Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm học 2017 - 2018 trường THPT Bình Sơn - Quảng Ngãi (Lần 1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GIÁO ĐÀO QU NGỞ ẢNGÃI TR NG THPT BÌNH NƯỜ Ơ----------------------------------------- THI THỬ THPT QU GIA NĂM 2018ỐMÔN: SINH 12 THPT (l 1)Ọ ầTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ Mã thi: 001ềPhát nào sau đây là đúng vùng để hoà gen trúc sinh về hân ?A. Trong vùng hoà có cề tứ nucleotit thúc quá trình phiên ã.B. Vùng đi hoà cũng đề phiên ra mARN.C. Trong vùng hoà có trình nucleotit bi úp ARN pol eraza có bi liên ng quá trình phiên ã.D. Vùng đi hoà 5’ trên ch gen.ủCác ba trên RN có vai trò quy nh tín thúc quá trình ch là nh ng ba nào?ữ ộA. 3’GAU5 3’AAU5’, 3’AUG5’. B. 3’UAG5 3’UAA5’, 3’AGU5’.C. 3’UAG5 3’UAA5’, 3’UGA5’. D. 3’GAU5 3’AAU5’, 3’AGU5’. sinh nhân đi hòa ho ng gen di ra ch giai đo nào?Ở ạA. Trước phiên mã.B. Sau ch ịmã.C. ch ịmã.D. Phiên mãTrong quá trình tái ADN sinh vả hân enzim ARN polimeraza có cơ năng gì?ứA. Nh bi tậ kh đo ADN nhân đôi.ầ ầB. ng đo ARN có nhóm 3'-OH do.ồ ựC. các Okazaki nhau.ạ ớD. Tháo xo phân ADN.ắ ửLo enzim nào sau đây tr ti tham gia vào quá trình phiên mã các gen trúc sinh nhân ơA. Ligaza. B. Restrictaza. C. ARN polimeraza D. ADN polimeraza sinh nhân th c, codon nào sau đây mã hoá acid amin metionin? ựA. 5’UUG3’. B. 5’UAG3’. C. 5’AGU3’. D. 5’AUG3’Trong đi ki môi tr ng gi n, tăng tr ng kích th qu ườ ưở ướ th theo ng congể ườtăng tr ng th có hình ch S, giai đo ban u, ng cá th tăng ch m. Nguyên nhân chưở ượ ủy tăng ch ng cá th là do đâu?ế ượ ểA. ng cá th qu th đang cân ng ch ng (s ch a) môi tr ng.ố ượ ườB. nh tranh gi các cá th trongqu th di ra gay t.ự ắC. Ngu ng môi tr ng ki t.ồ ườ ệD. Kích th qu th còn nhướ ỏKhi nói kích th qu th sinh t, phát bi nào sau đây là đúng? ướ ểA. Kích th qu th luôn nh, không ph thu vào đi ki ng môi tr ng. ướ ườB. Kích th qu th gi xu ng thi thì qu th ướ ướ di vongễ C. Kích th qu th không ph thu vào sinh và vong qu th ướ ểD. Kích th ướ qu th là kho ng không gian thi qu th và phát tri nầ ểKhi nói di th th sinh, phát bi nào sau đây là đúng? ểA. Di th th sinh ra môi tr ng mà tr đó ch có qu xã sinh t. ườ ướ ậB. Di th th sinh không làm thay đi ki môi tr ng ng qu xã. ườ ầC. Di th th sinh không làm thay thành ph loài qu xã. ầD. Di th th sinh có th hình thành nên qu xã ng nh.ễ ươ ịHi ng kh ng ch sinh trong qu xã nệ ượ ếA. tiêu di loài nào đó trong qu xã.ự ầB. phát tri loài nào đó trong qu xã.ự ầC. ng thái cân ng sinh trong qu xã.ạ CHÍNH TH CỀ ỨD. àm gi đa ng sinh qu xã.ả ầTrong chu th ăn sinh thái trên n, nhóm sinh nào sau đây có ng sinh kh nộ ớnh t? ấA. Sinh tiêu th 2. B. Sinh tiêu th 1. ậC. Sinh tiêu th 3. D. Sinh xu t.ậ ấPhát bi nào sau đây là đúng khi nói ng sinh tinh (s ng th nuôiể ượ ượ ểcác nhóm sinh ng)?ậ ưỡA. Nh ng sinh thái có xu cao nh t, ra ng tinh nh là các hoangữ ượ ấm và vùng ng thu vĩ th p.ạ ướ ươ ấB. ra ph tinh gi qua các sinh thái: ng rêu hoangứ ượ ồm ng lá ng ôn ng nhi i.ạ ớC. ng tinh ng ng thô tr đi ph hô th t.ả ượ ượ ậD. Nh ng sinh thái nh nông, sông, san hô và ng th ng xanh nhi iữ ườ ớth ng có ng tinh th do có xu th p.ườ ượ ấPhát bi nào sau đây không ph là quan ni Đacuyn?ả ủA. Ch nhiên tác ng thông qua tính bi và di truy sinh t.ọ ậB. Toàn sinh gi ngày nay là qu quá trình ti hóa ngu chung.ộ ốC. Ngo nh thay ch ch p, sinh có kh năng thích ng th i.ạ ờD. Loài hình thành qua nhi ng trung gian tác ng ch tớ ượ ướ ựnhiên theo con ng phân li tính tr ngườ ạPhát bi nào đây ướ không đúng vai trò bi ti hóa?ề ếA. bi trúc nhi th góp ph hình thành loài i.ộ ớB. bi nhi th th ng gây ch cho th bi n, do đó không có nghĩa quáộ ườ ớtrình ti hóa.ếC. bi đa đóng vai trò quan tr ng trong quá trình ti hóa vì nó góp ph hình thành loàiộ ầm i.ớD. bi gen cung nguyên li cho quá trình ti hóa sinh tộ ậB ph nào có vai trò quan tr ng nh th hi ch năng hút và ion khoáng?ộ ướA. Mi sinh tr ng.ề ưở B. Chóp .ễC. Mi dãn dài.ề D. Mi lông hút.ềVai trò ch bào lông hút là gì?ủ ếA. Giúp cây bám ch vào t.ắ ấB. Hút và ch dinh ng nuôi cây.ướ ưỡ ểC. Bám vào t, làm cho p, tăng kh năng hô .ấ ễD. Giúp cho cây đâm sâu và lan ng.ễ ộĐ đi nào th hi hút khoáng ch ng cây?ặ ủA. Khuy ch tán theo chi gradien ng .ế ộB. Các ion khoáng hoà tan trong và vào theo dòng c.ướ ướC. Mang tính ch và ng chi gradien ng .ọ ượ ộD. Theo qui lu hút bám trao i.ậ ổVi khu nh nit có kh năng liên Nẩ ế2 Hớ2 hình thành nên NHể4 +, kh năng hình thànhảNH4 là nh ờA. khu nh nit có enzim xenlulaza.ẩ ơB. khu nh nit có enzim nitrôgenaza.ẩ ơC. khu có trúc bào nhân đi hình.ẩ ểD. khu có kh năng oxi hóa và năng ng.ẩ ượKhi nói đi ki quá trình nh nito khí quy n, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. Có kh nh, cung năng ng ATP.ự ượ ượII. Có tham gia enzim nitrôgenaza.ự ủIII. Th hi trong đi ki khí.ự ịIV. Có tham gia COự ủ2 và c.ướV. Không có tham gia Oự ủ2 .A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Trong quá trình hô hi khí bào th t, di ra giai đo theo trình nào?ấ ựA. ng phân ườ chu trình Crep chu truy electron hô p.ỗ ấ4B. ng phân ườ chu truy electron hô chu trình Crep.C. Chu trình Crep ng phân ườ chu truy electron hô p.ỗ ấD. Chu truy electron hô ng phân ườ chu trình Crep.Cho các nhân sau:ố(1) bi n.ộ (2) Giao ph ng nhiên.ố ẫ(3) Ch nhiên.ọ (4) Các ut ng nhiên.ế ẫNh ng nhân có th làm thay alen, làm thay thành ph ki gen qu nữ ầth làểA. (1), (3), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (3). loài sâu, ng ta th gen là gen kháng thu tr hoàn toàn so thu c.Ở ườ ốM qu th sâu có thành ph ki gen 0,3RR 0,4Rr 0,3rr. Sau th gian dùng thu c, thànhộ ốph ki gen qu th là 0,5RR 0,4Rr 0,1rr. lu nào sau đây là đúng?ầ ậI. Thành ph ki gen qu th sâu không tác ng ch c.ầ ọII. bi đó là do quá trình bi ra. ảIII. Sau th gian lý thu c, alen kháng thu tăng lên 10%. ốIV. alen thu gi so ban là 20%ầ ầĐáp án đúng là:A. và III B. III C. IV D. và IVHi ng qu th sinh vào tr ng thái suy gi di vong khi kích th qu nệ ượ ướ ầth gi xu ng thi có th là do bao nhiêu nguyên nhân sau đây? ướ ểI. Kh năng ch ng ch các cá th nh ng thay môi tr ng gi m. ườ ảII. tr gi các cá th trong qu th gi m. ảIII. Hi ng giao ph gi các cá th trong qu th tăng. ượ ểIV. và giao ph gi các cá th trong qu th gi m. ảA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Cho các phát bi sau đây:ểI. Quá trình phiên mã có virút, vi khu n, sinh nhân th c.ẩ ựII. Quá trình ch mã ch cóị sinh nhân th cậ ựIII. sinh nhân gen có th quy nh ng nhi lo chu polipeptit khác nhau.Ở ỗIV. Trong quá trình nguyên phân nhân đôi ADN di ra vào pha kì trung gian.ự ủV. kì gi gi phân các NST kép trung hàng ph ng xích o; kì gi gi aỞ ủphân các NST kép trung hàng ph ng xích o.ậ ạS phát bi đúng: A. B. C. 4D. 5Khi nói ch và ch di truy phân Có bao nhiêu phát bi đúng:ế ểI. Các ba khác nhau ng nucleotit; thành ph nucleotit; trình các nucleotit .ộ ượ ựII. ARN polimeraza sinh nhân xúc tác ng ch ARN theo chi 5' 3'; phiênủ ầmã ba trên gen; phân ARN ra có th lai ADN ch khuôn.ừ ạIII. Ch có lo ARN polimeraza ch trách nhi ng rARN, mARN, tARN.ỉ ảIV. ba trên RN 3’GAU5 3’AAU5’; 3’AGU5’) là tín thúc quá trình ch V. Đi giể ng nhau quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên sinh nở hâ th là uự ềdi ra trên toàn phân ADN và có có enzim ARN polimeraza xúc tác.ử ềA. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Ởru gồiấm, gen quy định thân xám tri hoàn toộàn so với alen quy nh thân đen; gen quyịđ nh cáịnh dài tri hộoàn toàn so với alen quy định cánh t. Hai gen này cùụ ặng nằm trên mộtc nhặiễm sc th ểthường và cách nhau 17 cM. Lai hai cá th ru gể ồiấm thu ch ng (P) thân xầ ủám,cánh vụới thân đen, cánh dài thu được F1. Cho các ru ồgiấm F1 giao ph ng nhiên vố ẫới nhau.Tính theo lý thuy t, ru gế ồiấm có kiu hình thân xểám, cánh dài Fở2 chiếm ỉlệ?A. 41,5%.B. 56,25%.C. 50%.D. 64,37%.Cho không có bi n, hoán gen gế alen và và 20%. Tínhầ ốtheo lý thuy t, phéplai AB/ab Ab/aB cho con có ki gen Ab/Ab ch bao nhiêu?ỉ ệA. 10%. B. 4%. C. 16%. D. 40%.Xét gen ợAbDdaB hoán gen là 18% thì ph trăm các lo giao hoán aế ủt gen này làổ gì?A. ABD ABd abD abd 9%. B. ABD Abd aBD abd 9%.C. ABD ABd abD abd 4,5%. D. ABD Abd aBD abd 4,5%. loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p; alen BỞ ấquy nh hoa tím tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng; alen quy nh qu tr hoànị ộtoàn so alen quy nh qu vàng; alen quy nh qu tròn tr hòn toàn so alen quy nhớ ịqu dài. Tính theo lý thuy t, phép lai (P): ♀ả ếAB DEab de ♂aB Deab dE trong tr ng gi phân bìnhườ ảth ng, quá trình phát sinh giao và giao cái ra hoán gi 20%ườ ốvà 40%, cho Fớ ố1 có ki hình thân cao, hoa tím, qu vàng, tròn chi lể :A. 2%. B. 7%. C. 8,55%. D. 17,5%.Cho gen quy nh tính trộ ng, alen là tộ hoàn toàn, các gen liên kế àn toàn. Theolý thuy t, phép lai nào sau đây cho đế con có hình phân ly theo 1ỷ ệA. Ab AbaB ab´ B. AB ABab ab´ C. AB abab ab´ D. Ab AbaB aB´Cho bi gen quy nh tính tr ng, các alen tr là tr hoàn toàn, quá trình gi phân khôngế ảx ra bi nh ng ra hoán gen bên (con cái) hóa gi các gen A, B,ả ớb và D, E,e là nh nhau. Ti hành phép lai P: ♀ớ ếDE de DEAB ABX Yab ab trong ngổs cá th thu Fố ượ ở1 cá th có ki hình tính tr ng trên chi 2,25%. Theo lýố ệthuy t, cá th Fế ể1 có ki hình trong tính tr ng trên chi bao nhiêu?ể ệA. 12,5%. B. 26%. C. 6,25%. D. 22,75%D trên hình dày và ru thú ăn th và ăn th t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ự ểI. thú ăn th thú ăn th t.ạ ậII. Ru non thú ăn th ng thú ăn th t.ộ ậIII. manh tràng thú ăn th phát tri và có ch năng tiêu hóa sinh c.ự ọIV. Hình là ng ti hóa thú ăn th t, hình là ng thiêu hóa thú ăn th t.ố ậA. B. C. D. 4Gi có bào vi khu E.coli ch phân ADN vùng nhân đánh ng Nứ ượ 14 ởc hai ch n. Ng ta nuôi các bào vi khu này trong môi tr ng ch ch Nả ườ ườ 15, các tấ ếbào trên phân đôi đã ra các bào con. Sau đó ng cho các bào con nàyề ườ ếchuy sang môi tr ng ch ch Nể ườ 14 cho bào phân đôi thêm a. Theo lý thuy t, tể ếthúc quá trình nuôi trên có bao nhiêu phát bi đúng ?I. Có ng 64 vi khu ra.ổ ạII. Có ng 156 phân plasmit trong bào vi khu n.ổ ẩIII. ng vi khu có ADN ch Nổ 15 vùng nhân là 30.ởIV. ng phân ADN vùng nhân ch có ch ch Nổ 14 là 34.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. loài th t, xét gen có alen, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so quy nh hoaỞ ịtr ng. Th xu phát (P) qu th thu loài này có ki hình đắ tr ng.ắSau th th ph n, Fế ở3 các cây có ki gen chi 7,5%. Bi bi hi aể ủgen không ph thu môi tr ng, qu th không ch tác ng các nhân ti hóa khác. Theoụ ườ ếlí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ể6I. trúc di truy qu th (P) làấ 0,3AA: 0,6Aa: 0,1aa.II. alen A/a Fầ ở10 là 0,6/0,4.III. cho các hoa th giao ph do thì Fế ự3 cây hoa là 8/9ỉ .IV. cho các hoa th Fế ệ3 th thì Fự ụ10 cây hoa tr ng là 1/9ỉ .A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. loài th t, alen quy nh vàng tr hoàn toàn so alen quy nh xanh, alen BỞ ạquy nh tr tr hoàn toàn so alen quy nh nhăn, alen quy nh thân cao tr hoànị ộtoàn so alen quy nh thân th p; gen A, và B, cùng trên nhi thằ ểt ng ng 1, D, trên nhi th ng ng 2. Cho cây vàng, tr n,ươ ươ ơthân cao giao ph cây xanh, tr n, thân cao (P), Fấ ở1 thu lo ki hình, trong đóượ ểh vàng, tr n, thân cao chi 33,75%. Bi không ra bi n, bi hi gen khôngạ ủph thu môi tr ng. Theo lí thuy t, có bao nhiêu ườ lu sau đâyế đúng?I. F1 thu đa 21 lo ki gen khác nhau.ượ ểII. FỞ1 các cây vàng, nhăn, thân cao có ki gen ng luôn chi ng 0%.III. FỞ1 các cây có ki gen gen trên chi 12,5%.ể ệIV. Cho các cây vàng, tr nơ thân cao gen Fị ở1 th ph bu c, thì cây tự ạxanh, nhăn, thân th chi 1,25%.ỏ ệA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. ru gi m, màu thân do gen có alen quy nhỞ (A quy nh thân xám tr hoàn toàn so iị ớalen quy nh thân đen)ị chi dài cánh do gen khác có alen quy nhề (B quy nh cánh dài tr iị ộhoàn toàn so alen quy nh cánh ng n)ớ Cho F1 thân xám, dài giao ph nhau thu Fố ượ2g ki hình, trong đó xám, dài chi 70%. Bi không ra bi nồ ng sót cácỉ ốlo giao và các gen khác nhau là nh nhauạ Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đâyế ểđúng?I. th cái F1 cho giao chi 50%.ơ ếII. FỞ2 cá th có ki gen ng chi 20%ố .III. FỞ2 ki hình thân xám, cánh dài có đa ki gen.ể ểIV. Khi cho nh ng cá th có ki hình thân xám, cánh dài Fữ ở2 giao ph ng nhiên, thì thân đen,ố ốcánh Fụ ở3 chi 8/14.ếA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. qu th ng pộ i,ố lôcut en th alen (a1 a2 lôcut en th II alen (b1 b2 b3 )cùng trên NST th ng;ằ ườ lôcut en th III alen (c1 c2 c3 c4 trên vùng ng ngươ ồc NST gi tính và Y; lôcut IV có alen (dủ ớ1 d2 trên vùng không ng đồ ng nhi củ ắth giể nh X. rong tr ng không bộ n, gi (XY), gi cái (XX). Theo lýế ớthuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. Trong qu th loài này đa 1428 lo ki gen lôcut trên.ầ ềII. Trong qu th loài này đa 72 lo giao lôcut trên.ầ ềIII. Trong qu th loài này đa 508032 ki giao ph i.ầ ốIV. Gi trong qu th trên có 672 ki gen.ớ ểA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. loài th ng có 2n 12, các NST ng ng ng. Có bao nhiêuỞ ưỡ ươ ồnh nh sau đây đúng?ậ ịI. Trên NST xét gen có alen. ki gen ng đa trong qu th là 1256. ưỡ ểII. Trên NST xét gen có alen. Do bi n, trong loài xu hi các ng th t. Cóỗ ột đa 956 ki gen mang bi th trong qu th .ố ểIII. Trên NST xét gen có alen. Do bi trong loài xu hi các ng i, nên cóỗ ột đa 15625 ki gen trong qu th ểIV. Trên NST xét gen có alen, Do bi trong loài xu hi ng th i, nên cóỗ ột đa 2985984ố ki gen trong qu th ểA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Cho ph di truy nh ng i. Bi ng, không phát sinh bi i,ơ ườ ớđ tính tr ng nh thì cân ng di truy và có ng nh trong qu thố ườ ểlà 9%. Theo lý thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. Có ng trong ph bi chính xác ki gen.ườ ểII. Ng th nh (1) mang gen đoán là 42/91.ườ ượ ựIII. Xác su ng (12) có ki gen mà sinh con không xu hi nh là ườ 70/161. IV. Xác su ch ng (12) và (13) sinh con bình th ng và aấ ượ ườ ứb nh là 1120/2240.ệA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. loài ng t,Ở th có ki gen ểAB CDab cd nhi th (NST) mang hai genặ ặA,a và B,b có hoán gen ra; NST mang hai gen C,c và D,d liên hoàn toàn. ếI. 20% bào sinh có ki gen ểABab ra hoán trong gi phân thì lo iả ạgiao hoán là 10%.ử ịII. Xét NST 1, có 1000 bào sinh có ki gen ểABab gi phân, lo giao Abả ạchi 10% thì bào ra gi phân ra hoán là 400.ế ịIII. Xét NST 2, bào ếCDcdæ öç ÷è không phân li trong gi phân hai bào sinh raả ết gi phân 1, thì cho lo giao .ừ ửIV. bào sinh có NST không phân li trong gi phân 2, NST 2ế ốgi phân bình th ng thì lo giao có th ra th trên là 26.ả ườ ượ ểA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.8ĐÁP ÁNPhát nào sau đây là đúng vùng để hoà gen trúc sinh về hân ?A. Trong vùng hoà có cề tứ nucleotit thúc quá trình phiên ã.B. Vùng đi hoà cũng đề phiên ra mARN.C. Trong vùng hoà có trình nucleotit bi úp ARN pol eraza có bi liên ng quá trình phiên ã.D. Vùng đi hoà 5’ trên ch gen.ủCác ba trên RN có vai trò quy nh tín thúc quá trình ch là nh ng ba nào?ữ ộA. 3’GAU5 3’AAU5’, 3’AUG5’. B. 3’UAG5 3’UAA5’, 3’AGU5’.C. 3’UAG5 3’UAA5’, 3’UGA5’. D. 3’GAU5 3’AAU5’, 3’AGU5’. sinh nhân đi hòa ho ng gen di ra ch giai đo nào?Ở ạA. Trước phiên mã.B. Sau ch ịmã.C. ch ịmã.D. Phiên mãTrong quá trình tái ADN sinh vả hân enzim ARN polimeraza có cơ năng gì?ứA. Nh bi tậ kh đo ADN nhân đôi.ầ ầB. ng đo ARN có nhóm 3'-OH do.ồ ựC. các Okazaki nhau.ạ ớD. Tháo xo phân ADN.ắ ửLo enzim nào sau đây tr ti tham gia vào quá trình phiên mã các gen trúc sinh nhân ơA. Ligaza. B. Restrictaza. C. ARN polimeraza D. ADN polimeraza sinh nhân th c, codon nào sau đây mã hoá acid amin metionin? ựA. 5’UUG3’. B. 5’UAG3’. C. 5’AGU3’. D. 5’AUG3’Trong đi ki môi tr ng gi n, tăng tr ng kích th qu ườ ưở ướ th theo ng congể ườtăng tr ng th có hình ch S, giai đo ban u, ng cá th tăng ch m. Nguyên nhân chưở ượ ủy tăng ch ng cá th là do đâu?ế ượ ểA. ng cá th qu th đang cân ng ch ng (s ch a) môi tr ng.ố ượ ườB. nh tranh gi các cá th trongqu th di ra gay t.ự ắC. Ngu ng môi tr ng ki t.ồ ườ ệD. Kích th qu th còn nhướ ỏKhi nói kích th qu th sinh t, phát bi nào sau đây là đúng? ướ ểA. Kích th qu th luôn nh, không ph thu vào đi ki ng môi tr ng. ướ ườB. Kích th qu th gi xu ng thi thì qu th ướ ướ di vongễ C. Kích th qu th không ph thu vào sinh và vong qu th ướ ểD. Kích th ướ qu th là kho ng không gian thi qu th và phát tri nầ ểKhi nói di th th sinh, phát bi nào sau đây là đúng? ểA. Di th th sinh ra môi tr ng mà tr đó ch có qu xã sinh t. ườ ướ ậB. Di th th sinh không làm thay đi ki môi tr ng ng qu xã. ườ ầC. Di th th sinh không làm thay thành ph loài qu xã. ầD. Di th th sinh có th hình thành nên qu xã ng nh.ễ ươ ịHi ng kh ng ch sinh trong qu xã nệ ượ ếA. tiêu di loài nào đó trong qu xã.ự ầB. phát tri loài nào đó trong qu xã.ự ầC. tr ng thái cân ng sinh trong qu xã.ạ ầD. làm gi đa ng sinh qu xã.ả ầTrong chu th ăn sinh thái trên n, nhóm sinh nào sau đây có ng sinh kh nộ ớnh t? ấA. Sinh tiêu th 2. B. Sinh tiêu th 1. ậC. Sinh tiêu th 3. D. Sinh xu t.ậ ấPhát bi nào sau đây là đúng khi nói ng sinh ượ tinh (s ng th nuôiả ượ ểcác nhóm sinh ng)?ậ ưỡA. Nh ng sinh thái có xu cao nh t, ra ng tinh nh là các hoangữ ượ ấm và vùng ng thu vĩ th p.ạ ướ ươ ấB. ra ph tinh gi qua các sinh thái: ng rêu hoangứ ượ ồm ng lá ng ôn ng nhi i.ạ ớC. ng tinh ng ng thô tr đi ph hô th t.ả ượ ượ ậD. Nh ng sinh thái nh nông, sông, san hô và ng th ng xanh nhi iữ ườ ớth ng có ng tinh th do có xu th p.ườ ượ ấPhát bi nào sau đây không ph là quan ni Đacuyn?ả ủA. Ch nhiên tác ng thông qua tính bi và di truy sinh t.ọ ậB. Toàn sinh gi ngày nay là qu quá trình ti hóa ngu chung.ộ ốC. Ngo nh thay ch ch p, sinh có kh năng thích ng th i.ạ ờD. Loài hình thành qua nhi ng trung gian tác ng ch tớ ượ ướ ựnhiên theo con ng phân li tính tr ngườ ạPhát bi nào đây ướ không đúng vai trò bi ti hóa?ề ếA. bi trúc nhi th góp ph hình thành loài i.ộ ớB. bi nhi th th ng gây ch cho th bi n, do đó không có nghĩa quáộ ườ ớtrình ti hóaế .C. bi đa đóng vai trò quan tr ng trong quá trình ti hóa vì nó góp ph hình thành loàiộ ầm i.ớD. bi gen cung nguyên li cho quá trình ti hóa sinh tộ ậB ph nào có vai trò quan tr ng nh th hi ch năng hút và ion khoáng?ộ ướA. Mi sinh tr ng.ề ưở B. Chóp .ễC. Mi dãn dài.ề D. Mi lông hút.ềVai trò ch bào lông hút là gì?ủ ếA. Giúp cây bám ch vào t.ắ ấB. Hút và ch dinh ng nuôi cây.ướ ưỡ ểC. Bám vào t, làm cho p, tăng kh năng hô .ấ ễD. Giúp cho cây đâm sâu và lan ng.ễ ộĐ đi nào th hi hút khoáng ch ng cây?ặ ủA. Khuy ch tán theo chi gradien ng .ế ộB. Các ion khoáng hoà tan trong và vào theo dòng c.ướ ướC. Mang tính ch và ng chi gradien ng .ọ ượ ộD. Theo qui lu hút bám trao i.ậ ổVi khu nh nit có kh năng liên Nẩ ế2 Hớ2 hình thành nên NHể4 +, kh năng hình thànhảNH4 là nh ờA. vi khu nh nit có enzim xenlulaza.ẩ ơB. vi khu nh nit có enzim nitrôgenaza.ẩ ơC. vi khu có trúc bào nhân đi hình.ẩ ểD. vi khu có kh năng oxi hóa và năng ng.ẩ ượKhi nói đi ki quá trình nh nito khí quy n, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. Có kh nh, cung năng ng ATP.ự ượ ượII. Có tham gia enzim nitrôgenaza.ự ủIII. Th hi trong đi ki khí.ự ịIV. Có tham gia COự ủ2 và c.ướV. Không có tham gia Oự ủ2 .A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Trong quá trình hô hi khí bào th t, di ra giai đo theo trình nào?ấ ựA. ng phân ườ chu trình Crep chu truy electron hô p.ỗ ấB. ng phân ườ chu truy electron hô chu trình Crep.C. Chu trình Crep ng phân ườ chu truy electron hô p.ỗ ấD. Chu truy electron hô ng phân ườ chu trình Crep.Cho các nhân sau:ố(1) bi n.ộ (2) Giao ph ng nhiên.ố ẫ(3) Ch nhiên.ọ (4) Các ut ng nhiên.ế ẫNh ng nhân có th làm thay alen, làm thay thành ph ki gen qu nữ ầth làể10A. (1), (3), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (3). loài sâu, ng ta th gen là gen kháng thu tr hoàn toàn so thu c.Ở ườ ốM qu th sâu có thành ph ki gen 0,3RR 0,4Rr 0,3rr. Sau th gian dùng thu c, thànhộ ốph ki gen qu th là 0,5RR 0,4Rr 0,1rr. lu nào sau đây là đúng?ầ ậI. Thành ph ki gen qu th sâu không tác ng ch c.ầ ọII. bi đó là do quá trình bi ra. ảIII. Sau th gian lý thu c, alen kháng thu tăng lên 10%. ốIV. alen thu gi so ban là 20%ầ ầĐáp án đúng là:A. và III B. III C. IV D. và IVHi ng qu th sinh vào tr ng thái suy gi di vong khi kích th qu nệ ượ ướ ầth gi xu ng thi có th là do bao nhiêu nguyên nhân sau đây? ướ ểI. Kh năng ch ng ch các cá th nh ng thay môi tr ng gi m. ườ ảII. tr gi các cá th trong qu th gi m. ảIII. Hi ng giao ph gi các cá th trong qu th tăng. ượ ểIV. và giao ph gi các cá th trong qu th gi m. ảA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Cho các phát bi sau đây:ểI. Quá trình phiên mã có virút, vi khu n, sinh nhân th c.ẩ ựII. Quá trình ch mã ch cóị sinh nhân th cậ ựIII. sinh nhân gen có th quy nh ng nhi lo chu polipeptit khác nhau.Ở ỗIV. Trong quá trình nguyên phân nhân đôi ADN di ra vào pha kì trung gian.ự ủV. kì gi gi phân các NST kép trung hàng ph ng xích o; kì gi gi aỞ ủphân các NST kép trung hàng ph ng xích o.ậ ạS phát bi đúng: A. B. C. 4D. 5Khi nói ch và ch di truy phân Có bao nhiêu phát bi đúng:ế ểI. Các ba khác nhau ng nucleotit; thành ph nucleotit; trình các nucleotit .ộ ượ ựII. ARN polimeraza sinh nhân xúc tác ng ch ARN theo chi 5' 3'; phiênủ ầmã ba trên gen; phân ARN ra có th lai ADN ch khuôn.ừ ạIII. Ch có lo ARN polimeraza ch trách nhi ng rARN, mARN, tARN.ỉ ảIV. ba trên RN 3’GAU5 3’AAU5’; 3’AGU5’) là tín thúc quá trình ch V. Đi giể ng nhau quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên sinh nở hâ th là uự ềdi ra trên toàn phân ADN và có có enzim ARN polimeraza xúc tác.ử ềA. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Ởru gồiấm, gen quy định thân xám tri hoàn toộàn so với alen quy nh thân đen; gen quyịđ nh cáịnh dài tri hộoàn toàn so với alen quy định cánh t. Hai gen này cùụ ặng nằm trên một pặnhiễm sc th ểthường và cách nhau 17 cM. Lai hai cá th ru gể ồiấm thu ch ng (P) thân xầ ủám,cánh vụới thân đen, cánh dài thu được F1. Cho các ru ồgiấm F1 giao ph ng nhiên vố ẫới nhau.Tính theo lý thuy t, ru gế ồiấm có kiu hình thân xểám, cánh dài Fở2 chiếm ỉlệ?A. 41,5%.B. 56,25%.C. 50%.D. 64,37%.Cho không có bi n, hoán gen gế alen và và 20%. Tínhầ ốtheo lý thuy t, phéplai AB/ab Ab/aB cho con có ki gen Ab/Ab ch bao nhiêu?ỉ ệA. 10%. B. 4%. C. 16%. D. 40%.Xét gen ợAbDdaB hoán gen là 18% thì ph trăm các lo giao hoán aế ủt gen này làổ gì?A. AB AB ab ab 9%. B. AB Ab aB ab 9%.C. AB AB ab ab 4,5%. D. AB Ab aB ab 4,5%. loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p; alen BỞ ấquy nh hoa tím tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng; alen quy nh qu tr hoànị ộtoàn so alen quy nh qu vàng; alen quy nh qu tròn tr hòn toàn so alen quy nhớ ịqu dài. Tính theo lý thuy t, phép lai (P): ♀ả ếAB DEab de ♂aB Deab dE trong tr ng gi phân bìnhườ ảth ng, quá trình phát sinh giao và giao cái ra hoán gi 20%ườ ốvà 40%, cho Fớ ố1 có ki hình thân cao, hoa tím, qu vàng, tròn chi lể :A. 2%. B. 7%. C. 8,55%. D. 17,5%.Cho gen quy nh tính trộ ng, alen là tộ hoàn toàn, các gen liên kế àn toàn Theolý thuy t, phép lai nào sau đây cho đế con có hình phân ly theo 1ỷ ệA. Ab AbaB ab´ B. AB ABab ab´ C. AB abab ab´ D. Ab AbaB aB´Cho bi gen quy nh tính tr ng, các alen tr là tr hoàn toàn, quá trình gi phân khôngế ảx ra bi nh ng ra hoán gen bên (con cái) hóa gi các gen A, B,ả ớb và D, E,e là nh nhau. Ti hành phép lai P: ♀ớ ếDE de DEAB ABX Yab ab trong ngổs cá th thu Fố ượ ở1 cá th có ki hình tính tr ng trên chi 2,25%. Theo lýố ệthuy t, cá th Fế ể1 có ki hình trong tính tr ng trên chi bao nhiêu?ể ệA. 12,5%. B. 26%. C. 6,25%. D. 22,75%D trên hình dày và ru thú ăn th và ăn th t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ự ểI. thú ăn th thú ăn th t.ạ ậII. Ru non thú ăn th ng thú ăn th t.ộ ậIII. manh tràng thú ăn th phát tri và có ch năng tiêu hóa sinh c.ự ọIV. Hình là ng ti hóa thú ăn th t, hình là ng thiêu hóa thú ăn th t.ố ậA. B. C. D. 4Gi có bào vi khu E.coli ch phân ADN vùng nhân đánh ng Nứ ượ 14 ởc hai ch n. Ng ta nuôi các bào vi khu này trong môi tr ng ch ch Nả ườ ườ 15, các tấ ếbào trên phân đôi đã ra các bào con. Sau đó ng cho các bào con nàyề ườ ếchuy sang môi tr ng ch ch Nể ườ 14 cho bào phân đôi thêm a. Theo lý thuy t, tể ếthúc quá trình nuôi trên có bao nhiêu phát bi đúng ?I. Có ng 64 vi khu ra.ổ ạII. Có ng 156 phân plasmit trong bào vi khu n.ổ ẩIII. ng vi khu có ADN ch Nổ 15 vùng nhân là 30.ởIV. ng phân ADN vùng nhân ch có ch ch Nổ 14 là 34.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. loài th t, xét gen có alen, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so quy nh hoaỞ ịtr ng. Th xu phát (P) qu th thu loài này có ki hình đắ tr ng.ắSau th th ph n, Fế ở3 các cây có ki gen chi 7,5%. Bi bi hi aể ủgen không ph thu môi tr ng, qu th không ch tác ng các nhân ti hóa khác. Theoụ ườ ếlí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ểI. trúc di truy qu th (P) làấ 0,3AA: 0,6Aa: 0,1aa.II. alen A/a Fầ ở10 là 0,6/0,4.III. cho các hoa th giao ph do thì Fế ự3 cây hoa là 8/9ỉ .IV. cho các hoa th Fế ệ3 th thì Fự ụ10 cây hoa tr ng là 1/9ỉ .A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. loài th t, alen quy nh vàng tr hoàn toàn so alen quy nh xanh, alen BỞ ạquy nh tr tr hoàn toàn so alen quy nh nhăn, alen quy nh thân cao tr hoànị ộ12

