Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2018 trường THPT Đốc Binh Kiều - Đồng Tháp (Đề 017)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD&ĐT NGỞ ỒTHÁPTHPT BINH KI UỐ ỀĐ 017ề(Đ thi có 05 trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ề ỐMôn thi: HÓA CỌTh gian làm bài: 90 phút (không th gian giao )ờ ềI. PH NẦ CHUNGCâu 1: Nh ng kim lo sau đây đi ch ng ph ng pháp đi phân các dung ch mu iữ ượ ươ ốA. Na, K, Cu, Ag. B. Ba, Ca, Sr, Ra.C. Na, K, Mg, Ba. D. Cu, Ag, Au.Câu 2: Khi cho Ba vào dung ch Cu(NOị3 )2 thì ph ph ng là ứA. Ba(NO3 )2 và Cu. B. Ba(NO3 và Cu(NO3)2C. Ba(NO3)2 Cu(OH)2 Cu, H2 D. Ba(NO3 )2 Cu(OH)2 H2 Câu 3: Cho 1,12 gam Fe và 0,24 gam Mg tác ngv 250 ml dung ch CuSOộ ị4 khu nh cho nấ ếkhi ng ch màu xanh thì kh lụ ng kim lo sau ph ng là 1,88 gam. ng mol/l dungượ ủd ch CuSOị4 trư ph ng làớ ứA. 0,2M B. 0,25M C. 0,1M D. 0,4M. Câu 4: Ph ng mà ion Naả kh làị ửA. NaOH tác ng HCl. B. nhi phân NaHCOụ ệ3C. đi phân dung ch NaCl. D. đi phân nóng ch NaCl. ảCâu 5: Các ch kim lo ki có ngơ ạA. nguyên ng. B. ph ng tâm kh i.ử ươ ốC. ph ng tâm di n. D. lăng tr giác u.ậ ươ ềCâu 6: Trong quá trình đi phân dung ch KBr catôt ra ẩA. kh ion Kự +. B. oxi hoá ion Brự -. C. kh c. D. oxi hoa ion Kự ướ +.Câu 7: các kim lo trong dãy sau dàng kh nhi th ngấ ướ ườA. Na, K. Ba, Fe. B. Ag, Ca, Mg, Sr. C. Na, K, Ba, Ca. D. Na, K, Ba, Cu.Câu 8: Khi nh dung ch NaOH vào dung ch ch Ba(HCOỏ ứ3 )2 thì ph thành làả ạA. Ba(OH)2 và NaHCO3 B. BaCO3 NaHCO3 và H2 O.C. BaCO3 Na2 CO3 và H2 O. D. và đúng.ả ềCâu 9: Cho V(ml) dung ch HCl 0,5M vào dung ch ch 0,3 mol NaAlOị ứ2 thu đư 1,56 gam a, cóợ ủgiá tr là ịA. 40ml B. 120ml C. 60ml và 80ml D. và B.ảCâu 10 Ch tác ng dung ch HNOấ ị3 ch thu đừ khí duy nh và dung ch Ych ỉcó mu i.T các ch trong dãy nào sau đây phù X?ộ ớA. Al Fe3 O4 FeCl2 Cu2 O. B. FeO Cu Fe(OH)2 Fe3 O4 Cu2 O.C. Zn FeCO3 CuCl2 Fe(NO3 )2 D. CuFeS2 FeO FeBr2 Cu2 Zn. Câu 11: Các ch nào sau đây là ch ng tính?ấ ưởA. Al, Al2 O3 Al(OH)3 B. Al, NaHCO3 Al(OH)3 .C. Al(OH)3 Al2 O3 NaHCO3 D. Na2 CO3 Al(OH)3 Al2 O3 .Câu 12: Đi phân nóng ch NaCl và BaClệ ợ2 cho khi ph ng thúc thu 18,3 gam ượkim lo và 4.48lít(đkc) khí Clạ2 Kh ng Na và Ba dùng làố ượ ảA. 4.6 gam Na và 13,7 gam Ba. B. 2.3 gam Na và 16 gam Ba.C. 6.3 gam Na và 12 gam Ba. D. 4.2 gam Na và 14,1 gam Ba.Câu 13: Ph ng sau đây không dùng đi ch HBrả ếA. NaBr(r) H2SO4 (đ, n) NaHSO4 HBrB. Br2 HBrC. PBr3 H2 HBr H3 PO3 .D. Br2 H2 HBr S.Câu 14: phân bi hai bình ch khí SOể ứ2 và CO2 ta có th dùngểA. dung ch NaOH. B. dung ch Ca(OH)ị ị2 C. dung ch Brị ướ2 D. B, đúng.ả ềCâu 15: Khi khí etilen vào dung ch kali manganat trong ta thu ph làẩ ướ ượ ẩA. CH3 COOH. B. CH3 CHO. C. CO2 và H2 O. D. CH2 OH-CH2 OH. Câu 16: oxi hóa 10.6 gam o-xylen ng dung ch KMnOể ị4 0,5M trong môi tr ng Hườ2 SO4 thì th tích dungểd ch dùng là( dùng 20 %)ị ưA. 0,12 lít B. 0,576 lít. D. 0,24 lít. D. 0, 48 lít.Câu 17. phân bi ba ch ng n- hexan, glixerin, glucoz ta có th dùng hóa ch duy nh làể ấA. AgNO3 NH3 B. Na. C. Cu(OH)2 D. A, đúng.ả ềCâu 18: Kh ng ph dùng khi lên men(hi su lên men là 50%) thu 460 ml ượ ượ ượetylic 50 làA. 430 gam. B. 520 gam. C. 760 gam. D. 810 gam.Cho bi tinh trong là 80% và kh ng riêng etylic là 0,80 gam/ mlế ượ ượCâu 19: Các lo ng sau có tính kh làạ ườ ửA. glucoz fructoz mantoz B. mantoz saccaroz fructoz .ơ ơC. glucoz saccaroz mantoz D. đúng.ơ ềCâu 20: ng đipeptit có th thành hai aminoaxit alanin và glixin làố ượ ừA. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 21: ph cu cùng ph ng th phân protit làả ủA. H2 N-CH2 -COOH. B. H2 N-(CH2 )2 -COOH. C. các -aminoaxit. D. không xác nh c.ị ượCâu 21: cháy hoàn toàn 8.7 gam aminoaxit(ch nhóm ch axit) thu 0,3 mol COố ượ2 0,25 mol H2 và 1,12 lít N2 (đktc). aminoaxit này có th tr tiêp thànhừ ạA. polime. B. polime. C. polime. D. polime.Câu 22: Ti hành ph ng trùng 5,2 gam stiren, sau ph ng ta thêm 400 ml dung ch brom ướ0,125M, khu cho ph ng hoàn toàn, sau đó thêm vào ng dung ch KI, toàn ng ượ ượI2 sinh ra ph ng 92 ml dung ch Naả ị2 S2 O3 1M thì ng polime sinh ra làượA. 4,784 gam. B. 6,28 gam. C. 10.42 gam. D. 9,6 gam.Câu 23: ng các ancol ng phân ng công th Cố ượ ứ3 H8 Ox làA.2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 24: Ch có CTPT Cấ4 H8 O2 khi tác ng dd NaOH sinh ra ch có CTPT Cụ ấ2 H3 O2 Na và ch Zấcó CTPT C2 H6 thì là A. axit; B. este C. anđehit D. ancol. Câu 25: ch ng phenol có tính axit ta cho phenol ph ng iể ớA. Brướ2 B. dung ch NaOH. C. COị2 +H2 O. D. Na.Câu 26 trung hoà 150g dd axit no, ch ch có ng 20% dùng 20 gamể ầNaOH, công th thu là: ủA. HCOOH. B. CH3 COOH. C. C2 H5 COOH. D. C3 H7 COOH. Câu 27: Nh ng ch nào sau đây có tính oxi hóa có tính kh ?ữ ửA. C2 H5 OH, CH3 CHO. B. CH3 CHO, CH3 COOH. C. CH3 COOH, CH3 OH. D. CH3 COOCH3 CH3 COOH.Câu 28: Ch không ng Brấ ộ2 không cho ph ng tráng ng, tác ng CaO theo mol 1:1. làả ươ ệA. C3 H4 O4 B. C3 H4 O4 và C4 H4 O6 C. C4 H4 O8 D. C4 H10 O4 .Câu 29: Có ch ng không màu là benzen, toluen và stiren. Có th dùng ch nào sau đây phân bi 3ấ ệch trên?ấ A. Dung ch Brị2 B. Dung ch Hị2 S04 C. Dung ch Na0H D. Dung ch KMn0ị4Câu 30: Cho mol axit axetic và mol rư etylic vào bình cho ph ng sau ra: CH3 COOH C2 H5 OH CH3 COOC2 H5 H2 OKhi ph ng tr ng thái cân ng, trong có 1,2 mol este. nhi đó, ng cân ngả ằc ph ng có giá tr là A. 2,8 B. 3,2. C. 1,2. D.1,0.Câu 31: Nh xét nào sau đây không đúng? ậA. Cho vài gi CuSOọ4 và dung ch NaOH vào dung ch lòng tr ng tr ng thì dung ch chuy sang màuị ểxanh tím.B. Cho HNO3 vào dung ch lòng tr ng tr ng thì th xu hi tr ng, khi đun sôi thì aặ ủchuy sang màu vàng. ểC. Axit lactic đư là axit béo.ợ ọD. Lipit là ch esteộ ấCâu 32: Cho các ph ng sau: ứA. 2Cl2 6KOH KClO3 5KCl 3H2 OB. KClO3 KCl 3O2C. CaCO3 CO2 H2 Ca (HCO3 )2D. 2CaOCl2 CO2 H2 CaCO3 CaCl2 HClOS ph ng oxi hoá kh là: ửA. ph ng.ả B. ph ng.ả C. ph ngả D. ph ng.ả ứCâu 33: Có các dung ch AlClị3 NaCl, MgCl2 H2 SO4 Ch đỉ dùng thêm thu th nào sau đây ểphân bi các dung ch đó? ịA. Dung ch NaOH.ị B. Dung ch AgNOị3 .C. Dung ch BaClị2 D. Dung ch quỳ tím.ịCâu 34: Nh ng kim lo nào sau đây có th đi ch đữ oxit, ng phợ ng pháp nhi luy nh ch ấkh CO?ử A. Fe, Al, Cu B. Mg, Zn, Fe C. Fe, Mn, Ni D. Cu, Cr, Ca.Câu 35: Cho khí H2 qua dung ch CuS0ộ ị4 th có đen xu hi n, ch ng :ấ ỏA. axit H2 nh Hạ ơ2 S04 B. axit H2 S04 nh Hạ ơ2 S.C. CuS không tan trong axit nh. D. ph ng oxi hoá kh ra.ế ảCâu 36: Ngâm 5,6 gam trong ng dung ch AgNOắ ượ ị3 cho khi ph ng ra hoàn toàn thu ẩđ gam mu t, có giá tr là bao nhiêu? ượ ịA. 24.2 gam. B. 18 gam.C.36 gam. D.không xác nh c.ị ượCâu 37: Cho mu NaX và NaY (X, là hai halogen ti nhau). hoàn toàn ủ2,2g 150ml dung ch AgN0ỗ ị3 0,2M. Xác nh X, bi có ph ng sau:ị X2 KY03 -> Y2 KX03A. là Cl, là Br B. là Br, là Cl C. là Br, là D. là I, là Br.Câu 38 ml dung ch HCl 0,1M ph ng 0,75 axit aminoetanoic là ớA. 100. B. 200. B. 150. D. 50.Câu 39: phân bi khí S0ể ệ2 và C2 H4 có th dùng dung ch nào sau đây:ể ịA. Dung ch KMn0ị4 trong H2 B. Dung ch Brị2 trong H2 0C. Dung ch Brị2 trong CCl4 D. Dung ch Na0H trong Hị2 0.Câu 40: ch nào sau đâyặ không ra ph ng?ẩ A. CH3 COOH CaCO3 B. C17 H5 COONa H2 SO4C. CH3 COOH C6 H5 OH D. CH3 ONa C6 H5 OH.Câu 41: Quy maccopnhicop áp ng cho trắ ng nào sau đây?ườ ợA. Ph ng ng Brả ủ2 anken ng.ớ ứB. Ph ng ng Brả ủ2 anken ng.ớ ứC. Ph ng ng HCl anken ng.ả ứD. Ph ng ng HCl anken ng.ả ứCâu 42: Cho sau: Xơ ồ20 0BrNa CuA B¾¾® ¾¾ ¾® ¾¾¾® anđehit ch cứ (1:1) 0X có th là:ểA. Propen. B. But-2-en. C. Xiclopropen. D. Xiclopropan.Câu 43: Đun 132,8g rỗ no, ch Hợ ớ2 SO4 140ặ 0C thu 111,2g các ete ượ ợ(có mol ng nhau). Tính mol ete?ố ỗA. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol.II. PH RIÊNGẦ1. Dành cho ban KHTNCâu 44: hình electron Cu, Cr lấ ượ là:A. (Ar)3d 104s và (Ar) 3d 54s 1. B. (Ar)3d 44s và (Ar)3d 94s 2.C. (Ar)3d 54s và (Ar) 3d 104s 1. D. (Ar)3d 44s và (Ar)3d 104s 1.Câu 45: Cho các ph ng trình ph ng:ươ ứX +O2 FeO SO2 Y(1) O2 SO2 (2) Cu SO2 (3)X, Y, ượ là:A. CuS2 CuO, CuS. B. CuFeS2 CuO, CuS.C. CuFeS2 Cu2 S, Cu2 O. D. Cu2 FeS2 CuS, Cu2 O.Câu 46: NHẫ3 cho vào dung dế ch ch các mu Crứ 3+, Fe 3+, Cu 2+ đem nung ếkh ng không ta cố ượ ượA. CuO, Cr2 O3 Fe2 O3 B. Cu, Fe2 O3 Cr2 O3 C. Cr2 O3 FeO. D. Cr2 O3 Fe2 O3 Câu 47: Pb 2+/ Pb -0,13(V); Zn 2+/ Zn -0,76(V) thì su đi ng pin đi hóa Zn Pb làấ ệA. 1,0V B. 0,86V. C. 0,63V D. Không xác nh c.ị ượCâu 48: Cho ph ngơ ứX HCN YY H2 H2 CH3 COOH H2 O. polime dùng làm th tinh .ủ ơX là có công th thu làứ ọA. CH2 =CH-COOH. B. CH2 =C(CH3 )COOH. C. CH3 CHO. D. CH3 COCH3 .Câu 49: cho các ph ng trìnhươAg HNO3 AgNO3 NO H2 (1) Ag H2 O2 Ag2 H2 (2) Fe(NO3 )2 H2 FeS HNO3 (3) Ag O2 Ag2 (4) ph ng hóa cả không xâ ra theo các ph ng trìnhỷ ươA. (1), (2). B. 2),(3). C. (3),(4). D. (2),(4).Câu 50: Cho vào ng nghi ml dung ch axit axetic, thêm vào đó ít Naố ộ2 CO3 nh ẹcho khi khí. Cho ti vào đó vài gi dung ch FeClế ị3 3%, lúc này trong ng nghi xu ấhi nệA. tr ng Feế ắ2 (CO3 )3 B. nâu Fe(OH)ế ỏ3C. (CH3 COO)3 Fe D. ph màu t. ắ2. Dành cho ch ng trình hi hành. ươ ệCâu 51: Cho bi th các oxi hoa kh sau:ế ửAl 3+/Al Fe 2+/Fe Ni 2+/Ni Cu 2+/Cu Fe 3+/Fe .Các kim lo kh đạ Feợ 3+ làA. Cu, Ag. B. Fe, Ni, Cu, Al. C. ch Ni và Al. D. ch Alỉ ỉCâu 52: Có th dùng bi pháp nào sau đây phân bi hai bình khí ng NHể ự3 và CH3 NH2 ?A. ng mùi khí. B. quỳ ớC. dung ch HCl c. D. cháy hoàn toàn cho ph đi qua dung. ch ịCa(OH)2 Câu 53: Kh ng nh nào sau đây luôn luôn đúng.ẳ ịA. Ch có ch anđehit tham gia vào ph ng tráng ng.ỉ ươB. Anđehit no không làm màu dung ch nấ brom và dung ch thu tím.ớ ốC. Kim lo ch có tính kh không có tính oxi hoá.ạ ửD. Kim lo ki th không tan đạ trong nợ nhi thớ ng.ờCâu 54: Cho 0,08mol kim lo Mg Al Zn vào dung ch Hỗ ị2 SO4 c,nóng, dặ thu đư -c 0,07 mol ph kh duy nh làợ ấA. SO2 B. S. C. H2 S. D. H2 .Câu 55: Nung nóng 32 gam oxit khí CO đi qua, sau th gian và ượ ắlít khí Y. Vổ ẩ1 lít khí (Vổ ợ1 V) qua dung ch Ca(OH)ị2 có 56 gam a. ượ ủCông th phân oxit làứ ắA. Fe2 O3 B. Fe3 O4 C. FeO. D. không xác nh c.ị ượBi th tích các khí đo cùng đi ki nhi và áp su t.ế ấCâu 56: là đocacbon đièu ki th ng là ch khí, khi clo hóa trong đi ki thích thu ườ ượt đa ba xu monoclo ch có công th thu làố ọA. CH4 B. CH3 CH2 CH2 CH3 C. CH3 CH(CH3 )CH3 D. CH2 =CHCH3 .Câu 57: 5,6 lít khí (đktc) anken là ng ng liên ti đi qua bình ng dung ch brôm dẫ th kh lấ ng bình tăng 11,9gam, công th phân anken là ượ ửA. C2 H4 và C3 H6 B. C3 H6 và C4 H8 C. C4 H8 và C5 H10 D. C5 H10 và C6 H12

