Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm học 2017 - 2018 trường THPT chuyên Tuyên Quang

a5c6d57b7bd8c42d6f8330a6d76c876a
Gửi bởi: Khánh Linh 5 tháng 3 2019 lúc 17:02:58 | Update: 24 tháng 5 lúc 23:05:03 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 416 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

4SỞGD&ĐTTUYÊNQUANGTRƯỜNGTHPTCHUYÊN----------------ĐỀTHITHỬLẦNIKÌTHITHPTQUỐCGIANĂM2018MÔN:HÓAHỌCThờigian:50phút(khôngkểthờigianphátđề)Mãđềthi357Chobiếtnguyêntửkhối(theođvC)củacácnguyêntố:H=1;Li=7;C=12;N=14;O=16;Na=23;Mg=24;Al=27;S=32;Cl=35,5;K=39;Ca=40;Fe=56;Cu=64;Zn=65;Rb=88;Ag=108;Cs=133;Ba=137Câu1:Cặpchấtnàosauđâylàđồngphâncủanhau?A.C2H5OHvàCH3-O-CH2-CH3.B.CH3–O-CH3vàCH3-CHO.C.CH3-CH2–CHOvàCH3-CHOH-CH3.D.CH2=CH-CH2OHvàCH3-CH2-CHO.Câu2:ThànhphầnchínhcủaquặngphotphoritlàA.CaHPO4.B.Ca3(PO4)2.C.Ca(H2PO4)2.D.NH4H2PO4.Câu3:Polimenàosauđâyđượcđiềuchếbằngphảnứngtrùnghợp?A.Tơnitron.B.Poli(etylen-terephtalat).C.Tơnilon-7.D.Tơnilon-6,6.Câu4:Trongmôitrườngkiềm,lòngtrắngtrứng(anbumin)tácdụngvớiCu(OH)2chohợpchấtmàuA.xanh.B.tím.C.vàng.D.đỏ.Câu5:Chocácdungdịch:NaOH,KCl,Na2CO3,NH4Cl,NaHSO4.SốdungdịchcópH>7làA.3.B.4.C.2.D.1.Câu6:Mộtmẫunướccứngchứacácion:Mg2+,Ca2+,Cl,SO2.ChấtđượcdùngđểlàmmềmmẫunướccứngtrênlàA.BaCl2.B.NaHCO3.C.Na3PO4.D.H2SO4.Câu7:Chocácphátbiểusau:(a)KhíCO2gâyrahiệntượnghiệuứngnhàkính.(b)KhíNO2;SO2gâyrahiệntượngmưaaxít.(c)Khiđượcthảirakhíquyển,freon(chủyếulàCFCl3vàCF2Cl2)pháhủytầngozon.(d)Moocphinvàcocainlàcácchấtmatúy.SốphátbiểuđúnglàA.2.B.4.C.3.D.1.Câu8:HòatanhoàntoànmgamMgtrongdungdịchHCldư,thuđược7,84lítkhíH2(đktc).GiátrịcủamlàA.8,4.B.9,6.C.10,8.D.7,2.Câu9:ChoCH3COOC2H5vàodungdịchNaOH(đunnóng),sinhracácsảnphẩmlàA.C2H5COONavàCH3OH.B.C2H5OHvàCH3COOH.C.CH3COOHvàC2H5ONa.D.CH3COONavàC2H5OH.Câu10:Khiđunnóng,khíCOcóthểkhửđượcoxitkimloạinàosauđây?A.CuO.B.MgO.C.K2O.D.Al2O3.Câu11:Đểphânbiệtdungdịchphenol(C6H5OH)vàancoletylic(C2H5OH),tacóthểdùngthuốcthửlàA.dungdịchNaCl.B.kimloạiNa.C.nướcbrom.D.quỳtím.Câu12:ChokimloạiFelầnlượtphảnứngvớicácdungdịch:FeCl3,Cu(NO3)2,AgNO3,H2SO4đặcnguội,MgCl2.SốtrườnghợpxảyraphảnứnghóahọclàA.4.B.1.C.2.D.3.Câu13:Chosơđồphảnứngsau:(NH4)2Cr2O7t0XdungdÞchHCl,t0YCl2+dungdÞchKOHd-Z+dungdÞchH2SO4lo·ngTTrongđóX,Y,Z,Tđềulàcáchợpchấtkhácnhaucủacrom.ChấtTlàA.K2CrO4.B.CrSO4.C.Cr2(SO4)3.D.K2Cr2O7.Câu14:Chodãycácchất:H2NCH2COOH,C6H5NH2,CH3COOH,H2NCH2COONa,ClH3N-CH2COOH.SốchấttrongdãyphảnứngvớiHCltrongdungdịchlàA.1.B.2.C.3.D.4.Câu15:Tiếnhànhthínghiệmvớicácchấtsau:glucozơ,anilin,fructozơvàphenol(C6H5OH).Kếtquảđượcghiởbảngsau:ThuốcthửXTZY(+):phảnứng(-):khôngphảnứngNướcBr2KếttủaNhạtmàuKếttủa(-)DungdịchAgNO3trongNH3,đunnóng(-)Kếttủa(-)KếttủaDungdịchNaOH(-)(-)(+)(-)CácchấtX,Y,Z,Ttrongbảnglầnlượtlàcácchất:A.glucozơ,anilin,phenol,fructozơB.anilin,fructozơ,phenol,glucozơ.C.phenol,fructozơ,anilin,glucozơD.fructozơ,phenol,glucozơ,anilinCâu16:HòatanhoàntoànmgamhỗnhợpNavàBavàonướcthuđượcdungdịchX.SụckhíCO2vàodungdịchX.Kếtquảthínghiệmthuđượcbiểudiễntrênđồthịsau.GiátrịcủamvàxlầnlượtlàA.228,75và3,0.B.228,75và3,25.C.200và2,75.D.200và3,25.Câu17:Chodãycácchất:KHCO3,KHSO4,Cr(OH)3,CH3COONH4,Al,Al(OH)3,Cr(OH)2.SốchấttrongdãyvừatácdụngđượcvớidungdịchHCl,vừatácdụngđượcvớidungdịchNaOHlàA.4.B.3.C.5.D.6.Câu18:HòatanhếtamolAlvàodungdịchchứa2,5amolNaOHthuđượcdungdịchX.Kếtluậnnàosauđâylàđúng?A.DungdịchXlàmquỳtímchuyểnsangmàuđỏ.B.Thêm2amolHClvàodungdịchXthuđượca/3molkếttủa.C.DungdịchXkhôngphảnứngvớidungdịchCuSO4.D.SụcCO2dưvàodungdịchXthuđượcamolkếttủa.Câu19:Nhậnđịnhnàosauđâykhôngđúng?A.Nướccứnglàmchoxàphòngítbọt,giảmkhảnănggiặtrửacủaxàphòng.B.Nguyêntắcluyệnganglàdùngchấtkhử(CO,H2...)đểkhửoxitsắtthànhkimloạisắt.C.ChokimloạiFe(dư)vàodungdịchAgNO3chỉthuđượcmuốiFe2+.D.Kimloạicứngnhấtlàcrom,kimloạidẫnđiệntốtnhấtlàbạc.Câu20:HỗnhợpXgồmmetan,propenvàisopren.Đốtcháyhoàntoàn15,0gamXcầnvừađủ36,96lítO2(đktc).Mặtkhác,amolXphảnứngtốiđavới0,1molbrom.GiátrịcủaalàA.0,20.B.0,15.C.0,30.D.0,10.Câu21:Thựchiệncácthínghiệmsau(1)ChobộtAlvàodungdịchNaOH(dư).(2)ĐiệnphândungdịchNaClbằngđiệncựctrơ,cómàngngănxốp.(3)ChodungdịchAgNO3(dư)vàodungdịchFeCl2.(4)DẫnluồngkhíNH3quaốngsứchứaCrO3.(5)ĐiệnphândungdịchhỗnhợpNaClvàCuSO4.SốthínghiệmthuđượcđơnchấtlàA.5.B.3.C.2.D.4.Câu22:Chom1gamAlvào100mldungdịchgồmCu(NO3)20,3MvàAgNO30,3M.Saukhicácphảnứngxảyrahoàntoànthìthuđượcm2gamchấtrắnX.Nếuchom2gamXtácdụngvớilượngdưdungdịchHClthìthuđược0,672lítkhí(ởđktc).Giátrịcủam1vàm2lầnlượtlàA.1,08và5,43.B.1,35và5,43.C.1,35và5,70.D.1,08và5,16.Câu23:Chocácphátbiểusau:2422222232(1).K2Cr2O7cómàudacam,làchấtoxihóamạnh.(2).KimloạiAlvàCrđềuphảnứngvớidungdịchHCltheocùngtỷlệ.(3).CrO3làmộtoxitaxit,làchấtoximạnh,bốccháykhitiếpxúcvớilưuhuỳnh,photpho,(4).Cr2O3đượcdùngđểtạomàulụcchođồsứ,đồthủytinh.(5).Hợpchấtcrom(VI)vừacótínhoxihóa,vừacótínhkhử.(6).Crom(III)oxitvàcrom(III)hiđroxitđềulàchấtcótínhlưỡngtính.TổngsốphátbiểuđúnglàA.4.B.5.C.2.D.3.Câu24:ThủyphânhoàntoàntriglixeritXtrongdungdịchNaOHdư,thuđược4,6gamglixerolvàmgamhỗnhợphaimuốinatristearatvànatrioleatcótỉlệmoltươngứnglà1:2.GiátrịcủamlàA.45,6gam.B.45,8gam.C.45,7gam.D.45,9gam.Câu25:Tiếnhànhcácthínghiệmsaua)ChoAlvàodungdịchFe2(SO4)3dư.b)ChodungdịchNaOH(loãng,dư)vàodungdịchhỗnhợpAl2(SO4)3vàFeCl3.c)ChodungdịchKHSO4vàodungdịchBa(HCO3)2.d)ChonướccứngtạmthờivàodungdịchNaOH.SốthínghiệmthuđượckếttủalàA.1.B.4.C.2.D.3.Câu26:Chocácphátbiểusau:(1)AnilinphảnứngvớiHCl,đemsảnphẩmtácdụngvớiNaOHlạithuđượcanilin.(2)Xenlulozơlànguyênliệuđượcdùngđểsảnxuấttơnhântạo,chếtạothuốcsúngkhôngkhói.(3)Cáctriglixeritđềucóphảnứngcộnghiđro.(4)OxihóaglucozơbằngAgNO3trongNH3đunnóngthuđượcaxitgluconic.(5)Cácestethườngdễtantrongnướcvàcómùidễchịu.TổngsốphátbiểuđúnglàA.5.B.2.C.3.D.4.Câu27:Lênmenmgamtinhbột(hiệusuấttoànbộquátrìnhlà80%).LượngCO2hấpthụvàodungdịchNaOHthuđượcdungdịchX.ChiaXthành2phầnbằngnhau:-Phần1:ChotácdụngvớidungdịchCaCl2dưthuđược7,5gamkếttủa.-Phần2:ChotácdụngvớidungdịchCaCl2dưđunnóngthuđược8,5gamkếttủa.GiátrịcủamlàA.18,2750.B.16,9575.C.15,1095.D.19,2375.Câu28:ChoxmolCa(OH)2vàodungdịchAchứaMg2+(0,10mol),Na+(0,15mol),Cl–(0,15mol)vàHCO3–thìdungdịchAkhôngcòntínhcứng.GiátrịtốithiểucủaxlàA.0,10.B.0,25.C.0,15.D.0,20.Câu29:Cho7,2gammộtaminđơnchứcXtácdụngvớidungdịchHCl(dư).Côcạndungdịchsauphảnứngthuđược13,04gammuốikhan.CôngthứcphântửcủaXlàA.C3H9N.B.C2H7N.C.C3H7N.D.CH5N.Câu30:Chohìnhvẽmôtảthínghiệmđiềuchếvàthửtínhchấtcủahợpchấthữucơ.Phảnứngxảyratrongốngnghiệm(A)làA.C2H5OHH2SO4,170oCCH+HO.B.CaC+HO→Ca(OH)+CH.C.Al4C3+H2O→4Al(OH)3+CH4.D.CH3CH2OH+CuOtoCHCHO+Cu+HO.Câu31:Hấpthụhoàntoàn3,36lítkhíCO2(đktc)vào125mldungdịchBa(OH)21M,thuđượcdungdịchX.Coithểtíchdungdịchkhôngthayđổi.NồngđộmolcủachấttantrongdungdịchXlàA.0,2M.B.0,1M.C.0,4M.D.0,6M.Câu32:Esteđachức,mạchhởXcócôngthứcphântửC6H8O4tácdụngvớidungdịchNaOH,thuđượcsảnphẩmgồmmộtmuốicủamộtaxitcacboxylicYvàmộtancolZ.BiếtXkhôngcóphảnứngtrángbạc.Phátbiểunàosauđâyđúng?A.ZhòatanCu(OH)2ởđiềukiệnthường.B.Chỉcó02côngthứccấutạothỏamãnX.C.PhântửXcó3nhóm-CH3.D.ChấtYkhônglàmmấtmàunướcbrom.Câu33:Cho0,5gamhỗnhợpXgồmLi,Na,Kvàonướcthuđược2lítdungdịchY.Trộn8gamhỗnhợpXvà5,4gambộtAlrồichovàonướcđếnkhikimloạitanhếtthấycó10,304lítkhíthoátra(đktc).DungdịchYcópHbằngA.12.B.1.C.13.D.2.Câu34:ĐốtcháyhoàntoànmgammộtesteXđơnchức,khôngno(phântửcómộtliênkếtđôiC=C),mạchhởcầnvừađủ0,54molO2,thuđược21,12gamCO2.Mặtkhác,mgamXtácdụngvừađủvớidungdịchKOH,côcạndungdịchthuđượcmgammuốikhanvà5,28gammộtchấthữucơ.GiátrịcủamlàA.10,08.B.13,20.C.9,84D.11,76.Câu35:Đểhòatanhết38,36gamhỗnhợpRgồmMg,Fe3O4,Fe(NO3)2cần0,87moldungdịchH2SO4loãng,saukhicácphảnứngxảyrahoàntoànthuđược111,46gamsunfattrunghòavà5,6lít(đktc)hỗnhợpkhíXgồmhaikhíkhôngmàu,tỉkhốihơicủaXsovớiH2là3,8(biếtcómộtkhíkhôngmàuhóanâungoàikhôngkhí).PhầntrămkhốilượngFe3O4trongRgầnnhấtvớigiátrịnàosauđây?A.28,15.B.25,51.C.41,28.D.48,48.Câu36:HỗnhợpEgồmhaipeptitXvàY(tỉlệmolnX:nY=1:3),đềumạchhởcótổngsốliênkếtpeptitbằng8.ThủyphânhoàntoànXcũngnhưYđềuthuđượcGlyvàVal.ĐốtcháyhoàntoànhỗnhợpEcầnvừađủ0,99molO2,dẫnsảnphẩmcháyquabìnhđựngdungdịchNaOHđặcdưthầykhốilượngbìnhtăng46,48gamvàcó2,464lítkhí(đktc)thoátrakhỏibình.PhầntrămkhốilượngcủaXtronghỗnhợpEcógiátrịgầnnhấtvớiA.29,0%.B.14,0%.C.19,0%.D.24,0%.Câu37:Tiếnhànhđiệnphân(vớiđiệncựctrơ,hiệusuất100%,dòngđiệncócườngđộkhôngđổi)vớidungdịchXgồm0,4molCuSO4và0,25molNaCl,saumộtthờigianđiệnphânthuđượcdungdịchYcókhốilượnggiảm17,675gsovớikhốilượngdungdịchX.Cho18gbộtFevàoYđếnkhikếtthúccácphảnứngthuđượcmgamchấtrắn.Bỏquasựhòatancủakhítrongnướcvàsựbayhơicủanước.GiátrịcủamlàA.14,52.B.19,56.C.21,76.D.16,96.Câu38:HỗnhợpXchứaetylaminvàtrimetylamin.HỗnhợpYchứa2hiđrocacbonmạchhởcósốliênkếtpi(π)nhỏhơn3.TrộnXvàYtheotỉlệmolnX:nY=1:5thuđượchỗnhợpZ.Đốtcháyhoàntoàn3,17gamhỗnhợpZcầndùngvừađủ7,0lítkhíoxi(đktc),sảnphẩmcháygồmCO2,H2OvàN2đượcdẫnquadungdịchNaOHđặc,dưthấykhốilượngdungdịchtăng12,89gam.PhầntrămkhốilượngcủahiđrocacboncóphântửkhốilớnhơntrongYgầnnhấtvớigiátrịnàosauđây?A.71%.B.79%.C.57%.D.50%.Câu39:NungnóngmgamhỗnhợpXgồmbộtAlvàFexOytrongđiềukiệnkhôngcókhôngkhíđếnphảnứnghoàntoànthuđượchỗnhợpY.Nghiềnnhỏ,trộnđềuhỗnhợpYrồichiathành2phần:Phần1cókhốilượng6,025gamđượchòatanhếttrongdungdịchHNO3loãng,dư,đunnóngthuđượcdungdịchZvà0,075molNO(sảnphẩmkhửduynhất).Phần2đemtácdụngvớidungdịchNaOHdư,đunnóngthuđược0,1125molkhíH2vàcònlại8,4gamchấtrắn.CôngthứccủaoxitsắtvàgiátrịcủamlầnlượtlàA.Fe3O4và13,92.B.Fe2O3và24,1.C.Fe3O4và19,32.D.Fe2O3và28,98.Câu40:HỗnhợpXgồm2esteno,đơnchức,mạchhở.Cho0,25molXtácdụngvớidungdịchAgNO3trongNH3dư,đunnóngthuđược21,6gamAg.Mặtkhác,cho14,08gamXtácdụngvớidungdịchNaOHvừađủthuđượchỗnhợp2muốicủa2axitcacboxylicđồngđẳngkếtiếpvà8,256gamhỗnhợphaiancolno,đơnchức,mạchhở,đồngđẳngkếtiếp.Thànhphầnphầntrămkhốilượngcủa2estelàA.50%và50%.B.30%và70%.C.40%và60%.D.80%và20%.