Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm học 2017 - 2018 trường THPT Công Nghiệp - Hòa Bình

c0470e86f987b1c3bb2ba0f45cfe4617
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 20 tháng 4 2018 lúc 21:20:51 | Update: 21 tháng 6 lúc 12:31:45 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 445 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT HOÀ BÌNHỞTR NG THPT CÔNGƯỜNHI PỆ KÌ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂMỌ Ố2018Bài thi khoa nhiên; môn Sinh cọ ọTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát .ờ ềH và tên thí sinh:ọ …………………..……........…………... báo danhố ………………..……Câu 1. Các lo môi tr ng ng ch sinh là: ườ ậA. ôi tr ng vô sinh, môi tr ng trên n, môi tr ng c.ườ ườ ườ ướ ướB. ôi tr ng t, môi tr ng trên n, môi tr ng c, môi tr ng sinh t.ườ ườ ườ ướ ườ ậC. ôi tr ng trong t, môi tr ng trên n, môi tr ng c.ườ ườ ườ ướ ướD. ôi tr ng trong t, môi tr ng trên n, môi tr ng ng t, n.ườ ườ ườ ướ ướ ặCâu 2. Các trong ph ng pháp lai và phân tích th lai MenĐen m:ướ ươ ồ(1) gi thuy gi thích qu và ch ng minh gi thuy t;ư ế(2) Lai các dòng thu khác nhau ho vài tính tr ng phân tích qu Fầ ở1 ,F2 ,F3 ;(3) các dòng thu ch ng;ạ ủ(4) ng toán xác su phân tích qu lai.ử ảTrình các Menđen đã ti hành nghiên rút ra quy lu di truy là:ự ướ ượ ềA. 1, 2, 3, 4. B. 3, 2, 4, 1. C. 2, 3, 4, 1. D. 2, 1, 3, 4.Câu 3. ng ng nào sau đây có quan hàng gũi ng nh t?ạ ượ ườ ườ ấA. i.ườ ươ B. n.ượ C. Gôrilia. D. Tinh tinh.Câu 4. Tiêu hóa là quá trình A. làm bi th ăn thành các ch .ế ơB. bi các ch dinh ng có trong th ăn thành ch gi mà th th c.ế ưỡ ượC. các ch dinh ng và năng ng.ạ ưỡ ượD. bi th ăn thành các ch dinh ng và năng ng.ế ưỡ ượCâu 5. Khi nói hóa th ch phát bi nào sau đâyề không đúng?A. Tu hóa th ch xác nh nh phân tích các ng phóng có trong hóa ượ ượ ạth ch.ạB. Căn vào hóa th ch có th bi loài nào xu hi tr c, loài nào xu hi sau.ứ ướ ệC. Hóa th ch là di tích sinh trong các đá trái tạ ấD. Hóa th ch cung cho chúng ta nh ng ng ch ng gián ti ch ti hóa sinh ủgi i.ớCâu 6. Qu xã sinh làầ ậA. các qu th khác loài, cùng ng trong khu c, vào th đi nh ấđ nh.ịDOC24.VN 1Đ THI TH 2Ề Ầ(Đ thi có trang,40 câu)ề MÃ 149ỀB. các qu th sinh thu nhi loài khác nhau, cùng ng trong không ộgian và th gian nh nh, bó nhau nh th th ng nh t, thích nghi môi tr ng ườs ng.ốC. các sinh cùng loài, cùng ng trong kho ng không gian xác nh.ộ ịD. các qu th khác loài, cùng ng trong kho ng không gian xác nh, vào ịm th đi nh nh.ộ ịCâu 7. Cây th nit ng:ấ ạA. NH +4 NO -3 B. 2+, NH3 +. C. NH4 -, NO +3 D. 2+, NO -3 Câu 8. Hình thành loài ng con ng lai xa và đa hoá là ph ng th th ng th ườ ươ ườ ởA. ng kí sinh.ộ B. ng t.ộ C. th t.ự D. ng ít di ng.ộ ộCâu 9. ng ch chộ láỗ ếA. hút do thoát láự ướ B. cự áp su rẩ C. Do ph c: y, hút và liên t.ự ếD. liên gi các ph nhau và thành bào ch .ự ướ ỗCâu 10. sinh nào sau đây là qu th sinh t?ậ ậA. đang sinh ng trong ng Cúc Ph ngậ ướ ươ .B. chim đang sinh ng trong ng Qu Gia Ba Vìậ ườ .C. cây đang ng trên ng Châu Phiậ .D. các chép đang ng Tâyậ .Câu 11. Trình các giai đo quá trình ti hoá ng trên trái là:ự ấA. Ti hoá hoá ti hoá ti sinh ti hoá sinh c.ế ọB. Ti hoá ti sinh ti hoá hoá ti hoá sinh c.ế ọC. Ti hoá hoá ti hoá ti sinh c.ế ọD. Ti hoá hoá ti hoá sinh ti hoá ti sinh c.ế ọCâu 12. Cân ng môi là ộA. duy trì nh môi tr ng trong mô. ườ B. duy trì nh môi tr ng trong bào. ườ ếC. duy trì nh môi tr ng trong quan. ườ D. duy trì nh môi tr ng trong th .ự ườ ểCâu 13. ng i, th gian chu kỳ ho ng tim trung bình là: ườ ủA. 0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm th co 0,3 giây, th gian dãn chung là 0,5 giây.ấ ờB. 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm th co 0,4 giây, th gian dãn chung là 0,6 giây.ấ ờC. 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm th co 0,3 giây, th gian dãn chung là 0,4 giây.ấ ờD. 0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm th co 0,2 giây, th gian dãn chung là 0,6 giây.ấ ờCâu 14. Vì sao ph thú có hi qu trao khí th ph bò sát ng ?ổ ưỡ ưA. Vì ph thú có trúc ph n.ổ B. Vì ph thú có kích th n.ổ ươ ơC. Vì ph thú có kh ng n.ổ ượ D. Vì ph thú có nhi ph nang, di tích traoổ ặDOC24.VN 2đ khí n.ổ ớCâu 15. Có bao nhiêu phân ATP hình thành phân glucôzử ượ phân gi trong quá trình hô ảh th tấ ?A. 36 phân B. 32 phân .ử C. 34 phân .ử D. 38 phân .ửCâu 16. nào sau đây không đúng tính ch ch di cớ ụA. Màu liên quan tr ti quang pụ B. Khi chi sáng có th phát huỳnh quangượ .C. th ánh sáng ph và cu ánh sáng nhìn th yấ .D. Có th nh năng ng các khácể ượ .Câu 17. Nh ng ng ch ng ti hóa nào sau đây là ng ch ng sinh phân ?ữ ử(1) bào các loài sinh hi nay ng chung mã di truy n.ế ề(2) ng ng nh ng đi gi ph gi các loài.ự ươ ữ(3) ADN các loài sinh hi nay lo nuclêôtit.ủ ượ ạ(4) Prôtêin các loài sinh hi nay kho ng 20 lo axit amin.ủ ượ ạ(5) các loài sinh hi nay bào. ượ ếA. (1), (2), (4). B. (1), (3), (5). C. (1), (3), (4). D. (1), (3), (5).Câu 18. Cho các thông tin sau đây:(1) mARN sau phiên mã tr ti dùng làm khuôn ng protein.ượ ợ(2) Khi riboxom ti xúc mã thúc trên mARN thì quá trình ch mã hoàn t.ế ấ(3) Nh enzim hi u, axid amin kh chu polypeptit ng p.ờ ượ ợ(4) mARN sau phiên mã intron, các exon nhau thành mARN tr ng thành.ượ ưởCác thông tin đúng phiên mã và ch mã bào nhân th và nhân làề ơA. (2) và (3). B. (1) và (4). C. (3) và (4). D. (2) và (4).Câu 19. Cho các giai đo chính trong quá trình di th sinh thái nông nh sau:ạ ướ ư(1) nông có nhi loài sinh th sinh các ng khác nhau: loài o, ướ ướ ảth có hoa ng trên c; tôm, cá, cua, c,…ự ướ ố(2) Hình thành ng cây và cây .ừ ỗ(3) Các ch ng ng tích đáy làm cho nông n. Thành ph sinh thay i: các ổsinh thu sinh ít n, bi là các loài ng có kích th n.ậ ướ ớ(4) nông bi thành vùng trũng, xu hi và cây i.ầ ướ ụTr đúng các giai đo trong quá trình di th trên là ếA. (1)→(3)→(4)→(2). B. (3)→(4)→(2)→(1). C. (1)→(2)→(3)→(4). D. (2)→(1)→(4)→(3).Câu 20. Hi ng kh ng ch sinh nệ ượ ếA. đi ch nh kh năng nh tranh các loài trong qu xã.ự ầB. ng thái cân ng sinh trong qu xã.ạ ầC. tiêu di loài nào đó trong qu xã. ầD. phát tri loài nào đó trong qu xã.ự ầDOC24.VN 3Câu 21. Cho các ng chuy gen:ướ ể(1) tr ng ra kh con t.ấ ậ(2) phôi đã chuy gen vào cung con khác nó mang thai và sinh bình th ng.ấ ượ ườ(3) Cho tr ng th tinh trong ng nghi mứ .(4) Tiêm gen chuy vào và phát tri thành phôiầ .Trình đúng trong quy trình ng chuy gen làự ểA. (1) (4) (3) (2) B. (2) (3) (4) (2) C. (1) (3) (4) (2) D. (3) (4) (2) (1) Câu 22. ng i, nh máu khó đông do gen trên NST X, gen H: máu đông bình th ng. ườ ườ ốm nh máu khó đông, bình th ng, ông ngo nh khó đông, nh nh nào đây làắ ườ ướđúng?A. Con gái không bao gi nh.ủ B. 50% con trai có kh năng ắb nh.ệC. 100% con gái nh.ố D. 100% con trai nh.ố ệCâu 23. Nh ng ho ng nào sau đây con ng là gi pháp nâng cao hi qu ng ườ ệsinh thái?(1) Bón phân, c, di các sinh thái nông nghi p.ướ ướ ệ(2) Khai thác tri các ngu tài nguyên không tái sinh.ệ ồ(3) Lo các loài c, cá trong các sinh thái ao nuôi tôm, cá.ạ ồ(4) Xây ng các sinh thái nhân cách lí.ự ợ(5) các loài thiên ch.ả ị(6) Tăng ng ng các ch hóa tiêu di các loài sâu i.ườ ạA. (2), (4), (5), (6). B. (1), (3), (4), (5). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (6).Câu 24. Ta có: Ki gen ể→ Môi tr ng 1ườ→ ki hình: 1ểKi gen ể→ Môi tr ng 2ườ→ ki hình: 2ểKi gen ể→ Môi tr ng 3ườ→ ki hình: 3ể......Ki gen ể→ Môi tr ng nườ→ ki hình: nT các ki hình 1, 2, 3, ..., n. ki gen trong các môi tr ng 1, 2, 3, ..., n, làậ ườ ượ ọA. bi p.ế B. bi nộ C. ph ng.ứ D. th ng bi n.ườ ếCâu 25. loài th t, khi ti hành phép lai thu ngh ch, ng ta thu qu nh sau:Ở ườ ượ ưPhép lai thu n: ph cây hoa th ph cho cây hoa tr ng, thu Fậ ượ1 toàn cây hoa tr ng.ắPhép lai ngh ch: ph cây hoa tr ng th ph cho cây hoa thu Fị ượ1 toàn cây hoa .ỏL ph cây Fấ ủ1 phép lai thu thu ph cho cây Fở ấ1 phép lai ngh ch thu Fở ượ2 Theo lý thuy Fế2 ta óA. 100% cây hoa tr ng.ắ B. 100% cây hoa .ỏC. 75% cây hoa tr ng, 25% cây hoa .ắ D. 75% cây hoa 25% cây hoa tr ng.ỏ ắDOC24.VN 4Câu 26. Cho bi các qu th giao ph có thành ph ki gen nh sau:ế ưCác qu th đang tr ng thái cân ng di truy là:ầ ềA. 1, 4, 5. B. 3, 5. C. 1, 3, 5. D. 4, 5.Câu 27. bên minh th ăn trong sinh thái các loài sinh t: A, B, C, D, E,ơ ướ ậF, H. Cho các lu sau th ăn này: ướ ứ(1) th ăn này có đa chu th ăn.ướ (2) Loài tham gia vào chu th ăn khác nhau.ỗ (3) Loài tham gia vào ít chu th ăn loài F.ỗ ơ(4) lo loài ra kh qu xã thì loài không đi.ế ấ(5) Có loài thu dinh ng 5.ộ ưỡ ấ(6) ng cá th loài gi thì ng cá th loài gi m.ế ượ ượ ảS lu đúng là: ậA. 2. B. 4. C. 3. D. 5.Câu 28. ph hình thành trong phiên mã theo mô hình opêron Lac E.coli là:A. chu poliribônuclêôtit mang thông tin phân mARN ng ng gen Z, Y, A.ỗ ươ ớB. phân mARN ng ng gen Z, Y, A.ử ươ ớC. lo prôtêin ng ng gen Z, Y, hình thành lo enzim phân lactôz .ạ ươ ơD. lo prôtêin ng ng gen Z, Y, hình thành lo enzim phân lactôz .ạ ươ ơCâu 29. loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p,Ở ấalen quy nh qu tr hoàn toàn so alen quy nh qu vàng. Cho cây thân cao, qu giaoị ỏph cây thân cao, qu (P), trong ng các cây thu Fấ ượ ở1 cây có ki hình thân ểth p, qu vàng chi 1%. Bi ng không ra bi n, tính theo lí thuy t, ki hình ểthân cao, qu có ki gen ng hai gen nói trên F1 là:ả ởA. 66% B. 1% C. 51% D. 59% .Câu 30. gen sinh nhân th có 3900 liên hidrô và có 900 nuclêôit lo guanin. ch ạc gen có nuclêôtit lo ađênin chi 30% và nuclêôtit lo guanin chi 10% ng ốnuclêôtit ch. nuclêôtit lo ch gen này là:ủ ủA. 450; 150; 150 750. B. 750; 150; 150 150.C. 150; 450; 750; 150. D. 450; 150; 750; 150.DOC24.VN 5Qu thầ ki gen AAầ ki gen Aaầ ki gen aaầ ể1 50% 50%2 100% 03 100%4 20% 50% 30%5 25% 50% 25%Câu 31. loài th ng (2n 8), các nhi th ng ng kí hi là ưỡ ươ ượ ệAa, Bb, Dd và Ee. Do bi ch đã làm xu hi th t. Th này có nhi th ểnào trong các nhi th sau đâyộ ?A. AaBbEe B. AaBbDdEe C. AaaBbDdEe D. AaBbDEe .Câu 32. qu th lúc th ng kê có các lo ki gen là 0,7AA 0,3aa. Cho qu th ng ẫph qua th sau đó cho ph liên qua th các cá th trong qu th là ểbao nhiêu? Bi ng không có bi n, không có di nh gen, các cá th có ng, sinh ảnh nhau. ưA. 0,06. B. 0,40. C. 0,60. D. 0,0525.Câu 33. loài th t, gen A: cây cao, gen a: cây th p; gen B: qu gen b: qu tr ng. Cho cây ắcó ki gen ểaBAb giao ph cây có ki gen ểabab (các gen liên hoàn toàn)ế thì ki hình ểthu Fượ ở1 là:A. cây cao, qu cây th p, qu tr ng. B. cây cao, qu tr ng 1cây th p, qu ỏC. cây cao, qu tr ng cây th p, qu D. cây cao, qu tr ng cây th p, qu .ả ỏCâu 34. ru gi có gen đánh H. bi trúc NST gây ra nòi có th ượ ứt các gen nh sauự :N nòi là nòi xu phát thì ng ti hóa là ướ ếA. đo NST và tr phát sinh 4.ả B. đo NST và tr phát sinh ự→ 2→ .C. đo NST và tr phát sinh 4→ 2.ả D. đo NST và tr phát sinh ự← 1→ 3.Câu 35. ru gi m, alen quy nh tr hoàn toàn so alen quy nh tr ng. Bi ếr ng không ra bi i. Theo lí thuy t, phép lai ếA AX cho con có ki hình ểphân li theo lỉ ệA. ru cái ru tr ng.ồ ắB. ru cái ru ru cái tr ng.ồ ắC. ru cái ru ru tr ng.ồ ắD. ru cái tr ng ru tr ng ru .ồ ỏCâu 36. Kh năng cu ng do gen tr trên NST th ng qui nh, alen qui nh ng ưỡ ườ ườ ườbình th ng. ng đàn ông có kh năng cu ng ph không có kh năng này, ườ ườ ưỡ ườ ảbi xác su ng cu trong qu th ng là 64%. Xác su sinh con trai lòngế ườ ưỡ ườ ầcó kh năng cu là bao nhiêu?ả ưỡA. 0,825. B. 0,4215. C. 0,625. D. 0,3125 DOC24.VN 6Câu 37. Lai hai th bí qu tròn có tính di truy nh, thu F1 ng lo bí qu t.Cho giao ượ ẹph các F1 ng ta thu F2ấ ườ ượ 148 qu trònả 24 qu dàiả 215 qu t. Cho giao ph ấcây bí qu F2 nhau.V lí thuy thì xác su có qu dài F3:ả ượ ởA. 3/16. B. 1/81. C. 1/16. D. 4/81.Câu 38. gen sinh nhân th dài 408 nm và 3200 liên hiđrô. Gen này bi ếthay th ng X. nuclêôtit lo timin (T) và guanin (G) gen sau tế ộbi là: ếA. 399; 801. B. 799; 401. C. 801; 399. D. 401; G= 799.Câu 39. Cho ph sau: ệS ph trên mô di truy nh ởng do trong hai alen gen quy nh.ườ ịBi ng không ra bi các cá thế ểtrong ph trong các phát bi sau, có bao nhiêuả ểphát bi đúng?ể(1) Có 18 ng trong ph này xác nh chính xác ki gen.ườ ượ ể(2) Có ít nh 11 ng trong ph này có ki gen ng .ấ ườ ử(3) nh ng ng nh trong ph này có ki gen ng n.ấ ườ ặ(4) Nh ng ng không nh trong ph này không mang alen gây nh.ữ ườ ệA. 5. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 40. Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân th p; gen B: hoa alen b: hoa tr ng trên 2Ở ằc NST ng ng. Cho thân cao, hoa gen th ph Fặ ươ ượ1 ếkhông có bi n, tính theo lí thuy trong cây thân cao, hoa Fộ ỏ1 thì cây thân cao, hoa ỏthu ch ng chi lầ ệA. 1/4. B. 9/16. C. 1/9. D. 1/16.---------------H t----------------ếThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêmượ ảDOC24.VN 7Mã 149ề1 B. B. D. B. D. B. A. C. C. 10 D.11 A. 12 D. 13 C. 14 D. 15 D. 16 A. 17 C. 18 A. 19 A. 20 B.21 C. 22 B. 23 B. 24 C. 25 B. 26 B. 27 C. 28 A. 29 B. 30 A.31 D. 32 D. 33 D. 34 D. 35 C. 36 D. 37 B. 38 A. 39 B. 40 C.DOC24.VN