Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2018 trường THPT Đốc Binh Kiều - Đồng Tháp (Đề 018)

35a24784083fb4b32a9b78ac44865215
Gửi bởi: Khánh Linh 4 tháng 3 2019 lúc 16:48:20 | Update: 23 tháng 5 lúc 17:47:39 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 458 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT NGỞ ỒTHÁPTHPT BINH KI UỐ ỀĐ 018ề(Đ thi có 04 trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ề ỐMôn thi: HÓA CỌTh gian làm bài: 90 phút (không th gian giao )ờ ềCâu 1: Polime sau đây đi ch ng ph ng pháp trùng ng ng:ượ ươ ưA. cao su Buna B. P.V.C C. thu tinh cỷ D. nilon 6.6Câu2: Cho các ch Naấ2 O, Fe2 O3 Cr2 O3 Al2 O3 CuO. oxit Hố ị2 kh khi nung nóng là:ửA. B. C. D. 2Câu 3: Dãy các ch tác ng dung ch Fe(NOấ ị3 )2 :A. AgNO3 NaOH, Cu B. AgNO3 Br2 NH3C. NaOH, Mg, KCl D. KI, Br2 NH3Câu 4: gam tinh đi ch 575ml etylic 10ừ ượ ượ (kh ng riêng uố ượ ượnguyên ch là 0,8 gam/ml) hi su quá trình là 75% giá tr là:ấ ủA. 108g B. 60,75g C. 75,9375g D. 135gCâu 5: 3,36 lít COụ2 (ĐKTC) vào 400 ml dung ch NaOH 1M, thì dung ch thu ch aị ượ ứch tan:ấA. NaHCO3 B. Na2 CO3 C. NaHCO3 và Na2 CO3 D. Na2 CO3 và NaOHCâu 6: Trong các dung ch (NHị4 )2 SO4 AlCl3 NaHSO4 NaHCO3 BaCl2 Na2 CO3 dung ch cóố ịpH là: A. B. C. D. 4Câu7: Khi cho isopentan th Clo (t 1:1) có ánh sáng khu ch tán thì xu monoclo thuế ấđ là:ượ A. B. C. D. 4Câu 8: phân bi các ch ng m: Cể ồ6 H5 OH, C2 H5 OH, CH3 COOH và CH2 CH COOH ta dùng hoá ch t:ấA. quỳ tím B. dd Br2 C. CaCO3 và dd Br2 D. ddHCl và NaOHCâu Dãy các ch tác ng dung ch FeClồ ượ ị3 :A. Na2 CO3 NH3 KI, H2 B. Fe, Cu, HCl, AgNO3C. Br2 NH3 Fe, NaOH D. NaNO3 Cu, KMnO4 H2 SCâu 10: Các dung ch HCl, Hị2 SO4 CH3 COOH có cùng pH thì ng mol/l theo th tăngồ ựd là:ầA. CH3 COOH, HCl, H2 SO4 B. HCl, H2 SO4 CH3 COOHC. HCl, CH3 COOH, H2 SO4 D. H2 SO4 HCl, CH3 COOHCâu 11: Kh hoàn toàn 4,06 gam oxit kim lo ng CO thu 0,07 mol COử ượ2 toàn bấ ộkim lo sinh ra cho vào dung ch HCl thu 1,176 lít Hạ ượ2 (đktc). Oxit kim lo là:ạA. Fe3 O4 B. Fe2 O3 C. FeO D. Cr2 O3Câu 12: Ch ch C, H, có kh Hấ ớ2 là 30. có ph ng tráng ng, côngả ươ ốth phù là:ứ ủA. B. C. D. 4Câu13 Cho các mu Cu(NOố3 )2 AgNO3 NH4 NO3 KNO3 mu nhi phân ra NOố ạ2 là:A. B. C. D. 4Câu 14: Trong các ch t: CHấ2 CH2 CH CH3 CH2 CH CH, CH2 CH CH CH2 CH3 CH3 benzen, toluen. ch tác ng Agố ớ2 O/NH3 là:A. B. C. D. 4Câu 15: Nh dung ch NaHSOỏ ị4 vào dung ch NaAlOế ị2 thì :A. không có hi ngệ ượ B. có a, sau tanế ủC. phân cách, sau tanạ D. ch có aỉ ủCâu 16: Khi thu phân tinh trong môi tr ng axit vô ph cu cùng là:ỷ ườ ốA. glucozơ B. fructozơ C. saccarozơ D. mantozơCâu 17: phân bi các dung ch riêng bi nhãn m: glucoz sacaroz andehit axetic,ể ơprotit, etylic, tinh t, ta dùng thu th :ượ ửA. I2 và Cu(OH)2 0B. I2 và Ag2 O/NH3C. I2 và HNO3 D. Ag2 O/NH3 HNO3 H2 (t o)Câu 18: Dãy các ch tác ng xenluloz :ấ ượ ơA. Cu(OH)2 HNO3 B. 243)()(OHNHCu HNO3C. AgNO3 /NH3 H2 (H +) D. AgNO3 /NH3 CH3 COOHCâu 19: Trong các ch t: Cấ6 H5 NH2 CH3 NH2 CH3 CH2 NH CH3 CH3 CH2 CH2 NH2 ch có tính bazấ ơm nh nh là:ạ ấA. C6 H5 NH2 B. CH3 NH2C. CH3 CH2 NHCH3 D. CH3 CH2 CH2 NH2Câu 20: Cho gam Ba và Al vào Hỗ ợ2 thu 0,4 mol Hư2 cũng gam trên choỗ ợvào dung ch NaOH thu 3,1 mol Hị ư2 giá tr là:ị ủA. 67,7 gam B. 94,7 gam C. 191 gam D. 185 gam.Câu 21: Cho Cơ ồ8 H15 O4 2NaOH C5 H7 O4 NNa2 CH4 C2 H6 OBi Cế5 H7 O4 NNa2 có ch cacbon không phân nhánh, có -NHạ2 ạC thì C8 H15 O4 có CTCT phùốh là:ợA. B. C. D. 4Câu 22: Cho Al vào dung ch Cu(NOừ ợ3 )2 AgNO3 Mg(NO3 )2 Fe(NO3 )3 thì thứt các ion kh là:ự ửA. Fe 3+, Ag +, Cu 2+, Mg 2+B. Ag +, Cu 2+, Fe 3+, Mg 2+C. Ag +, Fe 3+, Cu 2+, Fe 2+D. Ag +, Fe 3+, Cu 2+, Mg 2+Câu 23: Trong các lo m, visco, xenluloz axetat, capron, nilon 6.6, ngạ ổh là:ợA. B. C. D. 4Câu 24: Cho các ch t: CHấ3 COOC2 H5 C6 H5 NH2 C2 H5 OH, C6 H5 CH2 OH, C6 H5 OH, C6 H5 NH3 Cl sốch tác ng dung ch NaOH là:ấ ịA. B. C. D. 4Câu 25: Cho propen và buten-2 tác ng Hỗ ớ2 có xúc tác thì ra là:ố ượ ạA. B. C. D. 5Câu 26: Cho 23,6 gam CHỗ ợ3 COOCH3 và C2 H5 COOCH3 tácd ng 300ml dungụ ớd ch NaOH 1M, kh ng mu khan thu là:ị ượ ượA. 21,8g B. 26g C. 35,6g D. 31,8gCâu 27: Cho kim lo vào dung ch (NHạ ị4 )2 SO4 sau ph ng ch không tan và cóư ắkhí thoát ra. là:A. Na B. Ba C. Fe D. MgCâu 28: Cho ch tác ng Hượ ớ2 SO4 c, đun nóng thu ch có kh iặ ượ ơso ng 1,7. là:ớ ằA. C2 H5 OH B. C3 H5 OH C. C3 H7 OH D. C4 H9 OHCâu 29: Ch tác ng NaOH, ch ng ch và ph Z. Cho tham giaấ ượ ơph ng tráng ng AgNOả ươ ớ3 /NH3 ch T, cho tác ng NaOH thu ch Y,ượ ượ ấv là:ậA. CH3 COO CH CH CH3 B. CH3 COO CH CH2C. HCOO CH CH2 D. HCOO CH CH CH3Câu 30: Dãy các ch ph ng Glixerin là:ồ ớA. Cu(OH)2 Na, NaOH. B. HNO3 Fe(OH)2 CH3 COOHC. Cu(OH)2 Na, HNO3 D. CaCO3 Cu(OH)2 CH3 COOHCâu 31: Khi clo vào dung ch NaOH 100ụ oC thì ph thu ch clo có oxi hoá:ả ượ ốA. –1 B. –1 và +5 C. –1 và +1 D. –1 và +7Câu 32: Cho :ơ ồC6 H6 OH NH2Thì X, Y, ng ng là:ươ ứA. C6 H5 Cl, C6 H5 OH, HO C6 H4 NO2 B. C6 H5 NO2 C6 H5 NH2 HO C6 H4 -NO2C. C6 H5 Cl, Cl C6 H4 NO2 HO C6 H4 NO2 D. C6 H5 NO2 Cl C6 H4 -NO2 HO C6 H4 NO2Câu 33: Trong các ch Cấ6 H5 OH, C6 H5 COOH, C6 H6 C6 H5 -CH3 ch khó th brom nh là:ấ ấA. C6 H5 OH B. C6 H5 COOH C. C6 H6 D. C6 H5 CH3Câu 34: gam Fe trong không khí th gian thu 12gam Fe, FeO,ể ượ ồFe2 O3 Fe3 O4 Cho tác ng Hỗ ớ2 SO4 nóng thu 0,15mol SOặ ư2 giá tr là:ị ủA. 9g B. 10,08g C. 10g D. 9,08gCâu 35: Cr kinh 20 lít n.Butan thu 36 lít khí Cắ ượ ồ4 H10 C2 H4 C2 H6 C3 H6 CH4(các khí đo cùng đi ki n) theo ph ng trình ph ng:ở ươ ứC4 H10 C2 H4 C2 H6 C4 H10 CH4 C3 H6 Hi su quá trình cr kinh là:ệ ắA. 60% B. 70% C. 80% D. 90%Câu 36: Đi phân dung ch ch mol NaCl và mol CuSOệ ứ4 đi tr màng ngăn pớ ốđ khi Hế2 đi phân thì ng i, dung ch thu làm xanh quỳ tím. y: ượ ậA. B. 2b C. 2b D. 2bCâu 37: cháy hoàn toàn no ch thu 15,4gam COố ượ ượ2 và 8,1 gam H2 O.S mol là:ố ượA. 0,01mol B. 0,05mol C. 0,1mol D. 0,2molCâu 38: Dãy các ch tác ng Cu:ồ ớA. dd AgNO3 O2 dd H3 PO4 Cl2 B. dd FeCl3 Br2 dd HCl hoà tan O2 dd HNO3C. dd FeCl3 dd HNO3 dd HCl đ, D. dd FeSO4 dd H2 SO4 đ, Cl2 O3Câu 39: Fe, Cu, Ag tách Ag nguyên ch ta dùng:ừ ấA. dung ch HNOị3 B. dung ch CuSOị4 C. dung ch FeClị3 D. dung ch FeClị2Câu 40: Quá trình sau không ra ăn mòn đi hoá:ẩ ệA. ng Al Cu trong không khí mậ ẩB. cho ng Fe vào dung ch Hậ ị2 SO4 lo ng cho thêm vài gi dung ch CuSOả ị4C. ph tàu ng Fe Zn trong bi nầ ướ ểD. nung ng Fe nhúng vào Hậ ồ2 O.Câu 41: Cho 29,8gam axit đa ch tác ng lít dung ch NaOHỗ ợ0,1M và Ca(OH)2 0,1M, kh ng mu khan thu là:ố ượ ượA. 41,8g. B. 52,6g C. 46,2g D.31g Câu 42: Axit metacrylic không có ph ng i:ả ớA. CaCO3 B. dd Br2 C. C2 H5 OH D. C6 H5 OHCâu 43: Nung 67,2 gam Fe(NOỗ ợ3 )3 và Cu(NO3 )2 sau ph ng thu 4,48 lít oxi (đktc),ả ượch sau khi nung có kh ng:ấ ượA. 64 gam B. 24 gam C. 34 gam D. 46 gamII Ph riêng:ầ2.1. Ph dành cho Ban KHTN:ầCâu 44: Dãy các ch tác ng dung ch HCl, tác ng dung ch NaOH:ồ ịA. Ca(HCO3 )2 ZnCl2 Cr2 O3 Al(OH)3 B. NaHCO3 CrO3 ZnO, Al(OH)3C. NaAlO2 Al2 O3 Al(OH)3 Zn(OH)2 D. Cr2 O3 Al2 O3 NaHCO3 Zn(OH)2Câu 45: Khi cho dung ch NaOH vào dung ch Kị ị2 Cr2 O7 thì:A. dung ch màu vàng chuy thành màu da cam ểB. dung ch không màu chuy thành màu vàngị ểC. dung ch màu da cam chuy thành màu vàng ểD. dung ch màu da cam chuy thành không màuị ểCâu 46: Nguyên có 24 có electron thân là:ử ộA. B. C. D. 6Câu 47: Cho NHừ ư3 vào dung ch FeClị ợ3 ZnCl2 AlCl3 CuCl2 aấ ủđem nung kh ng không ch X. Cho CO đi qua nung nóng thì ch nế ượ ượ ắthu ch a:ượ ứA. ZnO, Cu, Fe. B. Al2 O3 ZnO, FeC. Al2 O3 Fe D. ZnO, Cu, Al2 O3 FeCâu 48: nh bi các ch riêng bi nhãn m: NaCl, Naể ồ2 CO3 CaCO3 BaSO4 ta dùnghoá ch là:ấA. dung ch HCl và COị2 B. H2 và CO2C. dung ch NaOH và COị2 D. dung ch NaOH và dung ch HClị ịCâu 49: Cho 0,2 mol Fe và 0,3 mol Mg vào dung ch HNOỗ ị3 thu 0,4 molư ượm ph kh ch duy nh t, ph đó là:ộ ẩA. NH4 NO3 B. N2 C. NO D. NO2Câu 50: ng Ag lâu ngày trong không khí thì xám đen do:ể ịA tác ng Oụ ớ2 B. tác ng COụ ớ2 tác ng Hụ ớ2 D. tác ng Oụ ớ2 và H2 S2.2. Ph dùng cho ch ng trình không phân ban:ầ ươCâu 44: Cho 0,28 mol Al vào dung ch HNOị3 thu khí NO và dung ch ch 62,04 gamư ượ ứmu mol NO thu là:ố ượA. 0,2 B. 0,28 C. 0,1 D. 0,14Câu 45 Axit picric ra khi cho HNOạ3 có xúc tác Hặ2 SO4 tác ng i:ặ ớA. C6 H5 COOH B. C6 H5 NH2 C. C6 H5 OH D. C6 H5 NO2 Câu 46: Cho Fe3 O4 vào H2 SO4 loãng, thu dung ch X. Dãy các ch tác ngư ượ ụv dung ch X:ớ ịA. KMnO4 Br2 Cu B. Br2 KMnO4 HC lC. Br2 Cu, Ag D. Fe, NaOH, Na2 SO4Câu 47: Cho 300ml dung ch HCl và HNOị ợ3 có pH vào 200ml dung ch NaOHị0,175M, dung ch thu có pH ng:ị ượ ằA. B. C. 11 D. 12Câu 48: Hiđrocacbon tác ng dung ch brôm thu 1,3 đi brôm butan. là:ụ ượ A. buten B. buten C. metyl propen D. metyl xiclopropanCâu 49: tách riêng Cể6 H5 OH và C6 H5 NH2 kh (d ng thí nghi ta dùngỏ ủhoá ch t:ấA. dd NaOH và 2HCl B. dd NaOH và dd Br2C. dd HCl và Br2 D. dd HCl và CO2Câu 50: Nguyên nguyên Fe có 26, hình electron Feử 2+ là:A. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 64s 2B. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 8C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 6D. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 44s