Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 trường THPT chuyên Bến Tre (Lần 1)

774768c5c7b68d6c3a8c7f07b2dd4b1d
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 19 tháng 5 2018 lúc 23:14:30 | Update: 19 tháng 6 lúc 22:42:08 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 447 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Equation Chapter Section GIÁO VÀ ĐÀO TRE THI TH ỬTHPT QU GIA NĂM 2018 (L I) TR NG THPT CHUYÊN TRE Môn: SINH ƯỜ Th gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ (Đ thi có trang)ềH tên thí sinhọ :...............................................................................................................S báo danhố .....................................................................................................................Câu 1. Thành ph ch ch rây cây ch các ch cầ ng ượ ợA. lá và ion khoáng ng iộ ượ B. lá và ion khoáng rộ .C. và ion khoáng ng i.ở ượ ạD. và nhi ion kali làm cho ch ch rây có pH 8,0 8,5ở .M ch rây chuy các ch theo chi lá vào thân, xu ng và các quan khác cây; ủthành ph ch chuy là các ch ch saccarôz axit amin, vitamin, hooc môn th ựv t... và ion khoáng ng i.ậ ượ Đáp án A.Câu 2. ng có ng tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa di ra ch ởA. th qu n.ự B. dày.ạ C. ru non.ộ D. ru già.ộCh ru non có các lo enzim tiêu hóa các ch có trong th ăn.ỉ ứ® Đáp án C.Câu 3. Lông hút cây do bào nào phát tri thành?ủ ểA. bào ch .ế ễB. bào ch rây .ế C. bào bì.ế ộD. bào bi bì.ế ểLông hút là ph ti xúc t, hút và mu khoáng. Chúng do bàoủ ướ ướ ếbi bì phát tri thành.ể Đáp án D.Câu 4. Nhóm ng nào sau đây có tu hoàn ch th hi ch năng chuy ch dinhộ ấd ng mà không chuy khí?ưỡ A. Chim. B. Côn trùng. C. ng .ưỡ D. Cá.Côn trùng hô ng th ng ng khí, phân nhánh nh trao khí tr ti các bào, ếkhông thông qua tu hoàn. ầ® Đáp án Câu 5. Các nhà khoa cho th mã di truy mang tính thoái hóa, nghĩa là nhi ba khác nhauọ ộcùng xác nh lo axit amin, ngo tr ừA. UAA và UGA. B. AUG và AGG. C. UGG và AUG. D. AUG và UAG.UGG mã hóa triptôphan, AUG mã hóa mêtiônin (foocmin mêtiônin), không có ba nào khác cùngộmã hóa. Đáp án CCâu 6. sinh ng i, trong tr ng gen qui nh tính tr ng, tính tr là tr hoànỞ ưỡ ườ ộtoàn, không ra bi n. Theo lí thuy t, phép lai AaBBDd AabbDd cho con có bao nhiêu lo iả ạki hình?ểA. 2. B. 4. C. 6. D. 9.S lo ki hình 4. Đáp án BCâu 7. qu th th ng đang tr ng thái cân ng di truy có alen là 0,15.ộ ưỡ ốTheo lí thuy t, ki gen Aa qu th này làế ểA. 25,5%. B. 12,75%. C. 72,25%. D. 85%.[a] 0,15 [A] 0,85 [Aa] 0,85 0,15 100% 25,5%. Đáp án Trang 10 Mã thi 357ềMã thi 357ềCâu 8. Trong trúc siêu hi vi nhi th trúc nào sau đây có ng kính 11nm?ấ ườA. Crômatit. B. nhi c.ợ C. ADN. D. Nuclêôxôm.Đ ng kính: ADN 2nm, ườ nuclêôxôm 11nm, nhi 30nm, crômatit 700 nm.ợ Đáp án DCâu 9. Nhân nào sau đây góp ph thúc phân hóa ki gen qu th ểA. Giao ph không ng nhiên.ố ẫB. Ch nhiên.ọ C. bi n.ộ ếD. Cách li lí. ịCách li lí góp ph thúc phân hóa ki gen qu th ể® Đáp án DCâu 10: ng tiên trên Trái hình thành ng con ng hóa theo các c:ự ượ ườ ướI. Trùng phân các phân thành các phân .ơ ửII. ng tác gi các phân hình thành nên các bào khai các ch nhân đôi,ươ ếphiên mã, ch mã, trao ch t, sinh tr ng và sinh n.ị ưở ảIII. các ch vô hình thành các phân .ừ ơA. II III. B. III II. C. II III I. D. III II I. III II Đáp án BCâu 11. Th Ôxtrâylia tăng gi ng th ng do nhi virut gây nh nh y. Đây là ví dỏ ượ ườ ụv nhân sinh thái đã tác ng qu thề ểA. ph thu vào qu th .ụ ểB. không ph thu vào qu th .ụ C. theo chu kì ngày đêm.D. theo chu kì hàng năm.Qu th có càng cao thì kh năng lây lan virut càng nhanh Đáp án AC 12. Theo thuy ti hóa hi i, phát bi nào sau đây đúng? ểA. bi trong qu th là nguyên li quá trình ti hóa. ếB. Các qu th sinh ch ch tác ng ch nhiên khi đi ki ng thay i. ổC. Khi các qu th khác nhau cùng ng trong khu lí, các cá th chúng giao ph iầ ớnhau sinh con lai th thì có th xem đây là hi cách li sinh n. ảD. Nh ng qu th cùng loài ng cách li nhau lí dù không có tác ng cácữ ủnhân ti hóa có th hình thành loài i. ớCác cá th giao ph nhau sinh con lai th thì có th xem đây là hi cách li sinh ủs n. ả® Đáp án CCâu 13. Ng ta làm thí nghi đem ng quãng dài th gian che liên vào ban đêm tườ ộcây ng lo ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thu nhóm th nào sau đây?ằ ậA. Cây ngày ng n.ắB. Cây ngày dài. C. Cây trung tính.D. Cây ngày ng ho cây trung tính.ắ ặCây ngày ng ra hoa trong đi ki chi sáng ít 12 gi Khi đem ng quãng đêm dàiắ ắthành đêm ng n, không th gian che n, cây không ra hoa. ạ® Đáp án ACâu 14. Khi xung th kinh lan truy chùy xinap thì làm kênh nào sau đây chùy xinap?ầ ởA. Kênh +. B. Kênh Na +. C. Kênh Ca 2+. D. Kênh +.Khi xung th kinh lan truy chùy xinap thì làm kênh Ca 2+ Đáp án CCâu 15. Lo bi trúc nhi th nào sau đây làm tăng lo alen trong nhi th ?ạ ểA. đo n.ả ạB. đo n.ặ C. Chuy đo trong cùng nhi th .ể ểD. Chuy đo gi hai nhi th khác nhau.ể ểChuy đo gi hai nhi th không ng ng làm tăng lo alenể ươ Đáp án DCâu 16. gen sinh nhân có 720 nuclêôtit lo guanin và có ệA Theo lí thuy t, genếnày có chi dài là ềA. 5100 0. B. 4080 0. C. 6120 0. D. 2040 0.G 720 A= 480 2400 4080 Đáp án BCâu 17. ch ng không nh mù màu, đã sinh ra con lòng nh nàyộ Bi tếr ng không ra bi i, kh năng sinh ra ng con ti theo không nh mù màu là ườ Trang 10 Mã thi 357ềA.14 B.12 C.34 D.712 .X A: bình th ng; Xườ a: mù màuP: AX AY F1 14 AX 14 AX 14 AY 14 aY. Đáp án CCâu 18. Phát bi nào sau đây ch chính xácư theo quan ni thuy ti hoá ng hi i? ạA. Giao ph không ng nhiên làm thay ki gen qu th thông qua vi làm thay ệđ các alen có trong qu th ểB. Ch nhiên có th đào th hoàn toàn alen tr gây ra kh qu th .ọ ểC. bi gen có th ra alen làm phong phú gen qu th ểD. bi cung ngu bi p, quá trình giao ph nên ngu bi th vô ấcùng phong phú cho quá trình ti hóa. ếGiao ph không ng nhiên không làm thay các alen có trong qu th ể® Đáp án Câu 19 iơ khí nóng, vùng nhi i, nhóm th nào sau đây th ng cho năng su sinh ườ ấh cao nh t?ọ ấA. Th Cự ậ3 .B. Th Cự ậ4 C. Th CAM.ự ậD. Các nhóm có năng su nh nhau. ưNăng su sinh các nhóm th tăng nh sau: CAM, Cấ ượ ư3 C4 Đáp ánBCâu 20: Nh nh nào sau đây sai khi nói các tr ng qu th ểA. Kích th đa là gi nh ng mà qu th có th c, phù iướ ượ ượ ớkh năng cung ngu ng môi tr ng.ả ườB. cá th có nh ng ng ngu ng trong môi tr ng, kh năngậ ưở ườ ảsinh và vong cá th .ả ểC. ng cong tăng tr ng có hình ch trong đi ki môi tr ng hoàn toàn thu và ti mườ ưở ườ ềnăng sinh các cá th th p.ọ ấD. Qu th có các nhóm tu tr ng nh ng thành ph nhóm tu qu th luôn thay iầ ổtùy thu vào ng loài và đi ki ng môi tr ng.ộ ườĐ ng cong tăng tr ng có hình ch trong đi ki môi tr ng hoàn toàn thu và ti mườ ưở ườ ềnăng sinh các cá th cao. ể® Đáp án CCâu 21. sinh thái loài nhân sinh thái là: ốA. trú loài đó.ơ ủB. “Không gian sinh thái” mà đó các nhân sinh thái môi tr ng trong gi nở ườ ạsinh thái cho phép loài đó và phát tri n.ồ ểC. Gi sinh thái các nhân sinh thái cho loài th hi ch năng ng nh t.ớ ấD. Gi sinh thái nhân sinh thái đó.ớ sinh thái loài nhân sinh thái là gi sinh thái nhân sinh thái đó.Ổ ®Đáp án Câu 22. Có bao nhiêu loài ng sau đây th hi trao khí môi tr ng qua th ?ộ ườ ể(1) Thu c.ỷ (2) Trai sông. (3) Tôm. (4) Giun tròn. (5) Giun p.ẹA. B. C. D. 3Trai sông và tôm hô ng mang. Trao khí qua th di ra ng nổ ơbào và đa bào th (giun tròn, giun p, giun và ru khoang) ộ® Có loài (1), (4), (5)® Đáp án D. Câu 23. Khi nói bi sinh nhân th c, có bao nhiêu nh nh sau đây đúng?ề ị(1) gây alen bi ch ph thu vào gen mà không ph thu vào đi uứ ềki môi tr ng.ệ ườ(2) Tia UV có th làm cho hai baz timin trên cùng ch ADN liên nhau phát sinhể ếđ bi gen .ộ Trang 10 Mã thi 357ề(3) các gen do bi đo nhi th góp ph ra ngu nguyên li uự ệcho quá trình ti hóa.ế(4) bi đa không có vai trò ti hóa vì không góp ph hình thành nên loài i.ộ ớ(5) bi ch ch ra trong gi không, không ra trong nguyên phân.ộ ảA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.(2) và (3) đúng. Đáp án ACâu 24. Cho bi gen qui nh tính tr ng, các alen tr là tr hoàn toàn và không ra ộbi n. Cho hai cây cùng loài hai gen (P) giao ph nhau. Theo lí thuy t, Fế ở1 không th xu hi ki hình nào sau đây?ể ểA. 14 1.B. 1. C. 25 1.D. 11 1. F1 A-B- A-bb 0,75; A-bb aaB-; aaB- aabb 0,25. 25 không th a. ỏ® Đáp ánCCâu 25. qu th ng ph đang tr ng thái cân ng, có hai lo alen, alen qui nh hoa màuộ ịđ tr hoàn toàn so alen qui nh hoa màu tr ng. alen là 0,2. Theo thuy ti hóaỏ ếhi i, phát bi nào sau đây đúng?ệ ểA. không ch tác ng các nhân ti hóa thì các th sau, cây hoa luônế ửchi ệ13 trong ng cây hoa qu th .ổ ểB. ra ch ch ng alen thì các ki gen qu th th sau nế ẫkhông thay i.ổC. ra ch ch ng alen tr thì các alen trong qu th gi .ế ảD. Qu th đã tr ng thái cân ng nên không ch tác ng các ng nhiên.ầ ẫC trúc di truy qu th 0,64AA 0,32 Aa 0,04aa ểÞ [Aa] 0,32 0,64 0,32 Đáp ánACâu 26. Gi th ăn trong sinh thái mô ng đây:ả ướ ượ ướPhân tích th ăn này, có bao nhiêu phát bi sau đây ướ sai ?I. Có chu th ăn ba dinh ng.ỗ ưỡII. lo ng ăn cây ra kh qu xã thì ch có và thú ăn th đi.ế ấIII. Có loài thu dinh ng ba thu dinh ng n.ừ ưỡ ưỡ ốIV. Thú ăn th và nị không trùng sinh thái dinh ng.ặ ưỡA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Có chu th ăn ba dinh ng; loài (chim ăn th t) thu dinh ng pỗ ưỡ ưỡ ấba thu dinh ng n; thú ăn th và trùng sinh thái dinh ng. ưỡ ưỡ® Đáp án Trang 10 Mã thi 357ềCó chu th ăn ba dinh ng; ch có loài (chim ăn th t) thu dinhỗ ưỡ ậd ng ba thu dinh ng ưỡ ưỡ ố® và III sai. Đáp án BCâu 27. Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng khi nói trao ch trong sinh thái?ể ệI. Trao ch trong sinh thái th hi trong ph vi qu xã sinh và gi qu xãổ ượ ầsinh sinh nh nó.ậ ủII. ph ch chu trình sinh hóa không tham gia vào chu trình tu hoàn mà ng ngộ ọtrong môi tr ng.ườIII. Trong qu xã, ch cacbon trao thông qua chu th ăn và th ăn (trên vàầ ướ ạd c.ướ ướIV. cây th nit ng NHễ ướ ạ4 và NO3 t, nh ng nit trong các ch uừ ấthành th th ch ng NHơ ạ4 +.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.C đúng. ề® Đáp án DCâu 28. Các tài nguyên nào sau đây vào ng tài nguyên năng ng vĩnh u?ượ ượ ử(1) Không khí ch.ạ(2) Năng ng tr i.ượ ờ(3) t.ấ (4) ch.ướ ạ(5) Đa ng sinh c.ạ ọ(6) Năng ng gió.ượ (7) Năng ng th tri u.ượ ề(8) Năng ng sóng.ượA. (1), (2), (4) và(7). B. (3), (5), (6) và(8). C. (2), (6), (7) và(8). D. (1), (2), (5) và(7). (2), (6), (7) và (8) đúng. Đáp án CCâu 29: bi ch iộ ộA. làm thay ng nhi th ho toàn các nhi th (NST) ngổ ượ ươđ ng.ồB. ch ra trên NST th ng, không ra trên NST gi tính.ỉ ườ ớC. có th làm cho ph th mang bi và hình thành th kh m.ể ảD. không có nghĩa gì quá trình ti hóa.ố ếĐ bi ch có th ra trong nguyên phân các bào sinh ng (2n) làm cho ph ưỡ ầc th mang bi và hình thành th kh m.ơ Đáp án CCâu 30: bào sinh tinh th mang ki gen Aaộ ểBDbd đã ra hoán gen trong quá trìnhả ịgi phân giao các lo giao ra là:ả ạA. 1.B. 1.C. 2. D. tùy thu vào hoán vộ ịgen.Do ch xét bào nên giao uôn luôn là 1. ử® Đáp án BCâu 31: qu th th (P) có trúc di truy n: ề0,1 BBBB 0,2 BBBb 0,4 BBbb 0,2 Bbbb 0,1 bbbb. Cho qu th này ng ph i, bi ng cây gi phân ch sinh ra giao ng có khầ ưỡ ảnăng th tinh. Tính theo lí thuy t, ki gen BBbb Fụ ở1 chi ệA.925 B.310 C.1345 D.12 .GP BB 415 Bb 715 bb 415 F1 BBbb 415 .415 715 .715 415 .415 925 Đáp án ACâu 32. bào vi khu E. coli ch Nứ 14 nuôi trong môi tr ng ch Nượ ườ 15. Sau th hế ệng ta chuy sang môi tr ng nuôi có ch Nườ ườ 14, cho bào nhân đôi thêm a.ể ữTrong ng ADN con thành, có 42 phân ADN ch ch ch nạ 15. Bi không ra tế ộbi n, có bao nhiêu nh nh sau đây đúng?ế ịI. bào vi khu E. coli ban là 7.ế ầII. Trong ng ADN con thành, có 42 phân ADN ch ch ch nạ 14.III. Trong ADN con sinh ra nhân đôi cu cùng, có 70 phân ADN ch hoàn toàn Nố 14. Trang 10 Mã thi 357ềIV. cho các phân ADN con sinh ra nhân đôi cu cùng ti nhân đôi thêm sế ốl trong môi tr ng Nầ ườ 15, khi thúc nhân đôi có 182 phân ADN con ch ch ch nế ơN 14.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.G là bào vi khu E. coli ban u, theo bài ta có:ọ ềa 2a 42 7C đúng. ề® Đáp án DCâu 33 u, gen trên NST th ng qui nh có ng, qui nh không ng, ki gen Aa bi ườ ểhi có ng và không ng cái. Cho lai có ng cái không ng ềmang ki gen thu Fượ1 Do tác ng các nhân ti hóa nên gi tính gi con ữcái và con Fự ở1 không ng nhau. Ng ta th ng kê có ng Fằ ườ ượ ở1 là 916 Bi không ếx ra bi n, tính theo lí thuy t, gi tính Fả ở1 làA. 52 Equation Chapter Section :3 B. 53 Equation Chapter Section :3 C. .D. 34 Equation Chapter Section :1 Qui nh gen: Con cái: AA: có ng, Aa và aa: không ng.ị Con c: AA và Aa: có ng, aa: không ng.ự ừG là Fọ ở1 .P: Aa AaF1 (1 1: :4 4AA Aa aa (1 y) (1 1: :4 4AA Aa aa .34 (1 y) .14 916 58 cái là ừ38 Đáp án ACâu 34. loài th ng i, tính tr ng màu hoa do hai gen không alen ng tác ưỡ ươ ổsung. Khi trong ki gen có và qui nh hoa ch có ho qui nh hoa ng, không có alen ồtr qui nh hoa tr ng. Alen qui nh qu tròn, qui nh qu dài. Các gen trên các ặnhi th th ng khác nhau. Cho cây gen giao ph cây khác (P), thu ườ ượ ờcon có các lo ki hình 1. Bi ng không phát sinh bi n. Theo lí thuy t, có bao ếnhiêu lai phù phép lai nói trên? ớA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. (3 1) (3 1) P: AaBbDd AABbDd ho P: AaBbDd AaBBDd. Đáp án BCâu 35: loài ng ng ph i, con cái có nhi th (NST) gi tính là XX, con XY. ựXét locut gen, locut có alen. Locut và hai cùng trên NST th ng, locut ba ườ ằtrên vùng không ng ng NST gi tính X, locut trên vùng ng ng NST gi ươ ươ ớtính và Y. Tính theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng khi nói các gen đang xét trong ềqu th ?ầ ểI. Có đa 180 lo ki u.ố ểII. Nh ng cá th cái có đa 32 lo ki gen hai gen.ữ ặIII. Nh ng cá th có đa 40 lo ki genữ .IV. Nh ng cá th cái có đa 16 lo ki gen ng tữ .A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.- lo ki gen đa (4 ố24C [4 +24C (4 2)] 180. lo ki gen gen cá th cái (4 2) (4 4) (2 4) 32. lo ki gen cá th (4 ự24C (4 2) 80. Trang 10 Mã thi 357ề- lo ki gen ng cá th cái 4= 16. (I), (II) và (IV) đúng. Đáp án CCâu 36: Cho phép lai (P) loài ng t: ậAB ab Dd EX AbaB Dd EY, thu Fượ1 Bi tếr ng gen qui nh tính tr ng, các alen tr là tr hoàn toàn và không ra bi n, con cằ ựkhông ra hoán gen. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng Fả ớ1 ?I. Có 12 lo ki hình.ạ ểII. con cái hoán gen 20% thì ki hình mang tính tr ng tr là ộ932 .III. con cái hoán gen 10% thì ki hình mang tính tr ng tr là ộ932 .IV. (P) không ra hoán gen thì con có 36 lo ki gen.ế ểA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.F1 A-B- 0,5 (14ABAb 14 ABaB 14 Abab 14 aBab (1 1: :4 4DD Dd dd A-bb 0,25 (14 EX 14 EX 14 EY 14 eY) aaB- 0,25S lo ki hình 18.ố ểT ki hình mang tính tr ng tr (f kì) 0,5 ấ34 34 932 .N (P) không ra hoán gen thì lo ki gen 48.ế ể(II) và (III) đúng. Đáp án BCâu 37: qu th cá ng i, xét locut gen qui nh màu có alen trên ưỡ ằnhi th th ng, th tr hoàn toàn các alen là aễ ườ ủ1 a2 Gi th xu phát qu ầth có trúc di truy là 0,2 AA 0,1 aể ề1 a1 0,1 a2 a2 0,2 Aa1 0,2 Aa2 0,2 a1 a2 Do tính giao ph i, ốch nh ng cá th có màu gi ng nhau giao ph nhau. Tính theo lí thuy t, sau th ệng ph không ch tác ng nhân ti hóa khác, các lo ki hình Fẫ ở1 làA. 3. B. 1. C. 19 3. D. 32 19 9P: 0,6 (13 AA 13 Aa1 13 Aa2 0,3 (13 a1 a1 23 a1 a2 0,1 a2 a2 1.GP 0,6 (46 16 a1 16 a2 0,3 (23 a1 13 a2 0,1 a2 .F1 0,6 (1636 AA 136 a1 a1 136 a2 a2 :836 Aa1 :836 Aa2 236 a1 a2 0,3 (49 a1 a1 19 a2 a2 49 a1 a2 0,1 a2 a2 1.Þ các lo ki hình: ể3260 A- 1960 a1 960 a2 -. Đáp án DCâu 38: loài th t, tính tr ng hình ng qu do hai gen không alen phân li cùngỞ ậquy nh. Khi trong ki gen có ng th hai alen tr và cho hoa màu ch có tị ặm gen tr cho hoa màu vàng, ch có gen tr cho hoa màu ng và khi thi haiộ ảgen tr cho hoa màu tr ng. Tính tr ng chi cao cây do gen có alen quy nh, alen quy nhộ ịthân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p. Cho cây hoa thân cao (P) th ph n,ộ ấthu Fượ1 có ki hình phân li theo hoa thân cao hoa thân th hoa vàng, thânể ấcao hoa vàng, thân th hoa ng, thân cao hoa tr ng, thân cao. Bi ng không ra tấ ộbi n, có bao nhiêu phát bi sau đây phù qu trên?ế ảI. Ki gen (P) là Aaể ủBdbD .II. gen qui nh chi cao cây trên cùng nhi th trong hai pặ ặgen qui nh màu hoa.ị Trang 10 Mã thi 357ềIII. Các gen qui nh màu hoa phân li nhau.ặ ớIV. ki gen mang alen tr và alen Fỉ ở1 là 50%.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.A-B-: A-bb: vàng: aaB-: ng; aabb: tr ng; D: cao, d: th pỏ ấF1 (9 vàng ng tr ng)( cao th p) khác bài, 16 ki ợÞ F1 pị ợ3 gen, trên NST khác nhau, liên gen hoàn toàn.ặ Không xu hi tr ng, th p; ấÞ chéo.ị Có vàng, th A-bb,dd ấÞ liên ớÞ KG (P) là AdaD BbÞ F1 (14AdAd 24 AdaD 14 aDaD (1 1: :4 4BB Bb bb )- ki gen mang alen tr và alen Fỉ ở1 24 100% 50% (II), (III) và (IV) đúng. Đáp án CCâu 39: ru gi m, alen quy nh thân xám tr hoàn toàn so alen quy nh thân đen; alenỞ ịB quy nh cánh dài tr hoàn toàn so alen quy nh cánh t. Các gen quy nh màu thân vàị ịhình ng cánh cùng trên nhi th th ng. Alen quy nh tr hoàn toàn soạ ườ ộv alen quy nh tr ng trên đo không ng ng nhi th gi tính X. Choớ ươ ớgiao ph ru cái thân xám, cánh dài, ru thân xám, cánh dài, (P), trong ngố ổs các ru thu Fố ượ ở1 ru có ki hình thân đen, cánh t, tr ng chi 5,25%. Bi tồ ếr ng không ra bi n, tính theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây không chính xác?I. cá th mang hai tính tr ng tr và tính tr ng Fỉ ở1 là 40,525%. II. Ru cái (P) có ki gen ểAB ab DX d, hoán 21%.ị ốIII. cho ru cái (P) lai phân tích thì con có đa lo ki hình.ế ểIV. cá th cái mang alen tr và alen Fỉ ở1 là 12,5%.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. P: Equation Chapter Section Xám, dài, Xám, dài, Fỏ ỏ1 Đen, t, tr ng =ụ ắ5,25%Þ KG P: Aa, Bb DX Aa, Bb DY F1 có thân đen, cánh t, tr ng aabb ắ14 0,0525Þ F1 (A-B- 0,71; Aabb aaB- 0,04; aabb 0,21) (14 DX 14 DX 14 DY 14 dY) ab 12 0,21Þ ab 0,42, là giao liên ếÞ KG (P): ♀AB ab DX ♂AB ab DY, (♀) 16%.* cá th mang hai tính tr ng tr và tính tr ng Fỉ ở1 (0,71 14 0,04 34 )100% =23,75% lo ki hình 4.4 16ố ể* cá th cái mang alen tr và alen Fỉ ở1 (0,42 14 0,08 14 )100% 12,5%. Ch có (IV) đúng. ỉ® Đáp án ACâu 40: Cho ph mô di truy nh ng do trong hai alen genơ ườ ộquy nh, alen tr là tr hoàn toàn. Trang 10 Mã thi 357ềQui ước:Nam bị bệnhNam không bệnh:Nữ không bệnhNữ bị bệnh12116IIIIIIIV 128149 1013345 7Có bao nhiêu nh nh sau đây đúng?ậ ịI. Có th xác nh chính xác ki gen nh ng ng trong ph .ể ườ ệII. ch ng th III sinh ng con th hai là con gái không nh xác su tặ ườ ấ12,5%. III. Ng 14 có ki gen aa.ườ ểIV. Ng và có ki gen không gi ng nhau.ườ ốA. B. 2. C. 3. D. 4. Trang 10 Mã thi 357ề- (11) và (12) nh nh ng có con (13) không nh nh do gen tr qui nh.ệ ị- tr sinh ra 100% con gái tr i, sinh ra 100% con trai ặÞ Gen trên ằnhi th gi tính ớÞ Qui nh gen: Xị A: nh, Xệ a: không nh.ệKiểu gen AX aX aX aX AY aYCá thể 7, 8, 10, 12 1, 2, 4, 13 5, 6, 9, 11, 14(12) AX (13) AY F: Xác xu con gái không nh 0.ấ ệ(I) đúng, (II) sai, (III) sai, (IV) sai. Đáp án A------------------------H T------------------------Ế DOC24.VN 10