Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 trường THPT Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc (Lần 4)

7fd8aab28b8f37c7ae1f45bc1873b6a7
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 22 tháng 6 2018 lúc 15:30:41 | Update: 19 tháng 6 lúc 22:41:24 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 451 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNHỞPHÚCKÌ THI KSCĐ 12 IV. NĂM 2017 2018Ớ ỌTR NG THPT NGÔ GIAƯỜTỰĐ thi môn: Sinh cề ọTh gian làm bài 50 phút, không th gian giao đờ ềMã thi: 139ề(Đ thi 40 câu tr nghi m)ề ệSBD: ………………… và tên thí sinh: ọ………………………………………………………………..Câu 1: Trình các loài có tim ngày càng hoàn thi n.ự ệA. Cá cá cóc→ cá cá voi.ậ B. Cá cá cóc cá →cá voi.ấ ậC. Cá cóc→ cá cá voi →cá p.ấ D. Cá cá cá cóc cá voi.ậ ấCâu 2: Theo quan ni hi ch nhiên, phát bi nào sau đâyệ không đúng :A. Khi môi tr ng thay theo ng xác nh thì ch nhiên làm thay môi ườ ướ ổtr ngườ ng theo ng xác nhố ướ ịB. Ch nhiên quy nh chi ng và nh đi bi thành ph ki gen ướ ủqu thầ C. Ch nhiên tác ng tr ti lên ng alen làm thay alen ủqu thầ ểD. Ch nhiên th ch là quá trình phân hóa kh năng ng sót và kh năng sinh ủcác cá th ki gen khác nhau trong qu thể ểCâu 3: loài ng t, alen quy nh lông xám tr hoàn toàn so alen quy nh lông hung;Ở ịalen quy nh chân cao tr hoàn toàn so alen quy nh chân th p; alen quy nh nâu tr iị ộhoàn toàn so alen quy nh đen. Phép lai AB Ab thu Fượ Trong ngổab aBs cá th Fố ể1 cá th cái có lông hung, chân th p, đen chi 1%. Bi quá trình gi phânố ảkhông ra bi nh ng ra hoán gen hai gi nh nhau. Theo lí thuy t, sả ốcá th lông xám p, chân th p, nâu Fể ở1 chi lế ệA. 8,5% B. 17% C. 2% D. 10%Câu 4: Cho bi gen quy nh tính tr ng, các alen tr là tr hoàn toàn, quá trình gi phânế ảkhông ra bi nh ng ra hoán gen hai gi nh nhau. Ti hành phép lai P:ả ếABab Dd ABab Dd trong ng cá th thu Fổ ượ ở1 cá th có ki hình tr ba tính tr ngố ạtrên chi 50,73%. Theo lí thuy t, cá th Fế ể1 có ki hình trong ba tính tr ng trên chi mể ết lỉ ệA. 11,04% B. 16,91% C. 22,43% D. 27,95%Câu 5: đi không có Tam là:ặ ệA. Cây tạ kín phát tri nhể ạC. Phát sinh các nhóm linh tr ng.ưở B. Xu hi nấ loài ng iườD. Chim và thú phát tri nh.ể ạCâu 6: Hà Lan, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p. cho câyỞ ấthân cao thu ch ng giao ph cây thân th p, thu Fầ ượ1 Cho cây F1 th ph thu Fự ượ2 .Ti cho các cây Fế ụ2 th ph cho Fự ượ3 Bi ng không ra bi n, theo lí thuy t, lế ệphân li ki hình Fể ở3 là:A. cây thân cao: cây thân th pấC. cây thân cao: cây thân th pấ B. cây thân cao: cây thân th pấD. cây thân cao: cây thân th pấCâu 7: Vì sao tr ng thái đi th ngh ngoài màng mang đi th ng?ạ ươA. Do mang đi tích ng khi ra ngoài màng ra ng nó cao phía trong ươ ặc aủ màng.B. Do mang đi tích ng khi ra ngoài màng cho phía trong màng mang đi ươ ệtích âm.C. Do Na mang đi tích ng khi ra ngoài màng hút tĩnh đi phía trong màng ươ ủnên sát màng.ằD. Do mang đi tích ng khi ra ngoài màng hút tĩnh đi phía trong màng ươ ủnên sát màng.ằCâu 8: Gi cây ăn qu loài th th có ki gen AaBb. Theo lý thuy phát bi uả sai là:A. chi cành tế cây này đem tr ng,ồ ng ta sườ thu cượ cây con có ki gen AaBb.ểTrang 1/7 Mã thi 139ềB. gieo tế aủ cây này thì có thể thu cượ cây con có ki genể ngồ tợ tr các gen ềtrên. C. uế đem nuôi ph nấ aủ cây này iồ gây ngưỡ iộ hóa thì có thể thu cượ cây concó ki uểgen AaBB.D. Các cây con cượ ra tạ cây này ng ph ng pháp nuôi yằ ươ mô có tính di truy ềgi ngố nhau và gi ng cây .ố ẹCâu 9: phân AND ch kép nhân đôi liên ti đã 30 ch polinucleotit ượ ạm i.ớCho các lu sau, lu đúng là:ế ậ1. di ra theo nguyên sung thì các ADN con có trúc gi ng nhauế ố2. Trong các phân ADN con ra, có 15 phân hoàn toàn nguyên li môi ượ ủtr ng bào.ườ ộ3. Phân AND trên đã nhân đôi liên ti p.ử ế4. Trong các phân ADN con ra, có 14 phân hoàn toàn nguyên li môi ượ ủtr ng bào.ườ ộA. B. C. D. 3Câu 10: nhi th có trong hình thành túi phôi th có hoa nh th nào?ộ ếA. bào mang 2n; bào bào c, bào kèm, bào tr ng, nhân mang n.ế ềB. bào bào bào c, bào kèm mang 2n; bào tr ng, nhân ềmang n.C. bào bào mang 2n; bào c, bào kèm, bào tr ng, nhân uế mang n.D. bào bào mang, bào mang 2n; bào kèm, bào tr ng, nhân ức uự mang n.Câu 11: loài th có NST 2n 32. các th bi ch sinh bình th ng vàộ ườcác lo giao có ng, kh năng th tinh nh nhau thì khi th bi (2n -1) th ph nạ ấk qu lo có 31 NST con chi :ế ượ ệA. 25% B. 100% C. 50% D. 75%Câu 12: Các ch in hoa là alen tr và ch th ng là alen n. gen quy nh tính tr ng. Th ườ ựhi nệphép lai P: AaBbCcDd AabbCcDd. F1 ki gen không gi ng và là:Ở ẹA. 1/16 B. 7/8 C. 1/4 D. 1/32 Câu 13: Các phát bi nào sau đây đúng ộbi đo nhi th ?ế ể(1) Làm thay trình phân gen trên nhi th .ổ ể(2) Làm gi ho tăng ng gen trên nhi th .ả ượ ể(3) Làm thay thành ph gen trong nhóm gen liên t.ổ ếCó th làm gi kh năng sinh th bi n.ể ếA. (1), (4). B. (1), (2). C. (2), (4).D. (2), (3).Câu 14: Trong quá trình hình thành giao tử đực thực vật có hoa có mấy lần phân bào?A. gi phân, nguyên phân.ầ ầB. gi phân, nguyên ầphân.C. gi phân, nguyên phân.ầ ầD. gi phân, nguyên ầphân.Câu 15: qu th trúc di truy th li ti nh sau:Ở ưF1: 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aaF2 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aaF3: 0,24AA; 0,32Aa; 0,44aaF4 0,28AA; 0,24Aa; 0,48aaCho bi các ki gen khác nhau có ng và kh năng sinh nh nhau. Qu th có kh ảnăng đang ch tác ng nhân nào sau đây?ị ốA. Các ng nhiênế ẫC. Giao ph ng nhiên.ố B. Giao ph không ng nhiên.ố ẫD. bi gen.ộ ếCâu 16: Kimura đã xu thuy ti hóa trung tính trên các nghiên nh ng bi ổtrong trúc a:ấ ủA. các nhi thễ B. các phân ADNử C. các phân prôtêinử D. các phân ARNửCâu 17: ph đây mô di truy nh ng do trong hai alen ướ ườ ủm tộ gen quy nhịTrang 2/7 Mã thi 139ềBiết rằng không phát sinh đột biến mới tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòngkhông mang alen gây nh ch ng III.14 III.15 làệ ồA. 7/15 B. 4/9 C. 29/30D. 3/5Câu 18: ng quan gi GA/AAB đi ti sinh lý nh th nào?ươ ếA. Trong khô, GA và AAB tr ngang nhau.ạ ốB. Trong khô, GA th p, AAB tr i. Trong GA tăng nhanh, ạtr sị còn AAB gi xu ng nh.ự ạC. Trong m, AAB tr GA.ạ ơD. Trong khô, GA tr i, AAB th p. Trong GA tăng nhanh, ầgi mả xu ng nh; còn AAB tr i.ố ạCâu 19: Vì sao có th khu ch tán trong ra ngoài màng bào trong quá trình hình thành đi thể ngh ?ỉA. Do cùng Naị +.B. Do mang đi tích ng.ệ ươC. Do có kích th nh .ướ ỏD. Do ng Kổ và ng bên trong màng Kở cao.Câu 20: bào sinh ng loài có NST 2n 20. cá th trong bào sinh ng có 19ế ưỡ ưỡNST nh ng hàm ng ADN không thay i. bào đó ra hi ng:ư ượ ượA. đo nặ NST B. Sát nh pậ hai NST iớ nhau C. Chuy đo nể NST D. tấ NSTCâu 21: Khi nói bi trúc nhi th phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. bi trúc nhi th ch ra nhi th th ng mà không ra nhi ườ ễs thắ gi tính.ớB. bi chuy đo có th không làm thay ng và thành ph gen ượ ộnhi cễ th .ểC. bi đo làm cho gen nhóm liên này chuy sang nhóm liên khác.ộ ếD. bi đo không làm thay ng gen trên nhi th .ộ ượ ểCâu 22: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen một quần thể qua thế hệ liên tiếp được kết quảThành ph ki genầ Th Fế ệ1 Th Fế ệ2 Th Fế ệ3 Th Fế ệ4 Th Fế ệ5AA 0,64 0,64 0,2 0,16 0,16Aa 0,32 0,32 0,4 0,48 0,48aa 0,04 0,04 0,4 0,36 0,36Nhân gây nên thay trúc di truy qu th th Fố ệ3 làA. bi nộ B. các ng nhiênế ẫC. giao ph ng nhiênố D. giao ph không ng nhiênố ẫCâu 23: loài th t, tính tr ng chi cao cây do ba gen không alen là A,a; B,b và D,dỞ ặcùng quy nh theo ki ng tác ng p. Trong ki gen có alen tr thì chi cao câyị ươ ềtăng thêm 5cm. Khi tr ng thành, cây th nh có chi cao 150cm. Theo lí thuy t, phép lai ưở AaBbDd AaBbDd cho con có cây cao 170cm chi lờ ệA. 5/16 B. 1/64 C. 3/32 D. 15/64Câu 24: Gi ng th Himalaya có lông tr ng mu trên toàn thân, ngo tr các mút thố ểnhư tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. sao các bào cùng th có cùng ki uạ ểgen nh ng bi hi màu lông khác nhau các ph khác nhau th lí gi hi nư ệt ng này, các nhà khoa đã ti hành thí nghi m: ph lông tr ng trên ng th và bu vàoượ ộđó c; iụ ướ ạTrang 3/7 Mã thi 139ềv trí này lông lên có màu đen. qu thí nghi trên, có bao nhiêu qu đúng trong ảcác lu sau đây?ế ậ(1) Các bào vùng thân có nhi cao các bào các mút th nên các gen quy ểđ nh ng mêlanin không bi hi n, do đó lông có màu tr ng.ị ượ ắ(2) Gen quy nh ng mêlanin bi hi đi ki nhi th nên các vùng ầmút th lông có màu đen.ủ ể(3) Nhi đã nh ng bi hi gen quy nh ng mêlaninệ ưở ốKhi bu đá vào vùng lông o, nhi gi ng làm phát sinh bi gen ướ ởvùng này làm cho lông lên có màu đen.ọA. B. C. D. 4Câu 25: trong nh ng đi ph ng pháp nuôi mô th làộ ươ ậA. ra gi ng cây tr ng có ki gen hoàn toàn khác cây ban u.ạ ầB. ra các cây con có th lai cao so cây ban u.ạ ầC. nhân nhanh các gi ng cây tr ng quý hi m, ra các cây ng nh ki gen.ố ểD. ra các dòng thu ch ng có ki gen khác nhau.ạ ểCâu 26: Xitôkilin có vai trò:A. Kích thích nguyên phân mô phân sinh và phát tri ch bên, làm tăng hoá già bào.ở B. Kích thích nguyên phân mô phân sinh và làm ch phát tri ch bên, làm ch hoá giàở ực bào.ủ ếC. Kích thích nguyên phân mô phân sinh và làm ch phát tri ch bên và hoá giàở ực tủ bào.D. Kích thích nguyên phân mô phân sinh và phát tri ch bên, làm ch hoá già bào.ở ếCâu 27: loài ng t, xét hai lôcut gen trên vùng ng ng nhi th gi tính vàỞ ươ ớY, lôcut có alen, lôcut II có alen. Trên nhi th th ng, xét lôcut III có alen. Quá trình ng uễ ườ ẫph có th ra trong qu th loài này đa bao nhiêu lo ki gen ba lôcut trên?ố ềA. 210 B. 570 C. 270 D. 180Câu 28: ru gi m, gen quy nh màu trên vùng không ng ng nhi th gi iỞ ươ ớtính có alen, alen quy nh hoàn toàn so alen quy nh tr ng. Lai ru cái tị ắđ ru tr ng (P) thu Fỏ ượ1 50% ru 50% ru tr ng. Cho Fồ ắ1 giaoph do nhau thu Fố ượ2 Theo lí thuy t, trong ng ru Fế ồ2 ru cái chi lồ ệA. 75% B. 18,75% C. 31,25% D. 6,25%Câu 29: loài ng t, xét gen trên nhi th th ng có alen, alen tr hoàn toànỞ ườ ộso alen bi a. Gi phép lai, trong ng giao c, giao mang alen chi mớ ế5%. Trong ng giao cái, giao mang alen chi 10%. Theo lí thuy t, trong ng cá thổ ểmang alen bi con, th bi chi lộ ệA. 85,5% B. 3,45% C. 0,5% D. 90,5%Câu 30: ph sau đây mô nh di truy ng do alen trên nhi cơ ườ ắthể th ng quy nh, alen tr ng ng quy nh không nh. Bi ng không có các bi nườ ươ ếm phát sinh các cá th trong ph Xác su sinh con lòng không nh vớ ợch ng III.12 III.13 trong ph này là:ồ ệI Quy cướ: Nam không ịb nhệ1 34: Nam nhị ệII không nhữ ệ: nhữ ệ5 10III11 12 13 148 5A. 9B. 8C. 4D. 6Trang 4/7 Mã thi 139ềCâu 31: Cho các thông tin vai trò các nhân ti hóa nh sau :ề ư1) Làm thay alen và thành ph ki gen qu th theo ng xác nh.ổ ướ ị(2) Làm phát sinh các bi di truy cung ngu nguyên li bi cho quá trình ấti nếhóa(3) Có th lo hoàn toàn alen nào đó ra kh qu th cho dù alen đó là có i.ể ợ(4) Không làm thay alen nh ng làm thay thành ph ki gen qu thổ ể(5) Làm thay alen và thành ph ki gen qu th ch m.ổ ậCó bao nhiêu thông tin nói vai trò bi gen:ề ếA. và B. và C. và 3D. và 4Câu 32: loài th NST có trong nhũ ng 18. th ba kép khác nhau có th tìm ượth yấ trong qu th loài th trên là:ầ ậA. 36 B. 20 C. 66 D. 15Câu 33: Quá trình di th th sinh ng lim Lũng, nh ng di ra theo th :ễ ựA. ng lim nguyên sinh ch cây nh và cây ng th cây nh cây ỏb vàụ chi th Tr ng .ỏ ỏB. ng lim nguyên sinh ch ng th cây nh cây và chi th ếcây gỗ nh và cây Tr ng .ỏ ỏC. ng lim nguyên sinh ch cây và chi th ng th cây nh ỏcây gỗ nh và cây Tr ng .ỏ ỏD. ng lim nguyên sinh ch ng th cây nh cây nh và cây cây ụb vàụ chi th Tr ng .ỏ ỏCâu 34: Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúng khi nói nhi th gi tính ởđ ngộ t?ậ1. Nhi th gi tính ch có bào sinh c.ễ ụ2. Nhi th gi tính ch ch các gen quy nh tính tr ng gi tính.ễ ớ3. mang nhi th gi tính XY bao gi cũng phát tri thành th c.ợ ự4. Nhi th gi tính có th bi trúc và ng.ễ ượA. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 35: ru gi 2n 8. ru bi có ng NST nh sau: 1: có chi c, ượ ếcác còn có chi c. Ru này bi thu lo i:ặ ạA. Th iể B. Thể nhi mễ C. Thể nhi mễ D. Th nể ốCâu 36: Theo Đacuyn, nguyên li ch cho ch nhiên ựlà:A. Bi cá thế B. Th ng bi nườ C. Bi pế D. bi nộ ếCâu 37: Đi uề không ph iả là nguyên nhân khi kích th qu th cu ng duwois thi u, qu ướ ầthể vào tr ng thái suy gi di vong:ễ ệA. cá th thay i, làm gi nhi kh năng tr dinh ng gi các cá th ưỡ ểtrong qu th .ầ ểB. Kh năng sinh suy gi do tìm các cá th cái cá th gi m.ả ảC. ng cá th quá ít nên giao ph huy ra suy thoái nòi gi ng.ố ượ ốD. ng cá th qu th quá ít, tr gi các cá th gi m, qu th không có ượ ểkh năngả ch ng ch nh ng thay môi tr ng.ố ườCâu 38: Hi ng kh ng ch sinh trong qu xã bi hi :ệ ượ ởA. ng cá th trong qu xã luôn kh ng ch cao phù kh năng ượ ượ ảcung pấ ngu ng môi tr ng.ồ ườB. ng cá th trong qu xã luôn kh ng ch thi phù kh năngố ượ ượ ảcung ngu ng môi tr ng.ấ ườC. ng cá th trong qu xã luôn kh ng ch dao ng quanh trí cân ng ượ ượ ằdo sự tác ng các quan tr ho kháng gi các loài trong qu xã.ộ ầD. ng cá th trong qu xã luôn kh ng ch nh nh phù khố ượ ượ ảnăng cung ngu ng môi tr ng.ấ ườCâu 39: Ch câu sai:ọA. Ch tu hoàn kín xu hi mao ch.ỉ ạB. Cá là ng có ng ng duy nh có tu hoàn n.ộ ươ ơC. ng có ng ng có tu hoàn kép.ộ ươ ầTrang 5/7 Mã thi 139ềD. Các loài ng ng nhi có tim ngăn.ộ ềCâu 40: ng gen quy nh màu trên NST gi tính X, không có alen ng ng trên Y.Ở ườ ươ ứB nh, bình th ng, sinh ng con trai nh mù màu c. Xác su hố ườ ượ ườ ọsinh th hai là gái và mù màu là:ứ ụA. 12,5% B. 75% C. 50% D. 25%----------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u. Cán coi thi không gi thích gì thêm.ượ ảTrang 6/7 Mã thiề 139S GD&ĐT VĨNH PHÚCỞĐ THI TH THPT QU GIA NĂM 2018 4Ề ẦTHPT NGÔ GIA TỰMôn: SINH CỌ----------- Th gian làm bài 50ờ phút, không th gian giao .ể ề———————Mã thi 139ềCâu Đáp án Câu Đáp ánCâu Đáp án Câu Đáp án1 A11 C21B31A2 C12 B22B32D3 A13 A23 D33D4 D14 C24 C34A5B15 B25 C35C6 D16 C26 D36A7 A17 A27B37A8 C18 B28 C38C9 D19 D29B39 B10A20 B30 D40DTrang 7/7 Mã thi 139ề