Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm học 2017 - 2018 trường THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc (Lần 1)

cbc953fa4e739cd6cd41dae062490412
Gửi bởi: Khánh Linh 5 tháng 3 2019 lúc 17:03:33 | Update: 25 tháng 5 lúc 3:17:45 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 473 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Đề thi thử THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc Lần Năm 2018 I. Nhận biết Câu 1. Vinyl clorua là sản phẩm của phản ứng cộng giữa axetilen với chất theo tỉ lệ mol 1. là A. H2 B. H2O C. Cl2 D. HCl Câu 2. Chất nào sau đây được dùng làm thuốc diệt chuột? A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. Zn3P2 D. ZnCl2 Câu 3. Chất nào sau đây không có trạng thái khí, nhiệt độ thường? A. Trimetylamin B. Metylamin C. Etylamin D. Anilin Câu 4. Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen? A. Phenylamin B. Metylamin C. Propylamin D. Etylamin II. Thông hiểu Câu 5. Chất tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất là A. AlCl3 B. CaCO3 C. BaCl2 D. Ca(HCO3)2 Câu 6. Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH)2 nhiệt độ phòng là A. glucozơ, fructozơ và xenlulozơ B. glucozơ, fructozơ và amilozơ C. glucozơ, flurctozơ và tinh bột D. glucozơ, fructozơ và saccarozơ Câu 7. Este nào thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp chất đều tham gia phản ứng tráng bạc? A. CH3COOCH3 B. HCOOCH2CH=CH2 C. CH3COOCH=CH2 D. HCOOCH=CHCH3 Câu 8. Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là A. đồng (II) oxit và magie oxit B. đồng (II) oxit và than hoạt tính C. đồng (II) oxit và mangan oxit D. than hoạt tính Câu 9. Dãy gồm các chất không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là A. Al, Zn, Cu B. Al, Cr, Fe C. Zn, Cu, Fe D. Al, Fe, Mg Câu 10. Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 0,2M với 100 ml dung dịch HCl 0,1M được dung dịch X. pH của dung dịch là A. 12,7 B. C. 12 D. Câu 11. Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và gam kim loại không tan. Giá trị của là A. 2,0 B. 6,4 C. 8,5 D. 2,2 Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam anđehit thu được 5,4 gam H2O và 6,72 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của làA. C4H8O B. C3H6O C. C2H4O D. C4H6O2 Câu 13. Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất của quá trình lên men tạo thành ancol etylic là A. 50% B. 70% C. 60% D. 80% Câu 14. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học? A. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 B. Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3 C. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4 D. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl Câu 15. Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là A. CH3COONa và CH3COOH B. CH3COONa và CH3OH C. CH3COOH và CH3ONa D. CH3OH và CH3COOH Câu 16. Đốt cháy 15,5 gam photpho trong oxi dư rồi hòa tan sản phẩm vào 200 gam nước. C% của dung dịch axit thu được là A. 11,36% B. 20,8% C. 24,5% D. 22,7% Câu 17. Một học sinh tiến hành nghiên cứu dung dịch đựng trong lọ không dán nhãn thì thu được kết quả sau: đều có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3. đều không có phản ứng với dung dịch HCl, dung dịch HNO3. Vậy dung dịch là dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch Ba(HCO3)2 B. Dung dịch MgCl2 C. Dung dịch KOH D. Dung dịch AgNO3 Câu 18. Trong công nghiệp người ta điều chế H3PO4 bằng những hóa chất nào sau đây? A. Ca3(PO4)2 và H2SO4 loãng B. Ca(H2PO4)2 và H2SO4 đặc C. Ca3(PO4)2 và H2SO4 đặc D. P2O5 và H2O Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là A. 0,1 B. 0,2 C. 0,4 D. 0,3 Câu 20. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là A. glixerol, glyxin, anilin B. etanol, fructozơ, metylamin C. metyl axetat, glucozơ, etanol D. metyl axetat, phenol, axit axetic Câu 21. Cho các chất sau: isopren; stiren, xilen; etilen; xiclohexan; xenlulozơ. Có bao nhiêu chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp. A. B. C. D. III. Vận dụngCâu 22. Đốt cháy hoàn toàn este mạch hở tạo thành 2a mol CO2 và mol H2O. Mặt khác, thủy phân trong môi trường axit được chất (tham gia phản ứng tráng gương), chất (có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử cacbon trong Y). có thể là A. este không no, hai chức một liên kết đôi B. este không no, đơn chức, hai liên kết đôi C. este không no, hai chức có hai liên kết đôi D. este không no, đơn chức, một liên kết đôi Câu 23. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối đối với hiđro bằng 19. Công thức phân tử của là A. C3H8 B. C3H6 C. C4H8 D. C3H4 Chất A, B, lần lượt là các chất sau: A. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH Câu 25. Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. B. C. D. Câu 26. Đun nóng 21,9 gam este đơn chức với lượng dư dung dịch NaOH thì có tối đa 12 gam NaOH phản ứng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn gam trên cần dùng vừa đủ 42,56 lít O2 (đktc). Giá trị của là A. 26,28 B. 43,80 C. 58,40 D. 29,20 Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm OH) cần vừa đủ lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo đktc). Giá trị của làA. 4,48 B. 14,56 C. 11,20 D. 15,68 Câu 28. Cho các muối: (1) NaHCO3, (2) K2HPO4, (3) Na2HPO3, (4) NH4HS, (5) KHSO4. Số muối có thể tác dụng với dung dịch bazơ tương ứng tạo muối trung hòa là A. B. C. D. Câu 29. Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là A. 18,24 gam B. 21,12 gam C. 20,16 gam D. 24 gam Câu 30. Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH; mol KOH và mol Ba(OH)2, kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau: Giá trị của x, y, lần lượt là A. 0,60; 0,40 và 1,50 B. 0,30; 0,60 và 1,40 C. 0,30; 0,30 và 1,20 D. 0,20; 0,60 và 1,25 Câu 31. H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc dãy nào dưới đây? A. Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3 B. Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2 C. Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3 D. CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn Câu 32. Cho xenlulozơ tác dụng với dung dịch HNO3 60% (D 1,15 g/mL) thu được 59,4 gam xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng 90%. Thể tích dung dịch HNO3 đã tham gia phản ứng là A. 20,29 mL B. 54,78 mL C. 60,87 mL D. 18,26 mL BaCO3 CO2không khí, thể tích khí đo nhiệt độ 27°C, áp suất 1atm. Thể tích (ml) của dung dịch HNO3 cần dùng là? A. 910 ml B. 1812 ml C. 990 ml D. 1300 ml Câu 34. Đun nóng gam hỗn hợp gồm CH3OH và C2H5OH với H2SO4 đặc 140°C thu được 2,7 gam nước. Oxi hóa gam thành anđehit, rồi lấy toàn bộ lượng anđehit thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thấy tạo thành 86,4 gam Ag. Các phản ứng xảy ra với hiệu suất 100%. Phần trăm khối lượng của C2H5OH trong là A. 37,1% B. 62,9% C. 74,2% D. 25,8% Câu 35. Khi cho C6H14 tác dụng với clo chiếu sáng tạo ra tối đa sản phẩm đồng phân chứa nguyên tử Clo. Tên của ankan trên là A. 3-metylpentan B. hexan C. 2-metylpentan D. 2,3-đimetylbutan Câu 36. Cho các phát biểu sau: (a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH. (b) Phản ứng thế Brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen (C6H6). (c) Oxi hóa không toàn toàn etilen là phương pháp hiệu đại để sản xuất anđehit axetic. (d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. B. C. D. IV. Vận dụng cao Câu 37. Cho 23,52 gam hỗn hợp kim loại Mg, Fe, Cu vào 200ml dung dịch HNO3 3,4M khuấy đều thoát ra một khí không màu hóa nâu trong không khí (sản phẩm khử duy nhất), trong dung dịch còn dư một kim loại chưa tan hết. Cho tiếp từ từ dung dịch H2SO4 5M vào, chất khí trên lại thoát ra cho đến khi kim loại vừa tan hết thì mất đúng 44ml, thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, lọc kết tủa, rửa rồi nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 31,2 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ mol/l các ion SO42 và NO3 trong dung dịch X. A. 0,900 và 1,600 B. 0,902 và 1,640 C. 0,904 và 1,460 D. 0,120 và 0,020 Câu 38. Cho 20 gam hỗn hợp gồm FeCO3, Fe, Cu, Al tác dụng với 60 ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,688 lít khí hiđro. Sau khi kết thúc phản ứng cho tiếp 740 ml dung dịch HCl 1M và đun nóng đến khi hỗn hợp khí ngừng thoát ra. Lọc và tách cặn rắn R. Cho hấp thụ từ từ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 10 gam kết tủa. Cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch và 1,12 lít một chất khí duy nhất. Cô cạn rồi nhiệt phân muối khan đến khối lượng không đổi được gam sản phẩm rắn. Giá trị gần nhất với (Biết rằng các thể tích khí đều đo điều kiện tiêu chuẩn). A. 5,4 gam B. 1,8 gam C. 3,6 gam D. 18 gamCâu 39. X, là hai chất hữu cơ kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng ancol anlylic, là axit cacboxylic no hai chức, là este tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy 17,12 gam hỗn hợp chứa X, Y, Z, (đều mạch hở) cần dùng 10,864 lít O2 (đktc) thu được 7,56 gam nước. Mặt khác 17,12 gam làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,09 mol Br2. Nếu đun nóng 0,3 mol với 450 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng rồi sau đó lấy phần lỏng chứa các chất hữu cơ đi qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng gam. Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 7,00 B. 8,50 C. 9,00 D. 10,50 Câu 40. là este đơn chức, là este hai chức (X, đều mạch hở). Đốt cháy 21,2 gam hỗn hợp chứa X, thu được mol CO2 và mol H2O với 0,52. Mặt khác đun nóng 21,2 gam cần dùng 240 ml dung dịch KOH 1M thu được một muối duy nhất và hỗn hợp chứa ancol đều no. Dẫn toàn bộ qua bình đựng Na dư sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 8,48 gam. Số phân tử (hiđro) có trong este là A. 10 B. C. 14 D. 12HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn đáp án HC≡CH CH2=CHCl Dùng phép trừ bảo toàn nguyên tố có ngay HCl ||→ chọn đáp án D. Câu 2. Chọn đáp án Zn3P2 được dùng làm thuộc diệt chuột. Khi chuột uống nước vào thì Zn3P2 bị thủy phân theo phương trình: Zn3P2 6H2O 3Zn(OH)2 2PH3. càng uống nước, chuột càng khát nước và càng sinh ra nhiều phốt phin rất độc sẽ giết chết chuột chọn đáp án C. Câu 3. Chọn đáp án có amin là chất khí nhiệt độ thường gồm: metylamin: CH3NH2; etylamin: C2H5NH2; đimetylamin: CH3NHCH3 và trimetylamin (CH3)3N. anilin: C6H5NH2 là chất lỏng nhiệt độ thường chọn đáp án D. Câu 4. Chọn đáp án Cấu tạo các amin: phenylamin: C6H5NH2; metylamin: CH3NH2; propylamin: CH3CH2CH2NH2; etylamin: CH3CH2NH2. anilin (phenylamin) là amin thơm, có chứa vòng benzen chọn đáp án A. Câu 5. Chọn đáp án Ca(HCO3)2 là chất lưỡng tính: Cu(HCO3)2 2HCl CaCl2 2CO2↑ 2H2O Ca(HCO3)2 Ca(OH)2 2CaCO3↓ 2H2O Vậy chất là Ca(HCO3)2. Chọn đáp án D. Câu 6. Chọn đáp án Tinh bột và xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 nhiệt độ phòng.⇒ dung dịch các chất thỏa mãn là: glucozơ, fructozơ, saccarozơ chọn đáp án D. Câu 7. Chọn đáp án Este HCOOCH=CHCH3 thủy phân cho chất đều tham gia phản ứng tráng bạc: C2H5CHO 2AgNO3 3NH3 H2O C2H5COONH4 2Ag↓ 2NH4NO3. ||⇒ chọn đáp án D. Câu 8. Chọn đáp án Cu(OH)2, MgO hay Mn2O5 đều không có tác dụng hấp thụ CO. Chỉ có than hoạt tính có tác dụng hấp thụ CO, dùng làm mặt nạ chống độc chọn đáp án D. Câu 9. Chọn đáp án Một số kim loại hoạt động vừa như Al, Cr, Mn, Fe bị thụ động hóa trong H2SO4 và HNO3 đặc nguội (nhiệt độ thấp), tạo trên bề mặt kim loại một lớp màng oxit đặc biệt, bền với axit và ngăn cản hoặc ngừng hẳn sự tiếp diễn của phản ứng. ||⇒ chọn đáp án B. Câu 10. Chọn đáp án Phản ứng: KOH HCl KCl H2O Có nKOH 0,02 mol; nHCl 0,01 mol sau phản ứng thu được 200 ml dung dịch gồm 0,01 mol KClvà 0,01 mol KOH dung dịch có môi trường bazơ. pH 14 log([OH]) 14 log(0,01 0,2) 12,7 chọn đáp án A. Câu 11. Chọn đáp án Cu không phản ứng với dung dịch HCl, chỉ có Zn mới phản ứng: Zn 2HCl ZnCl2 H2↑ ||⇒ nZn nH2 0,2 mol mCu 15 mZn 15 0,2 65 2,0 gam. Chọn đáp án A. Câu 12. Chọn đáp án đốt 5,8 gam anđehit O2 ―t0→ 0,3 mol CO2 0,3 mol H2O Tương quan: nCO2 nH2O anđehit là no, đơn chức, mạch hở dạng CnH2nO. Có manđehit mC mH mO mO 1,6 gam nanđehit nO 0,1 mol nCO2 nanđehit 0,3 0,1 CTPT của anđehit là C3H6O. Chọn Câu 13. Chọn đáp án Giả thiết cho: mglucozơ ban đầu 300 gam; nC2H5OH 9,2 46 2,0 mol. Từ tỉ lệ phương trình phản ứng nglucozơ phản ứng ½nC2H5OH 1,0 mol mglucozơ phàn ứng 180 180 gam hiệu suất phản ứng lên men bằng: H% mglucozơ phản ứng mglucozơ ban đầu 100% 60%. Chọn đáp án C. Câu 14. Chọn đáp án Các phản ứng hóa học xảy ra: Fe Fe2(SO4)2 3FeSO4 (dãy điện hóa: Fe2+/Fe (α) Fe3+/Fe2+). Mg HNO3 Mg(NO3)2 (N; O) (sản phẩm khử) H2O. Zn CuSO4 ZnSO4 Cu (kim loại đẩy muối, Zn đứng trước Cu trong dãy điện hóa), Ag đứng sau H+/axit trong dãy điện hóa nên Ag không phản ứng với HCl Chọn đáp án DCâu 15. Chọn đáp án Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm: CH3COOCH3 NaOH CH3COONa CH3OH. Chọn đáp án B. Câu 16. Chọn đáp án Phản ứng đốt cháy trong Oxi dư: 4P 5O2 2P2O5. Sau đó hòa tan vào nước: P2O5 3H2O 2H3PO4. nP 15,5 31 0,5 mol bảo toàn nguyên tố có nH3PO4 0,5 mol; và nP2O5 0,25 mol mP2O5 0,25 142 35,5 gam. ||⇒ mdung dịch axit 200 35,5 235,5 gam C% 0,5 98 235,5 100% 20,8%. Chọn đáp án B. Câu 17. Chọn đáp án Ba(HCO3)2 là muối có tính lưỡng tính tác dụng dc với cả HCl, HNO3 loại A. AgNO3 HCl AgCl↓ HNO3 ||⇒ loại đáp án D. KOH không phản ứng dc với NaOH và Na2CO3 loại đáp án C. chỉ có đáp án thỏa mãn mà thôi. Các phản ứng xảy ra: MgCl2 2NaOH Mg(OH)2 2NaCl || MgCl2 Na2CO3 MgCO3↓ 2NaCl. MgCl2 không phản ứng với dung dịch HCl, HNO3. Theo đó, chọn đáp án B. Câu 18. Chọn đáp án Công nghiệp cần nguồn nguyên liệu từ thiên nhiên, nhiều và rẻ quặng apatit hay photphorit chứa Ca3(PO4)2, điều chế H3PO4 thông qua phản ứng: Ca3(PO4)2 3H2SO4 3CaSO4 2H3PO4. Cần chú điều kiện H2SO4 phải đặc nóng chọn đáp án C. Câu 19. Chọn đáp án là amin no, mạch hở có dạng CnH2n mNm: