳng d nằm trong  P  sao cho

1

cắt và vuông góc với

d

đường thẳng  là
 x  3 t
 x 3t
 x  2  4t
 x  1  t




A. d :  y 1  2t t    B. d :  y 2  t t    C. d :  y  1 3t t    D. d :  y 3  3tt   
 z 1  t
 z 2  2t
 z 4  t
 z 3  2t





Câu 36:
Cho hai số phức

z; w

thỏa mãn z - =1

z + 3- 2i ; w = z+ m + i

với m Î  là tham số. Giá trị của

m để ta luôn có w ³ 2 5 là
ém ³ 7
m£ 3
ê
ë

ém ³ 7
m£ - 3
ê
ë

A. ê
ê

B. ê
ê

C. - £3 m < 7

Câu 37:
Cho hàm số f (x) xác định trên  \ {- 1} thỏa mãn f ¢(x) =

D. 3 £ m £ 7

3
; f (0) = 1 và f (1) + f (- 2) = 2 .
x +1

Giá

trị f (- 3) bằng
A. 1+ 2 ln 2

B.1- ln 2

C. 1

D. 2 + ln 2

Câu 38:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d và mặt cầu  S lần lượt có phương
trình là: d : x 3  y  z1 ;  S : x2  y2  z2  2 x 4 y 2 z 18 0 . Biết d cắt  S tại hai điểm M ,N

1

2

2

thì độ dài đoạn MN là:
A. MN 
Câu 39:
Biết

30
.
3
p

1- xtanx

B. MN 

20
.
3

p- a

16
C. MN  .
3

ò x2cosx+xdx = ln p - b (a, b Î  ) là. Tính P

D. MN 8.

= a +b

2p
3

A. P = 2

B. P = - 4

C. P = 4

D. P = - 2

Câu 40:
Cho số phức z = a+ bi(a, bÎ  ) thỏa mãn (z + 1+ i )(z - i ) + 3i = 9 và z > 2 . Tính P = a+ b .
A. - 3

B. - 1

C. 1

D. 2

Trang 4/6 - Mã đề thi 132

Câu 41:
Cho hàm số y = x3 - 3x2 có đồ thị (C ) và điểm A (0;a) . Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực
của a để có đúng hai tiếp tuyến của (C ) đi qua A . Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng
A. 1

B. - 1

C. 0

D. 3

Câu 42:
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 3x2 và nửa
đường tròn có phương trình y = 4 - x2 với - £2 x £ 2 (phần tô đậm
trong hình vẽ). Diện tích của (H) bằng
A.

2p + 5 3
3

B.

4p +5 3
3

C.

4p + 3
3

D.

2p + 3
3

Câu 43:
Tìm m để hàm số y  x3  mx 
A. m £ -

15
4

B. -

3
nghịch biến 0; 
28x 7

15
£ m£ 0
4

C. m ³ -

Câu 44:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình
biệt.
A. 4
B. 12
C. 9

15
.
4
2

15
4

D. 2

4x - 3.2x

+1

0 có 4 nghiệm phân

+m- =
3

D. 3

Câu 45:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cá cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên SA và mặt đáy bằng
0
30 . Tính diện tích xung quanh Sxq của hình trụ có một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông
ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp S.ABCD.
A. Sxq =

pa2 6
12

B. Sxq =

pa2 3
12

C. Sxq =

pa2 3
6

D. Sxq =

pa2 6
6

Câu 46:
Cho hình lập phương ABC D.
A B¢ C¢D¢ ¢ cạnh bằng a. Gọi K là trung điểm của DD¢. Tính khoảng
cách giữa hai đường thẳng CK và A¢D .
A.

4a
.
3

B.

a
3

C.

2a
.
3

D.

3a
4

Câu 47:
Cho hàm số y = f (x) . Hàm số y = f ¢(x) có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số y = f (x2) có bao nhiêu khoảng nghịch biến.
A. 5
B. 3
C. 4
Câu 48:
Cho hàm số y = f (x)(x - 1) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ.

D. 2

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

1
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f (x) x - =

A. (- 0, 6;) 0

B. (- 0, 7;
- 0, 6
)

m có số nghiệm lớn nhất

C. (0; 0,) 6

D. (0, 6; 0,) 7

- ) ,B (2; 0;1
- ) và mp( P) : 3x- 8y + 7z- =
1 0 . Có bao nhiêu
Câu 49:
Trong không gian Oxyz , cho A (0; 0;3

điểm C trên mặt phẳng (P ) sao cho ABC đều.
A. vô số

B. 1

C. 3

D. 2

Câu 50:
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên khoảng(0;+¥ ) , biết f ¢(x) + (2x + 3) f 2 (x) = 0 ,
f (x) > 0," x > 0và f (1) =

1
. Tính giá trị của P = 1+ f (1) + f (2) + ... + f (2017)
6

A. 6059
4038

B. 6055
4038

C. 6053
4038

D. 6047

4038

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 6/6 - Mã đề thi 132