Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn sinh trường thpt Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2017

e6e52ba7a33491696ec9cce2f9217b16
Gửi bởi: hoangkyanh0109 28 tháng 5 2017 lúc 19:55:20 | Update: 21 tháng 6 lúc 19:18:54 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 447 | Lượt Download: 7 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Doc24.vnS GD ĐT THANH HÓAỞTR NG THPT NƯỜ Ơ(Đ thi trang)ề THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ẦBài thi: Khoa nhiên; Môn: SINH Cọ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCâu 1. Nh đnh nào sau đây là sai khi nói gi sinh thái?ề Nh ng loài có gi sinh thái ng đi nhi nhân sinh thái là loài cóữ ốvùng phân p.ố Nh ng loài có gi sinh thái ng đi nhân sinh thái này, nh ng điữ ốv nhân khác là loài có vùng phân ch .ớ Nh ng loài có vùng sinh thái đi nhi nhân sinh thái là loài có vùngữ ốphân p.ố Kho ng thu là kho ng xác đnh trong gi sinh thái, đó loài ngả ốthu nh ho ng bình th ng nh ng năng ng hao thi u. ườ ượ ểCâu qu th đng 8.10ộ con. Tính tr ng lông đen do gen quy đnh, lôngạ ịtr ng do gen quy đnh. Trong qu th trên có gen đt bi thành và ng cắ ượl i, ng nh nhau. Bi đt bi thành v; đt bi thành Aạ ượ ếv u, 3v 3.10ớ ­3. ng alen đt bi đó là?ố ượ 4.10 5B. 12.10 5C 12.10 2D 120Câu Cho th F1 có ki hình cây thân cao, qu màu lai phân tích, Fa m:ơ ồ5% cây thân cao, qu màu 20% cây thân cao, qu vàng 45% cây thân th p, qu đả ỏ: 30% cây thân th p, qu vàng. Ki gen th F1 và hoán gen tấ ượlà? AaBdbD 20 AaBdbD 30% AdaD Bb 40% AaBDbd ,f 20%Câu Trong các các lu sau:ế ậ1. sinh nhân và sinh nhân th ự2. trong ADN ng vòng, gen không có alen.ằ ạ3. xu hi gen thê sau do phân li và NST trong quá trình gi mự ảphân và th tinh.ụDoc24.vn4. Ch sinh nhân th c.ỉ ự5. Tính tr ng di truy theo dòng .ạ ẹ6. Tính tr ng đc di truy theo các quy lu di truy Menden, Moocgan, ngạ ượ ươtác và gi tính.ớ7. Xu hi không đu th sau do ng bào ch không chia đu trong bàoấ ượ ếcon (giao )ử8. trong ADN ng th ng, gen có th alen ho không có alen.ằ ặCó bao nhiêu lu nói gen trong bào ch t? 6Câu loài ru gi m, gên trên gây ch gi đc, gi cái gen nàyỞ ớgây ch ki gen đng tr i. Nh ng con cái gen này có ki hình cánhế ểcó nh Ru cái đng và ru đc Xấ bY có cánh bình th ng. Cho giaoườph gi ru gi cái có nh ru đc cánh bình th ng đc F1, ti cố ườ ượ ụcho F1 giao ph nhau đc Fố ượ2 Có bao nhiêu lu đúng?ế ậ1. FỞ1 ru cái cánh bình th ng chi 1/3ồ ườ ế2. FỞ2 ru đc cánh bình th ng chi 3/7. ườ ế3. gi tính Fỉ ở1 là cái: đcự4. gi tính Fỉ ở2 là cái: đc.ự .1 .3 .4Câu Tính tr ng kích th thân là qu ng tác ng alen phân liạ ướ ươ ặđc Aa, Bb, Dd. Cây đng gen cao 120 cm. xu hi aộ ủm gen tr làm cây cao thêm cm. Cho cây cao nh lai cây th nh t, thu đcỗ ượF1 Ti cho F1 giao ph đc Fế ượ2 Trong các cây F2 cây có chi cao trung bìnhềchi ?ế 31,25% 68,75% 18,75% 9,375%Câu Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một tính trạngtrong một gia đình: Biết rằng bệnh này do một trong hai alen của mộtDoc24.vngen quy định và không phát sinh đột biến mới tất cả những ngườitrong phả hệ. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?1. thế hệ thứ 2, cặp vợ chồng không bị bệnh có ít nhất một người cókiểu gen dị hợp.2. Những người không mắc bệnh là những người không mang alen gâybệnh.3. Gen chi phối tính trạng bệnh nằm trên NST không có alen tươngứng trên do tỷ lệ bị bệnh nam giới xuất hiện nhiều hơn.4. Chắc chắn có người có kiểu gen dị hợp.5 Có 10 người trong phả hệ có thể xác định chính xác được kiểu gentừ các thông tin có trong phả hệ. A. B. C. D. 3Câu 8. Nghiên cứu cấu trúc di truyền của một quần thể động vật cóvú, người ta phát hiện gen thứ nhất có alen, gen thứ hai có alen,quá trình ngẫu phối đã tạo ra trong quần thể tối đa 84 kiểu gen về haigen này. Cho biết không phát sinh thêm đột biến mới.Có bao nhiêu phát biểu sai trong số các phát biểu sau:1. Gen thứ nhất nằm trên NST thường và gen thứ hai nằm trênvùng không tương đồng của NST giới tính X.2. Gen thứ nhất nằm trên NST thường và gen thứ hai nằm trênvùng tương đồng của NST giới tính X.Doc24.vn3. Số kiểu gen tối đa giới cái nhiều hơn số kiểu gen giới đực là 36.4. Hai gen này không bao giờ xảy ra hiện tượng tương tác gen. A. 4Câu 9. một loài thực vật, quy định thân cao trội hoàn toàn so vớialen quy định thân thấp; B: quả màu đỏ, D: quả tròn là trội hoàn toànso với alen tương ứng b: quả vàng, d: dài. Các gen trên đèu nằm trênNST thường trong đó gen quy định màu sắc và hình dạng quả cùngnằm trên một cặp NST, gen quy định chiều cao thân nằm trên cặpNST khác. Cho phép lai ♂AabDBd ♀AabdBD F1 thu được 12% câycó kiểu hình thân cao, quả vàng, tròn. Không xét sự phát sinh đột biến,về lý thuyết thì kiểu gen AAbdBD thu được F1 chiếm tỉ lệ 6%. 4,5%. 12%. 18%.Câu 10 Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giảithích các quy luật của Menden? Sự phân chia của NST B. sự nhân đôi và phân li của NST Sự khớp và bắt chéo NST Sự phân chia tế bào chấtCâu 11 Bản chất của sự liên kết gen là: Hai gen không alen cùng trong giao .ồ Hai gen trong đó gen liên quan đn ki hình đc tr ng.ỗ Hai gen không alen trên NST phân ly cùng nhau trong gi phân.ộ Hai gen không alen cùng nh ng tính tr ng.ặ ưở ạCâu Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sauđây đúng?A. Tỉ lệ giới tính luôn luôn là vì tỉ lệ tinh trùng và luôn là :1.B. Kích thước của quần thể luôn ổn định và giống nhau giữa cácloàiDoc24.vnC. Trong điều kiện môi trường bị giới hạn đường cong tăng trưởngcủa quần thể có hình chữ D. Mật độ cá thể của mỗi quần thể không cố định mà thay đổi theomùa, theo năm hoặc tùy theo điều kiện của môi trường sống .Câu 13 Nội dung nào sau đây là sai? Trong thực tế, tần số tương đối của các alen của một gen có thểthay đổi vì sức sống, sức sinh sản của các cá thể có kiểu gen khácnhau thì không giống nhau. Khi quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền thì tần số tươngđối của các alen của các thế hệ sau sẽ không đổi. Tần số các alen của quần thể thuộc thế hệ trước khi đạt trạng tháicân bằng giống tần số các alen của quần thể khi đã đạt trạng thái cânbằng. Tần số các alen càng gần 0,5 bao nhiêu thì tần số kiểu gen đồnghợp càng cao bấy nhiêu.Câu 14 Cho các quần thể sau:1. 100%AA 2. 100%Aa 3. 100%aa 4. 0,2AA 0,5Aa 0,3aa 1Trong các qu th trên qu th nào đang ti hóa?ầ 1, 2, 3, D. 2, 4Câu 15. Nhận định nào sau đây về đột biến gen là sai: A. Đột biến điểm chỉ liên quan đến một cặp nucleotit trên gen. B. Đột biến gen được phát sinh trong giảm phân tạo giao tử luônđược di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính C. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.D. Đột biến gen được phát sinh tế bào sinh dưỡng có thể được ditruyền cho thế hệ sau qua sinh sản vô tínhCâu 16 Nh ng ho đng nào sau đây con ng ườ không ph là gi pháp nâng caoả ảhi qu ng sinh thái?ệ ệDoc24.vn1. Tăng ng ng các hóa ch tiêu di các loài sâu i.ườ ạ2. Khai thác tri các ngu tài nguyên thiên nhiên.ệ ồ3. Xây ng các sinh thái nhân cách lý.ự ợ4. các loài thiên đch.ả ị5. Bón phân, c, di cho các sinh thái nông nghi p.ướ ướ ệPh ng án đúng là:ươ 1, 1, 2, 1, 2, 3, 1, 5Câu 17. phép lai AaBbDd AaBbDd. Trong quá trình gi phân thỞ ểđc NST mang gen Aa 20% bào không phân li trong gi phân vàự ảc NST mang gen Dd 10% bào không phân li trong gi phân I, gi mặ ảphân II di ra bình th ng, các NST khác phân li bình th ng. Trong quá trìnhễ ườ ườgi phân th cái, NST mang gen Bb có 30% bào không phân liả ếtrong gi phân I, gi phân II di ra bình th ng, các NST khác phân li bìnhả ườ ặth ng. ng nhiên hai cá th đi con, xác su thu đc cá th có ki uườ ượ ểgen AaBbDd? Bi trong quá trình gi phân và th tinh không phát sinh đt bi nàoế ếkhác. 5,9031% 11,8062% 6,3% 93,7%Câu 18 Trong các sinh thái, dinh ng tháp sinh thái đc ký hi là A,ệ ưỡ ượ ệB, C, D, E. Sinh kh làố 500 Kg/ha 600 Kg/ha 5000Kg/ha 70 Kg/ha Kg/ha. Các dinh ng tháp sinh thái th đn cao,ậ ưỡ ượ ếtheo th nh sauứ :H sinh thái 1ệ A, B, C, EH sinh thái 2ệ A, B, D, CH sinh thái 3ệ C, A, B, E.H sinh thái 4ệ E, D, B, C. sinh thái 5ệ C, A, D, E. Doc24.vnH sinh thái 6ệ A, B, D, C.Trong các sinh thái trên sinh thái nào ng?ệ 1, 3. 2, 3. 3, D. 3, 5Câu 19. ti và trao đi chéo các đo có dài khác nhau gi hai cromatitự ữcùng ngu trong ng đng đn đn phát sinh lo bi nào sau đây?ồ ươ Đt bi trúc NSTộ Đt bi genộ Đt bi đo và đo NSTộ Hoán genịCâu 20 Phát bi nào sau đây đúng khi nói quan gi các cá th qu nể ầth sinh trong nhiên?ể nh tranh gi các cá th trong qu th không ra do đó không nh ngạ ưởđn ng và phân các cá th trong qu th .ế ượ Khi cá th trong qu th quá ch đng môi tr ng các cáậ ượ ườth nh tranh nhau làm tăng kh năng sinh n.ể C. nh tranh là đc đi thích nghi qu th Nh nh tranh mà ng vàạ ượs phân các cá th trong qu th duy trì phù p, đm vàự ạphát tri qu th .ể nh tranh cùng loài, ăn th đng lo gi các cá th trong qu th là nh ngạ ữtr ng ph bi và có th đn tiêu di loài.ườ ệCâu 21 Cho các nh đnh sau:ậ ị1. Protein đóng vai trò ch ch ho kích thích vùng kh đngấ ộ2. Gen mang mã quy đnh trình các axit amin trong protein.ố ự3. ADN Protein ng đng nên n.ế ươ ượ ả4. Protein enzim( Poli III) có vai trò quan tr ng trong nhân đôi ADN.ọ5. Các Protein theo ng đng thành nhi c.ợ ươ ươ ắ6. Enzim tham gia ng đo trong nhân đôi ADN.ổ ồCó bao nhiêu nh đnh nói quan gi ADN và Protein?ậ B. C. 6Doc24.vnCâu 22: Phát bi nào sau đây đúng khi nói tài nguyên tái sinhể A. Có kh năng ph sau khi ng nên con ng không .ả ườ B. ng thu lo tài nguyên tái sinh vô và không nhi m.ướ C. Tài nguyên tái sinh đa ng phong phú.ấ D. Tài nguyên không khí và tài nguyên đt là tài nguyên tái sinh nh ng đang gi mấ ảsu và suy thoái nghiêm tr ng.ố ọCâu 23 Nh đnh nào sau đây không đúng? A. các hi ng di truy theo dòng đu là di truy bào ch t.ấ ượ Trong di truy n, con lai mang tính tr ng thì đó là di truy theoự ềdòng mẹ Con lai mang tính tr ng nên di truy bào ch đc xem là di truy nạ ượ ềtheo dòng .ẹ Di truy bào ch còn là di truy ngoài nhân hay di truy ngoài NST.ề ềCâu 24: Phát bi sau đây không đúng khi nói CLTN theo thuy ti hoá hi đi:ể CLTN làm cho ng đi các alen trong gen bi đi theo ngầ ươ ướxác đnh. Trong qu th đa hình, CLTN đm ng sót và sinh th aộ ủnh ng cá th mang nhi đt bi trung tính qua đó bi đi thành ph ki gen aữ ủqu th ch CLTN là phân hoá kh năng ng sót và kh năng sinh nặ ảc nh ng ki gen khác nhau trong qu th CLTN không ch tác đng ng gen riêng mà tác đng toàn ki gen,ỉ ểkhông ch tác đng ng cá th riêng mà còn đi qu th .ỉ ểCâu 25 Phát bi nào sau đây là đúng khi nói về chu trình sinh địa hóa Photpho tham gia vào chu trình các chất lắng đọng dưới dạng khởiđầu là axit H3 PO4 .Doc24.vn Cacbon đi vào chu trình sinh địa hóa dưới dạng CO2 thông qua quátrình quang hợp. Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng NH4 và NO2 Không có hiện tượng vật chất lắng đọng trong chu trình sinh địahóa cacbon.Câu 26. Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở là: A. Nòi B. Quần thể C. Cá thể D. LoàiCâu 27. ng i, nh ch ng do đt bi quy đnh. Nh ng ng chỞ ườ ườ ạt ng nhau th ng sinh con 100% ch ng. Tuy nhiên tr ng p, pạ ườ ườ ặv ch ng ch ng sinh con bình th ng. Đi gi thích nào sau đây cho hi ngợ ườ ượtrên là đúng? A. Do đt bi đo NST ch alen gây ch ng nên con bình th ng.ộ ườ B. Do đt bi ngh ch làm gen thành gen tr nên con không nh.ộ C. Do môi tr ng không thích nên th đt bi không bi hi ki hìnhườ D. Gen ch ng ng tác nhau làm xu hi ki hình bìnhạ ươ ểth ng.ườCâu 28. Đc đi Silua đi thái là:ặ Đng di lên n.ộ ướ ạB Xu hi các đng đu tiên.ấ tuy di nhi đng bi n.ự ểD Xu hên th có hoa.ấ ậCâu 29 bi đng ng cá th qu xã sinh nào sau đây thu ki uự ượ ểbi đng theo chu kì? Qu th ch đng mi tăng ng cá th vào mùa hè. ượ Qu th tràm ng Minh gi ng cá th sau cháy ng. ượ Qu th cá tr trong ao gi ng cá th sau thu ho ch. ượ Qu th lim lũng gi ng cá th do khai thác. ượ ểDoc24.vnCâu 30 qu th đng có 40000 cá th Qu th này có sinh 12% năm.ộ ệT vong là 8% năm. xu cỉ là 2% năm. nh là 3% năm. Sau nămư ưs cá th có th đoán trong qu th là:ố 44100 44000 44800 40800Câu 31. qu ch di th nguyên sinh là:ế A. Hình thành các qu xã cây thân th o, khép tán. ảB Hình thành qu xã cây i.ầ Hình thành qu xã cây lá ngầ D. Hình thành qu xã đnh c.ầ ựCâu 32. Ph ng pháp nào sau đây cho phép phát hi ch ng cno?ươ A. Nghiên bào.ứ ếB. Nghiên tr đng sinh. nghiên ph .ứ ệD. Ngiên di truy qu th .ứ ểCâu 33. Quá trình giao ph không có vai trò nào sau đây? A. Làm cho đt bi đc phát tán trong qu th ượ ểB. Làm tăng alen có i.ầ ra nh ng gen thích nghi.ạ ra vô các bi p.ạ ợCâu 34: Khi chuy dinh ng th lên dinh ng cao thì năngể ưỡ ưỡl ng đi 90%. Nguyên nhân là do?ượ ớ1. Ph năng ng vào sinh thái ph tr môi tr ng.ầ ượ ườ2. ph do sinh không ng đc.ộ ượ3. ph do sinh th ra ng ch bài ti và các ph ng.ộ ướ ụ4. ph tiêu hao ng hô sinh t.ộ ướ ậA. 1, 2, 4. B. 1, 2, 3. C. 1. 3, 4. D. 2, 3,