Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2019 trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh lần 1
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GIÁO ĐÀO ẮNINHTR NG THPT LÝ THÁI TƯỜ THI THPT QU GIA 1-NĂM 2018-2019Ề ỌMÔN THI: HÓA CỌNgày thi: 01/11/2018Th gian làm bài: 50 phút; ờ(40 câu tr nghi m)ắ Mã thi 132ềH tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCho bi nguyên kh các nguyên H=1; Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16; F=19;ế ốNa=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56;Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127; Ba=137;Câu 1: Cho ch X, có cùng công th cợ phân là Cử3 H7 NO2 Khi ph ng ớdung ch NaOH, ra Hị ạ2 NCH2 COONa và ch Z, còn ra CHấ ạ2 =CHCOONa và khí T. Các ch và là:ấ ượA. C2 H3 OH và N2 B. CH3 NH2 và NH3 C. CH3 OH và NH3 D. CH3 OH và CH3 NH2 .Câu 2: Cho 11g Al và Fe vào dung ch HNOỗ ị3 6,72lít NO đktc là ượ ảph kh duy nh t. Kh ng Al và Fe là:ẩ ượ ượA. 5,4g và 5,6g B. 4,4g và 6,6g C. 5,6g và 5,4g D. 4,6g và 6,4gCâu 3: Khi nói peptit và protein, phát bi nào sau đây là sai ?A. Các peptit có tr lên có ph ng màu biure Cu(OH)ừ ớ2B. các protein tan trong thành dung ch keoấ ướ ịC. Liên –CO-NH- gi hai -amino axit là liên peptitượ ếD. Th phân hoàn toàn protein gi thu các ượ -amino axitCâu 4: Xà phòng hóa 39,6 gam este HCOOCỗ ồ3 H7 và CH3 COOC2 H5 ng ng ượNaOH Các mu thành khô khan và cân 34,8 gam. Gi thi ượ ượ ếcác ph ng ra hoàn toàn. mol HCOOCả ố3 H7 và CH3 COOC2 H5 là:ầ ượA. 0,2 và 0,25 B. 0,15 và 0,3 C. 0,2 và 0,2 D. 0,3 và 0,15Câu 5: là hexapeptit thành ượ -aminoaxit no, ch có nhóm COOH ởvà nhóm NH2 cháy hoàn toàn 0,01 mol 5,04 lít Oố ủ2 đktc thu ph mượ ẩg COồ2 H2 O, N2 CTPT -aminoaxit lên là.ạA. C3 H7 O2 B. C4 H9 O2 C. C5 H11 O2 D. C2 H5 O2 NCâu 6: Ch nào sau đây không ph ch đi li.ấ ệA. KOH B. CH3 COONa C. BaSO4 D. C3 H5 (OH)3Câu 7: Xà phòng hóa ch nào sau đây thu glixerol?ấ ượA. metyl fomat. B. tristearin. C. benzyl axetat. D. metyl axetat.Câu 8: đi ki th ng, ườ là ch tấ tộ nắ vô nh hình,ị màu tr ng. Phân có trúc ấm ch không phân nhánh, xo nh lò xo. Th phân trong môi tr ng axit thu ườ ượglucozo. Tên làA. Saccarozo. B. Amilozo. C. Xenlulozo. D. Amilopectin.Câu 9: Th phân 0,01 mol Saccarozo th gian thu dung ch (hi su ph ượ ảng th phân là 75%). Khi cho toàn tác ng hoàn toàn ng dung ch ượ ịAgNO3 trong NH3 đun nóng thì kh ng Ag thu là.ố ượ ượA. 3,78 gam B. 2,16 gam C. 4,32 gam D. 3,24 gamCâu 10: Cho 27 gam ankyl amin tác ng dung ch FeClộ ị3 thu 21,4 gam ượ ết a. Công th làủ ủA. C3 H7 NH2 B. C4 H9 NH2 C. C2 H5 NH2 D. CH3 NH2Câu 11: alanin và axit glutamic. Cho gam tác ng hoàn toàn dung ớd ch NaOH (d ), thu dung ch ch (m 8,8) gam mu i. khác, cho gam ượ ếtác ng hoàn toàn dung ch HCl thu dung ch ch (m 9,125) gam mu i. ượ ốGiá tr làị ủA. 30,95 B. 32,5 C. 41,1 D. ,5Câu 12: amin có trong cây thu lá c, nó là tác nhân chính gây ra nh viêm ph i, ho lao. ổAmin đó là.A. Benzyl amin B. Anilin C. trimetyl amin D. NicotinCâu 13: Cho các phát bi sau:ể(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozo ra sobitolạ(b) Ph ng th phân xenlulozo ra trong dày con ng i.ả ượ ườ(c) Xenlulozo triaxetat là nguyên li xu thu súng không khói.ệ ố(d) Saccarozo hóa đen trong Hị2 SO4 c.ặ(e) Trong c, glucozo dùng làm thu tăng c.ọ ượ ựTrong các phát bi trên, phát bi đúng làể ểA. 5. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 14: Axit axetic là ch có công th c:ợ ứA. CH3 -COOH B. CH3 -CH2 -COOH C. CH3 -CHO D. C2 H5 -OHCâu 15: Th phân este trong môi tr ng ki m, thu natri axetat và ancol etylic. ườ ượ Công th là.ứ ủA. CH3 COOCH3 B. C2 H3 COOC2 H5 C. CH3 COOC2 H5 D. C2 H5 COOCH3Câu 16: Có ba hóa ch sau đây: metylamin, anilin và amoniac. Th tăng bazo ượ ếtheo dãy:A. metylamin amoniac anilin B. anilin metylamin amoniacC. amoniac metylamin anilin D. anilin amoniac metylaminCâu 17: Cho các phát bi sauể(1). u, ng th có thành ph chính là ch béoầ ấ(2). bôi tr máy và ng th có thành ph gi ng nhauầ ố(3) Có th ch các dùng bám ng th ng c.ể ướ(4). ng th có th lâu ngoài không khí mà không ôi thiuầ ị(5). Ph ng th phân este trong môi tr ng ki là ph ng xà phòng hóaả ườ ượ ứ(6). Ch béo là th ăn quan tr ng con ng iấ ườ(7). nhi th ng, triolein tr ng thái n. ườ ắS phát bi đúng làố ểA. B. C. D. 4Câu 18: Có th nh bi ng dung ch metylamin ng cách nào trong các cách sau .ể ằA. Thêm vài gi dung ch Họ ị2 SO4B. Nh bi ng mùiậ ằC. đũa th tinh đã nhúng vào dung ch HCl lên phía trên mi ng ng dung ựd ch metylamin c.ị ặD. Thêm vài gi dung ch Naọ ị2 CO3Câu 19: Trung hòa 0,2 mol axit cacboxylic dùng 200 ml dd NaOH 1M thu ượdung ch ch 19,2 gam mu i. Tên làị :A. axit acrylic B. axit axetic C. Axit oxalic D. axit propionicCâu 20: Đun nóng ba ancol (metanol, propan-1-ol, propan-2-ol) 140ỗ 0, H2 SO4 c, thuặđ đa bao nhiêu ete.ượ ốA. B. C. D. 3Câu 21: Cho 21,6 gam ch có công th phân Cấ ử2 H8 O3 N2 tác ng hoàn toàn ớdung ch NaOH thu ch ch và mu vô Kh ng là.ị ượ ượ ủA. 4,5 B. 9,0 C. 13,5 D. 17Câu 22: Th phân triglixerit trong dd NaOH ng ta thu mu natri ườ ượ ồoleat, natri stearat theo mol là 2:1 Khi cháy mol thu mol COỉ ượ ượ2 và mol H2 O. Liên gi a, b, làệ ữA. 2a B. 3a C. b- 4a D. -aCâu 23: Th phân hoàn toàn 0,02 mol peptit Gly-Ala-Glu thì mol NaOH ph ng aủ ừđ là.ủA. 0,09 mol B. 0,12 mol C. 0,06 mol D. 0,08 molCâu 24: Cho chuy hoá sau Tinh Axit axetic. và là :ầ ượA. glucoz etyl axetat.ơ B. glucoz ancol etylic.ơC. ancol etylic, anđehit axetic. D. mantoz glucoz .ơ ơCâu 25: Cho 0, 45 mol Hồ2 NC3 H5 (COOH)2 (axit glutamic) và (H2 N)2 C5 H9 COOH (lysin) vào 00 ml dung ch HCl 0,1M, thu dung ch ượ Bi ph ng tả iớ 00 ml dung ch NaOH 1M. mol lysin trong là:A. 0,1. B. 0,15. C. 0,2. D. 0,25.Câu 26: cháy hoàn toàn gam ancol thu cùng dãy ng ng thu 1,904ố ượlit CO2 đktc và 1,98 gam H2 khác khi cho gam ancol trên tác ng Na ớd thu 0,56 lit khí hidro đktc.Công th ancol là:ư ượ ứA. C3 H5 (OH)3 C4 H7 (OH)3 B. C3 H6 (OH)2 và C4 H8 (OH)2C. C2 H4 (OH)2 và C3 H6 (OH)2 D. C3 H7 OH và C4 H9 OHCâu 27: Hi ng nhà kính là hi ng trái nóng lên do các có sóng dàiệ ượ ướtrong vùng ng ngo khí quy trái gi và không ra ngoài vũ tr c. ượKhí nào đây là nguyên nhân chính gây ra hi ng nhà kính.ướ ứA. CO2 B. O3 C. NO2 D. CFCCâu 28: Th phân 8,8 gam etyl axetat ng 200 ml dung ch NaOH 0,2M. Sau khi ph ng ứx ra hoàn toàn, cô dung ch, thu gam ch khan. Giá tr là:ả ượ ủA. 3,28. B. 8,20. C. 8,56. D. 10,40.Câu 29: Phát bi nào sau đây đúng?ểA. Các amino axit là nh ng ch có ion ng c.ữ ưỡ ựB. Các amin làm quỳ chuy sang màu xanh.ề ểC. Pentapeptit là peptit có liên peptitộ ếD. Axit-2-aminoetanoic còn có tên là Axit-β-aminoaxeticCâu 30: Ph ng nào ch ng minh NHả ứ3 là ch kh nh :ộ ạA. 3NH3 3H2 AlCl3¾¾® Al(OH)3 3NH4 Cl B. 2NH3 3CuO¾¾® N2 3Cu 3H2 OC. NH3 HCl ¾¾® NH4 Cl D. 2NH3 H2 SO4 ¾¾® (NH4 )2 SO4-----------------------------------------------Câu 31: Cho dãy các ch t: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl fomat.ấS ch trong dãy khi th phân trong dung ch NaOH (d ), đun nóng sinh ra ancol làố ưA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 32: este ch c, thành cùng ancol axit cacboxylic ớ(phân ch có nhóm COOH); trong đó, có hai axit no là ng ng ti nhau và axit ộkhông no (có ng phân hình c, ch liên đôi C=C trong phân ). Th phân hoàn ủtoàn 11,76 gam ng dung ch NaOH, thu mu và gam ancol Y. Cho ượ ốgam vào bình ng Na sau ph ng thu 1792ml khí (đktc) và kh ng bình tăngự ượ ượ4,96gam. khác, cháy hoàn toàn 5,88 gam thì thu COặ ượ2 và 3,96 gam H2 O. Ph trăm kh ng este không no trong có giá tr làầ ượ .A. 34,01% B. 41% C. 38% D. 29,25%Câu 33: Trong các thí nghi sau: ệ(1) Cho SiO2 tác ng axit HF. (2) Cho khí SO2 tác ng khí Hụ ớ2 S. (3) Cho khí NH3 tác ng CuO đun nóng. (4) Cho MnO2 tác ng dung ch HCl c, đun nóng ặ(5) Cho Si ch tác ng dung ch NaOH. ị(6) Cho khí O3 tác ng Ag. ớ(7) Cho dung ch NHị4 Cl tác ng dung ch NaNOụ ị2 đun nóng. thí nghi ra ch làố ấA. 4. B. 7. C. 6. D. 5.Câu 34: Cho các ch sau: Phenol, benzen, toluen, stiren, vinyl clorua, axit acrylic,ấ fructozo, glucozo, triolein ch tác ng brom đi ki th ng là :ố ượ ướ ườ A. B. C. D. 7Câu 35: peptit ch Th phân hoàn toàn 0,03 mol có kh ng ượ6,67 gam ng ng 0,1 mol NaOH, tằ ượ 0. Sau khi ph ng hoàn toàn thu gam ượh các mu glyxin, alanin, glutamic, trong đó mol mu axit glutamic ủchi 1/9 ng mol mu trong Y. Giá tr là.ế ịA. 9,26 B. 9,95 C. 18,52 D. 19,9Câu 36: (CHỗ ồ3 COO)3 C3 H5 CH3 COOCH2 CH(OOCCH3 )CH2 OH, CH3 COOH, CH3 COOCH2 CH(OH)CH2 OH, C3 H5 (OH)3 trong đó CH3 COOH chi 10% ng mol ỗh p. Đun nóng gam dung ch NaOH thu dung ch ch ượ ứ40,098 gam natri axetat và 0,54m gam glixerol. cháy gam lít khí Oể ầ2 đktc. Giá tr nh tầ giá tr nào .ớ ịA. 21,5376 B. 12, 7456 C. 25,4912 D. 43,0752Câu 37: Ch ch có công th phân Cấ ử8 H12 O4 th hi các ph ng ứsau:(a) 2NaOH 0t¾¾® +T(b) H2 0Ni t¾¾ ¾® E(c) 2NaOH 0t¾¾® 2Y T(d) HCl ¾¾® NaCl FCh làấA. CH3 CH2 OH. B. CH2 =CHCOOH. C. CH3 CH2 COOH. D. CH3 COOH.Câu 38: metyl fomat, đimetyl oxalat, glixerol triaxetat và phenyl axetat. Th ủphân hoàn toàn 47,3 gam trong dung ch NaOH đun nóng, thu gam ượ ợmu và 15,6 gam các ancol. Cho tác ng Na thu 5,6 lít khí Hố ượ2 (đktc). khác, cháy hoàn toàn 47,3 gam ng oxi, thu 92,4 gam COặ ượ2 và 26,1 gamH2 O. Giá tr làị ủA. 54,3. B. 52,5. C. 58,2. D. 57,9.Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 29,12 gam 0,08 mol Fe(NOỗ ồ3 )2 Fe, Fe3 O4 Mg, MgO, Cu và CuO vào 640 ml dung ch Hị2 SO4 1M. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu ượdung ch ch ch các mu sunfat trung hòa và hai khí là 0,14 mol NO và 0,22 mol ợH2 Cho dung ch tác ng dung ch Ba(OH)ị ị2 ra Y. nung trong ấkhông khí kh ng không thu ch có kh ng gi 10,42 gam so ượ ượ ượ ớkh ng Y. làm khô th dung ch thì thu mu khan (gi ượ ượ ảs quá trình làm khô không ra ph ng hóa c). Ph trăm kh ng FeSOử ượ4 trong nh tầ giá tr nào sau đây.ớ ịA. 22 B. 18 C. 20 D. 24Câu 40: Nung gam FeCOỗ ồ3 Fe(NO3 )2 trong bình chân không khi ph ảng ra hoàn toàn thì thu ch Feứ ượ ắ2 O3 và 10,08 lít đktc) ch hai khí.ở ồN cho 1/ trên tác ng dung ch Hế ị2 SO4 loãng thì thu đa bao ượ ốnhiêu lít khí (đktc, ph kh duy nh là NO)ả ấA. 2,8 lit B. 5,6 lit C. 1,68 lit D. 2,24 lit----------- ----------ẾĐÁP ÁNĐ 132ềCâu CCâu ACâu BCâu BCâu ACâu DCâu BCâu BCâu DCâu 10 CCâu 11 ACâu 12 DCâu 13 BCâu 14 ACâu 15 CCâu 16 DCâu 17 CCâu 18 CCâu 19 DCâu 20 CCâu 21 DCâu 22 CCâu 23 DCâu 24 BCâu 25 DCâu 26 BCâu 27 ACâu 28 ACâu 29 ACâu 30 BCâu 31 BCâu 32 ACâu 33 CCâu 34 BCâu 35 BCâu 36 DCâu 37 CCâu 38 DCâu 39 ACâu 40

