Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2018 trường THPT Đoàn Thượng - Hải Dương (Lần 3)

258434f21844f18e72350e39d5ca90bd
Gửi bởi: Khánh Linh 4 tháng 3 2019 lúc 16:27:49 | Update: hôm qua lúc 21:43:01 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 435 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD VÀ ĐT DỞ NGƯƠTR NG THPT ĐOÀN TH NGƯỜ ƯỢ THI TH THPT QU GIA 3, NĂM 2018Ề ẦMôn: HOÁ CỌTh gian làm bài: 50 phút (không tính th gian giao )ờ ềS câu thi: 40 câu trangố 04 trang và tên thí sinh: .................................................... báo danhố ........................Cho nguyên kh cu nguyên =1; He =4; =12; =14; =16; =32; Cl =35,5; Na ố=23; 39; Ca 40; Ba 137; Al =27; Fe =56; Cu =64; Zn =65; Ag =108.Câu 41: Nung crôm trong bình kín ch Iứ2 ra ph mu làạ ốA. CrI3 B. CrI2 C. Cr3 I8 D. CrI6 .Câu 2: Khi nh dung ch NaOH vào dung ch mol HClỏ ồvà mol AlCl3 ếqu thí nghi bi di trên th sau:ả ượ ịT làỉ ệA. 3. B. 1. C. 1. D. 3.Câu 3: Cho các phát bi sau:ể(a) Có hai dung ch làm quì tím hóa xanh trong các dung ch: Glyxin, alanin, valin, axit glutamic,ị ịlysin, anilin.(b) Có hai ch tráng ng trong các ch t: Glucoz saccaroz amiloz xenluloz fructoz .ấ ươ ơ(c) Có hai polime đi ch trùng ng ng trong các polime: olon, capron, PPF, tượ ơnilon-6,6.(d) Butan-2-ol tách thu đa anken (tính ng phân hình c).ướ ượ ọS phát bi đúng làố ểA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 44: Kim lo iạ nào sau đây là kim lo ki m?ềA. Ca. B. Al. C. Cs. D. Mg.Câu 45: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Anilin tác ng dung ch brom ra màu tr ng.ụ ắB. Trong phân đipeptit ch có hai nhóm peptit.ử ởC. Protein gi thành các ượ ốα -amino axit.D. Trùng ng ng axit -amino caproic thu nilon-6ượ ơCâu 6: Cho các (t mol ng ng) ươ và th hi các thí nghi sau: (a) Al và Na (1 2) vào ướ (b) Fe2 (SO4 )3 và Cu (1 1) vào .ướ (c) Cu và Fe2 O3 (1: 1) vào dung ch HCl (d) Ca và Na2 O3 (1 1) vào .ướ (e) Al4 C3 và CaC2 (1 2) vào ướ (f) BaCl2 và NaHCO3 (1 1) vào và đun nóng nhướ MÃ THI: 132ỀS tan hoàn toàn thành dung ch trong su làố ốA. 3. B. 4. C. 6. D. 5.Câu 47: Cho các phát bi sau:ể(a) đi ki th ng metyl amin là ch khí, tan trong c.Ở ườ ướ(b) nhi th ng, glucoz oxi hóa brom trong c.Ở ườ ượ ướ(c) cháy hoàn toàn este no, ch ch luôn thu mol COố ượ ố2 ng mol Hằ ố2 O.(d) các aminoaxit có tính ng tính nên dung ch nó có môi tr ng trungấ ưỡ ườtính .S phát bi uố không đúng làA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 48: Ch có công th phân Cấ ử4 H8 O2 Cho vào dung ch NaOH đun nóng thu CHị ượ3 OH.Tên làủA. Metyl axetat. B. Propyl fomat. C. Etyl axetat. D. Metyl propionat.Câu 49: Cho 1,644 gam Ba vào 100 lít dung ch CuSOừ ị4 0,12 M. Sau khi các ph ngả ứx ra hoàn toàn, kh ng thu làả ượ ượA. 3,972 gam. B. 2,796 gam. C. 2,052 gam. D. 1,176 gam.Câu 50: Công th chung amin no, ch c, ch làứ ởA. Cn H2n+1 (n 1). B. Cn H2n+3 (n 0). C. Cn H2n+1 (n 2). D. Cn H2n+3 (n 1).Câu 1: Cho các ch t: phenol, stiren, alanin toluen, glucozơ triolein, glixerol. ch tác ng cố ượv brom đi ki th ng làớ ướ ườA. 4. B. 3. C. 5. D. 6.Câu 52: Cho hình thuẽ khí ng cách ch không khí nh sau:ằ ưK hí nào trong số các khí N2 NH3 Cl2 SO2 có th thu cượ theo cách trên?A. N2 B. NH3 C. Cl2 D. SO2 .Câu 53: Amilopectin, xenluloz saccaroz có kh năng tham gia ph ngơ ứA. tráng ng.ươ B. th phân trong môi tr ng axit.ủ ườC. hoà tan Cu(OH)2. D. th phân trong môi tr ng ki m.ủ ườ ềCâu 54: Cho 7,5 gam H2 NCH2 COOH tác ng dung ch HCl thu dung ch ch gamụ ượ ứmu i. Giá tr làố ủA. 14,80. B. 11,05. C. 10,57. D. 11,15.Câu 55: Đi Lu Giao thông ng quy nh nhóm các hành vi nghiêm iạ ườ ớng đi khi ph ng ti xe gi i, trong đó có hành vi đi khi xe tô, máy kéo, xe máyườ ươ ểchuyên dùng trên ng mà trong máu ho th có ng quá 50 miligam/100 mililitườ ượmáu ho 0,25 miligam/ 1lít khí th ”ặ Khi cho CuO nung nóng vào thu ch (ồ ượ ấ3CH CH O- =). Tên thay th làế ủA. Andehit axetic B. Ancol etylic. C. Etanol. D. Etanal.Câu 56: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam etyl axetat ngằ 200 ml dung chị KOH 1M thu cượdung ch X. Cị thu cạ ượ gam ch tấ khan. Giáắ tr làA. 18,90. B. 17,28. C. 16,24. D. 14,5.Câu 57: Axit nào sau đây là axit béo?A. Axit oxalic. B. Axit stearic. C. Axit lactic. D. Axit glutamic.Câu 58: Hòa tan 11,2 gam Fe vào 200 ml dd CuSO4 0,5M. Sau khi ph ng hoàn toàn thu gamả ượch n. Giá tr làấ ủA. 6,4 gam. B. 18,4 gam. C. 12 gam. D. 12,8 gam.Câu 59: Trong các phát bi sau :ể(1) Theo chi tăng đi tích nhân, các kim lo ki th (t Be Ba) có nhi đề ộnóng ch gi n. â(2) Kim lo Cs dùng ch bào quang đi n. ượ ệ(3) Các kim lo Na, Ba, Be tác ng nhi th ng. ướ ườ(4) Al và Feỗ ồ3 O4 là tecmit dùng hàn ng ray. ượ ườ(5) Thêm vài gi Họ2 SO4 vào dung ch Naị2 CrO4 thì dung ch chuy màu vàng sang màu daị ừcam .S phát bi đúng làA. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 60: Kim lo tác ng ch nào sau đây ra mu t(II)?ạ ắA. HNO3 c, nóng, .ặ B. Cl2 .C. dung ch CuSOị4 D. H2 SO4 c, nóng, .ặ ưCâu 61: Ch tấ nào sau đây thu lo iạ ch tấ đi lệ nh?ạA. CH3 COOH. B. NaNO3 C. H2 D. C2 H5 OH.Câu 2: Cho lu ng khí CO (d đi qua 9,1 gam CuO và Alồ ồ2 O3 nung nóng khiếph ng hoàn toàn, thu 8,3 gam ch n. Kh ng CuO trong làả ượ ượA. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam.Câu 63: Trong phân propilen có liên xich ma (ử làA. 9. B. 7. C. 6. D. 8.Câu 64: Cho các ch t: KOH, Ca(NOấ3 )2 NaHCO3 NaHSO4 AgNO3 Na2 CO3 vào dung châ ượ ịBaCl2 đi ki th ng. ch ra ph có làở ườ ủA. 3. B. 5. C. 4. D. 2.Câu 65: thu ngân c, khi làm nhi thu ngân thì ch dùng cơ ượ ắlên thu ngân gom làỷ ạA. mu ăn.ố B. vôi ng.ố C. huỳnh.ư D. cát.Câu 66: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Supephotphat kép thành ph chính ch có Ca(Hâ ỉ2 PO4 )2.B. Thành ph chính supephotphat hai mu Ca(Hâ ố2 PO4 )2 và CaSO4 theo mol ố1:2.C. Phân kali cung Kali cho cây tr ng.ấ ồD. Urê có công th là (NHứ2 )2 CO, khi bón cho ra môi tr ng bazấ ườ ơCâu 67: Phân bón nào sau đây làm tăng chua (gi pH) t?ộ ấA. K2 CO3 B. Ca3 (PO4 )2 C. NH4 NO3 D. Urê.Câu 68: qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, thu th ghi ng sauế ượ ảM thẫ Thu thố Hi ngệ ượX C2 H5 OH/ HCl khí tư 0c, sau ph ng cho vàoỗ ứn cướ Dung ch trong su tị ốY Cu(OH)2 Dung ch xanh lam ịZ Dung ch HClị Dung ch cị ụT Quỳ tím XanhX, Y, Z, làâ ượA. Glyxin, glucoz natri phenolat, metylamin.ơ B. Glyxin, saccaroz natri phenolat, anilin.ơC. Natri phenolat, saccaroz glyxin, metylamin.ơ D. Etylamin, glucoz natri phenolat, glyxin.ơCâu 69: đi ki th ng, kim lo có ng nh làỞ ườ ấA. W. B. Cr. C. Fe. D. K.Câu 70: Cho chuy hoá gi các ch crom :ơ ủ( Cl KOH SO FeSO SO )KOH2 43Cr(OH) T+ ++¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾¾® ¾¾ ¾®. Các ch X, Y, Z, theoấth là:ứ ựA. K2 CrO4 KCrO2 K2 Cr2 O7 Cr2 (SO4 )3. B. KCrO2 K2 CrO4 K2 Cr2 O7 Cr2 (SO4 )3.C. KCrO2 K2 Cr2 O7 K2 CrO4 CrSO4. D. KCrO2 K2 Cr2 O7 K2 CrO4 Cr2 (SO4 )3.Câu 1: Th phân esteủ thu glixerol và axit cacboxylic ch ượ ch trong cùngạ ởdãy ng ng. cháy hoàn toàn mol thu mol COượ2 và mol H2 (y 5x). mol Eph ng 72 gam Brả ớ2 trong c, thu 110,1 gam ph Xà phòng hóaướ ượ ơhoàn toàn mol trong dung ch KOH thu gam mu i. Giá trị ượ làủA. 49,50. B. 24,75. C. 8,25. D. 9,90.Câu 72: là amino axit có công th Hứ2 NCn H2n COOH, là axit cacboxylic no, ch c, ch .ơ ởCho peptit Ala–X–X và tác ng 225 ml dung ch NaOH 2M, thu cỗ ượm gam mu Z. cháy hoàn toàn 25,2 lít khí Oố â2 (đktc), thu Nượ2 Na2 CO3 và 50,75 gam nỗh COợ ồ2 và H2 O. Kh ng mu có phân kh nh nh trong làố ượ ấA. 29,10 gam. B. 14,55 gam. C. 26,10 gam. D. 12,30 gam.Câu 3: nỗ pợ m: hiđro, op ilen it cr ol c. tố nt 0,4 mol thu cượ 0, 36 mol O2 Đun nóng gam Ni sau tộ th iờ ian, thu cượ nỗh khí và iợ có tỉ kh iố so bủ ng 0,8. ho 0,16 mol ph ngứ aừ lít củ ướB r2 0,02M. Giá tr cị àA. 1,0 B. 2,0 C. 3,0 D. 1,5Câu 4: cháy gam ba peptit X, Y, ch (T thành aminoố ừaxit no, ch nhóm -COOH và nhóm -NHề ứ2 thu 36,52 gam COượ2 và 14,67 gam H2 O. Cho mgam vào dung ch NaOH đun nóng. Cô dung ch sau ph ng thu mu khan T.ị ượ ốĐ cháy T, thu ng kh ng COố ượ ượ2 và H2 là 44,2 gam. cháy mol ho thuố ềđ mol Nượ2 và thu cùng mol COượ ố2 Trong phân peptit, ng nguyên ng 12,ả ằt ng nguyên là x. Giá tr làổ ủA. 67 B. 72 C. 87 D. 48Câu 5: Hòa tan 15,0 gam Fe, Feế ồ3 O4 FeCO3 và Fe(NO3 )2 trong dung ch ch aị ứNaHSO4 và 0,16 mol HNO3 thu dung ch và khí COượ ồ2 và NO (t mol ngỉ ương 4). hòa tan đa 8,64 gam Cu, th thoát ra 0,03 mol khí NO. cho BaO vào Y, thuứ ưđ 154,4 gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn và NO là ph kh duy nh aượ ủN +5. Ph trăm kh ng kim lo Fe trong làâ ượ ạA. 29,87%. B. 33,60%. C. 37,33%. D. 28,80%.Câu 76: Al, Alỗ ồ2 O3 Fe và Fe3 O4 trong đó chi 26,86% kh ng. Hòa tan tế ượ ế41,7 gam 1525 ml dung ch HNOâ ị3 1,5M thu dung ch và 2,24 lít Zượ ợ(đktc) NO và Nồ2 có kh so Hỉ ớ2 là 18,5. Cô thu gam ch khan. Giá trạ ượ ịc làủA. 64,6 gam B. 162,2 gam. C. 160,7 gam. D. 151.4 gam.Câu 77: Đi phân 200 ml NaCl 2M (đi tr không màng ngăn), sau th gian thu dungệ ượd ch X. Cho AgNOị3 vào thu 35,875 gam a. Hi su đi phân làư ượ ệA. 62,5% B. 31,25% C. 75,0% D. 37,5%Câu 8: X, là hai axit no, ch c, ng ng liên ti p; là ancol ch c; là este thu ch oơ ạb X, Y, Z. cháy 0,1 mol ch X, Y, Z, dùng 0,47 mol Oở â2 thu ng COượ ượ2nhi Hề ơ2 là 10,84 gam. khác 0,1 mol tác ng 0,11 mol NaOH thu dungặ ượd ch và ancol có kh so Hị ớ2 là 31. Cô nung nóng xút ăn da có CaOạ ặthu gam khí. Giá tr ượ nh tầ iớA. 3,5. B. 4,5. C. 5,5 D. 2,5.Câu 79: Đun etylen glicol và axit cacboxylic (phân ch có nhóm -COOH) xúc tácử ớH2 SO4 c, thu ph trong đó có ch ượ ch cháy hoànạ ốtoàn 3,95 gam 4,0 gam Oâ2 thu COượ2 và H2 theo mol ng ng 1. Bi có côngỉ ươ ếth phân trùng công th gi nh t, ph ng NaOH theo mol ngả ượ ương 1: 2. Phát bi nào sau đây không đúng?A. có ng phân hình c.ồ ọB. tham gia ph ng ng Brượ ớ2 theo mol ng ng 2.ỉ ươ ứC. ng nguyên hiđro trong hai phân ng 8.ằD. không có ph ng tráng c.ả ạCâu 80: Hòa tan 33,02 gam Na, Naế ợ2 O, Ba và BaO vào thu dung ch vàướ ượ ị4,48 lit H2 (đktc). Cho dung ch CuSOở ị4 vào dung ch X, thu 73,3 gam a. tư ượ ừ0,45 mol khí CO2 vào thu ng làượ ượ ủA. 37,43gam. B. 51,22gam. C. 29,55gam. D. 35,46gam.ĐÁP ÁNMĐ CH ĐA132 41 A132 42 A132 43 C132 44 C132 45 B132 46 B132 47 A132 48 D132 49 A132 50 D132 51 A132 52 B132 53 B132 54 D132 55 D132 56 C132 57 B132 58 C132 59 B132 60 C132 61 B132 62 D132 63 D132 64 A132 65 C132 66 D132 67 C132 68 A132 69 B132 70 B132 71 A132 72 D132 73 A132 74 C132 75 C132 76 B132 77 C132 78 D132 79 A132 80