Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2018 trường THPT Sào Nam - Quảng Nam

bb0922b1e39ce2f5ff8e091ea39795fc
Gửi bởi: Khánh Linh 5 tháng 3 2019 lúc 16:09:54 | Update: 24 tháng 5 lúc 2:09:21 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 437 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang1/4-Mãđề:401SỞGD-ĐTQUẢNGNAMTRƯỜNGTHPTSÀONAM(Đềthicó4trang,gồm40câutrắcnghiệm)ĐỀKHẢOSÁTCHẤTLƯỢNGTHITHPTQUỐCGIANămhọc:2017-2018Thờigianlàmbài;50phút,khôngkểthờigianphátđềMãđề:401Họ,tênhọcsinh:…………………………………Sốbáodanh:…………………………………………Chobiếtnguyêntửkhốicủacácnguyêntố:H=1;C=12;N=14;O=16;Na=23;Al=27;S=32;Cr=52;Fe=56;Cu=64;Zn=65;Br=80;Ag=108;Sn=119,Ba=137;Pb=207.Câu41.Tiếnhànhcácthínghiệmsau,thínghiệmkhôngxảyraănmònđiệnhóalàA.NgâmlásắtđượccuốndâyđồngtrongddHCl.B.NgâmláđồngtrongdungdịchAgNO3.C.Đểmộtvậtbằnggangngoàikhôngkhíẩm.D.NgâmlákẽmtrongdungdịchHClloãng.Câu42.Dungdịchnàosauđâyvớinồngđộkhácnhauđềukhôngmàu?A.DungdịchAgNO3.B.DungdịchFeCl3.C.DungdịchCuSO4.D.DungdịchK2Cr2O7.Câu43.Trongnhữngnăm30củathếkỉXX,cácnhàhóahọccủahãngDuPont(Mỹ)đãthôngbáophátminhramộtloạivậtliệu''mỏnghơntơnhện,bềnhơnthépvàđẹphơnlụa''đượcđiềuchếbằngphảnứngtrùngngưng.VậtliệuđólàA.Tơnitron.B.Tơnilon-6.C.Tơvisco.D.Tơxenlulozơaxetat.Câu44.Trongphòngthínghiệm,khíZđượcđiềuchếtừchấtrắnX,dungdịchYđặc,đunnóngvàthuvàobìnhtamgiácbằngphươngphápđẩykhôngkhínhưhìnhvẽsau:CácchấtX,Y,ZlầnlượtlàA.Cu,H2SO4,SO2.B.A.Fe,H2SO4,H2.C.CaCO3,HCl,CO2.D.NaOH,NH4Cl,NH3.Câu45.XàphònghóahoàntoànmgamtriglixeritXbằnglượngvừađủNaOHthuđược64,4gamglixerolvà603,4gammuốikhan.Giátrịcủamlà:A.588,3.B.388.C.538,8.D.583,8.Câu46.Trongmộtsốtrườnghợp,khingườibệnhbịsuykiệtthìđượcbácsĩchỉđịnhtruyềndịch"đạm"đểcơthểsớmhồiphục.ChấtđạmtrongdịchtruyềnlàA.glucozơ.B.amin.C.aminoaxit.D.saccarozơ.Câu47.Dungdịchnướcbromtácdụngvớidungdịchcủachấtnàosauđâyởnhiệtđộthường?A.CH3COOC2H5.B.C6H5-NH2.C.H2N-CH2-COOH.D.CH3-NH2.Câu48.SốđồngphânđơnchứccócôngthứcphântửC4H8O2làA.3.B.4.C.6.D.2.Câu49.ChopentapeptitXcócấutạo:Gly-Ala-Val-Ala-Val.PhântửkhốicủaXlàA.487.B.397.C.433D.415.Câu50.ChoBadưtácdụngvớidungdịchchứaxmolHClthuđượca1molH2.ChoFedưtácdụngvớidungdịchchứaxmolHClthuđượca2molH2.Quanhệcủaa1vàa2làA.a1a2.Câu51.Trongyhọc,sorbitolcótácdụngnhuậntràng.CôngthứcphântửcủasorbitollàA.C12H22O11B.C12H24O11.C.C6H12O6D.C6H14O6Trang2/4-Mãđề:401Câu52.Phátbiểunàosauđâylàsai?A.Đểbảovệkimloạikiềmngườitangâmchúngtrongdầuhỏa.B.Đểbảovệvỏtàubằngthép,ngườitathườnggắnvàovỏtàunhữngtấmkimloạiZn.C.Cáckimloạikiềmthổđềutácdụngvớinướcởnhiệtđộthường.D.Cáckimloạikalivànatridùnglàmchấttraođổinhiệttrongmộtvàiloạilòphảnứnghạtnhân.Câu53.PhátbiểunàosauđâySAI?A.NhômvàcromđềuphảnứngvớiHCltheocùngtỉlệsốmol.B.Cromlàkimloạicứngnhấttrongtấtcảcáckimloại.C.NhômvàcromđềubịthụđộnghóabởiHNO3đặc,nguội.D.Vậtdụnglàmbằngnhômvàcromđềubềntrongkhôngkhívànướcvìcómàngoxitbảovệ.Câu54.Đườngfructozơcónhiềutrongmậtong,ngoàiracòncótrongcácloạihoaquảvàrauxanhnhưổi,cam,xoài,raudiếpxoắn,càchua…rấttốtchosứckhỏe.Fructozơkhôngtácdụngvớichấtnào?A.ddAgNO3/NH3.B.ddBr2.C.Cu(OH)2.D.H2.Câu55.TiếnhànhđiềuchếkimloạibằngcáchdùngkhíCO(dư)khửoxitXởnhiệtđộcao.XkhôngthểlàA.Al2O3.B.Cr2O3.C.CuO.D.FeO.Câu56.Chocácphátbiểusau:(a)Trongmôitrườngaxit,fructozơchuyểnthànhglucozơ.(b)Đểkhửmùitanhcủacásaukhimổđểnấu,ngườitathườngdùnggiấmăn.(c)CácdungdịchGlyxin,Alanin,Lysinđềukhônglàmđổimàuquỳtím.(d)proteintạothànhdungdịchmàuvàngkhichoHNO3vàovàcóthamgiaphảnứngmàubiure.(e)Fructozơvàglucozơđềukhôngthamgiaphảnứngthủyphântrongmôitrườngaxit.SốphátbiểuđúnglàA.4.B.2.C.3.D.5.Câu57.ChoygamkimloạiMvàodungdịchFe2(SO4)3,sauphảnứnghoàntoànkhốilượngphầndungdịchtăngthêmygam.KimloạiMlàA.Ag.B.Na.C.Ba.D.Cu.Câu58.Chodãycácchấtsau:axitaxetic,anđehitfomic,ancolbenzylic,etylaxetat,saccarozơ,glucozơ,etylamin,alanin,glixerol,phenol.ỞnhiệtđộthườngsốchấttrongdãycóthểtácdụngvớiCu(OH)2làA.6.B.5.C.4.D.7.Câu59.Khinóivềkimloại,phátbiểunàosauđâysai?A.KimloạicóđộcứnglớnnhấtlàCr.B.KimloạicónhiệtđộnóngchảycaonhấtlàW.C.KimloạidẫnđiệntốtnhấtlàCu.D.KimloạicókhốilượngriêngnhỏnhấtlàLi.Câu60.SốnguyêntửhidrocótrongmộtphântửisoprenlàA.10.B.6.C.11.D.8.Câu61.Ởđiềukiệnthường,dãygồmcáckimloạihòatanđượctrongdungdịchNaOHloãnglàA.Al,Cr.B.Al,Zn,Cr.C.Al,Zn.D.Cr,Zn.Câu62.TơnàosauđâythuộctơnhântạoA.tơolon.B.tơvisco.C.tơtằm.D.tơnilon-6,6.Câu63.HợpchấtkhônglàmđổimàugiấyquỳtímẩmlàA.CH3COOH.B.NH3.C.H2N-CH2-COOH.D.CH3NH2Câu64.PVCđượcđiềuchếtừkhíthiênnhiêntheosơđồ:CH415%C2H290%CH2=CHCl95%PVCThểtíchkhíthiênnhiên(đktc)cầnlấyđiềuchếra1,25kgPVClàbaonhiêu(khíthiênnhiênchứa95%metanvềthểtích).A.7354lít.B.3677lít.C.6637lít.D.6986lít.Trang3/4-Mãđề:401Câu65.ChiadungdịchAchứaNa+,NH4+,CO32-vàSO42-thànhhaiphầnbằngnhau.PhầnmộtphảnứnghếtvớidungdịchHCldưtạo224mlkhí(đktc).PhầnhaiphảnứnghếtvớidungdịchBa(OH)2dưđunnóngdưtạo5,465gamkếttủavà672mlkhíNH3(đktc).KhốilượngmuốikhanthuđượckhicôcạndungdịchAbằngA.4,56gam.B.3,04gam.C.6,08gam.D.9,12gam.Câu66.Đốtcháyhoàntoàn40mlhơihợpchấthữucơX(chỉgồmC,H,O)cầnvừađủ260mlkhíO2,thuđược400mlhỗnhợpYgồmkhívàhơi.DẫnYquadungdịchH2SO4đặc(dư),cònlại200mlkhíZ.Biếtcácthểtíchkhívàhơiđoởcùngđiềukiện.SốđồngphânđơnchứccủaXkhôngthamgiaphảnứngtránggươnglàA.13B.8.C.14.D.9.Câu67.HòatanhếtmgamhỗnhợpXgồmNa,BavàAl(Alchiếm50%vềsốmol)vàomộtlượngH2Odưthuđược7,84lítH2(đktc)vàdungdịchY.NhỏdungdịchHCltừtừvàodungdịchY.ĐồthịbiểudiễnsốmolkếttủatheosốmolHClnhưsau:Cácphảnứngxảyrahoàntoàn.Giátrịcủamgầngiátrịnàonhấtsauđây?A.17.B.16.C.14.D.15.Câu68.ChiahỗnhợpXgồmmgambộtAl,Cr,Cuthành3phầnbằngnhau:Phần1chotácdụngvớiddKOHdưthu0,672lítkhí(đkc)Phần2chotácdụngvớiddHCldưthu0,896lítkhí(đkc)Phần3tácdụngvừađủvới1,568lítkhíClo(đkc).Tínhgiátrịcủam?A.7,98.B.2,66.C.2,98.D.8,94.Câu69.HỗnhợpAgồm2andehitX,Yđềumạchhở,đơnchức(đềucókhôngquá4nguyêntửCtrongphântử).Đốtcháyhoàntoàn0,03molAthuđược0,05molCO2và0,03molH2O.Nếulấy0,3molAchotácdụngvớiAgNO3/NH3dưthìxuấthiệnmgamkếttủa.Giátrịcủamlà?A.64,8gamB.86,4gamC.127,4gamD.125,2gamCâu70.ĐiệnphândungdịchhỗnhợpXgồmNaClvàCuSO4(điệncựctrơ,màngngănxốp)trongthờigiantgiâythuđượcdungdịchY,hỗnhợpkhícótỉkhốihơiđốivớiH2là27,7đồngthờithấykhốilượngcatottănglên8,96gamsovớibanđầu.Nếuthờigianđiệnphânlà2tgiâythìtổngthểtíchkhíthuđượcởcả2điệncựclà5,6lít(đktc).ChotoànbộdungdịchYtácdụngvớimộtlượngdưdungdịchBa(OH)2,lọckếttủanungđếnkhốilượngkhôngđổithuđượcmgamchấtrắnT.GiátrịcủamlàA.16,3.B.51,4.C.23,3.D.49.Câu71.Chocácsơđồphảnứngsau:a)E+H2OxtGb)X+O2xtZc)E+ZxtFd)F+H2OHZ+G.ĐiềukhẳngđịnhnàosauđâyđúngA.CácchấtX,Z,E,F,Gđềucónhómchức-CHOtrongphântử.B.CácchấtX,Z,E,F,GđềuphảnứngđượcvớidungdịchAgNO3trongNH3.C.CácchấtX,Z,E,F,GđềucócùngsốCtrongphântử.D.ChỉcóX,Z,FvàEđềucócùngsốhiđro.Trang4/4-Mãđề:401Câu72.ChomgamhỗnhợpXgồmaxitfomic,axitoxalic,axitaxetic,axitacrilictácdụngvớiNaHCO3dưthìthuđược9,52litCO2(đktc).CũngchomgamhỗnhợpXtácdụngvớiNadưthìthuđượcVlitH2(đktc).TínhgiátrịcủaV?A.4,48.B.4,76.C.9,52.D.10,08.Câu73.HỗnhợpEchứa4peptitX,Y,Z,Tđềuđượctạotừmộtloại-aminoaxitnochứa1nhóm-NH2và1nhóm-COOH,cótổngsốliênkếtpeptitnhỏhơn11.ĐốtcháyEcầndùngxmolO2,thuđượchỗnhợpgồmN2,H2OvàymolCO2.Biếtrằngtỉlệx:y=1,35.MặtkhácđunnónglượngEtrênvớidungdịchHCldưthấylượngHClphảnứnglà0,12mol,côcạndungdịchsauphảnứngthuđượclượngmuốikhanlàA.18,30gam.B.18,42gam.C.16,26gam.D.15,22gam.Câu74.ChohỗnhợpXgồmNa,Bacócùngsốmolvào250mldungdịchgồmH2SO41MvàCuSO41M,saukhicácphảnứngxảyrahoàntoànthuđượcdungdịchY,mgamkếttủavà6,72lítkhí(đktc).GiátrịcủamlàA.56,4.B.51,5.C.33,1.D.46,8.Câu75.Chocácphátbiểusau:1.Độdinhdưỡngcủaphânlânđượcđánhgiábằnghàmlượng%P2O5tươngứngvớilượngphotphotrongthànhphầncủanó.2.SupephotphatképcóthànhphầngồmCa(H2PO4)2vàCaSO4.3.Phânđạmcóđộdinhdưỡngđượcđánhgiábằng%K2O.4.NPKlàphânbónchứabathànhphầnN,P,K.5.AmophotlàphânbónchứahaithànhphầnNH4H2PO4và(NH4)2HPO4.6.PhânurêđượcđiềuchếbằngphảnứnggiữaCOvàNH3.SốcácphátbiểuđúnglàA.4.B.5.C.3.D.2.Câu76.Chocácthínghiệmsau:(1)KhichoCuvàodungdịchFeCl3;(2)H2SvàodungdịchFeSO4;(3)HIvàodungdịchFeCl3;(4)DungdịchAgNO3vàodungdịchFeCl3;(5)DungdịchNaHSO4vàodungdịchFe(NO3)2;(6)CuSvàodungdịchHCl.SốcặpchấtphảnứngđượcvớinhaulàA.5.B.3.C.6.D.4.Câu77.Cho15,42gamhỗnhợpXgồmMg,Al,ZnOvàFe(NO3)2tanhoàntoàntrongdungdịchchứa0,29molH2SO4loãng.Saukhicácphảnứngxảyrahoàntoàn,thuđượcdungdịchYchỉchứa38,62gammuốisunfattrunghòavà1,568lít(đktc)khíZgồmhaikhítrongđócómộtkhíhóanâungoàikhôngkhí.BiếttỉkhốicủaZsovớiH2là9.PhầntrămkhốilượngcủaAltronghỗnhợpXgầnnhấtvớigiátrịnàosauđây?A.10.B.13.C.12.D.15.Câu78.Tiếnhànhcácthínghiệmsau:(1)ChodungdịchFe(NO3)2vàodungdịchAgNO3.(2)SụckhíCO2tớidưvàodungdịchNaAlO2.(3)SụckhíCO2tớidưvàodungdịchCa(OH)2.(4)SụckhíNH3tớidưvàodungdịchAlCl3.(5)ChodungdịchNaOHtớidưvàodungdịchCrCl3.(6)ChodungdịchNaOHtớidưvàodungdịchFeCl3.Saukhicácphảnứngxảyrahoàntoàn,cóbaonhiêuthínghiệmthuđượckếttủa?A.3.B.6.C.4.D.5.Câu79.Xlà-aminoaxitnochỉchứamộtnhóm-NH2vàmộtnhóm-COOH.Cho10,68gXtácdụngvớiHCldưthuđược15,06gmuối.TêngọicủaXlàA.Val.B.Gly.C.Glu.D.Ala.Câu80.Đốtcháyhoàntoàn0,1molmộtancolđơnchứctrong0,7molO2dưthuđượctổngsốmolcáckhívàhơilà1mol.Khốilượngancolbanđầuđemđốtcháylà?A.7,4g.B.6,0g.C.9,0g.D.8,8g.------------------------------------Hết-----------------------------------Trang1/4-Mãđề:402SỞGD-ĐTQUẢNGNAMTRƯỜNGTHPTSÀONAM(Đềthicó4trang,gồm40câutrắcnghiệm)ĐỀKHẢOSÁTCHẤTLƯỢNGTHITHPTQUỐCGIANămhọc:2017-2018Thờigianlàmbài;50phút,khôngkểthờigianphátđềMãđề:402Họ,tênhọcsinh:…………………………………Sốbáodanh:…………………………………………Chobiếtnguyêntửkhốicủacácnguyêntố:H=1;C=12;N=14;O=16;Na=23;Al=27;S=32;Cr=52;Fe=56;Cu=64;Zn=65;Br=80;Ag=108;Sn=119,Ba=137;Pb=207.Câu41.ChoBadưtácdụngvớidungdịchchứaxmolHClthuđượca1molH2.ChoFedưtácdụngvớidungdịchchứaxmolHClthuđượca2molH2.Quanhệcủaa1vàa2làA.a1>a2.B.a1a2.Câu43.Dungdịchnướcbromtácdụngvớidungdịchcủachấtnàosauđâyởnhiệtđộthường?A.CH3COOC2H5.B.C6H5-NH2.C.CH3-NH2.D.H2N-CH2-COOH.Câu44.PhátbiểunàosauđâySAI?A.NhômvàcromđềuphảnứngvớiHCltheocùngtỉlệsốmol.B.NhômvàcromđềubịthụđộnghóabởiHNO3đặc,nguội.C.Cromlàkimloạicứngnhấttrongtấtcảcáckimloại.D.Vậtdụnglàmbằngnhômvàcromđềubềntrongkhôngkhívànướcvìcómàngoxitbảovệ.Câu45.Trongyhọc,sorbitolcótácdụngnhuậntràng.CôngthứcphântửcủasorbitollàA.C6H14O6B.C12H22O11C.C6H12O6D.C12H24O11.Câu46.Phátbiểunàosauđâylàsai?A.Đểbảovệvỏtàubằngthép,ngườitathườnggắnvàovỏtàunhữngtấmkimloạiZn.B.Cáckimloạikiềmthổđềutácdụngvớinướcởnhiệtđộthường.C.Đểbảovệkimloạikiềmngườitangâmchúngtrongdầuhỏa.D.Cáckimloạikalivànatridùnglàmchấttraođổinhiệttrongmộtvàiloạilòphảnứnghạtnhân.Câu47.SốđồngphânđơnchứccócôngthứcphântửC4H8O2làA.4.B.6.C.2.D.3.Câu48.ChopentapeptitXcócấutạo:Gly-Ala-Val-Ala-Val.PhântửkhốicủaXlàA.397.B.487.C.433D.415.Câu49.Tiếnhànhcácthínghiệmsau,thínghiệmkhôngxảyraănmònđiệnhóalàA.Đểmộtvậtbằnggangngoàikhôngkhíẩm.B.NgâmlásắtđượccuốndâyđồngtrongddHCl.C.NgâmlákẽmtrongdungdịchHClloãng.D.NgâmláđồngtrongdungdịchAgNO3.Câu50.TiếnhànhđiềuchếkimloạibằngcáchdùngkhíCO(dư)khửoxitXởnhiệtđộcao.XkhôngthểlàA.Cr2O3.B.Al2O3.C.FeO.D.CuO.Câu51.Trongphòngthínghiệm,khíZđượcđiềuchếtừchấtrắnX,dungdịchYđặc,đunnóngvàthuvàobìnhtamgiácbằngphươngphápđẩykhôngkhínhưhìnhvẽsau:CácchấtX,Y,ZlầnlượtlàA.CaCO3,HCl,CO2.B.NaOH,NH4Cl,NH3.C.A.Fe,H2SO4,H2.D.Cu,H2SO4,SO2.Trang2/4-Mãđề:403Câu52.Dungdịchnàosauđâyvớinồngđộkhácnhauđềukhôngmàu?A.DungdịchCuSO4.B.DungdịchAgNO3.C.DungdịchFeCl3.D.DungdịchK2Cr2O7.Câu53.ChoygamkimloạiMvàodungdịchFe2(SO4)3,sauphảnứnghoàntoànkhốilượngphầndungdịchtăngthêmygam.KimloạiMlàA.Ag.B.Cu.C.Na.D.Ba.Câu54.Chocácphátbiểusau:(a)Trongmôitrườngaxit,fructozơchuyểnthànhglucozơ.(b)Đểkhửmùitanhcủacásaukhimổđểnấu,ngườitathườngdùnggiấmăn.(c)CácdungdịchGlyxin,Alanin,Lysinđềukhônglàmđổimàuquỳtím.(d)proteintạothànhdungdịchmàuvàngkhichoHNO3vàovàcóthamgiaphảnứngmàubiure.(e)Fructozơvàglucozơđềukhôngthamgiaphảnứngthủyphântrongmôitrườngaxit.SốphátbiểuđúnglàA.2.B.4.C.3.D.5.Câu55.Trongnhữngnăm30củathếkỉXX,cácnhàhóahọccủahãngDuPont(Mỹ)đãthôngbáophátminhramộtloạivậtliệu''mỏnghơntơnhện,bềnhơnthépvàđẹphơnlụa''đượcđiềuchếbằngphảnứngtrùngngưng.VậtliệuđólàA.Tơnitron.B.Tơxenlulozơaxetat.C.Tơvisco.D.Tơnilon-6.Câu56.HợpchấtkhônglàmđổimàugiấyquỳtímẩmlàA.NH3.B.CH3NH2C.CH3COOH.D.H2N-CH2-COOH.Câu57.Khinóivềkimloại,phátbiểunàosauđâysai?A.KimloạicónhiệtđộnóngchảycaonhấtlàW.B.KimloạicóđộcứnglớnnhấtlàCr.C.KimloạidẫnđiệntốtnhấtlàCu.D.KimloạicókhốilượngriêngnhỏnhấtlàLi.Câu58.Ởđiềukiệnthường,dãygồmcáckimloạihòatanđượctrongdungdịchNaOHloãnglàA.Al,Zn.B.Al,Cr.C.Cr,Zn.D.Al,Zn,Cr.Câu59.Đườngfructozơcónhiềutrongmậtong,ngoàiracòncótrongcácloạihoaquảvàrauxanhnhưổi,cam,xoài,raudiếpxoắn,càchua…rấttốtchosứckhỏe.Fructozơkhôngtácdụngvớichấtnào?A.Cu(OH)2.B.H2.C.ddAgNO3/NH3.D.ddBr2.Câu60.Trongmộtsốtrườnghợp,khingườibệnhbịsuykiệtthìđượcbácsĩchỉđịnhtruyềndịch"đạm"đểcơthểsớmhồiphục.ChấtđạmtrongdịchtruyềnlàA.aminoaxit.B.amin.C.glucozơ.D.saccarozơ.Câu61.SốnguyêntửhidrocótrongmộtphântửisoprenlàA.10.B.11.C.6.D.8.Câu62.TơnàosauđâythuộctơnhântạoA.tơvisco.B.tơolon.C.tơnilon-6,6.D.tơtằm.Câu63.XàphònghóahoàntoànmgamtriglixeritXbằnglượngvừađủNaOHthuđược64,4gamglixerolvà603,4gammuốikhan.Giátrịcủamlà:A.588,3.B.388.C.538,8.D.583,8.Câu64.HòatanhếtmgamhỗnhợpXgồmNa,BavàAl(Alchiếm50%vềsốmol)vàomộtlượngH2Odưthuđược7,84lítH2(đktc)vàdungdịchY.NhỏdungdịchHCltừtừvàodungdịchY.ĐồthịbiểudiễnsốmolkếttủatheosốmolHClnhưsau: