Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ năm 2015 (Lần 1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Tr ng THPT ChuyênườNguy Huễ THI TH CHU CHO KÌỀ ỊTHI THPT QU GIA NĂM 2015ỐMôn: Hóa cọTh gian làm bài: 90 phútờ50 câu tr nghi mắ ệCâu 1: Hòa tan hoàn toàn gam Naỗ ồ2 và Al2 O3 vào thu dung ch Xướ ượ ịtrong su t. Thêm dung ch HCl 1M vào X, khi 100ml thì ng xu hi a, khiố ủh 300ml ho 700ml thì thu gam a. Giá tr và là:ế ượ ượA. 15,6 và 5,4. B. 14,04 và 26,68.C. 23,4 và 35,9. D. 15,6 và 27,7.Câu 2: glixerol và axit axetic. Trong phân X, nguyên Hỗ ượ ửb ng ng nguyên và O. Th phân hoàn toàn gam dung 300 ml dungằ ủd ch NaOH 1M. Giá tr là:ị ủA. 40,2. B. 39,6. C. 21,8. D. 26,4.Câu Nhi phân các ch sau: NHệ ấ4 NO3 CaCO3 Cu(NO3 )2 KMnO4 Mg(OH)2 AgNO3 NH4 Cl,Al(OH)3 ph ng ra và ph ng oxi hóa kh là:ố ửA. 8-5. B. 6-4. C. 7-5. D. 8-4.Câu 4: Cho các nguyên Na, Ca, H, O, có th ra bao nhiêu phân ch có KLPTố ấ≤82 mà trong phân ch có liên ng hóa tr ?ử ịA. 8. B. 7. C. 5. D. 6.Câu Cho khí H2 ch cho qua FeClộ ồ2 AlCl3 NH4 Cl, CuCl2 thu cượk X. Thành ph là:ế ủA. CuS, S. B. CuS. C. FeS, CuS. FeS, Al2 S3 CuSCâu Cho 10,2 gam ch có thành ph nguyên C, H, O) tác ng iợ ớdung ch ch 0,45 mol AgNOị ứ3 trong NH3 đun nóng, thu 32,4 gam Ag. Công th oượ ạc là:ủA. CH≡C-[CH2 ]2 -CHO. B. CH3 -C≡C-CHO. C. CH2 =C=CH-CHO. D. CH≡ C-CH2 -CHOCâu 7: khí Clỗ ồ2 và O2 Cho ph ng 4,8 gam Mgả ồvà 8,1 gam Al thu 37,05 gam các mu clorua và các oxit kim lo i. Thànhượ ạph theo kh ng các khí trong là:ầ ượ ủA. 90% và 10%. B. 15,5% và 84,5%.C. 73,5% và 26,5%. D. 56% và 35%.Câu 8: ho 300ml dung ch Ba(OH)ị2 0,1M và 250 ml dung ch Alị2 (SO4 )3 x(M) thu 8,55ượgam a. Thêm ti 400 ml dung ch Ba(OH)ế ị2 0,1M vào ph ng thì ng tỗ ượ ết thu là 18,8475 gam. Giá tr là:ủ ượ ủA. 0,10. B. 0,12. C. 0,06. D. 0,09.Câu 9: cho mi ng Fe vào ng dung ch Hế ị2 SO4 loãng. khí Họ2 bay ra nhanh khiẽ ơta thêm vào trên dung ch màu nào trong các dung ch sau:ố ịA. HgSO4 B. Al2 (SO4 )3 C. Na2 SO4 D. MgSO4Câu 10: các ion theo chi gi tính oxi hóa trái qua ph i):ắ ảA. Ag +, Fe 3+, Fe 2+, Cu 2+, +. B. Fe 2+, +, Cu 2+, Fe 3+, Ag +C. Ag +, Fe 3+, Cu 2+, +, Fe 2+. D. Fe 3+, Ag +, Fe 2+, Cu 2+, +.Câu 11: cháy hoàn toàn 0,07 mol ancol đa ch và 0,03 mol ancolố ộkhông no, có liên đôi, ch thu 0,23 mol khí COộ ượ2 và gam H2 O.Giá tr mị ủlà:A. 2,70. B. 8,40. C. 5,40. D. 2,34.1Câu 12: m: Cỗ ồ4 H4 C4 H2 C4 H6 C4 H8 C4 H10 TL kh so Hố ớ2 là 27. cháyốhoàn toàn X, dung lít Oầ ủ2 (đktc), thu COượ2 và 0,03 mol H2 O. Giá tr là:ị ủA. 1,232. B. 2,464. C. 3,696. D. 7,392.Câu 13: Th phân ng pentapeptit ch ch thu 3,045 gam Ala-Gly-Gly; 3,48ủ ượ ượgam Gly-Val; 7,5 gam Gly; 2,34 gam Val; mol Val-Ala và mol Ala.Bi có công th cế ứAla Gly Gly Val Ala- x:y là:ỷ ệA. 6:1. B. 2:5. C. 11:16. D. 7:20.Câu 14: Dãy các ch có kh năng tham gia ph ng th phân trong dung ch NaOH đunấ ịnóng là:A. ch béo, protein và vinylclorua. B. etylaxetat, tinh và protein.ộC. ch béo, xenlulozo và tinh t.ấ D. Ch béo, protein và etylclorua.ấCâu 15: Ch ch ch C, H, có CTPT trùng CT gi nh t. Cho 2,76 gam tácấ ấd ng ng dung ch NaOH, ch ng khô thì ph bay ch có Hụ ượ ỉ2 O, ph ch tầ ấr khan ch mu có kh ng 4,44 gam. cháy hoàn toàn hai mu này 3,18 gamắ ượ ượNa2 CO3 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2 O. cháy 2,76 gam thì kh ng Hế ượ2 thuđ là:ượA. 1,08g. B. 1,2 gam. C. 0,36 gam. D. 0,9 gam.Câu 16: Trong bình kín ch 0,35 mol Cộ ứ2 H2 0,65 mol H2 và ít Ni, đun nóng bình 1ộ ộth gian, thu khí có kh so Hờ ượ ớ2 ng 8. vào ng dung chằ ượ ịAgNO3 trong NH3 ph ng hoàn toàn, thu khí và 12 gam a. pế ượ ợkhí ph ng bao nhiêu mol Brả ớ2 trong dung ch.ịA. 0,25 mol B. 0,20 mol. C. 0,15 mol. D. 0,10 mol.Câu 17 Ba ch ch X, Y, có cùng công th phân Cấ ử3 H4 O2 và có các tính ch tấsau: X, có ph ng ng Brề ớ2 cho mol ho mol tác ng ng dặ ượ ưdung ch AgNOị3 trong NH3 đun nóng thu ct đa mol Ag.Các ch X, Y, là: ượ ượA. CH2 =CH-COOH, HCOOCH=CH2 OHC-CH2 -CHO.B. HCOOCH=CH2 CH2 =CH-COOH, OHC-CH2 -CHO.C HCOOCH=CH2 CH3 -CO-CHO, OHC-CH2 -CHO.D OHC-CH2 -CHO, CH2 =CH-COOH, HCOOCH=CH2 .Câu 18 ng Ag ng có Fe, Cu. lo ch mà không làm thay iộ ượ ổl ng Ag ban u, có th ngâm ng Ag trên vào ng dung ch.ượ ượ ượ ịA HCl. B. Fe(NO3 )3 C. AgNO3 D. HNO3 .Câu 19: Xét các cân ng sau:ằ2SO2 (k) O2 (k) 2SO3 (k) (1)SO2 (k) 12 O2 (k) SO3 (k) (2)2SO3 (k) 2SO2 (k) O2 (3)G Kọ1 K2 K3 là ng cân ng ng các cân ng (1), (2), (3) thì bi th liên gi aằ ữchúng là:A. K1 K2 =( K3 -1. K1 =( K2 2=( K3 -1. C. K1 K2 K3 D. K1 =2 K2 =( K3 -1.Câu 20: Oxi hóa gam ancol ch X, thu cacboxylic, và ancolơ ượ ướd Chia làm hai ph ng nhau. Ph ph ng hoàn toàn dung ch KHCOư ị3 thuưđ 2,24 lít khí COượ2 (đktc). Ph hai ph ng Na thu 3,36 lít khí Hầ ượ2 (đktc) và19 gam ch khan. Tên là:ấ ủA. propan-1-ol. B. etanol. 2C. metanol. B. propan-2-ol.Câu 21: cho ph ng: thu sung không khóiơ sobitol. là:ầ ượA. xenluloz Glucoz B. Saccaroz Glucoz .ơ ơC. xenluloz fuctoz D. tinh t, Glucoz .ộ ơCâu 22: có công th phân Cứ ử7 H8 O. Khi ph ng dung ch Brả ị2 thành ph mư ẩB, có MB MA 237. ch th mãn là:ố ỏA 1. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 23: cho mol CO2 th vào dung ch ch mol NaOH thu dung ch X. Choấ ượ ịBaCl2 vào dung ch thu m(g) a. cho Ba(OH)ư ượ ế2 vào dung ch thuư ịđ mượ1 (g) ủ1m m¹ T=b/a có giá tr đúng là:ỷ ịA T>0. B. 0í í=ïïîî2BaBTNT43OHn 0,03molBaSO 0,03m 8,55 0,06Al(OH) 0,02n 0,06molV ớ+-¯ì=ï¾¾ ¾® >í=ïî14 4314 43243BaBTNTMaxBaSOOHAl (OH)n 0,07mol0,14m 0,07.233 .78 19,95 18,84753n 0,14molDo đó,l ng Al(OH)ượ ủ3 đã tan ph n.ị ầKhi đó Ba(OH)2 và ư+-ìì=ï ï®í í-=ï ïîî3244AlSO3BaSO 0,75xn 0,5x mol18,847518,8475 0,75x.233n 0,75x molAl(OH) :7818, 8475 0, 75x.2330,14 0, 5x.3 (0, 5x x78BT.NhãmOH--¾¾ ¾® =0,09 (M)Câu 9: Ch đáp án AọB khí bay ra nhanh có ăn mòn đi hóa ra.ọ ảCâu 10: Ch đáp án CọCâu 11: Ch đáp án CọVì ancol không no có liên đôi ếNên 2H CO ancol.no On 0, 07 0, 07 0, 23 0, 3(mol)- =m 0, 3.18 5, 4(gam)® =Câu 12: Ch đáp án AọNh th các ch trong có 4C do đó.ậ ềQuy ề4 6C 4.12 27.2 H® ®Ta có: 2BTNT BTNT.OH CO On 0, 03 0, 04 0, 055(mol) 1, 232(lit)= ¾¾ ¾® ¾¾ ¾¾® =Câu 13: Ch đáp án DọTa i: ọAla Gly Gly Val Ala: (mol)- -Ta có: BT.nhom.ValBT.nhom.AlaBT.nhom.GlyAla Gly Gly 0,015Gly Val 0,02a 0,02 0,02 xa 0,075Gly 0,12a 0,015 0,035Val 0,02y 0,12a 0,03 0,02 0,1Val Ala: xAla: y- -ìï-ïì¾¾ ¾¾® +=ìïïï® ¾¾ ¾¾® =í íï ï=¾¾ ¾¾® +îîï-ïîx 7: 20® =Câu 14: Ch đáp án DọCâu 15: Ch đáp án AọTa có: BTNT.NaNa CO NaOH 3,18n 0, 03 0, 06(mol)106= ¾¾ ¾® =2 2BTKLH O2, 76 0, 06.40 4, 44 0, 04¾¾ ¾® =BTNT.HTrong Trong NaOH Trong AH H0, 9n 0, 04.2 .2 0,12(mol)18¾¾ ¾¾® =m 0, 06.18 1, 08(gam)® =V bài toán này ta có th suy ra CTPT khá nhanh là ủ7 3C O7Câu 16: Ch đáp án AọBài toán khá gi và quen thu thu BTLK.πơ ậTa có: hh2 hhC 0, 35(mol) 1(mol)H 0, 65(mol) 0, 35.26 0, 65.2 10, 4(gam)=ì ì®í í= =î î2hh H10, 4m 0, 65 0, 65 0, 352.8Ph¶nøngons= =CH CH12n 0, 05(mol)240Dº¯= =2 2BTKL.H Br Br(0, 35 0, 05).2 0, 25(mol)Ph¶nøngp¾¾ ¾® =Câu 17 Ch đáp án BọX, có ph ng ng Brom lo và ngay. ạ1 mol ho có th cho mol Ag ch có th mãn.ỉ ỏCâu 18 Ch đáp án BọCâu 19: Ch đáp án BọTa có: [][][][][][][][][]23122 232 12 31/ 22 222 2323SOKSO OSOK KSO OSO OKSO-ìï=ïïï= =íïïï=ïîCâu 20: Ch đáp án BọTa có: 32 2KHCORCOOH CO OY 0,1(mol) 0, 2(mol)¾¾ ¾® =2Na BTKLHBTNT.H2RCOONa 0,1Y 0,15 NaOH 0,1 0,1(R 67 40 53) 19RCH ONa 0,1ìï¾¾® ¾¾ ¾® =íï¾¾ ¾¾®î3 2R 15 CH CH OH® -Câu 21: Ch đáp án AọCâu 22: Ch đáp án CọNh th y: ấ3.80 237- .Nh có kh năng th nguyên Brom.ư ửA có th là: ể6 3HO CH- Và 3C CH- -Câu 23: Ch đáp án DọN dung ch ch ch 23CO thì ng gi ng nhau.ượ ốDo đó ,X ph ch ứ23 3COvµ HCO- -Câu 24: Ch đáp án CọG CTPT là Cọ ủn H2n+1 O2 và Trong mXn (mol)= .Khi đó ta có ngay:() 3a 1, 5a0,a(mol)3n 2n 2n 4n 2n 2n 3n 6n 22C N 2nH O3C N 3n Oa(mol)++ -® +® 8BTNT.H4n.1, 5a 1, 35.2na 0, 45 0,156n 16na 2, 55 3.a 2.0, 4253=ì= =ì ìï¾¾ ¾¾® ®-í í- ==î îïî 0,15.89 13, 35(gam)® =Câu 25 Ch đáp án BọTa có: 222BTNT.OTrong YCOOH OOn 1, 2(mol)n 1, 2.2 1,1 1, 35.2 0, 8n 1,1(mol)1, 230, 4n 1, 35(mol)Ph¶nøngSèCtrongXhoÆcY =+ì=ì¾¾ ¾¾® =ïï ï= ®í í=ï ïî=ïîVì 2, 2H 5, 50, 4= có hai tr ng ra .ườ ảTr ng 1: ườ ợ3 2BTNT.H3 nC aa 0, 0,1670, 4C 2a 8b 1,1.2 0, 233+ =ìì ì¾¾ ¾¾® ®í í+ =î îî (lo i)ạTr ng 1: ườ ợ3 2BTNT.H3 nC aa 0, 0, 250, 4C 4a 8b 1,1.2 0,15+ =ìì ì¾¾ ¾¾® ®í í+ =î îî th mãn.ỏD th ấYn 0,15.76 11, 4(gam)= =Câu 26: Ch đáp án CọD th là có 15 và là có 16.ễ ấA. Sai vì và là phi kim.ả ềB. Sai.Y có có electron thân vì hình là ấ2 41s 2s 2p 3s 3pC. Đúng.C hình là ủ2 31s 2s 2p 3s 3pD. Sai.Oxit cao nh là ủ2 5P OCâu 27: Ch đáp án BọD th Hễ ấ2 nên ta tính hi su theo Nư ấ2 .Ta có: 3BTNT22 322NH 2aN :1(mol)2aA :1 %NH 0,2 41,67%5 2aH 4(mol)H 3aììïï¾¾ ¾® =í í-ïïî-îCâu 28: Ch đáp án AọTăng gi kh ng .Ta có: ượX X13,56 9n 0,12(mol) 7539 0,12-= =-Câu 29: Ch đáp án CọTa có: 32NaHCOTrongX TrongXCO COOH OX 0,06 0,12(mol)¾¾ ¾¾® =BTNT.Oa0,12 0,09.2 0,11.2 1,44(gam)18¾¾ ¾¾® =Câu 30: Ch đáp án CọPH 12 nghĩa là dung ch có ưOH -.Ta có: PH 12OHHn 0,5x0,5x 0,025OH 0,01 0,060,5n 0,25(0,08 0,02) 0,025-+=-ì=-ïé ù¾¾ ¾® =íë û= =ïîm 0,0025.233 0,5825(gam)¯= =Câu 31: Ch đáp án Bọ93 4CH COOH NH CH COONH+ ®3 3HCOOH CH NH HCOONH CH+ ®Câu 32: Ch đáp án BọChú ý: mol HNOố3 kh là mol Nị 5+ thay oxi hóa.Khác mol HNOổ ố3 ph ng.ả ứTa có: BTEeMg: 0,125,04 0,12.2 0,08.3 0,48(mol)Al 0,08ì¾¾¾® =íîVà 4BTE2NH2N 0,020,48 0,02.10 0,02.80,04 0,015(mol)8N 0,02+ì- -ï¾¾¾® =íïî3bi khöHNO0,02.2 0,02.2 0,015 0,095= =nCâu 33: Ch đáp án DọVì ch là hai ch nên Hỉ ơ2 t.ếTa có: 22COBTNT.C H22H Oa 0,35HCHO aX %H 53,85H bb 0,65 0,3+ì= =ìï ï¾¾ ¾® =í í+ =ïîïîCâu 34: Ch đáp án AọDung ch có màu vàng vì: ị2 2Cl 2K Br 2K Cl Br+ +Dung ch màu vì: ấ2 35Cl Br 6H 2HBrO 10HCl+ +Câu 35: Ch đáp án DọCâu 36: Ch đáp án CọTa có: BTK LO17,72 13,72n 0,25(mol)16-¾¾ ¾® =Và 3BTETrongNO eNOn 0,08 0,08.3 0,25.2 0,74(mol)-= ¾¾¾® =muèi3BTNT.NHNOn 0,74 0,08 0,82(mol)¾¾ ¾¾® =Ph¶nøngCâu 37: Ch đáp án BọCác ch th mãn là: ỏ2 3HCOOCH CH CH CH= (2 ng phân cis tran )ồ3 3HCOOCH C(CH CH= -3 3CH COOCH CH CH= -3 2CH CH COOCH CH=Câu 38: Ch đáp án CọA không tác ng NaHCOụ ớ3 ta lo D.ạA tác ng NaOH lo Aụ ượ ạA tác ng Brom lo Bụ ượ ạCâu 39: Ch đáp án CọC sai ví nh FeClụ ư3 thì Clo có th tăng oxi hóa nên nó có tính kh .ể ượ ửCâu 40: Ch đáp án DọBTKLMm 0, 25.44 0, 225.18 0, 3.32 5, 45(gam)¾¾ ¾® =Nhìn vào đáp án ta th có hai tr ng ra.ấ ườ ảTr ng 1:ườ các andehit có ch liên (no,đ ch c).ế ứTa có: 2C CO On 0, 25 0, 225 0, 025(mol)= =BTNT.OandehitandehitBTKLandehitn 0, 25.2 0, 225 0, 3.2 0,125M 38, 4m 5, 45 0, 025.26 4, 8ì¾¾ ¾¾® =ï® =í¾¾ ¾® =ïîV Xậ1 là HCHO và X2 là CH3 CHOTr ng 2:ườ các andehit có ch liên .ế ế10

