Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2018 trường THPT Nam Yên Thành - Nghệ An
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD&ĐT NGH ANỞ ỆTHPT AM YÊN THÀNHĐ thi trangề THI TH THPT QU GIA 2Ề MÔN HÓA Th gian làm bài: 50 phút; (40 câu tr nghi m)ắ ệMã thi 1234ềCâu 1: Cho 200 ml dung ch AlClị3 1,5M tác ng lít dung ch NaOH 0,5M, Sauk hi ph nụ ảng ra hoàn toàn, kh ng thu là gam. Giá tr là?ứ ượ ượ ủA. 15,6 gam B. 7,8 gam. C. 23,4 gam. D. 11,7 gam.Câu 2: Kim lo ph ng i: dung ch HCl, dung ch Cu(NOạ ượ ị3 )2 dung ch HNOị3 (đ c,ặngu i). Kim lo làạA. Al. B. Fe. C. Zn. D. Ag.Câu 3: th 4,48 lít khí COấ ế2 đktc vào dung ch Ba(OH)ở ị2 Sau ph ng hoàn toàn thuư ứđ gam a. Giá tr ngượ ằA. 45,31. B. 49,25. C. 47,28. D. 39,40.Câu 4: Cho lít khí (đktc) CO và Hỗ ph ng ng mả ượ ồCuO và Fe nung nóng. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, kh ng gi mả ượ ả0,16 gam. Giá tr làị ủA. 0,448. B. 0,112. C. 0,224. D. 0,560.Câu 6: Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam amin (b t, ch cacbon không phân nhánh) ngộ ằaxit HCl, ra 17,64 gam mu i. Amin có công th làạ ứA. H2 NCH2 CH2 CH2 CH2 NH2 B. CH3 CH2 CH2 NH2 .C. H2 NCH2 CH2 NH2 D. H2 NCH2 CH2 CH2 NH2 .Câu 7: etyl axetat và glucoz cháy hoàn toàn gam aỗ ừđ 44,8 lít oxi đktc), sau ph ng thu 83,6 gam COủ ượ2 cho gam nói trên tráng cế ạhoàn toàn ng Ag thu làhhượ ượA. 75,6g. B. 54g C. 43,2g. D. 27g.Câu 8: Ch nào sau đây là ch ng tính?ấ ưỡA. Al. B. NaAlO2 C. AlCl3 D. Al2 O3 .Câu 9: Ch không có ph ng th phân trong môi tr ng axit làả ườA. Gly–Ala. B. tinh t.ộ C. etyl axetat. D. glucoz .ơCâu 10: Công th hóa t(III) oxit làứ ắA. Fe2 O3 B. Fe3 O4 C. Fe2 (SO4 )3 D. Fe(OH)3 .Câu 11: Đun nóng gam CH3 COOH gam Cớ2 H5 OH (có H2 SO4 làm xúc tác) hi su tặ ấph ng este hóa ng 50%. Kh ng este thành là:ả ượ ạA. 5,2 gam B. 8,8 gam C. gam D. 4,4 gamCâu 12: Khi cho dung ch NaOH vào dung ch Kị ị2 Cr2 O7 thì dung ch thành có màuị ạA. vàng. B. xám.ụ C. da cam. D. th m.ỏ ẫCâu 13: ol me thiên nhi cợ sinh ra tro quá trình qu aủ nh. Ti hành thíếnghi m: nh vài gi clo vào dung ch ch natri iotua, sau đó cho polime tác ng iệ ướ ớdung ch thu th màu xanh tím. ượ ol me là :A. nlu .ơ B. sa roz .ơ C. nh t.ộ D. n.Câu 14: Kim lo nào sau đây ph ng nh nhi th ng ?ạ ướ ườA. Cu B. Ca C. Ag D. FeCâu 15: kh este ch so khí cacbonic là 2. Công th phân lài :A. C3 H6 O2 B. C2 H4 O2 C. C4 H8 O2 D. C4 H6 O2 .Câu 16: Th phân triglixerit ng dung ch NaOH, thuủ mu natriượ ồoleat, natri stearat (có mol ng ng là 2) và glixerol. Có bao nhiêu triglixerit th mãni ươ ỏtính ch trên?ấA. 1. B. 2. C. 3. D. 4Câu 17: Ph ngươ trình hóa nào sau đây không đúng?ọ VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễA. B. SiO2 4HCl→ SiCl4 2H2 OC. D. Câu 18: Lên men dung ch ch 300 gam glucoz thu 92 gam ancol etylic. Hi su quáị ượ ấtrình lên men thành ancol etylic làạA. 54%. B. 60%. C. 40%. D. 80%.Câu 19: Dãy ch nào đây là ch đi li nh ?ấ ướ ạA. HCl, NaOH, CH3 COOH. B. HCl, NaOH, NaCl.C. KOH, NaCl, HF D. NaNO3 NaNO2 HNO2 .Câu 20: Trong đi ki th ng, ch tr ng thái khí là:ề ườ ạA. anilin B. etanol C. glyxin D. MetylaminCâu 21: Cho gam P2 O5 tác ng NaOH 0,1 mol và KOH 0,2 mol. ph ngụ ứxong cô dung ch thu 24,5 gam ch n. Giá tr là.ạ ượ ủA. 11,5 gam B. 10,65 gam C. 14,7 gam D. 9,514 gamCâu 22: Cho các ch sauấ Al2 O3 ZnO Cr2 O3 SiO2 ch tác ng dung ch NaOHố ịloãng là.A. B. C. D. 1Câu 23: Cho các phát bi sau: ể(a) Đun nóng NH2 -CH2 -CH2 -COOH có xúc tác thích thì thu các đipeptit khácợ ượ ợnhau.(b) Metylamin, amoniac và anilin làm gi quỳ tím chuy sang màu xanh.ề ể(c) Sobitol là ch ch c. ứ(d) hóa nhân và ng p.ơ ợ(e) Nh dung ch Iỏ ị2 vào dung ch tinh đun nóng, dung ch thu xu hi màuị ượ ệxanh tím sau đó màu.ấS phát bi đúng làố ểA. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 24: ch ch có công th phân là Cợ ư5 H8 O4 tác ng dungụ ớd ch NaOH ch thu ượ mu và ancolộ công th th mãn là.ố ỏA. B. C. D. 4Câu 25: dung ch có ch các ion mol Hộ +, mol Al 3+, mol SO4 2- và 0,1 mol Cl -. Khi nhỏt dung ch NaOH vào dung ch X, qu thí nghi bi di trên th sauừ ượ ịCho 300 mldung chịBa(OH)2 0,9Mtác ng iụ ớdung ch thuịđ Yượ ủvà dung ch Z.ịKh ng tố ượ ết là cácủph ng raả ảhoàn toàn)A. 62,91 gamB. 49,72 gam C. 46,60 gam D. 51,28 gamCâu 26: Th hi các thí nghi sauự ệ(1) Cho kim lo vào dung ch HClạ ị(2) Fe trong khí Clố ư2(3) Cho Na2 CO3 vào dung ch AlClị3 VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả 2SiO 4HF SiF 2H O+ +ot2SiO 2Mg 2MgO Si+ ¾¾® +ot2SiO 2C Si 2CO+ ¾¾® +(4) Cho NaOH vào dung ch Mg(NOị3 )2(5) Đi phân Alệ2 O3 nóng ch yảS thí nghi có ra khí là.ố ạA. B. C. D. 4Câu 27: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) dây Mg trong không khí.ố(b) khí Clụ2 vào dung ch FeSOị4 .(c) Cho dung ch Hị2 SO4 loãng vào dung ch Fe(NOị3 )2 .(d) Cho Br2 vào dung ch NaAlOị ợ2 và NaOH.(e) khí COụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 .(e) Đun sôi dung ch Ca(HCOị3 )2 .S thí nghi ra ph ng oxi hoá-kh làố ưA. 3. B. 5. C. 2.Câu 28: Cho các phát bi sau:ể(a) Cr và Cr(OH)3 có tính ng tính và tính kh .ề ưỡ ư(b) Cr2 O3 và CrO3 là ch n, màu c, không tan trong c.ề ướ(c) H2 CrO4 và H2 Cr2 O7 ch trong dung ch.ề ị(d) CrO3 và K2 Cr2 O7 có tính oxi hoá nh.ề ạ(e) Crom trong không khí do có màng oxit .ề ệ(g) đi ki th ng, crom (III) oxit là ch n, màu th m.Ở ườ ẫS phát bi đúng làố ểA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 29: Hình sau mô thí nghi đi ch khí Z:ẽ ếPh ng trình hoá đi ch khí làươ ếA. H2 SO4 cặ Na2 SO3 (r n) SO2 Na2 SO4 H2 O.B. Ca(OH )2 (d ung ch) NH4 Cl (r n)ắ NH3 CaCl2 H2 O.C. 4HCl (đ c)ặ MnO2 Cl2 MnCl2 2H2 O.D. 2HCl (dung ch) Zn H2 ZnCl2 .Câu 30: Ti hành các thí nghi sauế ệ(1) Ngâm lá ng trong dung ch AgNOồ ị3 VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ¾¾®ot¾¾®ot¾¾®¾¾®(2) Ngâm lá trong dung ch HCl loãngẽ ị(3) Ngâm lá nhôm trong dung ch NaOHị(4) Ngâm lá cu dây ng trong ddHClắ ượ ồ(5) ng gang ngoài không khí ẩ(6) Ngâm mi ng ng vào dung ch Feộ ị2 (SO4 )3S thí nghi ra ăn mòn đi hóa làố ệA. B. C. D. 4Câu 31: etilen và hidrocabon X. cháy hoàn toàn 3,36 lit (đktc)ỗ ợthu 8,4 lít COượ2 (đktc) và 8,1 gam H2 O. có công th phân là:ứ ưA. C4 H8 B. C2 H6 C. C3 H8 D. C3 H6 .Câu 32: qu thí nghi các ch X, Y, nh sau: ưM uẫthử Thu thố Hi ngệ ượX Cu(OH)2 nhi đở ộth ngườ Dung ch xanh lamịY bromướ màu dung chấ ịBr2Z Quỳ tím Hóa xanhCác ch X, Y, làấ ượA. Ala-Ala-Gly, glucoz etyl amin.ơ B. Ala-Ala-Gly, glucoz anilin.ơC. saccaroz glucoz anilin.ơ D. saccaroz glucoz metyl aminơ ơCâu 33: Th hi ph ng nhi nhôm gam Al và Feồ3 O4 khi ph ngế ứhoàn toàn thu ượ (bi Feế3 O4 ch kh Fe). Chia thành hai ph n: ầ- Ph 1: cho tác ng dung ch NaOH thu 0,15 mol Hầ ượ2 dung ch và ph nầkhông tan Cho toàn ph không tan tác ng dung ch HCl thu 0,45 mol Hụ ượ2 Ph 2: cho tác ng dung ch HCl thu 1,2 mol Hầ ượ2 Giá tr làA. 173,8. B. 135,4. C. 144,9. D. 164,6.Câu 34: Cho các phát bi sau:ể(1) ng là có ch nhi cation Caướ ướ 2+, Mg 2+.(2) làm tính ng th có th dùng dung ch NaOHể ướ ị(3) Có th đi ch Al ng ph ng pháp đi phân nóng ch AlClể ươ ả3(4) qu ng đolomit có th đi ch kim lo Mg và Ca riêng bi t.ừ ượ ệ(5) Có th đi ch kim lo Na ng ph ng pháp đi phân dung ch NaCl.ể ươ ịS phát bi đúng làA. 3. B. 5. C. 4. D. 2.Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 9,52 gam Feỗ ồx Oy và FeS2 trong 48,51 gam dung chịHNO3 ph ng xong, thu 1,568 lít khí NOả ượ2 (s ph kh duy nh t, đktc) và dung ch B.ả ịDung ch ph ng 200 ml dung ch NaOH 2M, đem nung trong khôngị ủkhí kh ng không i, thu 9,76 gam ch n. ng ph trăm dung chế ượ ượ ịHNO3 .A. 80% B. 70% C. 90% D. 60%Câu 36: Nung gam FeCOỗ ồ3 13x mol Fe(NO3 )3 4x mol Cu(NO3 )2 trong chânkhông, sau th gian, thu ch và 0,18 mol khí COộ ượ ồ2, NO2 O2 Hòatan hoàn toàn trong 350 ml dung ch Hị2 SO4 1M, thu dung ch ch ch mu trung hòaượ ốc kim lo và 7,22 gam khí (có kh so Hủ ớ2 ng 361/18) NO, COằ ồ2 Dungd ch ph ng dung ch ch 1,48 mol KOH thu hai ch t. giá trị ượ ịg nh tầ là.ủA. 98,8 gam. B. 120,7 gam C. 89,6 gam D. 102,2 gamCâu 37: Ti hành đi phân dung ch CuSOế ị4 và NaCl ng đi tr màng ngăn iằ ớc ng dòng đi không i, ta có qu ghi theo ng sau:ườ ảTh gianờ(s) Kh ng catotố ươtăng Anot Kh ng dung chố ượ ịgi mả VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễ3088 (gam) Thu khí Clượ2 duynh tấ 10,80 (gam)6176 2m (gam) Khí thoát ra 18,30 (gam)T 2,5m (gam) Khí thoát ra 22,04 (gam)Giá tr là :A. 8685 giây B. 8299 giây C. 8878 giây D. 7720 giâyCâu 38: ch amin no, ch c, ch và hai aminoaxit thu dãy ng ng aỗ ủglyxin. cháy hoàn toàn 6,38 gam dùng 0,345 mol Oố ủ2 Toàn ph mộ ẩcháy cho qua bình ng Hự2 SO4 (đ c, th kh ng bình tăng 6,66 gam, ng th có 0,27ặ ượ ờmol khí thoát ra. Ph trăm kh ng amin có trong ượ nh tầ i?ớA. 50,2% B. 48,6% C. 42,2% D. 45,8%Câu 39: là ch hai peptit và ch gam cho vào dung ch ch aỗ ứNaOH (đun nóng). Sau khi các ph ng ra hoàn toàn th có 0,22 mol NaOH tham giaư ấph ng và (m 8,26) gam hai mu Ala, Gly và Val. Bi ph trăm kh iả ượ ốl ng oxi trong là 22,247%. Giá tr làượ ?A. 17,98 B. 17,38 C. 16,82 D. 18,16Câu 40: ch có công th phân là Cỗ ư3 H12 N2 O3 và C2 H8 N2 O3 Cho 3,40 gam Xph ng dung ch NaOH (đun nóng), thu dung ch ch các ch vô cả ượ ơvà 0,04 mol khí ch ch c, (đ làm xanh gi quỳ tímỗ ấm). Cô thu gam mu khan. Giá tr là.ẩ ượ ủA. 2,76 gam B. 1,91 gam C. 2,5 gam D. 1,35 gam---------------------------------------------------------- ----------Ếmôn made cauhoi dapanhóa cọ 1234 2345 3456 4567 Bhóa cọ 1234 2345 3456 4567 Chóa cọ 1234 2345 3456 4567 Dhóa cọ 1234 2345 3456 4567 Ahóa cọ 1234 2345 3456 4567 Chóa cọ 1234 2345 3456 4567 Chóa cọ 1234 2345 3456 4567 Dhóa cọ 1234 2345 3456 4567 Chóa cọ 1234 2345 3456 4567 Bhóa cọ 1234 10 2345 10 3456 10 4567 10 Ahóa cọ 1234 11 2345 11 3456 11 4567 11 Dhóa cọ 1234 12 2345 12 3456 12 4567 12 Bhóa cọ 1234 13 2345 13 3456 13 4567 13 Ahóa cọ 1234 14 2345 14 3456 14 4567 14B VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễhóa cọ 1234 15 2345 15 3456 15 4567 15 Chóa cọ 1234 16 2345 16 3456 16 4567 16 Dhóa cọ 1234 17 2345 17 3456 17 4567 17 Ahóa cọ 1234 18 2345 18 3456 18 4567 18 Ahóa cọ 1234 19 2345 19 3456 19 4567 19 Dhóa cọ 1234 20 2345 20 3456 20 4567 20 Ahóa cọ 1234 21 2345 21 3456 21 4567 21 Dhóa cọ 1234 22 2345 22 3456 22 4567 22 Bhóa cọ 1234 23 2345 23 3456 23 4567 23 Bhóa cọ 1234 24 2345 24 3456 24 4567 24 Ahóa cọ 1234 25 2345 25 3456 25 4567 25 Dhóa cọ 1234 26 2345 26 3456 26 4567 26 Chóa cọ 1234 27 2345 27 3456 27 4567 27 Bhóa cọ 1234 28 2345 28 3456 28 4567 28 Bhóa cọ 1234 29 2345 29 3456 29 4567 29 Bhóa cọ 1234 30 2345 30 3456 30 4567 30 Chóa cọ 1234 31 2345 31 3456 31 4567 31 Chóa cọ 1234 32 2345 32 3456 32 4567 32 Ahóa cọ 1234 33 2345 33 3456 33 4567 33 Chóa cọ 1234 34 2345 34 3456 34 4567 34 Ahóa cọ 1234 35 2345 35 3456 35 4567 35 Dhóa cọ 1234 36 2345 36 3456 36 4567 36 Dhóa cọ 1234 37 2345 37 3456 37 4567 37 Ahóa cọ 1234 38 2345 38 3456 38 4567 38 Bhóa cọ 1234 39 2345 39 3456 39 4567 39 Chóa cọ 1234 40 2345 40 3456 40 4567 40 DGi chi ti câu khóả VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả ễCâu: Hòa tan hoàn toàn 9,52 gam Feỗ ồx Oy và FeS2 trong 48,51 gam dung ch HNOị3 ph nảng xong, thu 1,568 lít khí NOứ ượ2 (s ph kh duy nh t, đktc) và dung ch B. Dung ch ph nả ảng 200 ml dung ch NaOH 2M, đem nung trong không khí kh ngứ ượkhông i, thu 9,76 gam ch n. ng ph trăm dung ch HNOổ ượ ị3 .Câu. Quy thành ợTa có :ơ =0,16; =0,004 Dung chịY tác ngụv NaOH:ớ OH H2 0,034 0,034 Fe 3+ 3OH Fe(OH)30.122 0,366 molTrong có Fe 3+ 0,122 mol; 0,034;= 0,004 toàn đi tích ta có mol.ả ệB toàn ta có: ả NAP 22: là ch haiỗ ứpeptit và ch gam cho vào dung ch ch NaOH (đun nóng). Sau khi các ưph ng ra hoàn toàn th có 0,22 mol NaOH tham gia ph ng và (m 8,26) gam ượh hai mu Ala, Gly và Val. Bi ph trăm kh ng oxi trong là 22,247%. Giá ượ ủtr làị ?A. 17,38 B. 16,82 C. 17,98 D. 18,16 nh ng duy gi iị ướ ảD ềCâu: ch aỗ ứm amin no, ch c, ch và hai aminoaxit thu dãy ng ng glyxin. cháy hoànộ ốtoàn 6,38 gam dùng 0,345 mol Oỗ ủ2 Toàn ph cháy cho qua bình ẩđ ng Hự2 SO4 (đ c, th kh ng bình tăng 6,66 gam, ng th có 0,27 mol khí ượ ợthoát ra. Ph trăm kh ng amin có trong nh i?ầ ượ ớA. 48,6% B. 50,2% C. 45,8% D. 42,2%Đ nh ng duy gi iị ướ ảTa có: Câu: Nung mgam FeCOỗ ồ3 13x mol Fe(NO3 )3 4x mol Cu(NO3 )2 trong chân không, sau th gian,ộ ờthu ch và 0,18 mol khí COượ ồ2, NO2 O2 Hòa tan hoàn toàn trong 350 mldung ch Hị2 SO4 1M, thu dung ch ch ch mu trung hòa kim lo và 7,22 gam pượ ợkhí (có kh so Hi ớ2 ng 361/18) NO, COằ ồ2 Dung ch ph ng dung chị ịch 1,48 mol KOH thu hai ch t. giá tr ượ nh tầ là.ủ. Ta có :ơ VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả 3NO NaOH Fe On 0,07; 0,4; 0,0612 3Fe OFe 2.n 0,122; a; (mol)3+ +232-e42Fe (d )Fe16a 32b 0,122 56 9,52H OO +HNO ta cã: 0,122 6b 0,07 2aSOSNO 0,07ìïììï ï¾¾® ¾¾®í íîï ïîïî2 yFeS Fe(trong Fe 4x 0,12 3n =0,002; 0,12 Oxit lµ Fe Oy 0,16 4¾¾® ¾¾®¾¾®¾¾®2-4SO-3NO 0,392-3 23HNO NONO (trongY )n 0,462 (mol)30,462.63C%(HNO .100% 60%48,512 322C NO 0, 22m 0, 22.57 14a 18bm CH 0, 03m 8, 26 0, 22.97 14aH bì= +ìï¾¾® ¾¾® =í í+ +îïî0, 25.160, 22247 17, 98 (gam)m¾¾® ¾¾® =22BTKLH O2N an 0, 37 0, 07CO 0, 27 aì= ¾¾® ¾¾ ¾® =í-îE 2n 0,14 1, 43 CH NH¾¾® ¾¾® ¾¾®3 2BTNT.OTrong EO CH NH0, 08n 0, 08 0,14 0,1 48, 59%2¾¾ ¾¾® ¾¾® ¾¾®03 2t3 23 2FeCO NOFe(NO 13x COCu(NO 4x Oì ìï ï¾¾®í íï ïî î0,18 mol toànảH Dung chịE ph nảng iứ ớKOH: Fe 3+ 3OH Fe(OH)3 Cu 2+ 2OH Cu(OH)2B toàn đi tích ta có: ệ Gi ta có: xả ệ= 0,02; 0,18. 98,84 gam.Câu 36: Th hi ph ng nhi nhôm gam Al và Feồ3 O4 khi ph ngế ứhoàn toàn thu ượ (bi Feế3 O4 ch kh Fe). Chia thành hai ph n: ầ- Ph 1: cho tác ng dung ch NaOH thu 0,15 mol Hầ ượ2 dung ch và ph khôngầtan Cho toàn ph không tan tác ng dung ch HCl thu 0,45 mol Hụ ượ2 Ph 2: cho tác ng dung ch HCl thu 1,2 mol Hầ ượ2 Giá tr là A. 164,6. B. 144,9. C. 135,4. D. 173,8.Câu 36: Ch B.ọ- Quá trình:- Ph ng trình: ươ Ph 1:ầ Ph 2: ầ- Nh nậth y: ấXem thêm các bài ti theo i: https://vndoc.com/thi-thpt-quoc-gia-mon-hoa-hoc VnDoc tài li u, văn pháp lu t, bi mi phíả 3+2+2 22-0,035 mol 0,035 mo24-3Fe 13Cu 4NO 0,05Y SO OCO 0,13SO 0,35NOlx yxì= +ï=ìï¾¾®í í=îïïî2 4H SOn 0,35 (mol)3+ 2+ 2- -3 4Fe Cu NO SO OH3n 2n 2n 1,48-3NOn 0,78 (mol)B¶o toµn ®iÖn tÝch: 3(13x+y) 2.4x 1,48 B¶o toµn O: 141x 3y 0,18.2 0,78.3 0,13.2 0,05 0,35ìíîo3 4tlFe OAXì¾¾®íîìïíïî2 3d Al OY FeAl22122 2T: Fe HCl 0,15 molZ NaAlOP NaOHH 0, 45 molP HCl :1, molì+ ¾¾®ïíïî+ ¾¾®¾¾®ot3 38Al 3Fe 4Al 9Fe+ ¾¾® +ì= =ï¾¾ ¾®íï= =î22Al HBT: eFe H2 2n .0,15 0,1mol3 3n 0,45 mol2 1Al Fe P4n 0, mol 48, gam9® =ì¾¾¾® ==ìï®í í=¾¾ ¾® =îïî2d BTeAl Fe HAlPhÇn1AlFeFe3n 2n 2n 2,4n 0,2 moln0,1 2n 0,9 moln 0,45 91 22 1Fe (P Fe (P )PP PPn 2n 2m 96m 144, 9, ggaamm==®+= ==Þ

