Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 trường THPT Quang Hà - Vĩnh Phúc (Lần 2)

c70e2c19b5a7423e307f547f78ddca2b
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 22 tháng 6 2018 lúc 15:24:18 | Update: 11 giờ trước (12:40:46) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 425 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang /7 Mã thi ề132S GD&ĐT VĨNH PHÚCỞTRƯỜ NG THPT QUANG HÀ KH SÁT ÔN THIỀ ẢTHPT NĂM 2017-2018,ỌL 2ẦMôn: Sinh; Kh 12ốTh gian làm bờ ài 50 phút không th giaể phátđềMã thiề132Câu 1: loài th có nhi th 2n 10. Trên nhi th 1, 2ộ ốvà xét gen có alen, trên nhi th và xét gen có alen. Doố ộđ bi n, trong loài đã xu hi ng th ba ng ng các nhi th Theo líộ ươ ểthuy t, các th ba này có đa bao nhiêu lo ki gen các gen đangế xét?A. 108. B. 135. C. 180. D. 162.Câu 2: loài th t, tính tr ng hình ng qu do gen quy nh. Tính tr ng màuỞ ạs do gen khác quy nh. Cho cây qu tròn, vàng thu ch ng giao ph iắ ớcây qu c, xanh thu ch ng, thu Fả ượ1 100% cây qu tròn, vàng. Cho cácồ ạcây F1 th ph n, thu Fự ượ2 lo ki hình, trong đó cây qu tròn, xanh chi tồ ỉl 9%. Bi ng trong quá trình phát sinh giao và giao cái ra hoán gen iệ ớt nh nhau. Cho các lu sau phép laiầ trên:I. F2 có lo ki uạ gen.II. F2 có lo ki gen cùng quy nh ki hình qu tròn, tạ vàng.III. FỞ2 cá th có ki gen gi ng ki gen Fố ủ1 chi lế 50%.IV. F1 ra hoán gen sả 20%.Trong các lu đó, có bao nhiêu lu đúng?A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 3: Cho cây hoa (P) th ph n, thu Fộ ượ1 có ki hình phân li theo 56,25%ể ệcây hoa màu 43,75% cây hoa màu tr ng. Cho bi không có bi ra, tính theo líỏ ảthuy t, trong cây hoa thu Fế ượ ở1 cây có ki gen gi ng cây ban (P)ỉ làA. 1/16. B. 4/9. C. 4/16. D. 1/4.Câu 4: qu th ng ph i, xét hai gen: gen th nh có alen, trên đo khôngỞ ạt ng ng nhi th gi tính X; gen th hai có alen, trên nhi thươ ểth ng. Trong tr ng không ra bi n, lo ki gen đa hai gen trên cóườ ườ ảth ra trong qu th nàyể ượ làA. 135. B. 15. C. 45. D. 90.Câu 5: đi nào sau đây không có bi n?ở ếA. Di truy cho sau và là nguyên li aề ti nế hóa. B. Phát sinh trong quá trình sinh uả tính.C. Có th có i, có ho cể trung tính. D. Xu hi ng lo theo ng ướxác nh.ịTrang /7 Mã thi ề132Câu 6: Phát bi nào sau đây không đúng khi nói quan gi các loài sinh trongề ậqu xã?ầA. Nh ng loài cùng ng ngu th ăn không th chung ng trong cùng ộsinh nh.ảB. Quan nh tranh gi các loài trong qu xã xem là trong nh ng ng ượ ực quá trình ti nủ hóa.C. quan ch và kí sinh là bi ng quan con ănố ướ th t.ịD. Trong ti hóa các loài nhau ngu th ng ng phân li sinhế ườ ướ ổthái aủ mình.Câu 7: Khi nói quan gi các cá th trong qu th sinh t, phát bi nào sau đây sai ?A. nh tranh cùng loài có th là nguyên nhân làm ng sinh thái aạ loài.B. nh tranh gay nh ng cá th đào th kh qu nạ th .ểC. nh tranh ch ra ng mà không ra th cở t.ậD. Quan tr gi các cá th cùng loài th hi qua hi quệ nhóm.Câu 8: ng quan gi hooc môn GA/AAB đi ti sinh lý nh th nào?ươ ếA. Trong khô, GA và AAB tr ngangạ nhau.B. Trong khô, GA th p, AAB tr i. Trong GA tăng nhanh,ạ ầđ tr i, AAB gi xu ng tạ nh.ạC. Trong khô, GA tr i, AAB th p. Trong GA gi ảxu ng nh, AAB tr cố i.ạD. Trong m, AAB tr nạ GA.Câu 9: ru gi m, alen quy nh thân xám tr hoàn toàn so alen quy nh thân đen;ịalen quy nh cánh dài tr hoàn toàn so alen quy nh cánh t. Các gen quy nh màuịthân và hình ng cánh trên nhi th th ng. Alen quy nh tr iạ ườ ộhoàn toàn so alen quy nh tr ng trên đo không ng ng nhi thớ ươ ểgi tính X. Cho phép lai P: ru cái thân xám, cánh dài, giao ph ru thân xám,ớ ựcánh dài, Trong ng các ru thu Fắ ượ ở1 ru có ki hình thân đen, cánh t,ồ ụm tr ng chi 2,5%. Bi ng không bi n, tính theo lí thuy t, ki hìnhắ ểthân xám, cánh dài, Fắ ở1 làA. 45,0%. B. 60,0%. C. 30,0%. D. 7,5%.Câu 10: loài sinh có nhi th 2n. bào sinh ng th thu loàiộ ưỡ ộnày có nhi th làộ ểA. 2n 1. B. 1. C. 1. D. 2n 1.Câu 11: Con ng đã ng ng nh ng hi bi sinh thái vào bao nhiêu ho ng sauườ ộđây?I. Tr ng xen các lo cây bóng và cây sáng trong cùng khuồ n.ườII. Khai thác nuôi tu càng cao thu năng su càngậ ượ cao.III. Tr ng các lo cây đúng th iồ .ụIV. Nuôi ghép các loài cá các ng khác nhau trong aoở ướ nuôi.A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 12: ru gi m, alen quy nh tr hoàn toàn so alen quy nh tr ng.Ở ắBi ng không ra bi n. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho con có ki hìnhế ểphân li theo cái cái tr ng: cỉ tr ng?ắA. AX AY. B. AX aY. C. AX aY. D. aX AY.Câu 13: Cođon nào sau đây quy nh tín hi thúc quá trình ch mã?ị ịA. 5’AUG3’. B. 3’UAA5’. C. 5’UAA3’. D. 5’ AAX3’.Câu 14: loài th có nhi th kí hi là Aa, Bb, Dd. Trong các th có bộ ộnhi th sau đây, có bao nhiêu th ba?ễ ểI. AaBbDd. II. AaBbd. III. AaBbDdd.IV. AaBbbDd.A. 3. V. AaBDd.B. 5. VI. AaaBbDd.C. 1. D. 4.Câu 15: Trong quá trình sinh ng protein, phân đóng vai trò làm khuôn ng chu iổ ỗpôlipeptit làA. tARN. B. rARN. C. ADN. D. mARN.Câu 16: quá trình ti hoá nh nhân bi có vai trò cung p:ố ấA. các bi p, làm tăng đa ng di truy qu nế th .ểB. các alen i, làm thay các alen theo ng xácớ ướ nh.ịC. ngu nguyên li th cho ch tồ nhiên.D. các alen i, làm thay alen qu th cách ch mớ ch p.ạCâu 17: qu xã sinh có đa ng càng cao thìộ ạA. ng loài trong qu xãố ượ càng gi m.ả B. th ăn qu xã càng ph cướ p.ạC. sinh thái loàiổ càng ng.ộ D. ng cá th loài càngố ượ n.ớCâu 18: đi nào không đúng sinh vô tính ng t?ớ ậA. nh di truy qua các th cả th .ểB. Có kh năng thích nghi cao thay đi ki môiả tr ng.ườC. ra ng con cháu trong th gianạ ượ ng n.ắD. Cá th có th ng p, sinh bìnhể th ng.ườCâu 19: qu th th th ph có trúc di truy là 0,45AA: 0,3Aa: 0,25aa. Choộ ềbi các cá th có ki gen aa không có kh năng sinh n. Tính theo lí thuy t, các ki genế ểthu Fượ ở1 làA. 0,4AA: 0,2Aa: 0,4aa. B. 0,36AA:0,48Aa:0,16aa.C. 0,525AA:0,15Aa:0,325aa. D. 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa.Câu 20: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen quy nh. Cho cây có hoa tímộ ềgiao ph nhau, thu Fấ ượ1 100% cây hoa Cho các cây Fồ ỏ1 th ph n, thu Fự ượ2có ki hình: 56,25% cây hoa 37,5% cây hoa tím: 6,25% cây hoa tr ng. Bi ng khôngỉ ằcó bi ra. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng ?I. F2 có lo ki gen quy nh ki hình hoaạ tím.II. Trong ng cây hoa Fổ ở2 cây thu ch ng chi lầ 1/9.III. Cho các cây hoa tím Fấ ở2 giao ph các cây hoa Fấ ở2 thu Fượ3 có cây hoa tr ng chi lố 1/27.IV. Cho các cây hoa tím Fấ ở2 giao ph cây hoa tr ng, thu Fấ ượ3 có ki hình ểphân li theo cây hoa cây hoa tím: cây hoaỉ tr ng.ắA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 21: loài ng t, khi cho con thân đen, tr ng thu ch ng lai con cáiỞ ớthân xám, thu ch ng thu Fắ ượ1 ng lo thân xám, Cho các cá th F1 giaoph ng nhiên nhau, th Fố ệ2 có 100% con cái thân xám, 40% con thânắ ựxám,m 40% con thân đen, tr ng, 10% con thân xám, tr ng, 10% con thân ựđen, Có các nh nh phép lai nhắ sau:I. Tính tr ng màu thân do gen quyạ nh.ịII. Tính tr ng màu thân phân li tính tr ng màu t.ạ ắIII. Gen quy nh màu thân và gen quy nh màu trên cùng pị NST.IV. hoán gen ng 20%.ầ ằV. FỞ2 có 10 lo ki ểgen. nh nh đúng làA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 22: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen D, và E, quy nh. Ki gen có cỞ ả2 lo alen và cho ki hình hoa các ki gen khác cho ki hình hoa tr ng. Alen Hạ ắquy nh qu tròn tr hoàn toàn so alen quy nh qu dài. Phép lai P: DdEeHh ddEeHh,ị ảthu Fượ1 Cho bi không ra bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đâyế ểđúng ?I. F1 có lo ki gen ng quy nh ki hình hoa tr ng, quạ dài.II. F1 có lo ki gen quy nh ki hình hoa quạ dài.III. F1 có lo ki gen quy nh ki hình hoa quạ tròn.IV. F1 có 46,875% cây hoa tr ng, quố tròn.A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 23: Nh xét nào không đúng các ch di truy phân ?ề ửA. Trong quá trình phiên mã ng ARN, ch khuôn ADN phiên mã là ch ượ ạcó chi uề 3’ 5’.B. Trong quá trình phiên mã ng ARN, ch ARN kéo dài theo chi uổ ượ 5’ 3’.C. Trong quá trình ch mã ng prôtêin, phân mARN ch mã theo chi uị ượ 3’ 5’.D. Trong quá trình nhân đôi ADN, ch ng trên ch khuôn ADN có chi 3’ạ 5’là liên c, còn ch ng trên ch khuôn ADN có chi 5’ụ 3’ là không liên cụ(gián đo n).ạCâu 24: ng có ng tiêu hoá, th ăn tiêu hoá theo ki nào?ộ ượ ểA. tiêu hoá bào, còn tiêu hoá ngo iộ bào.B. Tiêu hoá iộ bào.C. Tiêu hoá ngo bào.ạD. Tiêu hoá bào và ngo iộ bào.Câu 25: Vì sao mao ch máu ch ch ng ch?ở ạA. Vì ng mao chố ượ nớ n.ơ B. Vì ng ti di mao chổ n.ớC. Vì áp co bóp aự tim gi m.ả D. Vì mao ch th ng xaạ ườ tim.Câu 26: Con ng thoát qua lá (qua cutin) có đi m:ườ ướ ểA. n, không đi uậ ượ ch nhỉ B. nh không đi uậ ượ ch nh.ỉC. nh đi uậ ượ ch nhỉ D. n, đi ch nhậ ượ .Câu 27: Nh ng quan nào sau đây là quan thoái hóa ng ?ữ ườ1. Ru tộ th a.ừ 2. Răng khôn. 3. Dạ dày. 4. th khóe t.ắ 5. Tuy ến t.ướ ọPh ng án ươ đúng làA. 1,2,5. B. 2,3,4. C. 1,3,4. D. 1,2,4.Câu 28: Th th ti nh ch trung gian hoá ph nào aụ xinap?A. Chuỳ xinap. B. Khe xinap. C. Màng sau xinap. D. Màng tr cướ xinap.Câu 29: Qu th sinh có thành ph gen nào sau đây đang tr ng thái cân ng di truy n?ầ ềA. 0,4AA 0,6aa. B. 0,6AA 0,2Aa 0,2aa.C. 0,25AA 0,5Aa 0,25aa. D. 0,1AA 0,4Aa 0,5aa.Câu 30: ph đây cho bi nh ng do trong hai alen gen ướ ườ ộquy nh.ịC ch ng (1) và (2) th th II mong mu sinh con trai không nh trên. Cho ng ằkhông có bi ra, kh năng th hi mong mu là bao nhiêu?ộ ượ ốA. B. C. D. .4 6Câu 31: quan hô nhóm ng nào trao khí hi qu nh t?ơ ấA. Ph và da aổ ch nhái.ế B. Ph bòổ sát.C. Ph iổ aủ chim. D. Da giunủ t.ấCâu 32: Cho các thành sau:ự1. ch ng vi khu E.Coli xu insulinạ ng i.ườ2. gi ng tam không có t, có hàm ng ngạ ượ ườ cao.3. gi ng bông và gi ng ng mang gen kháng thu di thu lá nh ươ ảPetunia.4. gi ng dâu tam có năng su cao ng ng bìnhạ ưỡ th ng.ườ5. gi ng lúa vàng có kh năng ng ch ti vitamin trongạ t.ạ6. gi ng cây tr ng ng có ki gen ng cácạ ưỡ gen.7. gi ng sinh protêin huy thanh ng trongạ ườ a.ữ8. gi ng pomato khoai tây và càạ chua.Các thành thu nh ng ng công ngh gen làự ượ ệA. 1,3,5,7. B. 2,4,6,8. C. 1,2,4,5,8. D. 3,4,5,7,8.Câu 33: Nh nh nào sau đây là sai khi nói quá trình phiên mã?ềA. Enzim ARN pôlimeraza th hi phiên mã cùng lúc trên ch aự ADN.B. Nguyên li là các nuclêôtít do trong môi tr ng iệ ườ bào.C. Phiên mã di ra trên đo phân tễ ADN.D. Enzim ARN pôlimeraza ng ARN có chi uổ 5’->3’.Câu 34: Hi ng kh ng ch sinh có th ra gi các qu th nào sau đây trongệ ượ ểqu xã?ầA. Qu th chim sâu và qu thầ sâu đo. B. Qu th ch ng và qu th chimầ .ẻC. Qu th chim và qu th chimầ chào mào D. Qu th cá chép và qu th cá mè.ầ Câu 35: Theo lí thuy t, quá trình gi phân bình th ng th có ki gen AabbDd ra iế ườ ốđa bao nhiêu lo giaoạ ?ửA. 6. B. 2. C. 8. D. 4.Câu 36: Khi cây n, hàm ng AAB trong bào khí kh ng tăng có tác ng:ị ượ ụA. kích thích các ion ho tơ ng.ộB. làm tăng tr ng trong bào khíứ ươ ướ kh ng.ổC. cho các ion đi vào khíạ kh ng.ổD. làm cho các bào khí kh ng tăng áp su th mế th u.ấCâu 37: Hi ng qu th sinh vào tr ng thái suy gi di vong khi kíchệ ượ ệth qu th gi xu ng thi có th là do bao nhiêu nguyên nhân sau đây?ướ ướ ểI. Kh năng ch ng ch các cá th nh ng thay môi tr ngả ườ gi m.ảII. tr gi các cá th trong qu thự gi m.ảIII. Hi ng giao ph gi các cá th trong qu th tăngệ ượ lên.IV. và giao ph gi các cá th trong qu thơ gi m.ảA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 38: gen dài 425nm, có ng nu lo và nu lo chi 60% ng nu gen.ộ ủM ch gen có 220 nu lo và nu lo chi 20% ng nu ch. Theo líạ ạthuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng ?I. ch gen có G/Xạ 2/3. II. ch gen có(A+X)/(T+G) =ạ 53/72.III. ch gen có G/Tạ 25/28. IV. ch gen có 20% nu lo iạ X.A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 39: Cho các nh nh sau quá trình nhân đôi ADN sinh nhân th c:ậ ựI. Di ra pha Gễ ở2 trong kỳ trung gian.II. đi kh quá trình nhân đôi hình thành nên nhân đôi.III. ng các nuclêotit do trong nhân tử bào.IV. Enzim (ligaza) đo đo Okazaki.ố ạV. Enzim th hi ng đo theo chi 5’-> ề3’. Có bao nhiêu nh nh không đúng ?A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 40: Khi nói operon Lac E.coli, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng ?I. Gen đi hòa (R) trong thành ph operonề Lac.II. Vùng hành (O) là protein ch có th liên làm ngăn phiênậ mã.III. Khi môi tr ng có ho không có lactoz thì gen đi hòa ho ng. ườ ộIV.Khi gen trúc phiên mã thì gen trúc và cũng phiên mã 3ấ n.ầA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.----------- ----------ẾS GD&ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT QUANG HÀƯỜ----------- THI TH THPT QU GIA NĂM 2018 NỀ Ầ2 Môn: SINH CỌTh gian làm bài 50 phút, không th gian giao .ờ ề———————Mã thi 132ềH tên thí ọsinh:....................................................................S ốbáo danh .............................Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án1D 11A 21B2C 12B 22A3B 13C 23C4A 14A 24C5D 15D 25B6A 16D 26B7C 17B 27D8B 18B 28C9A 19D 29C10D 20B 30D