Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018, trường THPT Yên Lạc, Vĩnh Phúc (Lần 1)

6d6423f57da5ef4f7ad2fd82c5d1dcba
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 19 tháng 3 2018 lúc 16:35:00 | Update: 19 tháng 6 lúc 22:43:02 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 440 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD-ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT YÊN CƯỜ THI KSCL ÔN THI THPT QU GIA 12 1Ề ẦNĂM 2017 2018ỌĐ THI MÔN: SINH CỀ ỌTh gian làm bài 50 phút; Không th gian giao .ờ ềH tên thí sinh .................................................................................S báo danh: .....................ọ ốCâu 1: Nhi th sinh nhân chu ch nhi có thành ph ch ượ ếg mồA. ARN và pôlipeptit. B. ARN và prôtêin lo histon.ạC. ADN và prôtêin lo histon. D. lipit và pôlisaccarit.ạCâu 2: Trong các ba sau đây, ba nào là ba thúc quá trình ch mã?ộ ịA. 3' AGU 5'.B. 3' UAG 5'.C. 3' UGA 5'.D. 5' AUG 3'.Câu 3: ng bi gen nào sau đây có th làm thay axit amin nh ng không làm thay ốl ng axit amin trong chu pôlipeptit ng ng?ượ ươ ứA. nuclêôtit ba mã hoá th năm gen.ấ ủB. Thay th nuclêôtit th 14 gen ng nucleotit khác.ế ặC. Thêm nuclêôtit ba mã hoá th năm gen.ộ ủD. ba nuclêôtit ba mã hoá th năm genấ ủCâu 4: Cho cây cà chua có ki gen AAaa lai cây ng có ki gen Aa. Quá trìnhộ ưỡ ểgi phân các cây ra bình th ng, các lo giao ra có kh năng th tinh. Tả ườ ượ ỉl ki gen ng con làệ ờA. 1/2.B. 1/36.C. 1/12.D. 1/6.Câu 5: Vi lo kh NST nh ng gen không mong mu trong công tác ch gi ng ng ng ượ ừd ng bi n?ạ ếA. đo NSTả ạB. đo NSTặ ạC. đo nh .ấ ỏD. Chuy đo NST.ể ạCâu 6: loài th có nhi th 2n 14. lo th kép (2n-1-1) có th có loài này ởlà?A. 21B. 14C. 42D. 7Câu 7: bi trúc NST là quá trình làm?ộ ấA. Thay thành ph prôtêin trong NST.ổ ầB. Phá hu liên gi prôtêin và ADN.ỷ ữC. Thay trúc NST.ổ ấD. Bi ADN đi nào đó trên NST.ế ểCâu 8: Trong ch đi hòa bi hi gen E.coli, trình kh ng trong trúc operon ủcó vai trò quan tr ng trong bi hi operon, trình kh ng là?ấ ộA. Vùng ch ba qui nh axit amin chu polipeptit.ứ ỗB. Trình tr vùng hành, là trí ng tác enzim ARN polimeraza.ự ướ ươ ủC. Trình 5' ch mang mã và ch tín hi mã hóa cho axit amin tiên.ự ầD. Trình tr gen trúc là trí ng tác protein ch .ự ướ ươ ếCâu 9: Trong ch đi hoà ho ng opêron Lac, ki nào sau đây di ra khi môi tr ng ườcó lactôz và khi môi tr ng không có lactôz ?ơ ườ ơA. Các gen trúc Z, Y, phiên mã ra các phân mARN ng ng.ấ ươ ứB. ARN pôlimeraza liên vùng kh ng opêron Lac và ti hành phiên mã.ế ếC. Gen đi hoà ng prôtêin ch .ề ếD. phân lactôz liên prôtêin ch .ộ ếDOC24.VN 1Câu 10: th có ki gen AaBbDdEeHh. trong quá trình gi phân có 0,8 bào ốlo phân li NST mang gen Dd trong gi phân và gi phân II di ra bình th ng, cácạ ườc NST khác gi phân bình th ng. Tính theo lí thuy lo giao abDdEh chi bao nhiêu?ặ ườ ệA. 0,025%B. 0,2%C. 0,25 %D. 0,05 %Câu 11: cà chua, alen quy nh qu tr hoàn toàn so alen quy nh qu vàng. Bi ng các ằcây gi phân cho giao 2n có kh năng th tinh bình th ng. Tính theo lí thuy t, phép lai gi ườ ữhai cây cà chua có ki gen AAaa và aaaa cho con có ki hình là?ứ ểA. cây qu cây qu vàngả ảB. cây qu cây qu vàngả ảC. 11 cây qu cây qu vàngả ảD. 35 cây qu cây qu vàngả ảCâu 12: chu polinucleotit ng nhân dung ch ch và theo 4:1. ốđ mã ch 2U1X và mã di truy 2U1X là?ơ ượA. và 64/125B. và 48/125C. và 16/125D. và 48/125Câu 13: Quan sát loài th t, trong quá trình gi phân hình thành ph không ra bi nộ ếvà trao chéo đã ra đa 28 lo giao ph cây trên th ph cho cây cùng ộloài thu này nguyên phân liên ti ra các bào con ng 384 nhi mượ ễs th tr ng thái ch nhân đôi. trên thu th ?ắ ểA. Tam iộB. Ba nhi mễC. iứ ộD. ch i.ệ ộCâu 14: Theo Menđen, trong phép lai tính tr ng ng ph n, ch tính tr ng bi hi ươ ởF1 Tính tr ng bi hi Fạ ở1 là?ọA. Tính tr ng nạ ặB. Tính tr ng trung gian.ạC. Tính tr ng vi t.ạ ệD. Tnh tr ng tr i.ạ ộCâu 15: bào có 2n NST, kí hi là AaBbDd tham gia nguyên phân. Gi NST ặAa và NST Bb không phân ly trong quá trình nguyên phân. Có th các bào con có ếthành ph nhi th là?ầ ểA. AAaaBBDd và AaBBbDd ho AAaBDd và aBBbDd.ặB. AAaBBbDd và abDd ho AAabDd và aBBbDd.ặC. AaBBbDd và abDd ho AAabDd và AaBbbDd.ặD. AaBbDd và AAaBbbdd ho AAaBBDd và abbDd.ặCâu 16: Bóng đen xu ng nhi mà không có nguy hi nào, gà con không ch đi ấn là ki pữ ậA. ng mọ ầB. In t.ếC. Quen nh n.ờD. khôn.ọCâu 17: cá th loài ng có nhi th là 2n 12. Khi quan sát quá trình gi ảphân 2000 bào sinh tinh, ng ta th 20 bào có nhi th không phân li trong ườ ốgi phân I, các ki khác trong gi phân di ra bình th ng; các bào còn gi phân bình ườ ảth ng. Theo lí thuy t, trong ng giao thành quá trình trên thì giao có nhi ườ ượ ễs th chi ?ắ ệA. 2%.B. 0,25%C. 1%D. 0,5%Câu 18: Trong các ng bi gen thì?ạ ếDOC24.VN 2A. bi gen tr có nhi nghĩa quá trình ti hóa vì ch gen tr ra ki hình thích ểnghi đi ki môi tr ng hi vì mà nó làm tăng giá tr thích nghi qu th tr ườ ướ ựthay đi ki môi tr ng.ổ ườB. bi gen có nhi nghĩa quá trình ti hóa vì khi nó ra không bi hi ngay ệmà tr ng thái p, dù là bi có thì cũng không bi hi ngay ra ki hình vì có ậnhi và làm tăng đa ng di truy trong qu th .ề ểC. bi tr hay bi có nghĩa nh nhau quá trình ti hóa vì nó ra alen iộ ớlàm phong phú gen qu th là nguyên li cho quá trình ti hóa.ố ếD. bi gen tr có nhi nghĩa quá trình ti hóa vì nó bi hi ngay ra ngoài ki ểhình mà bi gen tr th ng có cho sinh vì có th nhanh chóng ra nh ng ng thích ườ ạnghi thay th nh ng ng kém thích nghi.ế ạCâu 19: Lo bi trúc nhi th ít gây qu nghiêm tr ng cho th là?ạ ểA. đo và đo n.ặ ớB. Chuy đo và đo n.ể ạC. đo n.ấ ớD. đo n.ả ạCâu 20: Tr ng nào di truy liên t?ườ ếA. Các gen quy nh các tính tr ng xét cùng trên nhi th .ặ ểB. Các gen quy nh các tính tr ng trên các nhi th khác nhau.ặ ểC. các gen trên cùng nhi th ph luôn di truy cùng nhau.ấ ềD. Các tính tr ng khi phân ly làm thành nhóm tính tr ng liên t.ạ ếCâu 21: nh máu khó đông ng do gen trên NST gi tính quy nh và không có alen ườ ịt ng ng trên Y. nh, bình th ng, con gái nh. Đi nào sau đây là chính xác?ươ ườ ềA. Con gái nh gen gây nh bậ ốB. Con gái nh gen gây nh mậ ẹC. Con gái nh gen gây nh và mậ ẹD. Con gái nh gen gây nh ông iậ ộCâu 22: qu phép lai thu ngh ch khác nhau, con luôn bi hi ki hình gi ng là ặđi quy lu di truy nào?ể ềA. Hoán genịB. Di truy ngoài nhânềC. Quy lu MenđenậD. ng tác genươCâu 23: loài th ng (2n 8), có NST có kí hi AaBbDdEe. Do bi đã làm ưỡ ếxu hi các th bi sau đây:.ấ ế(1).Th nhi m, NST có ký hi là AaBbDEe.ể ệ(2). Th nhi m, NST có ký hi là AaBBbbDdEe; AaBBBbDdEe; AaBbbbDdEe.ể ệ(3). Th nhi kép, NST có th có ký hi là AaBBbbDddEe.ể ệ(4). Th ba nhi kép, NST có th có ký hi là AaaBBbDdEe.ể ệ(5). Th không nhi m, NST có ký hi là AaBb.ể ệ(6). Th ba nhi m, NST có ký hi là AaaBbDdEe ho AAaBbDdEe.ể ặTrong các nh nh trên có bao nhiêu nh nh đúng?ậ ịA. 1.B. 4C. 2.D. 3.Câu 24: ch ban phân ADN chi 6,25 ch có trong ng các ốphân ADN con tái ADN ban u. Trong quá trình tái môi tr ng đã cung nguyên ượ ườ ấli ng ng 104160 Nu. Phân ADN này có chi dài là?ệ ươ ươ ềA. 11067 Å.B. 5712 Å.C. 11804,8 Å.D. 25296 Å.Câu 25: bào có ki gen AaBbDD khi gi phân bình th ng th cho lo giao ?ộ ườ ửA. 2B. 4C. 8D. 9Câu 26: Xét các phát bi sauểDOC24.VN 3(1). Mã di truy có tính thoái hoá là mã di truy có th mã hoá cho ho lo axit ạamin(2). các ADN có trúc ch képấ ạ(3). Phân tARN có trúc ch kép và có liên hiđrôử ế(4). trong cùng bào, ADN là lo axit nucleic có kích th nh tƠ ướ ấ(5). ARN thông tin có trúc ch th ngấ ẳCó bao nhiêu phát bi đúng?ểA. 3B. 1C. 4D. 2Câu 27: Các ki ng ng ng là?ể ướ ươ ễA. ng t, ng c, hu ng hoá.ướ ướ ướ ớB. ng sáng, ng c, ng hoá.ướ ướ ướ ướC. ng t, ng sáng, hu ng hoá.ướ ướ ớD. ng t, ng c, ng sáng.ướ ướ ướ ướCâu 28: Cho ki các di bi trong quá trình ch mã:ữ ị1- hình thành liên peptit gi axit amin axit amin th nh t.ự ấ2- bé ribôxôm mARN mã uạ ầ3- tARN có anticodon là 3' UAX 5' kh ribôxôm.ờ ỏ4- ribôxôm bé.ạ ạ5- Ph [fMet-tARN] đi vào trí mã u.ứ ầ6- Ph [aa2-tARN] đi vào ribôxôm.ứ ợ7- Mêtionin tách kh chu pôlipeptitờ ổ8- Hình thành liên peptit gi aa1 và aa2.ế ữ9- Ph [aa1-tARN] đi vào ribôxôm.ứ ợTrình nào sau đây là đúng?ựA. 2-5-9-1-4-6-3-7-8.B. 2-4-1-5-3-6-8-7.C. 2-4-5-1-3-6-7-8.D. 2-5-4-9-1-3-6-8-7.Câu 29: cây trên th và ion khoáng ch qua thành ph nào ?ễ ướ ễA. nh sinh tr ngỉ ưởB. chínhễC. Mi sinh tr ngề ưởD. Mi lông hútềCâu 30: ng đi máu trong tu hoàn kín ng là?ườ ậA. Tim -> Mao ch ->Tĩnh ch -> ng ch -> Timạ ạB. Tim -> ng ch -> Mao ch ->Tĩnh ch -> Timộ ạC. Tim -> ng ch -> Tĩnh ch -> Mao ch -> Timộ ạD. Tim -> Tĩnh ch -> Mao ch -> ng ch -> Timạ ạCâu 31: Có hai lo prôtêin bình th ng có trúc khác nhau ch mã phân mARN khác ườ ượ ửnhau. Bi hai phân mARN phiên mã gen trong nhân bào và các quá trình phiên mã, ch ượ ịmã di ra bình th ng. Hi ng này ra do?ễ ườ ượ ảA. Các mARN phiên mã gen các th đi khác nhau.ượ ểB. mARN khai lý theo nh ng cách khác nhau nên các phân mARN khác nhau.ơ ượ ửC. bi xu hi tr khi gen phiên mã làm thay ch năng gen.ộ ướ ủD. Hai prôtêin ra gen nh ng hai riboxom khác nhau nên có trúc khác nhau.ượ ấCâu 32: Cân ng môi là?ằ ộA. Duy trì nh môi tr ng trong bào.ự ườ ếB. Duy trì nh môi tr ng trong mô.ự ườC. Duy trì nh môi tr ng trong th .ự ườ ểD. Duy trì nh môi tr ng trong quan.ự ườ ơCâu 33: gen có A+T/G+X 2/ 3. bi không làm thay chi dài gen nh ng ỷl A+T/G+X 65,2 Đây là ng bi n?ệ ếA. Thay th –T ng X.ế ặB. nuclêôtit.ấ ặC. Thêm G-XặD. Thay th ng T.ế ặDOC24.VN 4Câu 34: qu th ng ra tr em khi thi iôt là?ậ ườ ếA. Các đi sinh ph nam kém phát tri n.ặ ểB. Các đi sinh ph kém phát tri n.ặ ểC. Ng nh bé ho kh ng .ườ ồD. Ch ho ng ng n, trí tu kém.ậ ệCâu 35: Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân th p; gen B: hoa alen b: hoa tr ng trên pƠ ặNST ng ng. Cho thân cao, hoa gen th ph F1. không có ươ ượ ộbi n, tính theo lí thuy t, trong cây thân cao, hoa tr ng F1 thì cây thân cao, hoa tr ng ng ợchi ?ế ệA. 1/3.B. 1/8.C. 2/3.D. 3/16.Câu 36 Sinh nhân đi hòa ho ng gen di ra ch giai đo n?ậ ạA. Sau ch mã.ịB. ch mã.ịC. Tr phiên mã.ướD. Phiên mã.Câu 37: Trong tr ng không ra bi i, các th gi phân giao 2n có kh ườ ảnăng th tinh. Theo lý thuy t, các phép lai nào sau đây cho con có ki gen phân li theo 1:2:1?ụ ệ(1) AAAa AAAa. (2) Aaaa Aaaa. (3) AAaa AAAa. (4) AAaa Aaaa.Đáp án đúng là:A. (1), (4)B. (2), (3)C. (1), (2).D. (3), (4).Câu 38: Trong tr ng các gen phân li p, tác ng riêng và các gen tr là tr hoàn toàn, ườ ộphép lai: AaBbCcDd AaBbCcDd cho ki hình A-bbC-D- con là?ỉ ờA. 3/ 256.B. 81/256C. 1/16D. 27/256Câu 39: Cho các thông tin sau:(1) Làm thay hàm ng ADN trong nhân.ổ ượ ở(2) Không làm thay ng và thành ph gen có trong nhóm gen liên t.ổ ượ ế(3) Làm thay chi dài ADN.ổ ủ(4) Làm thay nhóm gen liên t.ổ ế(5) ng gen.ượ ồ(6) Có th làm ng ng ho ng gen trên NST.ể ủ(7) Làm xu hi loài i.ấ ớCó bao nhiêu thông tin chính xác khi nói bi đo nhi th .ề ểA. 5.B. 4.C. 3.D. 2.Câu 40: loài có 2n 16. Bi ng các NST có trúc khác nhau, không ra bi trong gi mộ ảphân. Khi nói gi phân thành giao sinh ra các nh nh, theo lý thuy có bao ếnhiêu nh nh ch chính xác?ậ ư(1). không có trao chéo gi các NST thì giao đa là 256.ế ố(2). đã ra trao chéo đi thì giao đa là 512.ộ ố(3). Hai đã ra trao chéo đi thì giao đa là 1024.ặ ố(4) Hai có trao chéo kép không ng th đi thì giao đa là 256ặ ố(5). Hai có trao chéo kép ng th đi thì giao đa là 576.ặ ốA. 1.B. 2.C. 3.D. 4. DOC24.VN 5Đáp án thi th THPT qu gia môn Sinh năm 2018ề ọCâu Đáp án Câu Đáp án1 21 C2 22 B3 23 B4 24 C5 25 A6 26 D7 27 A8 28 D9 29 D10 30 B11 31 B12 32 C13 33 A14 34 D15 35 A16 36 D17 37 C18 38 D19 39 A20 40 BDOC24.VN