Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2018 trường THPT Trần Phú - Lâm Đồng
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
TỔ TOÁN
(Đề gồm 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp : .............................
Câu 1: Một hộp có 5 bi đen và 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi từ hộp đó. Xác suất 2 bi được chọn đều
cùng màu là:
1
5
1
4
A. .
B. .
C. .
D. .
9
9
4
9
Câu 2: Điểm nào trong các điểm sau đây là điểm biểu diễn hình học của số phức z 5 4i trong mặt
phẳng tọa độ Oxy .
A. C 5; 4 .
B. B 4; 5 .
C. A 5; 4 .
D. D 4; 5 .
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 3;5;1 và B 1; 3; 5 . Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng AB có phương trình
A. 2 x 4 y 3 z 12 0.
C. 2 x 4 y 3 z 29 0.
B. 2 x 4 y 3 z 0.
D. 2 x 4 y 3 z 12 0.
Câu 4: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
y x 3 3 x m trên đoạn 0;2 bằng 3 . Số phần tử của S là
B. 2 .
C. 0 .
D. 6 .
A. 1.
Câu 5: Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông có diện tích 100 . Diện tích xung quanh
của hình trụ đó là
A. 100 .
B. 50 .
C. 200 .
D. 500 .
Câu 6: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD . Mặt phẳng P qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC , SD
lần lượt tại các điểm B ', C ', D ' . Biết AB a ,
A.
2
.
9
4
.
9
B.
SB ' 2
V
. Khi đó, tỉ số thể tích S . AB 'C ' D ' là
SB 3
VS . ABCD
2
1
C. .
D. .
3
3
Câu 7: Đồ thị hàm số y x 4 x 2 2 có dạng:
A.
B.
y
-4
-3
-2
5
4
4
3
3
2
2
1
1
-1
C.
y
5
x
1
2
3
4
-4
-3
-2
-1
-1
-2
-2
-3
-3
y
3
3
2
2
1
1
x
x
1
-1
D.
y
2
3
4
-3
-2
-1
1
2
3
x
-3
-2
-1
1
-1
-1
-2
-2
-3
-3
2
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
3
Câu 8: Cho hàm số y f ( x) có bảng biến thiên như sau, khẳng định nào sau đây đúng:
x y
0
+
0
2
-
0
+
+
’
1
y
-
+
3
A. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1.
B. Hàm số nghịch biến trên 3;1 .
C. Đồ thị hàm số y f ( x) có hai đường tiệm cận .
D. Đồ thị hàm số y f ( x) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
Câu 9: Tỉ lệ tăng dân số hằng năm ở Việt Nam đươc duy trì ở mức 1,05%. Theo số liệu của tổng cục
Thống Kê, dân số của Việt nam năm 2014 là 90725500 người. Với tốc độ tăng dân số như thế thì vào
năm n với n 2015, n thì dân số của Việt Nam là Pn người. hãy thiết lập công thức Pn .
n 2014
1,05
A. Pn 90725500 1
.
100
1,05 n2014
C. Pn 90725500 1
.
100
B. Pn 90725500(1 0,0105) n .
0,05
D. Pn 90725500 1
100
n 2014
.
Câu 10: Cho hàm số y m 7 x3 m 7 x 2 2mx 1 (với m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên
của m để hàm số nghịch biến trên .
A. 6.
B. 4.
C. 9.
D. 7.
a 5
, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 . Tính
2
thể tích khối nón có đỉnh S và đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD .
a 3 3
a 3 3
a 3 3
A.
B. a 3 3.
C.
D.
.
.
.
27
8
24
Câu 12: Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác ABC là tam giác đều cạnh a , SA ( ABC ) và
3a
.Gọi điểm M là trung điểm của cạnh BC và là góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng
SA
2
( ABC ) . Khi đó sin bằng
Câu 11: Cho hình chóp đều S . ABCD . Độ dài SB
3
3
.
B. 3 .
C.
.
2
3
Câu 13: Cho hàm số phù hợp với bảng biến thiên sau:
A.
Phát biểu nào sau đây đúng?
D.
æ
1ö
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng çç-¥; - ÷÷÷ ; (1; + ¥) và đồng biến trên
çè
3ø
1
.
2
æ 1 ö÷
çç- ;1÷.
çè 3 ø÷
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
æ
æ 1 ö
1ö
B. Hàm số nghịch biến trên çç-¥; - ÷÷÷ È (1; + ¥) và đồng biến trên çç- ;1÷÷÷.
çè
çè 3 ø
3ø
C. Hàm số nghịch biến trên (-¥; 2) È (3; + ¥) và đồng biến trên (2;3).
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-¥; 2); (3; + ¥ ) và đồng biến trên (2;3).
Câu 14: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng
P : 2x y z 1 0
và hai điểm
P 3;1;0 ,Q 9;4;9 . Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng P sao MP MQ có giá trị lớn nhất. Tọa độ của
M là
A. M 7;2; 13 .
B. M 7; 28;13 .
C. M 7; 26; 13 .
D. M 7;2;13 .
Câu 15: Tìm nguyên hàm của hàm số y 102 x
102 x
10 x
102 x
B.
C.
D. 102 x 2 ln10 C .
C .
C .
C .
ln10
2ln10
2ln10
Câu 16: Cho hàm số y f ( x) xác định và liên tục trên \ 2 và có bảng biến thiên như sau:
x
0
2
4
y'
0
+
+ 0
y
-3
A.
1
Số nghiệm của phương trình f x 1 0 là
A. 1.
B. 3 .
C. 2 .
D. 4 .
Câu 17: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, O là giao điểm của AC và BD, AB SA a . Tính khoảng
cách từ O đến mp(SAD) .
a
a
a 3
a
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
2
2
2
6
Câu 18: Đồ thị hàm số y
A. 0.
x2 5x 6
có bao nhiêu tiệm cận đứng
x2 9 x 1
B. 2.
C. 3.
D. 1.
a ; b . Hình phẳng giới hạn bởi các đường
Câu 19: Cho hàm số y f ( x) và y g ( x) liên tục trên đoạn
y f ( x) , y g ( x ) và hai đường x a, x b . Diện tích hình phẳng được tính theo công thức nào sau
đây?
b
b
B. S f ( x) g ( x) dx.
A. S f ( x) g ( x) dx.
a
a
b
b
C. S f ( x) g ( x) dx.
D. S
f ( x) g ( x) dx .
a
a
Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1; 2;3) và điểm B (5; 4;1) . Mặt phẳng ( ) chứa AB và
song song với trục Oz có phương trình là
A. x 2 y 3 z 10 0 .
B. x 2 y 3 z 1 0 .
C. 5 x 4 y z 6 0 .
D. x y 1 0 .
Câu 21: Cho số phức z a bi, a, b , a 0 thoả z 1 z 2 a b . Tính z 1 z .
A. 3 2.
B. 10.
C.
5.
D.
2.
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 22: Cho khai triển x 2 thành một đa thức. Biết rằng trong khai triển đó nếu xếp theo thứ tự với
n
số mũ giảm dần của x thì hệ số của số hạng thứ ba gấp 60 lần hệ số của số hạng thứ nhất. Khi đó hệ số
của số hạng chứa x 5 là
A. 6 .
B. 12 .
C. 12 .
D. 6 .
Câu 23: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sin 2 x 4sin x 2cos x 4 0 trong đoạn
0;100 .
A. 2499 .
B. 100 .
C. 2475 .
D. 2745 .
Câu 24: Cho 10 điểm trên đường tròn. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không tạo nên từ 10 điểm trên?
A. 20 .
B. 45 .
C. 90 .
D. 30 .
Câu 25: Số nghiệm của phương trình log 2017 x log 2017 (3 x 2) 0 là
A. 1.
B. 0 .
C. 2 .
D. 3 .
Câu 26: Cho hàm số: y ln(2 x 2 e2 ) . Tập xác định của hàm số là:
1
1
A. D ; .
B. D .
C. D ; .
2e
2
e
D. D ; .
2
Câu 27: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x x3 5 x 2 10 x 3 trên đoạn
1;3 là
A. 3 .
B. 3 .
C. 12 .
D. 21 .
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d1 :
x y 1 z 2
và
1
2
1
x 1 2t
d 2 : y 1 t . Phương trình đường thẳng vuông góc với P : 7 x y 4 z 0 và cắt hai đường thẳng
z 3
d1 , d 2 là:
x7 y z 4
A.
.
2
1
1
B.
x 2 y z 1
.
7
1
4
C.
x 2 y z 1
.
4
7
1
D.
x 2 y z 1
.
7
1
4
Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình log3 x 1 1 log3 x 1 là
B. 1;2 .
C. 2; 1 .
D. ; 2 2; .
2; .
A.
Câu 30: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. lim 3 f ( x) g ( x) 3 lim f ( x) 3 lim g ( x) . B. lim 3 f ( x) g ( x ) lim 3 f ( x) lim 3 g ( x ) .
x xo
x xo
x xo
C. lim 3 f ( x) g ( x) 3 lim f ( x) g ( x) .
x xo
x xo
5
Câu 31: Biết
A. S 2 .
x
1
x xo
x xo
x xo
D. lim 3 f ( x) g ( x) lim 3 f ( x) 3 f ( x) .
x xo
x xo
1
dx a ln 3 b ln 5 với a, b . Tính S a 2 ab 3b 2 .
3x 1
B. S 5 .
C. S 4 .
D. S 0 .
1
Câu 32: Nếu ( x 2 mx )e x dx e 7 thì giá trị của m là nghiệm của phương trình nào dưới đây?
0
A. x 2 4ex 36e 81 0.
C. x 2 8 x e 2 4e 12 0.
B. x 2 5 x 6 0.
D. x 2 12 x 35 0.
Câu 33: Tìm giá trị nguyên của tham số m để phương trình 41 x 41 x (m 1)(22 x 22 x ) 16 8m có
nghiệm trên 0;1 ?
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
f ( x)
. Nếu các hệ số góc của các tiếp tuyến của các đồ
g ( x)
thị các hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x 0 bằng nhau và khác 0 thì:
1
1
1
1
A. f (0) .
B. f (0) .
C. f (0) .
D. f (0) .
4
4
4
4
Câu 35: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
4
1
1
A. V Bh.
B. V Bh.
C. V Bh.
D. V Bh.
3
3
6
Câu 34: Cho các hàm số y f ( x), y g ( x), y
2
Câu 36: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f '( x ) liên tục trên , f (0) 1, f (2) 3 và
f ( x)dx 3 . Tính
0
1
tích phân
x. f '(2 x)dx ?
0
3
3
A. .
B. .
C. 0.
D. 2.
2
4
Câu 37: Hai người ngang tài ngang sức tranh chức vô địch của một cuộc thi cờ vua. Người giành chiến
thắng là người đầu tiên thắng được 5 ván cờ. Tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng 4 ván và người
chơi thứ hai mới thắng 2 ván, tính xác suất để người chơi thứ nhất giành chiến thắng.
7
4
3
1
A. .
B. .
C. .
D. .
8
5
4
2
Câu 38: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên . Đường cong
trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y f ' x ( y f ' x
liên tục trên ) . Xét hàm số g x f x 2 2 . Mệnh đề
nào dưới đây sai ?
A. Hàm số g x nghich ̣ biến trên ; 2 .
B. Hàm số g x đồng biến trên 2; .
C. Hàm số g x nghịch biến trên 1;0 .
D. Hàm số g x nghịch biến trên 0;2 .
Câu 39: Cho hàm số y x3 1 2m x 2 2 m x m 2 ( m là tham số). Với giá trị nào của m thì
hàm số đã cho đạt cực trị tại x1 , x2 sao cho x1 x2
1 85
m 1 .
8
3 29
3 29
C. m
.
m
8
8
A. m
1
?
3
3 29
.
8
1 85
1 85
D. m
.
m
8
8
B. m 1 m
Câu 40: Phương trình của đường thẳng đi qua điểm M 1;2; 3 , song song với mặt phẳng
6 x 2 y 3 z 5 0 và cắt đường thẳng d :
x6 y 2 z 3
.
2
1
3
x 1 y 2 z 3
C.
.
6
2
3
A.
x 1 y 1 z 3
là
5
3
2
x 1 y 2
B.
2
3
x 1 y 2
D.
2
3
z 3
.
6
z 3
.
6
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm A 1;1;1 trên mặt phẳng
x y z 2 0 có tọa độ.
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
A. 0;2;0
B. Kết quả khác.
C. 2;0;0
D. 0;0;2
1
1
Câu 42: Phương trình log 2 cos 2 xy
có nghiệm x; y . Tính x. y .
2
2
cos xy y 2 y 2
A. k .
B. k 2 .
C. k 2 .
D. k .
2
Câu 43: Cho hình chóp S . ABCD có ABCD là hình chữ nhật . Biết AB a 2 , AD 2a , SA ( ABCD )
và SA a 2 . Góc giữa hai đường thẳng SC và AB bằng
A. 300 .
B. 900 .
C. 450 .
D. 600 .
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 3; 2;6 , B 0;1;0 và mặt cầu
S : x2 y 2 z 2 2 x 4 y 6 z 11 0 . Mặt phẳng Q : ax by cz 2 0 đi qua A, B và cắt mặt cầu
S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức P a 2 b 2 c 2 .
A. P 9.
B. P 12.
C. P 5.
D. P 8.
Câu 45: Cho số phức z x 2 yi x; y thỏa z 1 . Tính tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
P x y.
5
D. 5 .
.
2
Câu 46: Cho hình chóp S . ABC có SA là đường cao và đáy là tam giác ABC vuông tại B . Cho
450 , gọi
BSC
ASB . Tìm sin để góc giữa hai mặt phẳng ASC và BSC bằng 600 ?
A.
B. 0.
5.
15
.
5
A. sin
B. sin
C.
3 2
.
9
1
D. sin .
5
1
và thỏa mãn f x 2 f 3 x, x * . Tính
x
C. sin
1
Câu 47: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn ;2
2
2
f x
dx .
tích phân I
x
1
2
.
2
2
3
A. I .
2
5
B. I .
2
C. I 4 ln 2
15
.
8
D. I 4 ln 2
15
.
8
Câu 48: Trong mặt phẳng phức, điểm M 1; 2 biểu diễn số phức z . Môđun của số phức w iz z 2
bằng:
A. 26.
D. 6 .
Câu 49: Đường thẳng đi qua điểm M 2;0; 1 và có vectơ chỉ phương u 4; 6;2 có phương trình là:
x 2 4t
A. y 1 6t .
z 2t
B.
6.
C.
x 2 2t
B. y 3t
.
z 1 t
26 .
x 2 4t
C. y 6t
.
z 1 2t
x 4 2t
D. y 6 .
z 2 t
Câu 50: Diện tích miền D được giới hạn bởi hai đường: y 2 x 2 và y 2 x 4 là
3
13
1
A.
.
B. 9.
C. .
D. .
13
3
9
----------- HẾT ----------
Trang 6/6 - Mã đề thi 132

